Đề thi thử ĐH môn Vật Lí ban KHTN năm học 2006-2007 - Pdf 53

Sở Giáo Dục Và Đạo Tạo Thành Phố Đà Nẵng ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Trường THPT PHAN CHÂU TRINH NĂM HỌC: 2006-2007
Môn: VẬT LÝ; Lớp 12 – Ban Khoa học tự nhiên
Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian giao đề)
  
Họ và tên: ………………………………………………………
Lớp : …………………
Mã đề:
510
(Đề thi gồm có 06 trang)
Câu 1 / Chọn câu SAI: Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:
A gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
B gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời xa trục quay.
C gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.
D vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.
Câu 2 / Bản mỏng hình tròn tâm O bán kính R được cắt bỏ một phần hình tròn
bán kính R/2 như hình vẽ. Phần còn lại có khối tâm G. Khoảng cách OG là:
A R/2. B R/4.
C R/8. D R/6.
Câu 3 / Những phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về thang sóng điện từ?
A Đi từ sóng vô tuyến đến tia gamma thì tần số bức xạ điện từ giảm.
B Các bức xạ điện từ không bị lệch trong điện trường và từ trường.
C Các bức xạ điện từ có bước sóng càng dài thì càng dễ quan sát giao thoa và nhiễu xạ.
D Giữa các loại sóng điện từ không có một ranh giới rõ rệt.
Câu 4 / Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng, λ là bước sóng của ánh sáng đơn sắc, a là
khoảng cách giữa hai khe, D là khoảng cách giữa hai khe đến màn. Số lượng vân giao thoa quan sát trên màn sẽ
KHÔNG đổi nếu:
A cả λ và D tăng gấp đôi. B λ tăng gấp đôi còn a giảm đi một nửa.
C cả λ và a tăng gấp đôi. D D tăng gấp đôi còn a giảm đi một nửa.
Câu 5 / Tìm phát biểu SAI về hai nguồn kết hợp?
A Hai ánh sáng từ hai bóng đèn giống nhau phát ra sau khi cùng đi qua cùng một loại kính lọc sắc.

G
C ngưỡng nghe càng lớn và âm nghe càng trầm. D ngưỡng nghe càng nhỏ và âm nghe càng
thanh.
Câu 9 / Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương trình lần
lượt là: x
1
= 4cos(10t+
π
6
) (cm), x
2
= 3cos(10t

-
6
) (cm). Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:
A 20 (cm/s). B 10 (cm/s).
C 100 (cm/s). D 200 (cm/s).
Câu 10 / Mo-men quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn đối với trục quay qua tâm đĩa tăng lên bao nhiêu
lần nếu bán kính R và bề dày h của đĩa đều tăng lên hai lần?
A 16 lần. B 4 lần.
C 32 lần. D 8 lần.
Câu 11 / Một sợi dây dài l = 1,2m được kích thích dao động với tần số f = 100 Hz thì quan sát thấy ngoài hai
đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 100 (m/s). B 60 (m/s).
C 80 (m/s). D 120 (m/s).
Câu 12 / Một thước nhẹ có các độ chia như hình vẽ. Tác dụng
vào thước tại hai vị trí 3 và 5 hai lực
1
F

=0N.
C F
max
= 8N, F
min
=1,6N. D F
max
= 800N, F
min
=160N.
Câu 15 / Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một vật?
A Gia tốc có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.
C Năng lượng dao động điều hoà cực đại khi vật ở biên.
D vận tốc nhanh pha hơn ly độ là π/2.
Câu 16 / Quả nặng có khối lượng m = 500g, gắn vào con lắc lò xo
có độ cứng k = 50N/m. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, kích
thích để cho quả nặng dao động điều hoà. Đồ thị biểu diễn ly độ theo
thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A x = 8cos(10t -π/3)(cm). B x = 8cos(10t +π/3)(cm).
C x = 8cos(10t +π/6)(cm). D x = 8cos(10t -π//6)(cm).

Câu 17 / Một thanh có khối lượng không đáng kể dài l có thể
quay trong mặt phẳng nằm ngang, xung quanh một trục thẳng
đứng đi qua đầu O của thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay. Trên
thanh khoét một rãnh nhỏ, theo đó viên bi có khối lượng m
chuyển động trên rãnh nhỏ dọc theo thanh (hv). Ban đầu bi ở
trung điểm thanh và thanh bắt đầu quay với vận tốc góc ω
0
. Khi bi chuyển động đến đầu A thì vận tốc góc của

4
-4
8
x(cm )
t

-8

Câu 18 / Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khe S được chiếu sáng bằng hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ
1
và λ
2
. Biết λ
1
= 0,5 μm và vân sáng bậc 6 của ánh sáng có bước sóng λ
1
trùng với vân sáng bậc 5
của ánh sáng có bước sóng λ
2
. Bước sóng λ
2
là:
A 0,55 μm. B 0,45 μm.
C 0,60 μm. D 0,4 0μm.
Câu 19 / Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây có điện trở thuần R
0
= 20 Ω và hệ số tự cảm
L=0,7/π . Tụ điện có điện dung C=
4

Câu 23 / Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng, hai nguồn kết hợp giống nhau
S
1
,S
2
dao động với tần số f=15Hz. Tại một điểm M cách nguồn S
1
,S
2
những khoảng S
1
M=20cm, S
2
M=17,5cm,
sóng có biên độ cực tiểu. Trong khoảng giữa dảy cực tiểu qua M và đường trung trực của S
1
S
2
chỉ có 2 dảy cực
tiểu khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt tháng chất lỏng là:
A 12,50 (cm/s). B 10,71 (cm/s).
C 15,00 (cm/s). D 18,75 (cm/s).
Câu 24 / Chọn câu SAI khi nói về mômen lực tác dụng lên vật rắn quay quanh một trục cố định?
A Nếu mômen lực dương làm cho vật rắn quay theo chiều dương, và âm làm cho vật rắn quay theo chiều
âm.
B Mômen lực không có tác dụng làm quay vật rắn quanh một trục khi đường tác dụng của lực cắt trục quay
hoặc song song với trục quay này.
C Dấu của mômen lực luôn cùng dấu với gia tốc góc mà mômen lực truyền cho vật rắn.
D Nếu mômen lực dương làm cho vật rắn quay nhanh lên, và âm làm cho vật rắn quay chậm lại.
Câu 25 / Sóng dừng với vật cản cố định thì:

C
Câu 27 / Cho các loại sóng vô tuyến sau:
I. Sóng dài. II. Sóng trung. III. Sóng ngắn. IV. Sóng cực ngắn.
Sóng nào chỉ được dùng trong thông tin của các phi hành gia trên các con tàu vủ trụ?
A Chỉ có IV. B Chỉ có I.
C II, III và IV. D Tất cả các sóng trên.
Câu 28 / Chọn câu SAI khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này.
B Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm.
C Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản
môi trường (hay lực ma sát) càng nhỏ.
D Biên độ hay năng lượng giảm dần theo thời gian.
Câu 29 / Tâm O phát sóng cơ dao động điều hoà với phương trình u
0
(t) = Asin(ωt). Phương trình nào sau đây
KHÔNG đúng với phương trình dao động tại điểm M cách O một khoảng OM = d?
A u
M
(t) = Asin
d
2πt -2π
λ
 
 ÷

B Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường
quay
C Từ trường quay được tạo ra bằng cách đưa ba dòng điện xoay chiều bất kì vào ba cuộn dây Stato.
D Rôto có tác dụng như khung dây quấn trên lỏi thép.
Câu 31 / Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto có 3 cặp cực. Để dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz
thì rô to phải quay với tốc độ:
A 1500 vòng / phút. B 1000 vòng / phút.
C 1200 vòng / phút. D 500 vòng / phút.
Câu 32 / Mạch RLC cho ở hình vẽ: Các giá trị R,L,C và hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch không
đổi, còn tần số dòng điện thay đổi được. Bỏ qua điện trở ampe kế nhiệt,
xem vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn. Ban đầu tần số góc được điều chỉnh
ở giá trị ω
0
=
1
LC
. Nếu tần số góc ω giảm từ giá trị ω
0
thì:
A Số chỉ ampe kế tăng và số chỉ vôn kế giảm. B Số chỉ ampe kế giảm và số chỉ vôn kế giảm.
C Số chỉ ampe kế tăng và số chỉ vôn kế tăng. D Số chỉ ampe kế giảm và số chỉ vôn kế tăng.
Câu 33 / Trong hình vẽ bên là đồ thị cường độ dòng điện
theo thời gian của ba pha điện tải đối xứng. Nhận định nào
sau đây là đúng?
A Tại thời điểm cường độ dòng điện đi qua một pha
cực đại thì cường độ dòng điện chạy trong hai pha còn lại
có độ lớn bằng I
0
/2 và ngược chiều với dòng điện trên.
B Tại thời điểm cường độ dòng điện đi qua một pha


0
-

I

0
T

4
T

2
3T

4
.
Câu 35 / Một thanh đồng chất trọng lượng P, có đầu A là chốt ở tường
thẳng đứng, đầu B có dây cáp rất nhẹ nối với điểm C của tường và tạo
thành góc 60
0
. Thanh cân bằng ở vị trí nằm ngang (hình vẽ). Lực căng của
dây cáp là:
A
2
P
. B
3.
2
P
. C P. D
3
4
P
.

Câu 36 / Mạch RLC. Biết R = 30 Ω, L = 1/π H, tần số dòng điện f = 50Hz. Để u nhanh pha hơn i là π/4 thì giá
trị của dung kháng là:
A 130 Ω. B 80 Ω.
C 60 Ω. D 70 Ω.
Câu 37 / Máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này có các
tác dụng:
A giảm cường độ dòng điện và tăng hiệu điện thế.B tăng cường độ dòng điện và giảm hiệu điện thế.
C tăng cường độ dòng điện và tăng hiệu điện thế. D giảm cường độ dòng điện và giảm hiệu điện
thế.
Câu 38 / Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Vân tối thứ hai xuất hiện trên màn tại các

và C
2
. Khi mắc riêng cuộn L với tụ C
1
thì mạch dao động thu được sóng điện từ có bước sóng λ
1
= 8m, và khi
mắc riêng cuộn L với tụ C
2
thì mạch dao động thu được sóng điện từ có bước sóng λ
2
= 6m. Nếu hai tụ C
1
và C
2
mắc song song với nhau và mắc với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng:
A 14,0 m. B 10,0 m.
Trang: 5 / 6 Mã đề 510.m
O
R

60
0
A
C
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status