Đề thi thử đại học
Môn: Vật Lí
Thời gian làm bài 90 phút
Câu 01: Một con lắc có độ dài l = 120 cm. Ngời ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì
dao động mới chỉ bằng 90% chu kì dao động ban đầu. Tính độ dài mới.
A. 133,33 cm. B. 108 cm. C. 97,2 cm. D. 148,148 cm.
Câu 02: Một chất điểm có khối lợng m = 10 g dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 4
cm, tần số 5 Hz. Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu di chuyển theo chiều d-
ơng của quĩ đạo. Tìm biểu thức toạ độ của vật theo thời gian.
A.
2.sin10x t
=
cm. B.
2.sin(10 )x t
= +
cm.
C.
2.sin(10 )
2
x t
= +
cm. D.
2.sin(10 )
2
x t
đ2
= 0,32 J. B. E
đ1
= 0,18 J và E
đ2
= 0,18 J.
C. E
đ1
= 0,32 J và E
đ2
= 0,18 J. D. E
đ1
= 0,32 J và E
đ2
= 0,32 J.
Câu 06: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng
trình
1
4.sin( . / 4)x t
= +
và
2
4 3.sin( . 3 / 4)x t
= +
. Dùng phơng pháp Fresnel, tìm phơng
trình của dao động tổng hợp.
A.
6 3.sin( . 5 /12).x t
và cách S
2
là d
2
:
A.
2 1 1 2
2. . ( ).sin ( )
2 2
M
u a cos d d t d d
v v
= +.
B.
2 1 1 2
2. . ( ).sin ( )
2 2
M
u a cos d d t d d
v v
= + +
.
1
Câu 08: Trong quá trình truyền sóng, vận tốc truyền sóng ở một môi trờng phụ thuộc vào
yếu tố nào sau đây:
A. Năng lợng của sóng. B. Biên độ dao động của sóng.
C. Tần số sóng. D. Tính chất của môi trờng.
Câu 09: Hai nguồn dao động đợc gọi là hai nguồn kết hợp thoả mãn những đặc điểm nào
sau đây:
A. Cùng tần số, cùng biên độ. B. Cùng tần số, lệch pha không đổi.
C. Cùng biên độ, lệch pha không đổi. D. Có cùng pha hặc độ lệch pha không thay đổi.
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định. Khi đợc kích thích trên dây
hình thành 3 bó sóng. Biên độ tại bụng là 3 cm.
Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm. ON có giá trị là:
A. 5 cm. B. 7,5 cm. C. 10 cm. D. 2,5 cm.
Câu 11: Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều
bao nhiêu lần? Chọn đáp án đúng:
A. 50 lần. B. 100 lần. C. 150 lần. D. 220 lần.
Câu 12: Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện là:
310.sin(100 . )u t
=
V.
Tại thời điểm gần nhất sau đó, hiệu điện thế tức thời đạt giá trị 155 V?
A. 1/60 s. B. 1/100 s. C. 1/150 s. D. 1/600 s.
Câu 13: Đặt vào hai đầu bàn là 200V - 1000W một hiệu điện thế xoay chiều
200 2.sin(100 . )u t
=
V. Độ tự cảm của bàn là không đáng kể. Biểu thức diễn tả cờng độ
dòng điện chạy qua bàn là có dạng nh thế nào? Chọn đáp án đúng:
có tần số cộng hởng
1
và mạch R
2
L
2
C
2
có tần số cộng hởng
2
, biết
1
=
2
. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hởng của mạch sẽ là
.
liên hệ với
1
và
2
theo công thức nào? Chọn đáp án đúng:
A.
= +
(V). Xác định dạng của biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch?
Chọn đáp án đúng:
A.
0,5.sin(100 )
3
i t
=
(A). B.
0,5.sin(100 )
3
i t
= +
(A).
C.
sin(100 )
3
i t
=
(A). D.
sin(100 )
3
i t
à
. B. R = 7,0
; L =
3
2
H; C = 10,6
F
à
.
C. R = 70
; L =
3
2
H; C = 106
F
à
. D. R = 7,0
; L =
3
H; C = 10,6
F
à
.
2
B.
. 3 ( ); .1( ); . 2 sin(100 / 6)( )a L H b A c i t A
= =
.
C.
. 3/ ( ); .1( ); . 2 sin(100 )( )a L H b A c i t A
= =
.
D.
. 3 ( ); .1( ); . 2 sin( / 6)( )a L H b A c i t A
= =
Câu 18: Một khung dây có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 200 cm
2
, đặt trong từ trờng
đều B = 0,1 T (B vuông góc với trục quay). Khung quay đều với
= 300 vòng/phút.
a. Tính từ thông cực đại qua khung và suất điện động cực đại.
b. Viết biểu thức của suất điện động xoay chiều. Biết lúc t = 0 thì
n B
r
r
. Tìm kết quả
đúng trong các kết quả sau:
A.
0 0
2( ); 62,8( ); 20 sin(10 / 2)( )Wb E V e t V
lần.
C. Dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn đờng kính lớn.
D. Xây dựng nhà máy gần nơi tiêu thụ điện để giảm chiều dài đờng dây truyền tải điện.
Câu 20: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tợng nào
sau đây? Hãy chọn kết quả đúng:
A. Hiện tợng cảm ứng điện từ. B. Hiện tợng cộng hởng điện.
C. Hiện tợng tự cảm. D. Hiện tợng từ hoá.
Câu 21: Sự tơng ứng giữa dao động điện từ và dao động cơ học của con lắc lò xo. Tìm
phát biểu đúng:
A. Năng lợng điện trờng trong tụ C tơng ứng động năng của con lắc.
B. Năng lợng từ trờng trong cuộn cảm L tơng ứng động năng của con lắc.
C. Năng lợng từ trờng trong cuộn cảm L tơng ứng thế năng của con lắc.
D. Năng lợng dao động trong mạch LC tơng ứng với thế năng của con lắc.
Câu 22: Trong một mạch dao động cờng độ dòng điện dao động là
0,01.sin100 ( )i t A
=
.
Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2 (H). Tính điện dung C của tụ điện.
A. 0,001 F. B. 7.10
-4
F. C. 5.10
-4
F. D. 5.10
-5
F.
Câu 23: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm
L = 25
H
à
. Những mệnh đề nào sau đây đúng:
A. Khi v
A
>v
B
thì n
A
>n
B
. B. Khi v
A
>v
B
thì n
A
<n
B
.
C. Khi n
A
= v
A
/c, n
B
= v
B
/c. D. Khi n
A
> n
B
D
truyền qua lăng kính có những trị số nào sau đây:
A.
' 0 0
45 , 45 .i D= =
B.
' 0 0
45 , 30 .i D= =
C.
' 0 0
30 , 45 .i D= =
D.
' 0 0
30 , 30 .i D= =
Câu 28: Đặt vật AB trớc thấu kính phân kì có tiêu cự 24 cm, ta thu đợc ảnh A
'
B
'
cách AB
là 12 cm. Xác định vị trí của vật và ảnh qua thấu kính.
A. AB cách thấu kính 24 cm, A
'
B
'
cách thấu kính -12 cm.
B. AB cách thấu kính 24 cm, A
phim đến vật kính.
A. 9 cm. B. 9,6 cm. C. 10 cm. D. 10,6 cm.
Câu 32: Một ngời có điểm cực cận cách mắt 25 cm và điểm cực viễn ở vô cực, quan sát
một vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 12 cm. Xem nh kính đặt sát mắt. Vật phải nằm
trong khoảng nào trớc kính.
A.
10,12 50cm d cm
. B.
9,25 25cm d cm
.
C.
8,11 12cm d cm
. D.
7,15 15cm d cm
Câu 33: Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f
1
= 25 cm và thị kính có tiêu cự f
2
= 2
cm. Kính đợc ngắm chừng ở vô cực, thị kính có thể di chuyển tối đa 5 cm so với vị trí này.
Tính độ bội giác trong trờng hợp kính đợc dùng quan sát vật ở xa và ngắm chừng ở vô
cực.
A. 10. B. 12,5. C. 15. D. 17,5.
Câu 34: Khi lấy đến 4 chữ số thập phân, kết quả nào dới đây đúng với chiết suất của nớc
đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím:
A. 1,3311 và 1,3428. B. 1,3611 và 1,4428.
C. 1,3341 và 1,3448. D. 1,3511 và 1,5428.
Câu 35: Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể thực hiện việc đo bớc sóng
ánh sáng?
A. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.
C. x = 0,55(18p+5) mm. D. x = 0,55(18p+1) mm.
Câu 40: Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra rừ tế bào quang điện?
A. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng
quang điện triệt tiêu.
5