Đề thi thử ĐH môn hóa lần 1_THPT Sao Nam_2011 - Pdf 19

– Thư viện ðề thi trắc nghiệm Trang 1/6 - Mã ñề thi 132
TRƯỜNG THPT SÀO NAM
ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC lần 1 (Năm học 2010-2011)
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã ñề thi 132
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo ñvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na=23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; K = 39;
Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Au= 197;
Cr=52; F=19; Cl=35,5; Br = 80; I=127.
A/ PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: ( Câu 1 ñến câu 40)
Câu 1: Nhỏ từ từ từng giọt ñến hết 60 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na
2
CO
3
0,2M và
NaHCO
3
0,3M, sau phản ứng sinh ra V lít khí (ở ñktc). Giá trị của V là
A. 0,672. B. 1,344. C. 1,008 D. 0,896.
Câu 2: Dẫn xuất halogen nào dễ bị thủy phân nhất ?
A. etylclorua B. phenylclorua C. anlylclorua D. vinylclorua
Câu 3: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C
6
H
5
NH
2

, phản ứng ñược
với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A. 2 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 5: Cho các dung dịch có cùng nồng ñộ: NaHCO
3
(1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), NaCl (4). Giá trị pH của các
dung dịch ñược sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. (1), (4), (3), (2). B. (3), (2), (4), (1). C. (2), (3), (4), (1). D. (1), (2), (3), (4).
Câu 6: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất mỗi giai ñoạn là 80%. Toàn bộ
lượng CO2 sinh ra ñược hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu ñược 50 gam kết tủa và dung dịch
X. ðun kỹ dung dịch X thu thêm ñược 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 101,25 B. 81,00 C. 82,27 D. 129,60.
Câu 7: Nhỏ từ từ V lít dung dịch NaOH 2 M vào dung dịch gồm 0,03 mol Al
2
(SO
4
)
3
và 0,04 mol H
2
SO
4

thu ñược 1,56 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 0,13. B. 0,07. C. 0,15. D. 0,09.
Câu 8: Có bao nhiêu ancol no , mạch hở có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử?

2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
. B. Tính khử của Mg > Fe
2+
> Cu > Fe.
C.Tính oxi hoá của Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Mg
2+
. D. Tính khử của : Mg > Fe > Fe
2+
> Cu.
Câu 12: ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu ñược số mol CO
2
bằng số
mol H
2
O. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là
A. 20% và 80%. B. 50% và 50%. C. 75% và 25%. D. 35% và 65%.
Câu 13: ðiện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm FeCl
3

ñặc 140
0
C thì sinh ra
39,36 gam ete . Vậy số mol mỗi ete thu ñược là
A. 0,16. B. 0,48 C. 0,12 gam. D. 0,08
Câu 16: ðốt cháy hoàn toàn một lượng hiñrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ba(OH)
2
(dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung
dịch Ba(OH)
2
ban ñầu. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
6
. B. C
3
H
8
. C. C
3
H
4
. D. C
3
H
6
.
Câu 17: Các ion S

2
H
5
COOCH
3
B. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
.
C. HCOOH và HCOOC
2
H
5
D. HCOOH và HCOOCH
3
.
Câu 19: Este ñơn chức X có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M (ñun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 22,8 gam chất rắn khan. Tên gọi của X
A. anlylaxetat B. vinylpropionat C. metylacrilat D. etylacrilat
Câu 20: X tác dụng với H
2
dư thu ñược iso-pentan . X có khả năng trùng hợp tạo cao su . X tác dụng với
Br
2
theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm thu ñược là y . Tên gọi của X và giá trị của y là:

,.giảm nhiệt ñộ
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hệ phản ứng, giảm nhiệt ñộ
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nồng ñộ O
2
, tăng nhiệt ñộ
Câu 23: Nhiệt phân 74 gam Mg(NO
3
)
2
một thời gian thu ñược V lít hỗn hợp khí X (ñktc) và 30,8 gam chất
rắn. Hiệu suất phản ứng nhiệt phân và giá trị của V là
A. 75% ; 17.92 B. 80% ; 22,4 C. 80% ; 17,92 D. 75% ; 22,4
Câu 24: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Na
+
, Cu
2+
,

SO
4
2-
,OH
-
B. Cu
2+
,
H
+
, HCO


Câu 25: Cho 11,8 gam amin ñơn chức X tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu ñược dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y ñược 19,1 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng
với công thức phân tử của X là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K
2
O và Al
2
O
3
vào nước thu ñược 200 ml dung dịch Y
chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng ñộ 1M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu ñược a gam kết tủa và b gam muối
khan. Giá trị của m và b lần lượt là
A. 39,2 và 20. B. 19,6 và 27,6. C. 19,6 và 20. D. 39,2 và 27,6.
Câu 27: Phát biểu nào sau ñây sai ?
A. Phenol và anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
B. Phenol và anilin tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen .
C. Phenol và anilin ñều tác dụng với dung dịch Brom tao kết tủa
D. Phenol có tính axit, anilin có tính bazơ nên dung dịch của chúng làm ñổi màu quỳ tím
Câu 28: Hiện tượng nào xảy ra khác với các hiện tượng còn lại ?
A. Nhỏ từ từ cho ñến dư CO
2vào dung dịch [Al (OH)
4
]
-


6
O
2
; C
3
H
4
O và C
3
H
4
O
2
ñược ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y,
Z, T. Thực hiện các phản ứng nhận thấy : X, Z cho pư tráng gương ; Y, T phản ứng ñược với NaOH ; T pư
với H
2
tạo thành Y ; Oxi hoá Z thu ñược T. CTCT ñúng của X, Y, Z, T lần lượt là :
A. X: C
2
H
5
CHO ; Y : C
2
H
5
COOH ; Z : CH
2
=CH-CHO; T : CH
2

5
COOH ; Z : CH
3
CHO; T : HCOOCH=CH
2

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 4,05 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu ñược dung dịch X và 1,344
lít (ở ñktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là NO và N
2
O. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18,5. Cô
cạn dung dịch X, thu ñược m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 35,13. B. 33,15 C. 31,95. D. 31,59.
Câu 32: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anñehit no, ñơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy ñồng ñẳng
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, ñun nóng thu ñược 34,56 gam Ag. Hai
anñehit trong X là A. HCHO và CH
3
CHO. B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO.
C. HCHO và C
2
H
5
CHO. D. C
2
H

thì rượu B là :
A.
Glyxerin (glixerol)

B.
Etilen glycol

C.
Rượu etylic (ancol etylic)

D.
Propylen-1,2-glycol

Câu 35:
Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO
3
)
3
. Tìm ñiều kiện liện hệ giữa a và b ñ
ể sau khi
thúc phản ứng không có kim loại ?
A.
b = 2a/3
B.
b > 3
C.
a ≥ 2b
D.
b ≥ 2a
Câu 36:

-metylphenol.
C. benzyl bromua và
o
-bromtoluen. D.
o
-bromtoluen và
p
-bromtoluen.
Câu 38:
Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa ñủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu ñược 3,67 gam
muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa ñủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A.
H
2
NC
2
H
5
(COOH)
2

B.
H
2
NC
3
H
5
(COOH)
2

D.
b > 2a.
Câu 40:
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang ñiện của
một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang ñiện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt
có số hiệu nguyên tử là :
A.
14 và 22 .
B.
13 và 21.
C.
15 và 19
D.
13 và 17.

– Thư viện ðề thi trắc nghiệm Trang 4/6 - Mã ñề thi 132
B/ PHẦN RIÊNG: ( 10 câu ) Thí sinh ñược chọn một trong 2 phần sau:
1/ Theo chương trình chuẩn: (10 câu ,từ câu 41 ñến câu 50)
Câu 41:
Nung 10 gam hỗn hợp MgCO
3
, CaCO
3
, BaCO
3
ở nhiệt ñộ cao thì thu ñược khí
A.

)
trong ñó có 58,065 % CO
2
về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ?
A.
1
3
x
y
=
.
B.
2
3
x
y
=
.
C.
3
2
x
y
=
.
D.
3
5
x
y

1/ Cl
2
+ NaOH

2/ Ca

SO
3
+ H
2
SO
4


3/ CH
3
OH + CuO


4/SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O

5/ FeS

+ HNO

2
SO
4
,
Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A.
7.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 47:
Chỉ dùng H
2
Olàm thuốc thử nhận biết ñược bao nhiêu chất trong các chất sau?
Ca , Al, Al
2
O
3
, NaCl, Na
2
CO

D.
5
Câu 50:
Hiñro hóa chất hữu cơ X thu ñược (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
. Chất X không thể là
A.
2-metylbutan-3-on.
B.
3-metylbuten-2-ol.
C.
3-metylbutin-2-ol.
D.
3-metylbutan-2-on.2/ Theo chương trình nâng cao : (10 câu ,từ câu 51 ñến câu 60)
Câu 51:
Cho hỗn hợp X gồm metan , axetilen, propen . ðốt cháy hoàn toàn 33 gam hỗn hợp X thì thu 37,8
gam nước . Mặt khác, 5,6 lít hỗn hợp X ( ñktc) phản ứng vừa ñủ với dung dịch chứa 50 gam brôm . Phần
trăm thể tích của axetilen có trong X là
A.
50%.
B.
40 %.
C.

. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A.
CH
3
CH
2
CHO

, CH
3
CH
2
CH
2
OH
B.
CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COOH
C.
CH
3
CH
2

2
và O
2
vào nước. (IV) Cho MnO
2
vào dung dịch HCl ñặc, nóng.
(V) Cho FeO vào dung dịch H
2
SO
4
ñặc, nóng. (VI) Cho SiO
2
vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi-hóa xảy ra là:
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 55:
Cho 0,224 lít khí CO2 (ở ñktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,03M và
Ba(OH)2 0,06M, thu ñược m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
2,364.
B.
1,970.
C.

2
COOH.
A.
8
B.
9
C.
7
D.
6
Câu 57:
Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH, lượng este lớn nhất thu ñược
là 2/3 mol. ðể ñạt hiệu suất cực ñại là 80% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH
3
COOH cần số
mol C
2
H
5
OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt ñộ).
A.
1,6
B.
1,2.


loãng. ðể thu ñược 87 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình ñiều chế ñạt 80%)

A.
225 gam
B.
180 gam
C.
144 gam
D.
250 gam HẾT – Thư viện ðề thi trắc nghiệm Trang 6/6 - Mã ñề thi 132
ðÁP ÁN HÓA THI THỬ LẦN 1 – Mà ðỀ 132 (2010-2011)


1

D
2

C
3

B
4

C
5


D
16

B
17

D
18

B
19

D
20

C
21

A
22

C
23

B
24

C
25


D
36

A
37

A
38

B
39

B
40

D
41

A
42

C
43

B
44

A
45


D
56

C
57

A
58

B
59

D
60

A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status