Đề thi thử đại học môn vật lý chuyên lý Phan Bội Châu lần 2 - 2012 - Pdf 11

LUYỆN THI ðẠI HỌC THẦY HẢI
MÔN VẬT LÝ
GIẢI CHI TIẾT ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC
TRƯỜNG CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU - LẦN 1
ðC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ
TRƯỜNG NGUYỄN HUỆ) ðT: 01682 338 222

MÔN: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã ñề thi: 357

ðề thi có 50 câu gồm 4 trang

Câu 1: Biểu diễn I trên VTLG ta có:
Xác ñịnh thời ñiểm t
1
có i =
=−
2
A
-2(A) và có ñộ lớn ñang giảm như HV
Tại t
2
 góc tăng
2
)(
12
π
ωϕ
=−= tt

I
I
L
M
= Với P = I
M
.S =
M
Id
2
4
π

2
4
22
10
10
.
.
4
1256,0
4
m
W
d
P
I
M


g
l
T
2
2;2
21
ππ
==

)
2
1
1(
2
)(
2
1
1
21
+=+=⇒
T
TTT
 ðáp án A.
Câu 6: Nhận xét khoảng cách nước giữa 2 lần liên tiếp ñể có thể nghe âm to nhất là
12
2
hh −=
λ
mcm 1100
=

.
44 =⇒==
λ
λ
 ðáp án D.
Câu 9 : Năng lượng nguồn phát ra trong 10(s) là : W = P.t = Ist = N.
λ
ε
hc
N=

Suy ra số phôtn phát ra trong 10(s) là :
15
25
643
10.4
10.9875,1
10.6625,0.10.10.400.10.3.
===

−−−
hc
StI
N
λ
Hạt  ðáp án A.
Câu 10 : Trong dao ñộng ñiều hòa con lắc lò xo nằm ngang. Dộ lớn lực ñàn hồi cũng chính là ñộ lớn lực hồi phục hay hợp
lực tác dụng lên vật  ðáp án A.
Câu 11 : Áp dụng công thức
( )

v
x
v
xA


=⇒−=−⇒+=+=
ωω
ωω
 ðáp án C.
Câu 12 : Từ c/t :
C
c
LLCc
22
2
4
2
π
λ
πλ
=⇒=
Với C =
==


39
4
9
10.1,1.10.9.4

2
2
2
32
2
1
22
)
2
1
6
1
(
4
1
1
)(
)(
−+
=
−+








=

Câu 14 : Khi ñèn chưa tắt : Ta có U
d
= U
f
các ñèn sáng bình thường.
Nếu ñèn 1 pha nào ñó tắt ñi thì 2 bóng còn lại trở thành mạch mắc nối tiếp có U
f
ñặt vào 2 bóng ñèn nt này như cũ vậy lúc
này mỗi ñèn có ñiện áp là U/2  Các ñèn sáng yếu  ðáp án D.
Câu 15 : Ta có từ thông biến thiên qua khung dây dẫn
)cos(
ϕ
ω
φ
+
=
tBS )sin('
ϕ
ω
ω
φ
+
=

=

tNBSNe)

π
π
π
π
ππ
−=−+=⇒

không có ñáp án.
Ở ñây người ra ñề quên mất
ϕ
= 30
0
là pha ban ñầu của từ thông chứ không phải của suất ñiện ñộng.
Câu 16 : Giới hạn quang ñiện của mỗi kim loại là bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại ñó mà gây ra hiện tượng
quang ñiện (
0
λλ
=
) ðáp án A.
Câu 17 : Vì u
L
vuông pha i 1
2
0
2
0
=











+










UI
(1) 1
2606
2
0
2
0
=





 ðáp án D.
Câu 18: do q > 0  f cùng chiều E hướng lên trên. f hướng lên trên  ðồng hồ chạy chậm T’ > T
)(01,22.
10
10.10.1,0
10
10
'
2
46
sT
m
qE
g
g
T
m
f
g
g
T =

=

=

=⇒


 ðáp án B.

1
O
2
tại 1 ñiểm có biên
ñộ tương ứng  ðáp án A.
Câu 20: Ta có
cm
f
v
8,0==
λ
. Pt
)2100cos();2100cos(
λ
ππ
λ
ππ
BM
tau
AM
tau
BMAM
−=−=

λ
πϕ
BMAM

=∆⇒ 2
= 5

=
=
dl 2
2.10
4
m; ñiện trở dây dẫn
Ω===

5,12
10.4,0
10.2.10.2
4
48
S
l
R
ρ

Hiệu suất truyền tải ñiện là:
922,0
)9,0.10(
5,12.10.5
1
cos
1
24
5
2
=−=−=
ϕ

sin
t
t
t
d
d
d
r
n
i
r
r
n
i
r
 Góc lệch lớn nhất các tia
0
03,1=∆
ϕ
 ðáp án D.
Câu 26: Công suất cấp bù P =
2
2
0
rI
mặt khác
2
0
2
0

=

Khi R thay ñổi suy ra P thay ñổi.  ðáp án B.
Câu 28: Theo ñề ta suy ra: 5i
1
= 9mm  i
1
= 1,8mm. Lấy
6
8,10
1
=
i
M là 1 vân sáng bậc 6 của
1
λ
có màu giống màu vân
TT
l
lxx
SS
6,3
6,0.6
22
2
2
1
6
=⇒=⇔=⇒
λλ


Câu 30: Dễ nhận thấy
)0(
222
≠⇒+≠ rLUUU
Rcd

V
U
UUU
UUUUUUUUUUUUUUUU
R
cdR
rrRcdRrRLrRLrR
225
2
22)(
222
2222222222
=
−−
=⇒++=⇔+++=⇔++=⇒
VU
L
250=⇒ , Ω==⇒===⇒ 225)(1
250
250
rRA
Z
U

00
2
max
max
αω
gSaa
tt
===⇒ . Tại VTCB a
tt
= 0,
( )
2
0
2
max
min
α
g
l
v
aa
n
===⇒
Vậy tỉ số
1,0
0
==
α
b
cb

4
s
T
= Thì thế năng ñạt giá trị cực ñại lần ñầu
tiên T = 1,6(s) và lúc này vật ñang ở VT biên.
Vậy khoảng cách từ cật ñến VTCB là A =
546,2
2
6,1.10
max
==
πω
V
cm  ðáp án C.
Câu 34: Trong sơ ñồ khối của máy thu sóng vô tuyến ñơn giản không có bộ phận mạch biến ñiệu  ðáp án B.
Câu 35: Hiện tượng vết dầu loang trên mặt nước có quầng màu ñó là do hiện tượng giao thoa sóng  ðáp án D.
Câu 36: 2 ñiểm P1 và P2 gặp nhau lần ñầu tiên khi x
1
= x
2
và ñang ngược chiều nhau.
Dễ suy ra ñược pt dao ñộng của P1 và P2 là
)cos();cos(
2211
πωπω
+=+= tAxtAx





 ðáp án A.
Câu 38:
1
2
2
1
2
1
'
'
'
'
λ
λ
λ
λ
ε
ε
==
hc
hc
với
n
λ
λ
='
9
5
12
21

)1(

nn
. Ứng với quỹ ñạo dừng thứ N  n = 4
Vậy số bức xạ phát ra tối ña là:
6
2
)14(4
2
)1(
=

=

nn
 ðáp án C
Câu 42: Mạch R
1
L
1
C
1
nt R
2
L
2
C
2
có tần số góc cộng hượng là
210

Câu 44: Khi giũ chính giũa lò xo thì hệ con lắc lò xo cũ trở thành hệ con lắc lò xo mới có k’ = 2k và vẫn có cùng ñộng năng
cực ñại ở VTCB hay nói cách khác cùng cơ năng.
2
'''
2
1
2
1
22
A
AAkkA =⇒=
 ðáp án D.
Câu 45: Giả sử pt )cos(2)
3
cos( tAxtAx
NM
ω
π
ω
=⇒+= Xét
3036002 −∠=∠−∠=−= AAAxxMN
MN

vậy có nghĩa là
MN
xx − = )30cos(3
0
−tA
ω
theo tôi câu này nên viết hiệu li ñộ dao ñộng tuần hoàn có biên ñộ A 3 với

tăng tỉ lệ thuận với cường ñộ chùm bức xạ chiếu tới hay nói cách khác số hạt
(e) bay ra khỏi K tốt tỉ lệ thuận số hạt photon chiếu tới  Số hạt (e) bứt ra tăng gấp 3 lần  ðáp án B
Câu 50 : Dễ suy ra ñược tại thời ñiểm ñóng khóa k có

W
C1
= W
C2
= W/4 khi k ñóng năng lượng còn lại của mạch là 3W/4
Vậy
2
3
4
3
2
1
)
2
1
(
4
3
01
02
2
02
2
01
==⇒=
I

H
Nhóm KC
17
H
30’ A3
Dạng toán HTQð
ngoài
A8

A3 Nghỉ
thi thử
19
H
30’
TÁN SẮC A7CHUYÊN ðỀ MỚI SÓNG A/S
A7 THỨ 2, HẠT NHÂN LỚP
M
ỚI A5
TU
ẦN N
ÀY

Giao thoa
A/S A10
LT hạt
nhân A3
LT hạt


A7 giao thoa a/s


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status