Tài liệu Đề thi thử ĐH Môn Vật lý _ Đề số 13 - Pdf 81

http://xomcodon.tk/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 01: Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình: x=Acos(ωt-π/2). Thời gian chất điểm
đi từ vị trí thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s. Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm
đang ở vị trí có li độ
A. x = 0. B. x = +A. C. x = -A. D. x = +
2
A
.
Câu 02: Trong một dao động điều hoà, khi li độ bằng nửa biên độ thì động năng bằng
A.
1
3
cơ năng. B.
2
3
cơ năng. C.
1
2
cơ năng. D.
3
4
cơ năng.
Câu 03: Hai vật dao động điều hoà cùng tần số và biên độ dọc theo hai đuờng thẳng song song cạnh nhau. Hai vật đi
qua cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ. Độ lệch pha của hai dao
động là
A.
5
π

0
D. 60
0
Câu 06: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q. Biết qE<<mg. Khi
không có điện trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T
0
. Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường
giữa hai bản tụ điện phẳng có véc tơ cường độ điện trường
E
uur
thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc
là:
(Cho (1-a)
n
=1-na nếu a<<1)
A. T = T
0
(1+
qE
mg
). B. T= T
0
(1+
1 qE
2 mg
). C. T= T
0
(1-
1 qE
2 mg

Câu 09: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có biểu thức : u=2sin(
4
x
π
)cos(20πt+ϕ
0
)(cm).
Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một đoạn là x ( x
đo bằng cm; t đo bằng s). Vận tốc truyền sóng trên dây
A. 80 cm/s. B. 40 cm/s. C. 160 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ánh sáng và sóng âm?
A. Cả sóng ánh sáng và sóng âm đều truyền được trong chân không.
B. Cả sóng ánh sáng và sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
C. Sóng âm khi truyền trong không khí là sóng dọc còn sóng ánh sáng là sóng ngang.
D. Cả sóng ánh sáng và sóng âm khi truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 11: Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường có biên độ dao động A và bước sóng λ. Gọi V và V
max
lần lượt là vận tốc truyền sóng và vận tốc cực đại dao động của các phần tử trong môi trường. Khi đó
http://xomcodon.tk/
A. V = V
max
nếu λ =
3A

. B. V = V
max
nếu A = 2πλ.
C. V = V
max
nếu A =

-10
C. C. 4.10
-10
C. D. 2.10
-10
C.
Câu 16: Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,533μm lên tấm kim loại có công thoát A=3.10
-19
J. êlectron quang điện bức ra
cho bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ B của từ trường. Biết electron chuyển
động theo quĩ đạo tròn bán kính R=22,75mm. Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là
A. 10
-4
T. B. 4.10
-5
T. C. 10
-5
T. D. 2.10
-4
T.
Câu 17: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L
=200Ω mắc nối tiếp
nhau. Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
L
π
u =100cos(100πt+ )V
6

6
v. B.
π
u=50cos(100πt+ )
6
v.
C.
π
u=50cos(100πt- )
3
v. D.
π
u=50 2cos(100πt- )
3
v.
Câu 19: Mạch dao động tự do LC có L = 40mH, C = 5µF, năng lượng điện
từ trong mạch là 3,6.10
-4
J. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 8V, năng lượng điện trường và cường độ dòng
điện trong mạch lần lượt là
A. 1,6.10
-4
J ; 0,05A. B. 1,6.10
-4
J ; 0,1A. C. 2.10
-4
J ; 0,05A. D. 2.10
-4
J ; 0,1A.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ

Câu 24: Phát biểu nào không đúng về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. Quang phổ liên tục là dải màu liên tục hiện trên nền tối.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 25: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng, khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng
giữa hai điểm M, N nằm cùng một phía với vân sáng trung tâm và cách vân này 2mm và 4,5mm thì có
A. 2 vân sáng 1 vân tối. B. 2 vân sáng hai vân tối. C. 3 vân sáng 2 vân tối. D. 2 vân
sáng 3 vân tối.
Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Vân tối thứ hai xuất hiện trên màn tại các vị trí mà
hiệu đường đi từ hai khe S
1
, S
2
đến các điểm đó bằng
A. 2λ . B.0,5λ . C. 1,5λ . D. λ .
Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe I-âng 2 mm. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm.
Tại M nằm trên màn hứng vân giao thoa cách vân sáng trung tâm 3,3mm là vân tối thứ 6. Khoảng cách giữa hai khe
đến màn là
A. 2,50 m. B. 3,00 m C. 1,00 m. D. 2, 00 m.
Câu 28: Catốt của tế bào quang điện được chiếu sáng. Hiệu điện thế đặt vào giữa anốt và catốt là U
AK
> 0. Cường độ
dòng quang điện qua tế bào bằng không. Để xuất hiện dòng quang điện trong tế bào thì tăng
A. hiệu điện thế U
AK
. B. cường độ chùm ánh sáng kích thích.
C. tần số chùm ánh sáng kích thích. D. bước sóng chùm ánh sáng kích thích.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen?
A. Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catốt.

1
+
h f f
U
e
+
. C.
( )
1 2
1
+
h f f
U -
e
. D.
( )
2 1
1
h f -f
U
e
+
.
Câu 32: Công thức nào sau không dùng để tính giới hạn quang điện λ
0
của kim loại dùng làm catốt tế bào quang điện?
( U
h
là độ lớn hiệu điện thế hãm, f và λ là tần số và bước sóng ánh sáng kích thích)
A. λ

f 2hc
http://xomcodon.tk/
Câu 33: Một tụ điện phẳng khơng khí được nối vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thì cường độ hiệu dụng qua tụ
điện là 5,4A. Nếu nhúng một nửa bản tụ ngập vào trong điện mơi lỏng có hằng số điện mơi là 2 mà các yếu tố khác
khơng đổi thì cường độ hiệu dụng qua tụ là
A. 2,7A. B. 8,1A. C. 10,8A. D. 1,8A.
Câu 34: Phản ứng
6
3
Li
+ n →
3
1
T
+ α tỏa ra Q = 4,8MeV. Giả sử động năng ban đầu khơng đáng kể. Động năng hạt
α là
A. 2,06MeV B.2,47MeV. C. 2,4MeV D. 2,25MeV
Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân:
n
1
0
+
Li
6
3



T
3

V
A + 4
Câu 38: Gọi

t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự
nhiên ), T là chu kì bán rã của chất phóng xạ đó. Quan hệ giữa

t và T là
A. T = ∆t.ln2. B. T = ∆t.lg2. C. T =
ln2
t∆
. D. T =
t
ln2

.
Câu 39: Chọn câu phát biểu sai?
A. Từ trường có vectơ cảm ứng từ quay quanh một trục gọi là từ trường quay.
B. Có thể tạo ra từ trường quay bằng dòng điện xoay chiều 3 pha.
C. Stato của động cơ khơng đồng bộ 3 pha có cấu tạo giống phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha.
D. Khi cho ba dòng điện xoay chiều vào 3 cuộn dây của stato trong động cơ sẽ tạo được từ trường quay.
Câu 40: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì T=2s. Dao động thứ nhất tại thời điểm t= 0 có li độ bằng
biên độ và bằng 1cm. Dao động thứ hai có biên độ bằng
3
cm, tại thời điểm ban đầu có li độ bằng 0 và vận tốc âm.
Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 2 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 2
3
cm.
Câu 41: Một sóng cơ học truyền theo phương 0x với vận tốc v = 80 cm/s.Phương trinh dao động tại điểm M cách 0


1
> λ
2
) vào tấm kim loại cơ lập về điện. Khi đó điện thế
cực đại trên tấm kim loại là V
1
và V
2
. Quan hệ giữa V
1
và V
2

A. khơng so sánh được. B. V
1
< V
2
.
C. V
1
> V
2
.
Câu 46: Mạch dao động lý tưởng có tụ C = 5(µF), thực hiện dao động với i=0,05sin(2.10
3
.t)(A). Năng lượng của mạch

A. 12,5.10
-5

lg10
. B. L(dB) =
0
I
I
lg
. C. L(dB) =
I
I
lg10
0
. D. L(B) =
0
I
I
lg10
.
Câu 50: Catốt của tế bào quang điện có cơng thốt êlectron là 3,5 ev. Chiếu vào catốt chùm ánh sáng có bước sóng
λ

thì dòng quang điện triệt tiêu khi U
AK

- 2,5V. Bước sóng của ánh sáng kích thích là:
A.
λ
= 0,365
µ
m B.
λ

2
. D. 0,5 rad/s
2
.
Câu 53: Một sàn quay có bán kính R, momen qn tính I đang đứng n. Một người có khối lượng M đứng ở mép sàn
ném một hòn đá có khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là v. Bỏ qua ma sát. Vận tốc
góc của sàn sau đó là
A.
2
mv
MR + I
. B.
2
mvR
MR + I
. C.
2
2
mvR
MR + I
. D.
2
2
mR
MR + I
.
Câu 54: Một hình trụ đặc đồng chất có momen qn tính I=
2
mr
2

Câu 57 / Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hú một hồi còi dài khi đi qua trước mặt một người đứng cạnh
đường ray. Biết người lái tàu nghe được âm thanh tần số 2000 Hz. Hỏi người đứng cạnh đường ray lần lượt nghe được
các âm thanh có tần số bao nhiêu?
A. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz B. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz
C. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz D. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status