ĐỀ THI THỬ ĐH MÔN VẬT LÝ 2009 CÓ Đ.ÁN - Pdf 62

THI TH I HC S 14
01. Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ duới đây là không đúng?
A. Tia , , đều có chung bản chất là sóng điện từ có buớc sóng khác nhau.
B. Tia là dòng hạt mang điện.
C. Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử. D. Tia là sóng điện từ.
02. Chọn phuơng án Đúng. Trong thí nghiệm khe Y-âng nếu che một trong hai khe thì:
A. Tại vân sáng giảm đi một nửa, tại vân tối bằng 0.
B. tại cả vân sáng và vân tối đều bằng 1/4 độ sáng của vân sáng (trớc khi che).
C. Tại vân sáng giảm đi một nửa, tại vân tối bằng vân tối.
D. tại mọi điểm trên màn đều bằng 1/4 độ sáng của vân sáng (truớc khi che).
03. Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s
2
.
Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
A. 12s B. 4s; C. 10s; D. 6s;
04. Chọn phuơng án Đúng. Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s.
Sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là:
A. 0,4rad/s
2
. B. 2,4rad/s
2
. C. 0,8rad/s
2
. D. 0,2rad/s
2
.
05. Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trung của sóng cơ học là không đúng?
A. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
C. Buớc sóng là quãng đuờng sóng truyền đi đuợc trong một chu kỳ.
D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

12
=
D.
D
ax
dd
2
-
12
=
09. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x =A/2 đến vị trí có li độ
cực đại x = A là
A. t = 0,500s. B. t = 0,750s. C. t = 0,375s. D. t = 0,250s.
10. Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A. Tai nguời nghe và giây thần kinh thị giác. B. Môi truờng truyền âm và tai ngời nghe
C. Nguồn âm và môi truờng truyền âm. D. Nguồn âm và tai nguời nghe.
11. Chọn câu Đúng. Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng luợng:
A. của một phôtôn bằng một luợng tử năng lợng. B. của mọi phôtôn đều bằng nhau.
C. của phôtôn không phụ thuộc vào bớc sóng. D. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
12. Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10
-6
J và điện dung của tụ điện C là 25àF. Khi hiệu điện thế giữa hai
bản tụ là 3V thì năng luợng tập trung ở cuộn cảm là:
A. W
L
= 24,75.10
-6
J. B. W
L
= 24,75.10

. D. I
A
= 0,1GW/m
2
.
14. Theo thuyết tuơng đối, khối luợng tuơng đối tính của một vật có khối luợng nghỉ m
0
chuyển động với vận tốc v là:
A.
2
1
2
2
0
1








=
c
v
mm
B.
1
2



=
c
v
mm
D.








=
2
2
0
1
c
v
mm
15. Điện năng ở một trạm phát điện đuợc truyền đi duới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của
các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Công suất điện hao phí
trên đuờng dây tải điện là
A. P = 20kW B. P = 83kW C. P = 40kW D. P = 100kW
16. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

3

F, mắc nối
tiếp nhau nhu hình vẽ. Hiệu điện thế đặt vào hai điểm A, M là
u = 120
2
cos100

t (V). Công suất của mạch là
A. 20W B. 180W C. 220W D. 30W
20. Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là P = 3,9.10
26
W.Mỗi năm khối luợng mặt trời bị giảm đi một lợng là:
A. 1,37.10
16
kg/năm B. 1,37.10
17
kg/năm C. 1,37.10
17
kg/năm D. 1,37.10
17
kg/năm
21. Chọn câu Đúng. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A. đợc xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện. B. bằng giá trị cực đại chia cho 2.
C. bằng giá trị trung bình chia cho
2
. D. đuợc đo bằng ampe kế nhiệt.
22. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu đợc tăng lên khi nguồn âm
chuyển động lại gần máy thu.

25. Trong dao động điều hoà
A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ.
A R C M L B
26. Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng luợng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV.
Khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn thì toả ra năng lợng là:
A. 4,11.10
13
J B. 6,23.10
21
J C. 8,21.10
13
J D. 5,25.10
13
J
27. Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5F và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1.
Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một công suất là bao
nhiêu?
A. P = 0,125W. B. P = 0,125mW. C. P = 125W. D. P = 0,125W.
28. Bớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220nm, buớc sóng của vạch quang phổ thứ nhất
và thứ hai của dãy Banme là 0,656àm và 0,4860àm. Buớc sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
A. 1,8754àm B. 0,7645àm C. 0,9672àm D. 1,3627àm
29. Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc độ 10m/s, tốc độ âm
trong không khí là 330m/s. Khi đó bạn nghe đợc âm có tần số là
A. . f = 970,59Hz. B. f = 1031,25Hz. C. f = 969,69Hz. D. f = 1030,30Hz
30. Một tụ điện có điện dung C = 5,3F mắc nối tiếp với điện trở R = 300 thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch
này vào mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là
A. 32,22J. B. 2148J. C. 1047J. D. 1933J.
31. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trờng mạnh.

A.
L
C
UI
maxmax
=
B.
LCUI
maxmax
=
C.
C
L
UI
maxmax
=
D.
LC
U
I
max
max
=
36. Một chất điểm dao động điều hoà có phuơng trình dao động x = 4cos(4t)cm. Thời gian chất điểm đi đuợc
quãng đuờng 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là
A. t = 0,167s. B. t = 0,375s C. t = 0,185s. D. t = 0,750s.
37. Động năng của một êléctron có động luợng là p sẽ là:
A.
222
)( mcmcpcW

2
2c
v
=
D.
2
3c
v
=
39. . Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm
2
quay đều với tốc độ 30vòng/phút.
Động năng của bánh xe là
A. E
đ
= 236,8J B. E
đ
= 180,0J C. E
đ
= 59,20J D. E
đ
= 360,0J
40. Chất phóng xạ
Po
210
84
phát ra tia và biến đổi thành
Pb
206
82

A. = 160cm. B. . = 20cm. C. = 40cm. D. = 80cm.
43. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma
sát giữa vật và mặt ngang là = 0,01, lấy g = 10m/s
2
. Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm
1 luợng là
A. A = 0,2mm. B. A = 0,2cm C. A = 0,1mm D. A = 0,1cm
44. Một nguời quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách giữa 3 đỉnh
sóng lân cận là 24m. Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là
A. . v = 3,0m/s. B. v = 2,0m/s. C. v = 2,2m/s. D. v = 6,7m/s.
45. Chọn phát biểu Đúng. Sự phụ thuộc của chiết suất vào buớc sóng
A. chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng. B. xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.
C. chỉ xảy ra với chất rắn. D. là hiện tuợng đặc trung của thuỷ tinh.
46. Chọn phơng án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:
A. biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.
B. bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.
C. chuyển hoá tuần hoàn giữa năng luợng từ trờng và năng luợng điện trờng.
D. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
47. Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa đuợc hứng trên màn
ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có buớc sóng từ 0,40 àm đến 0,75 àm. Trên màn quan sát thu đuợc các
dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là
A. 0,70 mm B. 0,45 mm C. 0,60 mm D. 0,85 mm.
48. Chọn phuơng án Đúng. Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần
(tổng vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc huớng tâm) của điểm ấy:
A. Có huớng không đổi. B. có độ lớn không đổi. C. Luôn luôn thay đổi. D. có huớng và độ lớn không đổi.
49. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phuơng
truyền sóng dao động nguợc pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là
A. f = 170Hz. B. f = 200Hz. C. f = 255Hz. D. f = 85Hz.
50. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hạt

02. ­  ­  ­  ~ 15. {  ­  ­  ­ 28. {  ­  ­  ­ 41. {  ­  ­  ­
03. {  ­  ­  ­ 16. ­  ­  }  ­ 29. ­  ­  ­  ~ 42. ­  ­  ­  ~
04. {  ­  ­  ­ 17. ­  |  ­  ­ 30. ­  ­  ­  ~ 43. {  ­  ­  ­
05. {  ­  ­  ­ 18. ­  ­  }  ­ 31. {  ­  ­  ­ 44. {  ­  ­  ­
06. ­  ­  ­  ~ 19. ­  |  ­  ­ 32. {  ­  ­  ­ 45. ­  |  ­  ­
07. ­  ­  }  ­ 20. ­  |  ­  ­ 33. {  ­  ­  ­ 46. ­  ­  }  ­
08. {  ­  ­  ­ 21. {  ­  ­  ­ 34. ­  ­  ­  ~ 47. {  ­  ­  ­
09. {  ­  ­  ­ 22. ­  ­  }  ­ 35. {  ­  ­  ­ 48. ­  ­  }  ­
10. ­  ­  ­  ~ 23. ­  ­  ­  ~ 36. {  ­  ­  ­ 49. ­  |  ­  ­
11. {  ­  ­  ­ 24. ­  ­  ­  ~ 37. {  ­  ­  ­ 50. ­  ­  }  ­
12. {  ­  ­  ­ 25. ­  |  ­  ­ 38. ­  ­  ­  ~
13. ­  |  ­  ­ 26. ­  ­  }  ­ 39. ­  ­  }  ­


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status