KHỐI THPT CHUYÊN ĐH
QUÔC GIA HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG MÔN HÓA HỌC KHỐI A
NĂN HỌC 2010 – 2011 LẦN II
( Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi số:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu
=64; Zn = 65; Sr = 87; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
- Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
4
(OH)
2
, CH
(đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thì thu được 29,55 gam kết tủa. Nồng độ mol của
Na
2
CO
3
và NaHCO
3
trong dung dịch X lần lượt là:
A. 0,21M và 0,18M B. 0,2M và 0,4M C. 0,21M và 0,32M D. 0,8M và 0,26M
Câu 3: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng
thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag.
Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:
A. 45% B. 50% C. 25% D. 55%
Câu 4: X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu được CO
2
và H
2
O. Khi
làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N
2
ở cùng điều kiện. Số công thức cấu tạo
của X thỏa mãn là:
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 5: Dãy các kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
4
+ H
2
O. Tổng hệ số
( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là:
A. 48 B. 52 C. 54 D. 40
Câu 9: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?
A. AlCl
3
, H
2
O, NaHCO
3
, Zn(OH)
2,
ZnO
B. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH
C. H
C. CuO (t
o
) và AgNO
3
/NH
3
dư D. H
2
SO
4
đặc
Câu 11: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch chứa y mol CuSO
4
và z mol H
2
SO
4
loãng, sau phản ứng hoàn
toàn thu được khí H
2
, m gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là
A. y = 7z. B. y = 5z. C. y = z. D. y = 3z.
Câu 12: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ
và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO
3
đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là
A. 4,0 gam. B. 2,71 gam. C. 4,71 gam D. 6,0 gam.
Câu 13: Sục V lít CO
2
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
6
(benzen), CH
3
CHO. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A. 6 B. 5 C. 7 D. 8
Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 0,448
lít khí N
2
là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan. Số mol
HNO
3
đã phản ứng là:
3
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi
trong. Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam. Công thức phân tử
của X là
A. CH
4
B. C
4
H
8
C. C
4
H
10
D. C
3
H
6
Câu 21: Cho m gam Ca vào 500 ml dung dịch chứa NaHCO
3
1M và CaCl
2
0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 40 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 16,0 B. 6,0 C. 8,0 D. 10,0
Câu 22: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6).
Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
C. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O
SO
4
loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y. Dãy nào
dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?
A. KI, NH
3
, NH
4
Cl B. BaCl
2
, HCl, Cl
2
C. NaOH, Na
2
SO
4,
Cl
2
D. Br
2,
NaNO
3
, KMnO
4
Câu 28: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat,
mantôzơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 8 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 29: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
3
H
Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể là
A. CH
2
=CH-OH B. CH
3
OH C. CH
3
CH
2
OH D. CH
2
=CH-CH
2
OH
Trang 2/4 - Mã đề thi 482
Câu 31: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử và đều no, đơn chức, mạch hở. Đốt
hoàn toàn hỗn hợp 3 chất trên (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol giữa CO
2
và H
2
O là 11:12. Công thức phân tử của X,
Y, Z là:
A. CH
4
O, C
2
H
4
O, C
2
O
2
D. C
3
H
8
O, C
4
H
8
O, C
4
H
8
O
2
Câu 32: Số nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s là:
A. 12 B. 1 C. 10 D. 2
Câu 33: Đưa một hỗn hợp khí N
2
và H
2
có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm
1/10 so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH
3
là:
A. 10% B. 20% C. 15% D. 25%
Câu 34: X là hỗn hợp các muối Cu(NO
3
)
2
H
7
N C. C
3
H
9
N và C
4
H
11
N D. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N
Câu 36: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na
2
SO
3
, FeS
2
, O
2
, H
2
O
4
. D. Fe
2
O
3
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1). Sục khí C
2
H
4
vào dung dịch KMnO
4
. (2). Sục CO
2
dư vào dung dịch NaAlO
2
. (3). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH
4
; Cl
2
). (4). Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
.
(5). Sục khí NH
3
vào dung dịch AlCl
3
2
. Vậy chất X có thể là:
A. NH
4
HSO
3
B. NH
4
HCO
3
C. (NH
4
)
2
CO
3
D. (NH
4
)
2
SO
3
Câu 43: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl
3
là:
A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al B. Au, Cu, Al, Mg, Zn C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg D. Cu, Ag, Au, Mg, Fe
Câu 44: Hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3
CHO có tỉ lệ mol 1 : 1. Đun nóng 7,4 gam X với lượng dư dung dịch
AgNO
6
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được
m gam rắn khan. Giá trị của m là
Trang 3/4 - Mã đề thi 482
A. 21,8 B. 15 C. 12,5 D. 8,5
Câu 47: Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 46
0
. Khối lượng riêng của ancol nguyên
chất là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO
2
sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối
lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 106 gam B. 84,8 gam C. 212 gam D. 169,6 gam
Câu 48: Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng của phản ứng thuận - nghịch bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp
suất của hệ là:
A. 2SO
3(k)
↔ 2SO
2(k)
+ O
2(k)
B. CaCO
3(r)
↔ CaO
(r)
3
)
2
a mol/l. Sau khi phản
ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X thu được m gam
kết tủa. Giá trị của m là
A. 34,44 B. 28,7 C. 40,18 D. 43,05
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho hỗn hợp HCHO và H
2
qua ống đựng bột Ni nung nóng. Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà tan trong
bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bìng tăng 1,564 gam. Thêm tiếp dung dịch AgNO
3
/NH
3
đến dư và đun nhẹ thì
thu được 7,776 gam Ag. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là:
A. 20% B. 64% C. 80% D. 36%
Câu 52: Hợp chất X có công thức C
2
H
7
NO
2
có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo
ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
2
và HCl tạo ra khí P. Cho 11,55 gam
X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là:
A. 14,32 g B. 9,52 g C. 8,75 g D. 10,2 g
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thu được m
gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C
2
H
5
OH là 60% và của C
4
H
9
OH là 40% . Giá trị của m là
A. 53,76 gam B. 28,4 gam C. 19,04 gam D. 23,72 gam
Câu 56: Hoàn tan 0,1 mol FeS
2
trong 1 lít dung dịch HNO
3
1,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
X. Tính khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X, biết sản phẩm khử HNO
/Pb, Cu
2+
/Cu lần
lượt là: - 2,37; -0,76; -0,13; +0,34. Cho biết pin điện hóa tạo ra từ cặp oxi hóa - khử nào có suất điện động chuẩn
nhỏ nhất?
A. Zn và Pb B. Pb và Cu C. Zn và Cu D. Mg và Cu
Câu 60: Để điều chế được 3,36 lít khí Cl
2
(đktc) cần a mol K
2
Cr
2
O
7
và b mol HCl. Giá trị a và b lần lượt là:
A. 0,05 và 0,35 B. 0,05 và 0,7 C. 0,1 và 0,35 D. 0,1 và 0,7
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 482