Tài liệu Đề thi thử ĐH môn Hóa khối A lần 2 năm 2010 - Pdf 92

Đề 2
Thời gian làm bài 90 phút
1.
Cho biết tổng số electron trong anion
2-
3
XY
là 42. Trong các hạt nhân X cũng nh
Y, số proton bằng số nơtron. X và Y lần lợt là các nguyên tố hóa học nào sau
đây?
A. Oxi và lu huỳnh B. Lu huỳnh và oxi
C. Nhôm và flo D. Không xác định đợc.
2.
Hợp kim của magie và sắt đợc dùng để bảo vệ mặt trong của các tháp chng cất
và crackinh dầu mỏ. Vai trò của magie trong hợp kim này là:
A. Mg là kim loại hoạt động yếu hơn Fe nên bảo vệ đợc Fe
B. tạo ra lớp kim loại Mg bền vững.
C. giảm giá thành của hợp kim.
D. anot hy sinh để chống sự ăn mòn điện hóa học.
3.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH
0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu đợc m gam chất rắn. Giá trị của m
là bao nhiêu gam?
A. 1,15 gam B. 11,5 gam C. 15,1 gam D. 1,51 gam
4.
Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao?
A. CaSO
4
. B. CaSO

phản ứng là:
A. 10% B.10,53%
C.15,3% D.20,3%.
7.
Có 5 dung dịch đựng riêng biệt: NH
4
Cl, NaCl, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. Chỉ đợc
dùng thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể phân biệt đợc
các dung dịch trên?
A. Dung dịch phenolphtalein B. Dung dịch K
2
SO
4
C. Dung dịch quỳ tím D. Dung dịch BaCl
2

8.
Hy lựa chọn phơng pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá
chất đầu sau:
A. Thuỷ phân muối AlCl

2
và Cl
2
.
B. do HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. do HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
D. do HCl phản ứng với NH
3
trong không khí tạo thành NH
4
Cl.
12.
Kali clorat tan nhiều trong nớc nóng nhng tan ít trong nớc lạnh. Hiện tợng
nào xảy ra khi cho khí clo đi qua nớc vôi d đun nóng, lấy dung dịch thu đợc
trộn với KCl và làm lạnh:
A. Không có hiện tợng gì xảy ra.
B. Có chất khí thoát ra màu vàng lục.
C. Màu của dung dịch thay đổi,
D. Có chất kết tủa kali clorat.
13.
Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO
3
. Vai trò của KClO
3
là:
A. chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P.
B. làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm.
C. làm chất kết dính.
D. làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm.
14.

4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đậm đặc. Thể tích khí
clo thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 5,6 lit. B. 0,56 lit.
C. 0,28 lit. D. 2,8 lit.
18.
Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr. Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thì
tạo ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của AgNO
3
đ tham gia phản ứng.
Thành phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 25,84% B. 27,84% C. 40,45% D. 27,48%.
19.
Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%. Để trung hòa dung dịch
trên cần 250ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit trên là:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI.
20.
Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl d. Sau phản ứng
thấy khối lợng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đ tham gia phản ứng
trên là:
A. 0,8mol. B. 0,08mol C. 0,04mol. D. 0,4mol.
21.
Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl d thấy có 11,2
lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu
gam muối khan?
A. 35,5g. B. 45,5g. C. 55,5g. D. 65,5g.
22.
Định nghĩa nào về nguyên tố phóng xạ sau đây là đúng nhất? Nguyên tố phóng xạ

-1
e
), số lần phân r và là :
A. 6 lần phân r và 8 lần phân r .
B. 8 lần phân r và 6 lần phân r .
C. 8 lần phân r và 8 lần phân r .
D. 6 lần phân r và 6 lần phân r .
25.
ở vùng đồng bằng bắc bộ của Việt Nam, nguồn nớc ngầm bị ô nhiễm bởi Fe
2+
.
Hy giới thiệu phơng pháp đơn giản, rẻ tiền để có thể loại Fe
2+
ra khỏi nớc sinh
hoạt trong số các cách sau :
A. Dùng giàn ma để oxi hoá hợp chất Fe
2+
thành hợp chất Fe
3+
ít tan hơn, rồi lọc
để tách bỏ kết tủa.
B. Dùng chất khí clo để oxi hoá hợp chất Fe
2+
thành hợp chất Fe
3+
ít tan hơn, rồi
lọc để tách bỏ kết tủa.
C. Dùng nớc Gia - ven để oxi hoá hợp chất Fe
2+
thành hợp chất Fe

2
và ns
2
np
2
.
C. Có 2 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s
2
2p
2
và 2s
2
2p
4
.
D. Có 2 nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s
2
3p
2
và 3s
2
3p
4
.
29.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên
tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của
X là 8. X và Y là các nguyên tố nào sau đây ?
A. Al và Br ; B. Al và Cl
C. Mg và Cl ; D. Si và Br.

nguyên tử H linh động tích điện dơng (+) với nguyên tử (của nguyên tố có độ
âm điện tơng đối lớn) tích điện âm (-).
B. Liên kết hiđro giữa các phân tử CH
3
COOH bền hơn liên kết hiđro giữa
các phân tử C
2
H
5
OH vì vậy có nhiệt độ sôi cao hơn.
C. Nớc (H
2
O ; M = 18) có nhiệt độ sôi ( t
0
s = 100
0
C) cao hơn rợu etylic
(C
2
H
5
OH ; M = 46) t
0
s = 78,3
0
C bởi vì liên kết hiđro giữa các phân tử nớc bền
hơn liên kết tơng ứng của các phân tử rợu.
D. Nhiệt độ sôi của 2,2-đimetylpropan thấp hơn nhiệt độ sôi của n-pentan vì
liên kết hiđro kém bền hơn.
34.

(VII) (VIII)
OH
CH
3

O CH
3
CH
2
CH
3
OH
CH
3
OH
CH
2
OH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status