Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý chuyên ĐHSP Hà nội 2014 - Pdf 16

Trung tâm LT ĐH Tân Việt - 54 Quốc Lộ 22 TP HCM – GV: Đoàn Văn Lượng Email:
1

TRƯỜNG ĐH SP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I (2014)
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đề thi 111
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong
chân không c = 3.10
8
m/s; số Avôgadrô N
A
= 6,02.10
23
mol
-1

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Mạch xoay chiều RLC có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi. Hiện tượng cộng
hưởng điện xảy ra khi

0 1 2
C C C

. B.
22
0 1 2
C C C

. C.
0 1 2
C C C

. D.
0 1 2
2
C C C

.
Giải:Dùng PP đánh giá hàm số: Khi C=C
1
hoặc C=C
2
thì U
C
có cùng giá trị.Và khi C=C
0
thì U
C
=U
Cmax

Khi gặp bài toán C biến thiên, có 2 giá trị C
1
, C
2
làm cho điện áp trên tụ trong hai trường hợp bằng
nhau. Tìm C để điện áp trên tụ đạt cực đại, nếu làm theo phương pháp cực trị của hàm số sẽ cho
cách giải ngắn gọn, thực vậy, ta có:
C
CC
22
2 2 2
LC
LL
CC
UZ
U
U IZ
11
R (Z Z )
(R Z )( ) 2Z . 1
ZZ
  

  

Ta thấy U
c
phụ thuộc kiểu “ hàm bậc 2” đối với
C
1

+0,005 (s)
cường độ dòng điện bằng
A.
3
A. B.
3
A. C.
2
A. D.
2
A.
Giải : = .t = 100.0,005 =
2

(rad)  i
2
vuông pha i
1
.=>
2 2 2
1 2 0
i i I
=>
2 2 2
2 0 1
i I i 2 1 3A     
.
Do Tại thời điểm t
1
, dòng điện có giá trị dương, đang giảm và i

0
Cos[t
1
+ ) + Δφ].
Hay:
1
1
20
0
i
i I cos shift cos
I



   





Quy ước dấu trước shift: dấu (+) nếu i
1

dấu (-) nếu i
1

Nếu đề không nói đang tăng hay đang giảm, ta lấy dấu +
Tính: Δ=ωΔt =100π.0,005=π/2. Bấm máy tính:
1

 
1
1
1
Nn
(2):(3) 2 N 3n 4
Nn

   


Thế (4) vào (1) và (2) rồi lấy (1) chia (2):
1
1
UN
3n 3
U 75V
100 N n 3n n 4
    


Ta có:
 
11
/
2
U N 2n
5
UN


22
0 x 16 4,5 k 8,9
   
    
   
   
     
.Chọn k= 5;6;7;8 . Chọn C
Câu 6: Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L=4μH. Tại thời điểm t=0, dòng
điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đang tăng. Thời điểm gần
nhất (kể từ lúc t=0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là
5
6
μs. Điện dung của tụ điện là
A. 25 mF. B. 25 nF. C. 25 pF. D. 25 μF.
Giải: Vẽ vòng tròn lượng giác ta có: góc M
0
OI
0
=π/3
Thời điểm gần nhất (kể từ lúc t=0) đến khi dòng điện i=0 ta có góc quét :
π/3+π/2= 5π/6 ứng với khỏang thời gian là 5T/12=5/6 μs
=> T= 2μs
O
0
2
U

I
0

TMAX
Chọn D
Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ=90cm, khối lượng vật nặng là m=200g. Con lắc dao
động tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s
2
. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng
4N. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí này có độ lớn là
A. 4 m/s. B. 2 m/s. C. 3 m/s. D. 3
3
m/s.
Giải:
 
max o o max 0
mg 3 2cos cos 0,5 v 2gl(1 cos ) 2.10.0,9(1 0,5) 3m/ s             
.Chọn C
Câu 9: Một đoạn mạch nối tiép R,L,C có Z
C
=60Ω; Z
L
biến đổi được. Cho độ tự cảm của cuộn cảm thuần
tăng lên 1,5 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/4 so
với cường độ dòng điện chạy trong mạch. Giá trị của R là
A. 20 Ω. B. 90 Ω. C. 60 Ω. D. 30 Ω.
Giải:
/
L C L L
//
L C C C C
Z Z 60 Z 1,5.Z 1,5.60 90
Z Z 1,5Z Z 0,5.Z

                
Chọn C
Giải 2: Cách dùng máy Fx570ES, 570ES Plus,ViNaCal Fx570ES Plus :
Bấm MODE 7 :TABLE Xuất hiện: f(X) =
-Với f(X) là hàm tần số của sóng:
f f(X) (X 0,5).12  

-Lưu ý: Nhập biến X là phím:ALPHA ) màn hình hiện: X
-Nhập máy:
f(X) (X 0,5).12
= START 1 = END 5 = STEP 1 =
Xuất hiện bảng bên phải và ta kết hợp với đề bài:
Vì theo đề tần số f có giá trị từ 45Hz đến 56Hz nên chọn:
X= k = 4 => f= 54Hz => λ=12cm. Chọn C
Câu 11: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung 2000
pF. Điện tích cực đại trên tụ là 5 μC. Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 Ω thì để duy trì dao động trong
mạch thì phải cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất bằng
A. 15,625 W. B. 156,25 W. C. 36 μW. D. 36 mW.
Giải: Ta có:
2 2 2 2
2 2 2
O O 0 O
O0
Q Q I Q
1
L.I I I
2 2C LC 2 2LC
     
(1)
Công suất:

Trung tâm LT ĐH Tân Việt - 54 Quốc Lộ 22 TP HCM – GV: Đoàn Văn Lượng Email:
4

rôto của máy quay đều với tốc độ 2n (vòng/phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
0,8
10
A. Nếu rôto quay đều với tốc độ 3n (vòng/phút) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn
mạch là
A. 1,2
10
A. B. 1,8
5
A. C. 1,8
10
A. D. 2,4
5
A.
Giải:

2R
Tu(1)va(2) ( ) R Z Z
R Z 3
0,8 10
RZ
I
3 2R
.3 I 1,8 5A
I
RZ
R
R
3

     


   





Chọn B
Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
= 5
0
. Tại thời điểm động năng của con
lắc lớn gấp hai lần thế năng của nó thì li độ góc α bằng

105
cm. B.
117
cm. C.
135
cm. D.
113
cm.
Giải:Bước sóng : λ=v/f=20/20=1cm
Do khoảng cách lớn nhất tìm được k =2 (Hình vẽ)
Tại C: d
2
–d
1
=kλ=2λ =2 (1)
Trên hình vẽ:
 
 
   
2 2 2
1
2 2 2
2
22
2 1 2 1 2 1
2
d x 4 2
d x 8 3
lay 3 2 d d (d d )(d d ) 48
d 13cm x 105cm

2
) => T = 2π
487,8
5,0

T

2.3,1416.
487,8
5,0

1,525 (s)

x

d
2
d
1
H
C
A
B
D
0
60

0
30


Z Z R 75 60 45 C 3,5368.10 F
Z 200 .45

         
          


Hay: C=35,37μF . Chọn B
Câu 17: Một mạch dao động LC đang bức xạ được sóng ngắn. Để mạch đó bức xạ được sóng trung thì
phải
A. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
B. mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp.
C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D. mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
Giải:
v.T v.2 LC   
.Khi từ sóng ngắn qua sóng trung thì bước sóng tăng nên phải tăng C hoặc L.
Do vậy phải mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp để tăng C. Chọn A
Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài ℓ=105cm, một đầu lơ lửng, một đầu gắn với một nhánh âm thoa dao
động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây với tần số 50Hz. Trên dây có một sóng dừng ổn định
với 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 42 m/s. B. 30 m/s. C. 45 m/s. D. 60 m/s.
Giải: Sóng dừng trên sợi dây một đầu cố định và một đầu tự do nên :
1 1 v
(k ) (k )
2 2 2 2f

   

Với k=2 (do có tất cả 3 bụng sóng nhưng trong đó có 1 bụng nửa)

=Ud =>
2 2 2 2
C cd L
Z Z R Z R ( 3R) 2R     
 
2
2
R1
cos 0,9659 0,966
8 4 3
R 3R 2R
    


Chọn B
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay.
B. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra.
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một giây
của rôto.
D. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
Giải:Chọn D
Câu 21: Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g được đặt trên mặt phẳng nằm
ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn

A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương
thẳng đứng.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.D. không truyền được trong chất rắn.
Giải: Theo lý thuyết thì Chọn C
Câu 24: Trong dao động điều hòa, đồ thị của gia tốc phụ thuộc vào tọa độ là
A. một đường elip. B. một đường sin.
C. một đoạn thẳng. D. một đường parabol.
Giải: Ta có: a=
2
a .x
: tương tự như y = ax -> đồ thị Hàm y theo x là đoạn thẳng. Chọn C
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Khi vật có li độ 3 cm thì động
năng của vật lớn gấp đôi thế năng đàn hồi của lò xo. Khi vật có li độ 1 cm thì, so với thế năng đàn hồi
của lò xo, động năng của vật lớn gấp
A. 26 lần. B. 9 lần. C. 18 lần. D. 16 lần.
Giải: Khi
dt
W 2W
=>
t d t
W W W 3W A 3 3cm    2 2 2 2
đt
2 2 2
tt
W W W
A x A (3 3)

K 160
      
. Chọn D
Câu 27: Chọn câu trả lởi không đúng. Tính chất của sóng điện từ:
A. Là sóng ngang. Tại mọi điểm của phương truyền sóng, các vectơ
E B v

và theo thứ tự tạo
thành một diện thuận.
B. Sóng điện từ mang năng lượng. Năng lượng sóng tỉ lệ với bước sóng.
C. Tốc độ truyền trong chân không bằng tốc độ ánh sáng c=3.10
8
m/s.
D. Truyền được trong mọi môi trường vật chất, kể cả trong chân không.
Giải: Dễ dàng Chọn B, Vì Năng lượng sóng tỉ lệ với bước sóng là sai.
Câu 28: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có
phương trình lần lượt là: x
1
=9sin(20t+
3
4

) (cm) và x
2
=12cos(20t-
4

) (cm). Khi đi qua vị trí cân bằng,
vật có tốc độ bằng
A. 4,2 m/s. B. 2,1 m/s. C. 3,0 m/s. D. 0,6 m/s.

PP
H 0,8 P 0,2P
P

    
(1)

2
2 2 2 1
2
2
12
P P P P U
121
H 1 1 0,2. 1 0,2. 0,968 96.8%
P P P U 125
   
         

Chọn B
Giải 2:
P P P
H1
PP
  
  
(1) với
2
22
P .R

=>
2
22
1 2 1
2
22
21
1 H U 1 H
50 121
( ) 2,5 H 1 ( ) 0,968
1 H U 20 2,5 125

       


Câu 30: Đặt điện áp một chiều 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn
cảm thuần thì dòng điện trong mạch là dòng không đổi có cường độ 0,24A. Nếu mắc vào hai đầu đoạn
mạch này một điện áp xoay chiều 100V – 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1A. Giá
trị của L là
A. 0,35 H. B. 0,32 H. C. 0,13 H. D. 0,27 H.
Giải: R=
 50
1
1
I
U
. Z=
22
2
L

=>
2 2 2 2
12
1 1 1 1
2. 2
4
g
T T l T

  
=>
2 2 2
12
2 1 1

T T T1
2
2 2 2 2
1
.
0,5.0,477
0,52668 0,527
2 2.0,477 0,5
   

TT
T s s

đến 180
0
. Tụ điện
được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L=2μH để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu
được sóng điện từ có bước sóng 18,84m thì phải xoay tụ ở vị trí ứng với góc quay bằng
A. 20
0
. B. 60
0
. C. 40
0
. D. 30
0
.
Giải:
max min
C C C 360pF   
.
Ta có:
22
11
2 2 8 2 2 6
18,84
c.2 LC C 4,99.10 F C 50pF
c .4 .L (3.10 ) 4 .2.10



        


a
với tín hiệu
dao động cao tần có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăngten phát biến thiên tuần hoàn với
tần số
A. f
a
và biên độ như biên độ của dao động cao tần.
B. f và biên độ như biên độ của dao động âm tần.
C. f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f
a
.
D. f
a
và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f.
Giải:Chọn C
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm?
A. Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thuần cảm không gây ra sự tỏa nhiệt trên cuộn cảm.
B. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn dây thuần cảm cản trở dòng điện và sự cản trở đó tăng theo tần
số của dòng điện.
C. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha
2

so với dòng điện xoay chiều chạy qua nó.
D. Đối với dòng điện không đổi, cuộn dây thuần cảm có tác dụng như một điện trở thuần.
Giải:Chọn D
Câu 36: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng
A. khác nhau về tần số và biên độ các họa âm. B. khác nhau về đồ thị dao động âm.
C. khác nhau về tần số. D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.
Giải:Chọn B
Câu 37: Đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần R=50Ω, một tụ điện có điện dung C và một


H thì U
Lmax
=>
22
C
L2
C
ZR
Z
Z


(2)
-Thế (1) vào (2):

22
2 2 2 2 2 2 2
C
L2 L2 C C
C
ZR
2 1 1
Z Z Z Z R 2 f. .2 f (2 f ) 50 8f 4f 50
Z

            
  
d
A
20 1 1
2 A A .5 2,5cm
A d 5 2 2
      

-Bước sóng λ=v/f=30/5=6cm
-Độ lệch pha giữa 2 điểm M và N:
21
2 (d d )
2 (20 5)
5
6


    


=> Sóng tại M và N ngược pha nhau =>
N
MM
NN
M N M
u
uu
4
u .A .2,5cm 2cm
A A A 5
        

treo ở vị trí cân bằng thì được kéo tới vị trí lò xo giãn 4,5cm rồi truyền cho vật vận tốc 40cm/s theo
phương thẳng đứng; lúc này vật dao động điều hòa với cơ năng W=40mJ. Lấy g=10m/s
2
. Chu kì dao
động là
A.
10

s. B.
3
5

s. C.
33

s. D.
8

s.
Giải 1: Biên độ:
2
2W 2.4.10 2
Am
K 100 50

  
100 2
cm 2 2cm
50


100m 74m 12,25 0
    
   

=>có 2 nghiệm: m
1
=0,49kg và m
2
= 0,25kg ; Theo điều kiện (4) m < 0,45kg nên ta chọn: m = 0,25kg .
=>
k 100
20rad /s T s
m 0,25 10

     
.Chọn A => Như vậy đề dư dữ kiện :m<400g !
Tính thêm:
0
mg 0,25.10
l 0.025m 2,5cm
k 100
    
.
Giải 2: W=
.
2
1
)4,0(
2
1

2
100
10
100
10 045,0.2
045,0
mm

 0,04= 0,08m+ 0,10125-0,45m+0,5m
2
 0,5m
2
-0,37m+0,06125=0
=> m = 0,25kg (Loại nghiệm m= 0,49 kg vì theo đề m <400g )
=>
k 100
20rad /s T s
m 0,25 10

     
.Chọn A
Trung tâm LT ĐH Tân Việt - 54 Quốc Lộ 22 TP HCM – GV: Đoàn Văn Lượng Email:
10

II. PHẦN RIÊNG: Mỗi thí sinh chỉ làm 1 trong 2 phần: phần A hoặc phần B.
A. Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai đầu một
đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp, trong đó R là một biến trở, Z
C


=
R
ZZ
R
U
CL
2
2
)( 


Theo bất đẳng thức Cosi :P
max
khi
R
ZZ
R
CL
2
)( 

=> P
max
=
R
U
2
2
. Chọn C.
Giải 2: Dùng PP đánh giá hàm số: Khi R thay đổi để công suất của đoạn mạch cực đại ta xét hàm sau :

;xx
cho cùng một giá trị của hàm y, theo Viet:
12
b
x .x
a

(4)
Từ (3) và (4) suy ra mối liên hệ:
CT 1 2
x x .x

Từ (3) ta có:
2
LC
CT L C
(Z Z )
b
R x Z Z
a1

    
=>
22
max
LC
UU
P
2 Z Z 2R


B. Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn. Trong chân không, vận tốc đó bằng 3.10
8
m/s.
C. Sóng điện từ mang năng lượng. Bước sóng càng nhỏ thì năng lượng của sóng điện từ càng lớn.
D. Sóng điện từ là sóng ngang. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và
từ trường biến thiên dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
Giải:Chọn D
Câu 44: Con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = π
2
(m/s
2
), dao động điều hòa
với chu kì T=0,6s. Nếu biên độ dao động là A thì độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất của lò xo lớn gấp 4 lần
độ lớn của lực đàn hồi nhỏ nhất. Biên độ dao động của con lắc là
A. 4,5 cm. B. 6,4 cm. C. 4,8 cm. D. 5,4 cm.
Giải:
   
MAX MIN
3
F 4F l A 4 l A A l(1)
5
         
.
C
A
B
R
L
Trung tâm LT ĐH Tân Việt - 54 Quốc Lộ 22 TP HCM – GV: Đoàn Văn Lượng Email:
11

A. 6 cm. B. 9 cm. C. 10 cm. D. 1,5 cm.
Giải: Biên độ dao động tổng hợp thỏa mãn:
2121
AAAAA 
=>
/5 3/ A 5 3 2 A 8      
.Chọn A
Câu 48: Đặt một điện áp u=120
2
cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp.
Biết R=50Ω, độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là
3

.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 72 W. B. 288 W. C. 48 W. D. 144 W.
Giải 1:
W
R
U
IUP 72
cos.
cos.
22



. Chọn A
Giải 2:
R R 50

3
    
Theo đề:
22
a x 360 3 cm/ s  
=>
2
360 3
x 3cm
(6 )


.
Khoảng thời gian :
2 1 2 2
t s . T
9 3 3 3
   
để vật có độ lớn gia tốc không vượt quá 360
3
cm/s
2
.
=>góc quét:
2 2 4
4 . t . T
T 3 3 3
  
         
=> góc hợp với trục x là: π/6

P
N
o
M

A
3
2

π/6

π/6
A
3
2

α

Trung tâm LT ĐH Tân Việt - 54 Quốc Lộ 22 TP HCM – GV: Đoàn Văn Lượng Email:
12

Giải 2:
23
1 2T 3
T t x A
3 3 2
a .x A 0.02m W 4.10 J 4mJ

    
      

Chọn k= 3 =>
56 56
v 8m/ s
(2k 1) (2.3 1)
  

. Chọn C

Giải 2:Cách dùng máy Fx570ES, 570ES Plus .
Bấm MODE 7 :TABLE Xuất hiện: f(X) = (là hàm tốc độ truyền sóng ):
56
v f (X)
(2k 1)



Nhập máy:
56
f(X)
(2X 1)


= START 0 = END 5 = STEP 1 =
Kết quả bảng bên phải và kết hợp với đề bài:
Với :
56
7 v 10
(2k 1)
  


D
3
A
13
D
23
C
33
A
43
D
4
C
14
A
24
C
34
C
44
D
5
C
15
A
25
A
35
D
45

A
9
D
19
B
29
B
39
C
49
D
10
C
20
D
30
D
40
A
50
C

Các thầy cô giải đề:
1. Cô Lê Thị Tho: Hà Nội
2.Thầy Đoàn Văn Lượng : TP HCM
3.Thầy Lâm Quốc Thắng : Đồng Tháp x=k
f(x) = v


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status