Bộ đề thi thử đại học môn vật lý trường ĐHSP Hà Nội - Pdf 17

đề thi thử đại học
năm học 2008-2009-môn vật lý
( Thời gian làm bài 90ph)
a. phần chung cho các thí sinh ( 40 câu)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?
A. có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm).
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lợng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m. Hòn
bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua vị trí
can bằng là
A.1,41 m/s. B. 2,00 m/s. C. 0,25 m/s. D. 0,71 m/s.
Câu 3: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng
chu kì.
Câu 4: Mạch điện R
1
, L
1
, C
1
có tần số cộng hởng f
1
. Mạch điện R
2
, L
2

41,0=

A. 4,85.10
19
J. B. 5 eV. C. 4,85.10
25
J. D. 2,1 eV.
Câu 6: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có R = 40

; L =

5
1
H; C=

6
10
3
F. Đặt vào hai đầu
mạch điện áp
u = 120 cos 100

t (V). Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch là
A. i = 1,5cos(100

t+

/4) (A). B. i = 1,5 cos(100

t -


/2) (cm) và x
2
= cos ( 5

t + 5

/6) (cm) .
Phơng trình của dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là:
A. x = 3 cos ( 5

t +

/3) (cm). B. x = 3 cos ( 5

t + 2

/3) (cm).
C. x= 2 cos ( 5

t + 2

/3) (cm). D. x = 4 cos ( 5

t +

/3) (cm).
Câu 11: Một sóng cơ học lan truyền trên một phơng truyền sóng. Phơng trình sóng của một điểm
M trên phơng truyền sóng đó là: u
M

1
= 2l
2
).
Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A.

1
= 2

2
. B.

1
=

2
. C.

1
=
2
1

2
. D.

1
=


=
L
C

I
0
. D. Q
0
=
LC
1
I
0
.
Câu 17: Một máy biến áp lí tởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng.
Điện áp và cờng độ ở mạch sơ cấp là 220 V; 0,8 A. Điện áp và cờng độ ở cuộn thứ cấp là
A. 11 V; 0,04 A. B. 1100 V; 0,04 A. C. 11 V; 16 A. D. 22 V; 16 A.
Câu 18: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 (

); L = 1 /

(H); C =

2
10
4
(F). Đặt vào hai
đầu đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u
AB
= 120 sin (


t)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu cuộn dây là U
d
= 60 V. Dòng điện trong mạch lệch pha

/6 so với u và lệch pha

/3 so với
u
d
. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có
Trang 2/Mó 133
giá trị
A. 60 (V). B. 120 (V). C. 90 (V). D. 60 (V).
Câu 22: Một đèn điện có ghi 110 V- 100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện
xoay chiều có
U = 220 cos(100

t) (V). Để đèn sáng bình thờng, điện trở R phải có giá trị
A. 121

. B. 1210

. C. 110

. D.
11
100


à
. D. 0,56
m
à
.
Câu 27: Góc chiết quang của lăng kính bằng 6
0
. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng
kính theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan sát,
sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách mặt
này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là
n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,56. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng
A. 6,28 mm. B. 12,57 mm. C. 9,30 mm. D. 15,42 mm.
Câu 28: Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở stato của động cơ không đồng
bộ ba pha. Cảm ứng từ tổng hợp của từ trờng quay tại tâm stato có trị số bằng
A. B = 3B
0
. B. B = 1,5B
0
. C. B = B
0
. D. B = 0,5B
0
.

à
D.

=0,36
m
à
Câu 31: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lợng 500 g và một lò xo nhẹ có độ
cứng 100 N/m, dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22
cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:
A. 0,16 J. B. 0,08 J. C. 80 J. D. 0,4 J.
Câu 32: Hiện tợng quang dẫn là
A. hiện tợng một chất bị phát quang khi bị chiếu ánh sáng vào.
B. hiện tợng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.
C. hiện tợng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào.
D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
Trang 3/Mó 133
Câu 33: Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc
nối tiếp. Đặt vào mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Hiệu điện thế hiệu dụng trên
mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng200V. Nếu làm ngắn mạch tụ điện (nối tắt hai bản cực của
nó) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R sẽ bằng
A.100 V. B. 200 V. C. 200 V. D. 100 V.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng quang phát quang?
A. Hiện tợng quang phát quang là hiện tợng một số chất phát sáng khi bị nung nóng.
B. Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một
khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích.
D. Sự phát sáng của đèn ống là hiện tợng quang phát quang.
Câu 35: Trong một máy phát điện xoay chiều 3 pha, khi suất điện động ở một pha đạt giá trị cực
đại e
1


=
=
2
3
2
3
0
3
0
2
E
e
E
e
C.







=
=
2
2
0
3
0

. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực
đại trên tụ là 6 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là
A. 549,8
à
W. B. 274,9
à
W. C. 137,5 8
à
W. D. 2,15 mW.
Câu 37: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi đợc
quãng đờng có độ dài A là
A.
f6
1
. B.
f4
1
. C.
f3
1
. D.
4
f
.
Câu 38: Năng lợng

của photon ánh sáng có bớc sóng

đợc tính theo công thức ( với h là hằng
số Plăng, còn c là vận tốc ánh sáng trong chân không)

1
= 5cos( 100

t) (mm) ; u
2
= 5cos(100

t +

/2)
(mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá
trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
;O
2
) là
A. 23. B. 24. C.25. D. 26.
Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng
điện trong mạch lần lợt là u = 100 sin 100

t (V) và i = 6 sin(100

t +

/3) (A) . Công suất tiêu
thụ trong mạch là

2
. B. 0,2 rad/s
2
. C. 0,3 rad/s
2
. D. 0,4 rad/s
2
.
Câu 44: Dòng quang điện bão hòa chạy qua tế bào quang điện là 3,2 mA. Biết độ lớn điện tích
của electron là
e = 1,6.10
19
C. Số electron quang điện đợc giải phóng ra khỏi catot trong mỗi giây là
A. 2.10
16
. B. 5,12.10
16
. C. 2.10
17
. D. 3,2.10
16
.
Câu 45: Momen động lợng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ
không đổi khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không. B. luôn luôn thay đổi.
C. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng. D. thay đổi khi có ngoại lực tác
dụng.
Câu 46: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđro, ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lai
man có bớc sóng lần lợt là

1

Hz và f
2
= 1,5.10
15
Hz vào tấm kim loại đó đặt cô lập thì điện thế lớn nhất của tấm
kim đó là: ( cho h= 6,625.10
34
Js; c= 3.10
8
m/s; |e|= 1,6.10
19
C )
1,74 V. B. 3,81 V. C. 5,55 V. D. 2,78 V.
Câu 50: Một vật rắn có mô men quán tính đối với một trục quay cố định là 1,5 kgm
2
. Động năng
quay của vật là 300J. Vận tốc góc của vật có giá trị
A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 20 rad/s. D. 10 rad/s.
c. phần dành cho thí sinh học ch ơng trình cơ bản( gồm 10 câu, từ
câu 51 đến câu 60).
Câu51: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2
nm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ
đơn sắc

1
= 0,45
à
m và

2

C. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời.
D. Hiện tợng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron
dẫn gọi là hiện tợng quang điện trong.
Câu 54: Bộ phận nào dới đây không có trong sơ đồ khối của máy thu vô tuyến điện?
Trang 5/Mó 133
A. loa. B. mạch tách sóng. C. mạch biến điệu. D. mạch
khuyếch đại.
Câu 55: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A. có bản chất khác nhau.
B. tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
C. chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tử ngoại thì không.
D. tia hồng ngoại dễ quan sát giao thoa hơn tia tử ngoại.
Câu 56: Một photon có năng lợng 1,79 ev bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm
trên cùng phơng của photon tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích
thích. Gọi x là số photon có thể thu đợc sau đó,theo phơng của photon tới. Hãy chỉ ra đáp số sai?
A. x=3. B. x= 2. C. x=1. D. x=0.
Câu 57: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10
- 34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8

(m/s);|e|=1,6.10
-19
C.
Để ion hóa nguyên tử hiđro, ngời ta cần một năng lợng là 13,6 eV. Bớc sóng ngắn nhất của vạch
quang phổ có thể có đợc trong quang phổ hiđro là
A. 91 nm. B.112nm. C. 0,91
à
m. D. 0,071
à

án
Câu Đáp
án
Câu Đáp
án
Câu Đáp
án
1 C 11 C 21 A 31 B 41 C 51 A
2 D 12 A 22 A 32 C 42 B 52 D
3 D 13 B 23 B 33 A 43 D 53 D
4 D 14 C 24 B 34 D 44 A 54 C
5 A 15 B 25 C 35 A 45 C 55 D
6 C 16 B 26 D 36 C 46 D 56 D
7 B 17 C 27 B 37 A 47 B 57 A
8 A 18 D 28 B 38 C 48 A 58 C
9 B 19 A 29 D 39 B 49 B 59 C
10 B 20 A 30 C 40 C 50 A 60 C

đề thi thử đại học năm học 2008-2009
môn thi: vật lý- lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Trong một dao động điều hòa, khi vận tốc của vật bằng một nửa vận tốc cực đại của nó
thì tỉ số giữa thế năng và động năng là:
2 B. 3. C. 4 D. 5.
Trang 6/Mó 133
Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nớc thì bớc sóng:
Tăng. B. Giảm. C.Không đổi. D. Ban đầu giảm sau
đó tăng.
Câu 3: Một dây dẫn đàn hồi có đầu A dao động với tần số f theo phơng vuông góc với dây. Biên

2
= a cos

t. Sóng không suy giảm. Cho S
1
S
2
=11

. Số điểm có biên độ cực đại trên S
1
S
2
là:
21. B. 22. C. 23. D. 24.
Câu 6: Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hớng về mọi phơng.
Tại điểm A cách S một đoạn 1m, mức cờng độ âm là 70 dB. Biết I
0
= 10
-12
W/m
2
. Điểm B cách
nguồn 10 m có mức cờng độ âm là:
40 dB. B. 45 dB. C. 50 dB. D. 55 dB.
Câu 7: Một vật có khối lợng m dao động điều hòa. Năng lợng dao động của vật sẽ tăng bao
nhiêu lần nếu tần số của nó tăng gấp ba và biên độ giảm hai lần?
1,5 lần. B. 6 lần. C. 2,25 lần. D. 0,75 lần.
Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng với chu kì T= 0,4s, biên độ
A=8cm. Cho g=10 m/s

.
Hệ số công suất của mạch là:
cos

= 0,125. B. cos

= 0,25. C. cos

= 0,5. D. cos

= 0,75.
Câu 11: Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế.
Tìm phát biểu đúng:
Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm.
Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.
Nếu tăng tần số dòng điện lên một lợng nhỏ thì cờng độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm.
Nếu tăng tần số dòng điện lên một lợng nhỏ thì cờng độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng.
Câu 12: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây (L,r) mắc nối tiếp với tụ điện C. Biết hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha

/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Chọn
phơng án đúng:
r
2
=Z
C
(Z
L
-Z
C

cờng độ dòng điện qua đoạn mạch là i= 2cos(

t -

/4) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
110W. B. 110 W. C. 220 W. D. 220 W.
Câu 14: Mạch RLC nối tiếp có R= 100

, L= 2 /

(H). Đặt vào mạch hiệu điện thế u = U
0
cos 2

ft, f thay đổi đợc. Khi f = 50 Hz thì i chậm pha

/3 so với u. Để i cùng pha với u thì f có giá trị
là:
100 Hz. B. 50 Hz. C. 25 Hz. D. 40 Hz.
Câu 15: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, ngời ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có b-
ớc sóng 0,6
à
m.
Trang 7/Mó 133
Hai khe cách nhau a= 0,9mm và cách màn quan sát 1,8m. Vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung
tâm một khoảng là
3,2 mm. . B. 4mm. C. 4,4 mm. D. 4,8 mm.
Câu 16: Trong thí ngiệm giao thoa Iâng, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 7 là
4,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe a= 1mm; từ hai khe đến màn D = 1,5 m. Bớc sóng ánh sáng
là:


4
10

(F).
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 100 V- 50 Hz. Thay đổi R để công suất của mạch đạt cực đại
là:
A. P
max
= 20 W. B. P
max
= 30 W. C. P
max
= 40 W. D. P
max
= 50 W.
Câu 20: Mạch RLC nối tiếp gồm cuộn dây (L,r), tụ điện C và điện trở R = 30

. Đặt vào hai
đầu mạch hiệu điện thế u= 50 cos(100

t) (V) thì U
R
= 30V, U
C
= 80 V, U
d
= 10 V. Công suất
tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 20 W. B. 30 W. C. 40 W. D. 50 W.

1
= 8 cos(20t-

/3)
cm và
x
2
= 3 cos(20t+

/3) cm. Vận tốc cực đại của dao động là:
A. 0,5 m/s. B. 1 m/s. C. 1,4 m/s. D. 2 m/s.
Câu 28: Con lắc đơn có l = 30 cm, m = 100 g. Nâng con lắc lên đến góc lệch

0
để khi qua vị trí
cân bằng lực tổng hợp tác dụng lên vật là 1N. Vận tốc của vật khi lực căng dây T=2T
min
là:
A. 0,5 m/s B. 1 m/s C. 1,4 m/s D. 2 m/s
Trang 8/Mó 133
Câu 29: Dây đàn hồi AB dài 1,2 m hai đầu cố định đang có sóng dừng. Quan sát trên dây ta thấy
ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động và khoảng thời gian
giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,04 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 4 m/s B. 5 m/s C. 8 m/s D. 10 m/s
Câu 30: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định thì thấy trên dây có 7
nút. Biết tần số sóng là 42 Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng nh trên, muốn dây có 5 nút thì
tần số sóng phải là
A.28 Hz B. 30 Hz C. 63 Hz D. 58 Hz
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa khe Iâng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng



B. Đoạn mạch có hai phần tử LC, tổng trở
25


C. Đoạn mạch có hai phần tử RC, tổng trở 50

D. Đoạn mạch có hai phần tử RC, tổng trở
25


Câu 34: Mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz gồm điện trở R= 50

nối tiếp với cuộn dây (L,
r). Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là U
AB
= 200V; hai đầu điện trở là U
R
= 100V; hai
đầu cuộn là U
d
= 100V. Điện trở r của cuộn dây là
A.15

B. 20

C. 25

D. 30


m D.

= 0,67
à
m
Câu 37: Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều.
B. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
C. dơng thì luôn làm vật quay nhanh dần
D. âm thì luôn làm vật quay chậm dần
Câu 38: Con lắc lò xo có khối lợng m=1kg, dao động điều hòa với cơ năng E=125 mJ. Tại thời
điểm ban đầu vật có vận tốc v=25 cm/s và gia tốc a= - 6,25 m/s
2
. Pha ban đầu của dao động là:
A. -

/6. B.

/6. C. -

/3. D.

/3.
Câu 39: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa
với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa:
A.chỉ có gia tốc hớng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.B.không có cả gia tốc hớng tâm và gia
tốc tiếp tuyến
C.chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hớng tâm. D.có cả gia tốc hớng tâm và gia tốc
tiếp tuyến.
Câu 40: Con lắc lò xo có khối lợng m=1kg, dao động điều hòa với cơ năng E=125 mJ. Tại thời

luôn cùng phơng với phơng
tuyền sóng.
C.
E

B
luôn vuông góc với phơng truyền sóng. D.
E

B
luôn ngợc pha với nhau.
Câu 44: Khung chọn sóng gồm cuộn cảm L và 2 tụ C
1
,C
2
. Nếu chỉ dùng L và C
1
thì thu đợc sóng


1
=100m. Nếu chỉ dùng L và C
2
thì thu đợc sóng

2
=75m. Khi dùng L và C
1
, C
2

0
thì năng l-
ợng trong cuộn dây cảm và trong tụ lại bằng nhau. Chu kỳ dao động riêng của của mạch là:
A. T= t
0
/2. B. T= 2t
0
. C. T=t
0
/4. D. T=4t
0
.
Câu 48: Mạch dao động có C= 6nF, L= 6
à
H. Do mạch có điện trở R=1

, nên dao động trong
mạch tắt dần. Để duy trì dao động với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U
0
=10V thì
phải bổ sung năng lợng cho mạch một công suất là:
A. P=20 mW. B. P=30 mW. C. P=40 mW. D. P= 50 mW.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực?
A. Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi vận tốc góc của vật.
B. Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau.
C. Đối với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm quay vật.
D. Hợp lực của một ngẫu lực có giá (đờng tác dụng) đi qua khối tâm của vật.
Câu 50: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a= 2mm, từ 2
khe đến màn D=1,2m. Nguồn S phát ra đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status