BỘ SƯU TẬP ĐỀ CÁC BÀI TẬP DÀI VÀ ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI - Pdf 20


Trờng đại học Bách khoa H Nội
Khoa điện, hệ thống điện

Cộng hòa X hội Chủ nghĩa Việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

W



Xthiết kế cung cấp điện
(Phần chung của các đề)

I. Đầu đề thiết kế
Thiết kế cung cấp điện cho một nhà máy công nghiệp.
II. Các số liệu ban đầu
1. Phụ tải điện của nhà máy (Hình 1 và Bảng 1 của các đề riêng)
2. Phụ tải điện của phân xởng sửa chữa cơ khí (Hình 2 và Bảng 2 của các đề riêng)
3. Điện áp nguồn : U
đm
= 22kV, 35kV
4. Dung lợng ngắn mạch về phía hạ áp của trạm biến áp khu vực : 250MVA
5. Đờng dây cung cấp điện cho nhà máy : Dùng dây nhôm lõi thép (AC) đặt treo trên
không.

5 PX sửa chữa cơ khí Theo tính toán III
6 PX mộc 150 III
7 Trạm bơm 100 III
8 Ban quản lý và phòng thiết kế 150 III
9 Kho vật liệu trung tâm 50 III
10 Chiếu sáng phân xởng Theo diện tích

Hình 1. Sơ đồ mặt bằn
g
toàn nhà má
y
liên hợ
p
dệt
1
2
3 4
9
8
7
6
5
Từ Hệ thốn
g
điện đến
T


19 Máy mài mũi khoan 1 36652 1,5
20 Máy mài sắc mũi phay 1 3667 1
21 Máy mài dao chốt 1 360 0,65
22 Máy mài mũi khoét 1 3659 2,9
23 Thiết bị để hóa bền kim loại 1 -58 0,8
24 Máy giũa 1 - 2,2
25 Máy khoan bàn 2 HC125 0,65
26 Máy mài tròn 1 - 1,2
27 Máy ép ay kiểu vít 1 - -
eBook for You
Đề 1 - Nhóm 1

Trang 3
P
đm
(kW)
TT Tên phân xởng SL Nhãn máy
1 máy Toàn bộ
28 Máy mài thô 1 3N634 2,8
29 Bản đánh dấu 1 - -
30 Bàn thợ nguội 10 - -
Bộ phận sửa chữa
31 Máy tiện ren 3 1616 4,5
32 Máy tiện ren 1 162 7
33 Máy tiện ren 1 1324M 7
34 Máy tiện ren 3 163A 10
35 Máy tiện ren 1 163 14
36 Máy khoan đứng 2 2A135 4,5
37 Máy khoan hớng tâm 1 253 4,5
38 Máy bào ngang 1 7A53 2,8

Kho
Phòng
thử
n
g
hi

m
Văn

40
30
30
11
11
27
12
13
29
1
1 3 3 7
6 6
2 2
4
5
9
14
10
10
16
23 24 25 25
15
26
B

ph

n d

ng c

9 Ban Quản lý và Phòng Thí nghiệm 320 III
10 Chiếu sáng phân xởng Theo diện tích

6
4
5
3
7
8
1
2
9

9 Máy phay đứng 2 6K82 14
10 Máy phay đứng 1 6K-12 7
11 Máy mài 1 - 2
12 Máy bào ngang 2 7A35 9
13 Máy xọc 3 3A 8
14 Máy xọc 1 7417 3
15 Máy khoan vạn năng 1 A135 5
16 Máy doa ngang 1 2613 5
17 Máy khoa hớng tâm 1 4522 2
18 Máy mài phẳng 2 CK-371 9
19 Máy mài tròn 1 3153M 6
20 Máy mài trong 1 3A24 3
21 Máy mài dao cắt gọt 1 3628 3
22 Máy mài sắc vạn năng 1 3A-64 1
23 Máy khoan bàn 2 HC-12A 1
24 Máy ép kiểu trục khuỷu 1 K113 2
25 Tấm cữ (đánh dấu) 1 - -
26 Tấm kiểm tra 1 - -
27 Máy mài phá 1 3M634 3
28 Ca tay 1 - 1
29 Ca máy 1 872 2
30 Bàn thợ nguội 7 - -
Bộ phận nhiệt luyện
31 Lò điện kiểu buồng 1 H-30 30
eBook for You
Đề 2 - Nhóm 2
Trang 3
P
đm
(kW)

59 Koan điện 1 -54 1
60 Máy cắt 1 872 2
61 Tấm cữ (đánh dấu) 1 - -
62 Thùng xói rửa 1 - -
63 Bàn thợ nguội 3 - -
64 Giá kho 2 - -
eBook for You
Đề 2 - Nhóm 2
Trang 4
P
đm
(kW)
TT Tên phân xởng SL Nhãn máy
1 máy Toàn bộ
Bộ phận sửa chữa điện
65 Bàn nguội 3 - 1
66 Máy cuốn dây 1 - 1
67 Bàn thí nghiệm 1 - 15
68 Bể tắm có đốt nóng 1 - 4
69 Tủ xấy 1 - 2
70 Khoan bàn 1 HC-12A 1

eBook for You
Đề 2 - Nhóm 2
Trang 5

Hình 2. Sơ đồ mặt bằn

Bộ phận rèn
Kho phụ tùng
và vật liệu
35
34
31
66
64
67
68
70
65
Bộ phận
sửa
chữa
đIện
32
40 38
36 39
33
Bộ phận
nhiệt luyện
38
37
Phòng
kiểm tra
kỹ thuật
23
57
Khu lắ

4 4
14
16 9
9
2
1
18
19
6
Bộ phận máy công cụ
Bộ
phận
mài
Bộ
p
hận khuôn
7
21
18
22
26
30
30
eBook for You
Đề 3 - Nhóm 3

Trang 1

Bảng 1. Phụ tải của nhà máy luyện kim mầu
TT Tên phân xởng Công suất đặt (kW) Loại hộ tiêu thụ

6
4
5
3
7
8
1
2
9
Từ hệ
thống đến
T

lệ : 1: 4500
Hình 1. Sơ đồ mặt bằn
g
nhà má
y
lu
y
ện kim màu
eBook for You
Đề 3 - Nhóm 3

Trang 2
Bảng 2. Danh sách thiết bị của PX SCCK
P
đm
(kW)
TT Tên phân xởng SL Nhãn máy

1 Máy tiện ren 4 IA62 7
eBook for You
Đề 3 - Nhóm 3

Trang 3
P
đm
(kW)
TT Tên phân xởng SL Nhãn máy
1 máy Toàn bộ
2 Máy tiện ren 3 1616 4,5
3 Máy tiện ren 4 IE6EM 3,2
4 Máy tiện ren 2 I63A 10
5 Máy khoan đứng 1 2A125 2,8
6 Máy khoan đứng 1 2A150 7
7 Máy phay vạn năng 1 6H81 4,5
8 Máy bào ngang 1 7A35 5,8
9 Máy mài tròn vạn năng 1 3130 2,8
10 Máy mài phẳng 1 - 4
11 Máy ca 2 872A 2,8
12 Máy mài hai phía 2 - 2,8
13 Máy khoan bàn 6 HC-12A 0,65
14 Máy ép tay 1 P-4T -
15 Bàn thợ nguội 8 - - eBook for You
Đề 3 - Nhóm 3

Trang 4

2
4
5
5
6
7
8
8
9
10
11
12 12
13
14
14
15
16
17
18
19
20
21
22
25
25
25
25
25
25
25

24
27
12
26
3
15
15
15
11
1
Kho linh
kiện điện
hỏng
Kho
phụ
tùng
Bộ phận sửa chữa điện
Bộ phận sửa chữa cơ kh
í
Phòng thử
nghiệm
Phòng thử
nghiệm
15
15
15
15 15
Bộ phận dụng cụ
Hình 2. Sơ đồ mặt bằn
g

7
4
1
12
9
Từ Hệ thốn
g
điện đến
Hình 1. Sơ đồ mặt bằn
g
toàn nhà má
y
sản xuất má
y
kéo
T

lệ : 1/4500
6
3
2
5
8
10
11
eBook for You
Đề 4 - Nhóm 4

22 Máy khoan bàn 1 HC-12A 0,65
23 Máy mài sắc 2 - 2,8
24 Máy ép tay kiểu vít 1 - -
25 Bàn thợ nguội 10 - -
26 Máy giũa 1 - 1
27 Máy mài sắc các dao cắt gọt 1 3A625 2,8
eBook for You
Đề 4 - Nhóm 4

Trang 3
P
đm
(kW)
TT Tên phân xởng SL Nhãn máy
1 máy Toàn bộ
Bộ phận sửa chữa cơ khí và điện
1 Máy tiện ren 4 IA62 7
2 Máy tiện ren 3 1616 4,5
3 Máy tiện ren 4 IE6EM 3,2
4 Máy tiện ren 2 I63A 10
5 Máy khoan đứng 1 2A125 2,8
6 Máy khoan đứng 1 2A150 7
7 Máy phay vạn năng 1 6H81 4,5
8 Máy bào ngang 1 7A35 5,8
9 Máy mài tròn vạn năng 1 3130 2,8
10 Máy mài phẳng 1 - 4
11 Máy ca 2 872A 2,8
12 Máy mài hai phía 2 - 2,8
13 Máy khoan bàn 6 HC-12A 0,65
14 Máy ép tay 1 P-4T -


1 1 1 1
2
2
2
2
4
5
5
6
7
8
8
9
10
11
12 12
13

13
3
12
1
5
6
11
4
9
3
3
1
1
4
210
7
8
24
27
12
26
3
15
15
15
11
1
Kho linh
kiện điện
hỏng

1 Phòng thí nghiệm 120 I
2 Phân Xờng (PX) số 1 3500 I
3 PX số 2 4000 I
4 PX số 3 3000 I
5 PX số 4 2500 I
6 PX sửa chữa cơ khí Theo tính toán III
7 Lò ga 400 I
8 PX rèn 1600 I
9 Bộ phận nén ép 600 I
10 Trạm bơm 150 III
11 Chiếu sáng phân xởng Theo diện tích

Hình 1. Sơ đồ mặt bằn
g
toàn nhà má
y
chế tạo vòn
g
bi
3
2
1
8
6
Từ Hệ thốn
g
điện đến

12 Máy mài sắc 1 3M634 3,2
13 Quạt ly tâm 1 BN8 7
14 Bàn 1 -
15 Bể nớc 1 -
16 Lò đứng 1 -
17 Máy biến áp 2 2,2
Bộ phận nhiệt luyện
18 Lò điện 1 -30 30
19 Lò điện để hoá cứng linh kiện 1 -90 90
20 Lò điện 1 H-30 30
21 Lò điện để rèn 1 H-32 36
22 Lò điện 1 C-20 20
23 Lò điện 1 B-20 20
24 Bể dầu 1 MB-40 4
25 Thiết bị tôI bánh răng 1 Y 18
26 Bể dầu tăng nhiệt độ 1 3
eBook for You
Đề 5 - Nhóm 5

Trang 3
P
đm
(kW)
TT Tên phân xởng SL Nhãn máy
1 máy Toàn bộ
27 Bể nớc 1 -
28 Máy đo độ cứng đầu côn 1 TX 0,6
29 Máy đo độ cứng đầu tròn 1 T -
30 Bàn 1 -
31 Máy mài sắc 1 330-2 0,25


3
3
5
6
7
7
10
13
12
14
20
21
23
24
25
18
19
33
26
27
31
32
29
28
30
22
34
39
38
37


p
h©n x−ën
g
söa ch÷a c¬ khÝ
A
A
eBook for You
Đề 6 - Nhóm 6

Trang 1

Bảng 1. Phụ tải của nhà máy cơ khí công nghiệp địa phơng
TT Tên phân xởng Công suất đặt (kW) Loại hộ tiêu thụ
1 Phân xởng (PX) tiện cơ khí 1800 I
2 PX dập 1500 I
3 PX lắp ráp số 1 1000 I
4 PX lắp ráp số 2 1200 I
5 PX sửa chữa cơ khí Theo tính toán III
6 Phòng thí nghiệm trung tâm 200 III
7 Phòng kiểm định thử nghiệm 500 I
8 Trạm bơm 150 III
9 Phòng thiết kế 100 III
10 Chiếu sáng phân xởng Theo diện tích Hình 1. Sơ đồ mặt bằn


Trang 2
Bảng 2. Danh sách thiết bị của PX SCCK
P
đm
(kW)
TT Tên phân xởng SL Nhãn máy
1 máy Toàn bộ
Bộ phận máy
1 Máy ca kiểu đai 1 8551 1
2 Bàn 2 - -
3 Khoan bàn 1 MC-12A 0,65
4 Máy ép tay 1 APO-274 -
5 Máy mài thô 1 3M634 2,8
6 Máy khoan đứng 1 2A125 2,8
7 Máy bào ngang 1 736 4,5
8 Máy xọc 1 7A420 2,8
9 Máy mài tròn vạn năng 1 3A130 2,8
10 Máy phay răng 1 552 4,5
11 Máy phay vạn năng 1 5M82 7
12 Máy tiện ren 1 1A62 8,1
13 Máy tiện ren 1 IX620 10
14 Máy tiện ren 1 163 14
15 Máy tiện ren 1 1616 4,5
16 Máy tiện ren 1 153 10
17 Máy tiện ren 1 163A 20
Bộ phận lắp ráp
18 Máy khoan đứng 1 2118 0,85
19 Cẩu trục 1 KH-204 24,2
20 Bàn lắp ráp 2 - -

Bộ phận sửa chữa điện
41 Bể ngâm dung dịch kiềm 1 - 3
42 Bể ngâm nớc nóng 1 - 3
43 Bàn 3 - -
44 Dao cắt vật liệu cách điện 1 - -
45 Máy ép tay 1 APO-274 -
46 Máy cuốn dây 1 - 1,2
47 Máy cuốn dây 1 - 1
48 Bể ngâm tẩm có tăng nhiệt 1 - 3
49 Tủ xấy 1 - 3
50 Máy khoan bàn 1 HC-12A 0,65
51 Máy cân bằng tĩnh 1 - -
52 Máy mài thô 1 3M634 2,8
53 Bàn thử nghiệm thiết bị 1 - 7
eBook for You


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status