TIỂU LUẬN MÔN KINH TẾ QUỐC TẾ : KHÁI QUÁT VỀ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI VIỆT NAM - Pdf 20



  Ế Ố Ế
  Ế Ố Ế
 Ề
 Ề
    Ế Ố Ạ Ệ
    Ế Ố Ạ Ệ
Lớp: KV7 – Nhóm 1
Lớp: KV7 – Nhóm 1
-Nguyễn Thị Thúy Hằng – 0867060025
Nguyễn Thị Thúy Hằng – 0867060025
-Vũ Thanh Phương – 0867060050
Vũ Thanh Phương – 0867060050
-Phạm Thị Thanh Tâm – 0867060059
Phạm Thị Thanh Tâm – 0867060059
-Hứa Mỹ Thái – 0867060013
Hứa Mỹ Thái – 0867060013
-

Những điều kiện mở rộng hoạt động kinh tế
Những điều kiện mở rộng hoạt động kinh tế
đối ngoại
đối ngoại    ệ ế ố ạ
    ệ ế ố ạ
Kinh tế đối ngoại là một bộ phận của nền kinh
Kinh tế đối ngoại là một bộ phận của nền kinh
tế mỗi quốc gia, nó bao gồm lĩnh vực ngoại
tế mỗi quốc gia, nó bao gồm lĩnh vực ngoại
thương (trao đổi hàng hóa và dịch vụ), đầu tư
thương (trao đổi hàng hóa và dịch vụ), đầu tư
(trực tiếp và gián tiếp, nhận đầu tư từ nước
(trực tiếp và gián tiếp, nhận đầu tư từ nước
ngoài và đầu tư ra nước ngoài), vay nợ (bao
ngoài và đầu tư ra nước ngoài), vay nợ (bao
gồm cả ODA và chuyển giao công nghệ)
gồm cả ODA và chuyển giao công nghệ) !"#$%& &   ấ ủ ế ố
 !"#$%& &   ấ ủ ế ố
 ạ
 ạ
 !"&    ủ ế ố ạ
 !"&    ủ ế ố ạ
Vai trò của kinh tế đối ngoại đối với nền kinh tế
Vai trò của kinh tế đối ngoại đối với nền kinh tế

nước không những thu được nguồn vốn mà
còn thu được nhiều lợi ích khác.
còn thu được nhiều lợi ích khác.

Kinh tế đối ngoại là cầu nối giữa nền kinh tế
Kinh tế đối ngoại là cầu nối giữa nền kinh tế
trong nước và thế giới
trong nước và thế giới %& & ' &   ấ ơ ả ủ ế ố
%& & ' &   ấ ơ ả ủ ế ố
 ạ
 ạ

Quan hệ kinh tế đối ngoại là quan hệ thỏa thuận, tự
Quan hệ kinh tế đối ngoại là quan hệ thỏa thuận, tự
nguyện giữa các chủ thể với nhau.
nguyện giữa các chủ thể với nhau.

Sự trao đổi mậu dịch phải dựa trên giá cả quốc tế,tuân
Sự trao đổi mậu dịch phải dựa trên giá cả quốc tế,tuân
theo quy luật giá trị và các quy luật khác của kinh tế
theo quy luật giá trị và các quy luật khác của kinh tế
thị trường.
thị trường.

Các quan hệ kinh tế đối ngoại chịu sự tác động của hệ
Các quan hệ kinh tế đối ngoại chịu sự tác động của hệ
thống quản lý, luật pháp,chính sách khác nhau của

3. Quan điểm cơ bản của Đảng và Nhà
nước VN về phát triển kinh tế đối ngoại
nước VN về phát triển kinh tế đối ngoại

Phát triển kinh tế đối ngoại là một tất yếu khách quan.
Phát triển kinh tế đối ngoại là một tất yếu khách quan.

Xử lý đúng đắn mối quan hệ giữa chính trị và kinh tế
Xử lý đúng đắn mối quan hệ giữa chính trị và kinh tế

Xây dựng hệ thống kinh tế mở, tăng cường hội nhập
Xây dựng hệ thống kinh tế mở, tăng cường hội nhập
kinh tế quốc tế
kinh tế quốc tế

Phát huy ý chí tự cường, kết hợp sức mạnh dân tộc và
Phát huy ý chí tự cường, kết hợp sức mạnh dân tộc và
có́ chính sách mềm dẻo, khôn khéo,điều chỉnh kịp thời
có́ chính sách mềm dẻo, khôn khéo,điều chỉnh kịp thời

Đa phương hóa quan hệ kinh tế đối ngoại trên nguyên
Đa phương hóa quan hệ kinh tế đối ngoại trên nguyên
tắc bình đẳng, các bên cùng có lơi
tắc bình đẳng, các bên cùng có lơi

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế đối ngoại
Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế đối ngoại

Nâng cao hiệu quả của kinh tế đối ngoại
Nâng cao hiệu quả của kinh tế đối ngoại


( )*  +! ả ề ệ ể
( )*  +! ả ề ệ ể
   &   ế ố ạ ủ ệ
   &   ế ố ạ ủ ệ
Nguồn lực trong nước ở góc độ so sánh
Nguồn lực trong nước ở góc độ so sánh
có thể xem xét ở bốn mặt như sau:
có thể xem xét ở bốn mặt như sau:

Chế độ chính trị xã hội
Chế độ chính trị xã hội

Nguồn nhân lực và con người Việt Nam
Nguồn nhân lực và con người Việt Nam

Vị trí địa kinh tế
Vị trí địa kinh tế

Tài nguyên thiên nhiên
Tài nguyên thiên nhiên ( , &%! , , ế ộ ị ộ
( , &%! , , ế ộ ị ộ

Từ sau khi thống nhất, Việt Nam đã thiết lập được
Từ sau khi thống nhất, Việt Nam đã thiết lập được
một chế độ chính trị - xã hội ổn định, được quốc tế
một chế độ chính trị - xã hội ổn định, được quốc tế

Tổng số dân (triệu)
Tổng số dân (triệu)
52,742
52,742
64,375
64,375
76,325
76,325
85,1549
85,1549
99,003
99,003
P15-59* (triệu)
P15-59* (triệu)
26,63
26,63
34,76
34,76
44,58
44,58
55,38
55,38
64,543
64,543
Tỷ lệ gia tăng P (%)
Tỷ lệ gia tăng P (%)
2,0
2,0
1,7
1,7

5-9
14,58
14,58
13,3
13,3
12,00
12,00
7,84
7,84
10 - 14
10 - 14
13,35
13,35
11,7
11,7
11,96
11,96
10,18
10,18
15 - 19
15 - 19
11,40
11,40
10,5
10,5
10,77
10,77
10,71
10,71
Tống tỷ lệ (%)

tuổi lao động đã tăng thêm từ
tuổi lao động đã tăng thêm từ
50% lên 65%
50% lên 65%
nghĩa là
nghĩa là
tăng thêm 15%
tăng thêm 15%
.
.
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi học phổ thông giảm đáng
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi học phổ thông giảm đáng
kể từ
kể từ
39,33%
39,33%
(1979) đến
(1979) đến
28,73%
28,73%
(2007)
(2007)

Giá công nhân thấp
Giá công nhân thấp
Có biên giới lục địa và hải giới rộng, thuận lợi cho phát
triển giao thông vận tải, đường liên vận quốc tế, là cửa
triển giao thông vận tải, đường liên vận quốc tế, là cửa
ngõ đi ra Thái Bình Dương của một số nước ở vùng
ngõ đi ra Thái Bình Dương của một số nước ở vùng
Đông Nam Á.
Đông Nam Á.

Biển và ven biển có tiềm năng lớn để phát triển du lịch.
Biển và ven biển có tiềm năng lớn để phát triển du lịch.

Dọc bờ biển có nhiều chỗ thuận tiện cho thiết lập các xí
Dọc bờ biển có nhiều chỗ thuận tiện cho thiết lập các xí
nghiệp đóng tàu cá, sửa chữa tàu thuỷ.
nghiệp đóng tàu cá, sửa chữa tàu thuỷ.

Có nhiều vùng biển kín có thể xây dựng nhiều hải cảng
Có nhiều vùng biển kín có thể xây dựng nhiều hải cảng
lớn, tạo điều kiện thuận lợi mở rộng giao lưu giữa các
lớn, tạo điều kiện thuận lợi mở rộng giao lưu giữa các
vùng địa phương trong nước và quốc tế.
vùng địa phương trong nước và quốc tế. 4.4. Tài nguyên thiên nhiên
4.4. Tài nguyên thiên nhiên



Nguồn tài nguyên, nhiên liệu - năng lượng đa dạng:

Khí hậu: thường xuyên đối đầu với thiên tai
Khí hậu: thường xuyên đối đầu với thiên tai

Tài nguyên thiên nhiên: phong phú nhưng quy mô
Tài nguyên thiên nhiên: phong phú nhưng quy mô
không lớn. Khoáng sản dùng cho Công nghiệp hóa, hiện
không lớn. Khoáng sản dùng cho Công nghiệp hóa, hiện
đại hóa không nhiều
đại hóa không nhiều

Cơ sở hạ tầng vật chất kỹ thuật: chưa đáp ứng nhu cầu
Cơ sở hạ tầng vật chất kỹ thuật: chưa đáp ứng nhu cầu
phát triển kinh tế: Đường bộ, đường sắt, sân bay, hải
phát triển kinh tế: Đường bộ, đường sắt, sân bay, hải
cảng
cảng

Cơ sở hạ tầng pháp lý: chưa đồng bộ, đầy đủ, ổn định
Cơ sở hạ tầng pháp lý: chưa đồng bộ, đầy đủ, ổn định

Nguồn nhân lực: trình độ chuyên môn và ngoại ngữ
Nguồn nhân lực: trình độ chuyên môn và ngoại ngữ
chưa cao, còn hạn chế về ý thức kỷ luật, khả năng hợp
chưa cao, còn hạn chế về ý thức kỷ luật, khả năng hợp
tác. Đặc biệt thiếu nguồn nhân lực quản lý cấp cao
tác. Đặc biệt thiếu nguồn nhân lực quản lý cấp cao5. Những điều kiện mở rộng hoạt
5. Những điều kiện mở rộng hoạt

Nhận thức mới về an ninh : liên kết, hợp tác an ninh
Nhận thức mới về an ninh : liên kết, hợp tác an ninh
trong khu vực.
trong khu vực.

Cải cách hệ thống thuế quan: giảm thiểu tình trạng
Cải cách hệ thống thuế quan: giảm thiểu tình trạng
bảo hộ mậu dịch và giảm mặt bằng thuế quan.
bảo hộ mậu dịch và giảm mặt bằng thuế quan.

Giảm chi phí sản xuất để tăng lợi thế cạnh tranh
Giảm chi phí sản xuất để tăng lợi thế cạnh tranh

Tăng cường và bổ xung những chính sách tiền
Tăng cường và bổ xung những chính sách tiền
tệ và tín dụng hỗ trợ các hoạt động kinh tế đối ngoại
tệ và tín dụng hỗ trợ các hoạt động kinh tế đối ngoại

Từng bước ổn định nền kinh tế và giảm lạm phát
Từng bước ổn định nền kinh tế và giảm lạm phát 5.2. Hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng phục
5.2. Hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng phục
vụ cho sản xuất và sinh hoạt.
vụ cho sản xuất và sinh hoạt.

Hoàn ch nh và hi n đ i hóa c s h t ng : ỉ ệ ạ ơ ở ạ ầ
Hoàn ch nh và hi n đ i hóa c s h t ng : ỉ ệ ạ ơ ở ạ ầ
đi n, n c, vi n thông, c ng bi n, giáo d c, y ệ ướ ễ ả ể ụ

giữ. Vì vậy phải đào tạo được lực lượng lao
giữ. Vì vậy phải đào tạo được lực lượng lao
động cấp cao này để hỗ trợ cho các hoạt động
động cấp cao này để hỗ trợ cho các hoạt động
kinh tế đối ngoại
kinh tế đối ngoại5.4. Chủ động hội nhập quốc tế
5.4. Chủ động hội nhập quốc tế



Gia nhập các tổ chức thương mai trong khu
Gia nhập các tổ chức thương mai trong khu
vực và thế giới để phát triển kinh tế trong nước
vực và thế giới để phát triển kinh tế trong nước
và tìm kiếm, mở rộng thị trường bên ngoài.
và tìm kiếm, mở rộng thị trường bên ngoài.

Học hỏi kinh nghiệm những nước đi trước
Học hỏi kinh nghiệm những nước đi trước
trong việc xây dựng mối quan hệ với quan
trong việc xây dựng mối quan hệ với quan
chức chính phủ nước ngoài
chức chính phủ nước ngoài23424
23424


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status