Tài liệu Đề thi thử ĐH môn Hóa khối A lần 9 năm 2010 doc - Pdf 97

Đề 9
Thời gian làm bài 90 phút
1.

Hiện tợng kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn nhiều so với hợp kim của nó có
thể đợc giải thích bằng nguyên nhân nào sau đây? Mật độ electron tự do trong
hợp kim nhỏ hơn trong kim loại thành phần vì liên kết trong hợp kim là:
A. liên kết kim loại.
B. liên kết cộng hoá trị.
C. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
D. liên kết hỗn tạp giữa liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị.
2.

Kim loại vonfam (W) đợc dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân
chính nào sau đây?
A. Là kim loại rất cứng.
B. Là kim loại rất mềm.
C. Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
D. Là kim loại có khối lợng phân tử lớn.
3.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là đúng với crom ( Z = 24 )?
A. [ Ar]3d
4
4s
2
B. [Ar] 4s
2
3d
4
C. [Ar] 3d

2
3p
6
3d
10
4s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
, 1s
2
2s

3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Nguyên tử X là:
A.
19
9
F
B.
17
9
F
C.
16
8
O
D.
17
8
O

10.

Có bao nhiêu electron trong một ion
52
24
Cr
3+

?
a. 28 B. 21
C. 24 D. 52
Hy chọn phơng án đúng.

và K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
.
Sau phản ứng thu đợc 19,7 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu
đợc m gam muối clorua. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 13,3 gam B. 2,66 gam C. 1,33 gam D. 26,6 gam
14.

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 13,0 gam hai muối K
2
CO
3
và Na
2
CO
3
bằng dung dịch
HCl vừa đủ thu đợc dung dịch X và 2,24 lít khí bay ra (đktc). Cô cạn dung dịch
X thu đợc m gam muối khan. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 1,41 gam B. 14,1 gam
C. 11,4 gam D. 12,4 gam.
Hy chọn phơng án đúng.
15.

Nếu không may bị bỏng do vôi bột thì ngời ta sẽ chọn phơng án nào sau đây là
tối u để sơ cứu ?

2-
, NO
3
-
thì có 23,3 gam một kết tủa đợc tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít
(đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ mol/l của (NH
4
)
2
SO
4
và NH
4
NO
3
trong dung
dịch X là bao nhiêu?
A. 1M và 1M B. 2M và 2M C. 1M và 2M D. 2M và 2M.
18.

Có 4 dung dịch là: NaOH, H
2
SO
4
, HCl, Na
2
CO
3
. Chỉ dùng thêm một chất hoá học
để nhận biết thì dùng chất nào trong các chất có dới đây?

2
trong phòng thí nghiệm.
D. NH
3
là một chất khí tan mạnh trong nớc.
21.

Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thấy có 4,48 lít khí CO
2

(đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) đ tham gia phản ứng là bao nhiêu lít?
A. 1,12lít B. 2,254 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít.
22.

Nung nóng 29 gam oxit sắt với khí CO d, sau phản ứng, khối lợng chất rắn còn
lại là 21 gam. Công thức oxit là gì?
A. FeO B. Fe
2
O
3

C. Fe

D. Sau một thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa.
26.

Có thể loại trừ tính cứng tạm thời của nớc bằng cách đun sôi vì lí do nào sau
đây?
A. Nớc sôi ở 100
0
C.
B. Khi đun sôi đ làm giảm độ tan của các chất kết tủa.
C. Khi đun sôi các chất khí bay ra.
D. Cation Mg
2+
và Ca
2+
kết tủa dới dạng hợp chất không tan.
27.

Khí CO
2
đợc coi là ảnh hởng đến môi trờng vì:
A. Rất độc B. Tạo bụi cho môi trờng
C. Làm giảm lợng ma D. Gây hiệu ứng nhà kính.
28.

Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO, CuO cần 4,48 lít H
2
(ở đktc). Nếu cũng khử hoàn
toàn hỗn hợp đó bằng CO thì lợng CO
2
thu đợc khi cho qua dung dịch nớc vôi

31.

Để phân biệt khí SO
2
với khí C
2
H
4
, có thể dùng dung dịch nào trong số các dung
dịch sau?
A. Dung dịch KMnO
4
trong H
2
O B. Dung dịch Br
2
trong nớc
C. Dung dịch Br
2
trong CCl
4
D. Dung dịch NaOH trong nớc.
32.

Bệnh nhân phải tiếp đờng (tiêm hoặc truyền dung dịch đờng vào tĩnh mạch), đó
là loại đờng nào?
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Mantozơ D. Đờng hoá học.
33.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

3

CH
3
CH
3

C. CH
3
- C - CH
3
D. Kết quả khác.
CH
3
35.

Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí C
3
H
8
và C
4
H
10
đối với H
2
là 25,5. Thành phần % thể
tích của hỗn hợp khí đó là bao nhiêu? Giải thích?
A. 50% và 50% B.75% và 25%
C. 45% và 55% D. Kết quả khác.



C
3
H
8
D. C
2
H
6
và C
4
H
10

37.

Câu nào sau đây sai?
A. Hai nguyên tử cacbon mang liên kết đôi ở trạng thái lai hoá sp
2
.
B. Liên kết đôi C = C ở phân tử anken gồm 1 liên kết

và 1 liên kết

.
C. Hai nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đôi C = C quay tự do xung
quanh trục liên kết.
D. Phân tử etilen có 2 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử H đều nằm trên một mặt
phẳng.

B. Stiren làm mất màu nớc brom.
C. Stiren tham gia phản ứng cộng.
D. Stiren là hợp chất dễ thế, khó cộng, khó bị oxi hoá.
40.

Toluen (C
6
H
5
CH
3
) ngoài tính chất tơng tự benzen còn có tính chất nào khác?
A. Tạo kết tủa với AgNO
3
/NH
3

B. Phản ứng làm mất màu dung dịch brom.
C. Làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
D. Làm mất màu dung dịch CuSO
4
.
41.

Câu nào sau đây sai?
A. Chế hoá dầu mỏ làm biến đổi cấu tạo hoá học các chất.
B. Xăng A92 chống kích nổ sớm tốt hơn xăng A95.
C. Refominh có thể chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và
xicloankan.
D. Crackinh xúc tác sẽ thu đợc xăng có chất lợng cao hơn crackinh nhiệt.

O. CTPT của Ê
là gì?
A. CH
3
OH B. C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH.
45.

Đun nóng hỗn hợp gồm 1,6 gam rợu X và 2,3 gam rợu Y là 2 rợu no, đơn
chức, kế tiếp nhau trong dy đồng đẳng tác dụng với Na d thu đợc 1,12 lít H
2

(đktc). CTPT 2 rợu là gì?
A. CH
3
OH, C
2
H

ml H
2
(đktc) và m gam muối natri. Giá trị của m là bao nhiêu?
A. 1,93 g B. 2,93 g
C. 1,9 g D. 1,47 g.
47.

Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam anđehit X thu đợc 5,4 gam H
2
O và 6,72 lít khí CO
2

(đktc). CTPT của X là gì?
A. C
2
H
4
O B. C
4
H
6
O
2

C. C
3
H
6
O D.C
4

H
5
OH < C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH
C. C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH
D. C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < CH
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status