Ngân hàng trắc nghiệm sinh 12 - học kì 1 pot - Pdf 20

NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 12 – HỌC KÌ 1
(PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO)
CHƯƠNG 1. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
1
Gen là một đoạn ADN mang thông tin A. mã hoá cho 1 chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN.
B. qui định cơ chế di truyền . C. qui định cấu trúc của 1 phân tử prôtêin. D. mã hoá các axit amin.
A
2
Trình tự các vùng theo mạch mã gốc của một gen điển hình là
A. 5’mã hóa à điều hòa à kết thúc phiên mã 3’. B. 5’điều hòa à mã hóa à kết thúc phiên mã 3’.
C. 3’mã hóa à điều hòa à kết thúc phiên mã 5’ D. 3’điều hòa à mã hóa à kết thúc phiên mã 5’.
D
3
Phát biểu sai về vai trò của các vùng trong 1 gen cấu trúc:
A. Vùng điều hòa của gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
B. Vùng mã hóa của gen mang tín hiệu mã hóa các axit amin.
C. Vùng kết thúc của gen mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
D. Các tín hiệu trên các vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc của gen đều là trình tự nuclêôtit.
C
4
Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hóa
A. liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực. B. liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ.
C. không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân sơ. D. không liên tục và thường gặp ở sinh vật nhân thực.
B
5
Các gen có vùng mã hoá không liên tục (có sự xen kẻ giữa các đoạn êxon và các đoạn intron) được gọi là các gen
A. không phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân thực. B. phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân sơ.
C. phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân thực. D. không phân mảnh và gặp ở sinh vật nhân sơ.
C
6
Bản chất của mã di truyền là A.3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.

A
12
Trong quá trình tổng hợp các mạch ADN mới, ADN pôlimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều
A. chiều 3’à 5’. B. chiều 5’à 3’. C. cả 2 chiều. D. chiều 5’à 3’ hoặc 3’à 5’ tùy theo từng mạch khuôn.
B
13
Mạch mới được tổng hợp theo từng đoạn Okazaki trên A. mạch khuôn có chiều 3’à 5’.
B. mạch khuôn có chiều 5’à 3’. C. cả 2 mạch. D. Mạch khuôn có chiều 5’à 3’ hoặc 3’à 5’
B
14
Phát biều đúng về sự hình thành 2 phân tử ADN con trong quá trình nhân đôi ADN:
A. Các mạch mới tổng hợp tới đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó → tạo thành phân tử ADN con.
B. Các mạch đơn chỉ xoắn lại thành phân tử ADN con khi các mạch mới đã tổng hợp xong hoàn toàn.
C. 2 mạch đơn mới được tổng hợp xoắn lại tạo thành 1 phân tử ADN con và 2 mạch của ADN mẹ xoắn lại tạo thành 1
phân tử ADN con.
D. Sau khi tổng hợp xong 2 mạch mới thì các mạch cùng chiều sẽ liên kết với nhau để tạo thành phân tử ADN con.
A
15
Phân tử ADN dài 1,02 mm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là
A. 1,02
×
10
5
. B. 6
×
10
5
. C. 6
×
10

http://kinhhoa.violet.vn
1
21
Trong quá trình phiên mã, enzim ARN polimeraza gắn vào
A. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó.
B. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.
C. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng điều hòa.
D. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu.
B
22
Nội dung nào sau đây không đúng về phiên mã? A. Sự tổng hợp các loại ARN như mARN, tARN, rARN.
B. Sự duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
C. Sự truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân.
D. Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn.
B
23
Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN pôlimeraza thực hiện phiên mã?
A. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A – U, T – A,
G – X, X – G) theo chiều 3’ đến 5’.
B. Mở đầu phiên mã là enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn.
C. ARN pôlimeraza đến cuối gen gặp tính hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp được giải phóng.
D. ARN pôlimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch
A
24
Trong quá trình phiên mã của một gen A. nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ cho quá trình dịch mã.
B. chỉ có một mARN được tổng hợp từ gen đó trong chu kì tế bào.
C. nhiều rARN được tổng hợp từ gen đó để tham gia vào việc tạo nên các ribôxôm phục vụ cho quá trình dịch mã.
D. có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu prôtêin của tế bào.
D
25

Trong quá trình dịch mã, pôlyribôxôm có ý nghĩa gì? A. Giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B. Giúp quá trình dịch mã diễn ra liên tục. C. Giúp mARN không bị phân hủy. D.Giúp dịch mã được chính xác
A
33
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng nhờ cơ chế A. tự nhân đôi của ADN.
B. phiên mã của ADN. C. dịch mã trên phân tử mARN. D. phiên mã và dịch mã.
D
34
Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A. Trong dịch mã ở tế bào nhân sơ, tARN mang aa mở đầu là foocmin mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
B. Khi dịch mã ngừng lại, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để tiếp tục dịch mã.
C. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang aa mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Khi dịch mã ngừng lại, một enzim đặc hiệu loại bỏ axit amin mở đầu và giải phóng chuỗi polipeptit.
B
35
Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là
A. Trình tự các ribônuclêôtit

trình tự các nuclêôtit

trình tự các axit amin.
B. Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung

trình tự các ribônuclêôtit

trình tự các axit amin.
C. Trình tự các cặp nuclêôtit

trình tự các ribônuclêôtit


C. Vùng vận hành (O)

vùng khởi động (P)

các gen cấu trúc: gen Z – gen Y – gen A.
D. Gen điều hoà (R)

vùng khởi động (P)

vùng vận hành (O)

các gen cấu trúc.
B
39
Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là
A. vùng khởi động. B. vùng vận hành. C. côdon mở đầu. D. côdon kết thúc.
B
http://kinhhoa.violet.vn
2
40
Ở Ôperon Lac, quá trình phiên mã chỉ có thể xảy ra khi tế bào vi khuẩn có A. chất cảm ứng lăctôzơ.
B. enzim ARN polymeraza. C. sản phẩm của gen cấu trúc. D. sản phẩm của gen điều hòa.
A
41
Khi tế bào vi khuẩn có đường lăctôzơ quá trình phiên mã trên operon Lac diễn ra vì một số phân tử lăctôzơ liên kết với
A. enzim ARN pôlimeraza, giúp enzim này liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.
B. prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị phân hủy nên không có prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành.
C. prôtêin ức chế, làm prôtêin này bị biến đổi cấu hình không gian nên nó không thể liên kết với vùng vận hành.
D. enzim ARN pôlimeraza đẩy các prôtêin ức chế ra khỏi vùng vận hành để tiến hành phiên mã.
C

A. AaBbCcDd. B. AAbbCCDD. C. AaBBCcDd. D. AaBbCCDD
B
49
Nguyên nhân gây đột biến gen do
A. các bazơ nitơ bắt cặp sai NTBS trong tái bản ADN, do sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động của tác nhân vật lí, hoá học,
sinh học của môi trường.
B. sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.
C. sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường.
D. tác nhân vật lí, tác nhân hoá học của môi trường trong hay môi tường ngoài cơ thể.
A
50
Loại đột biến gen được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo nguyên tắc bổ sung khi ADN nhân đôi
là A. thêm một cặp nuclêôtit. B. thêm 2 cặp nuclêôtit.
C. mất một cặp nuclêôtit. D. thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác.
D
51
Nguồn nguyên liệu chủ yếu phục vụ công tác chọn giống là các đột biến A. nhân tạo vì có tần số cao.
B. tự nhiên vì có tần số cao. C. tự nhiên vì có tần số thấp. D. nhân tạo vì có tần số thấp.
A
52
Đột biến thay thế cặp A_T bằng cặp G_X do chất 5-BU gây ra. Ở một lần nhân đôi của ADN có chất 5-BU liên kết với A,
thì sau bao nhiêu lần nhân đôi nữa thì mới tạo được gen đột biến đầu tiên? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
A
53
Sự phát sinh đột biến thường bắt đầu là sự thay đổi
A. nhiều cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN. B. nhiều nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN.
C. một cặp nuclêôtit nào đó trên phân tử ADN. D. một nuclêôtit trên một mạch của phân tử ADN.
D
54
Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong


thay đổi tính trạng.
D. thay đổi trình tự nu trong rARN

thay đổi trình tự axit amin trong chuỗi pôlypeptit

thay đổi tính trạng.
A
58
Ý nghĩa của đột biến gen là A. nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá.
B. nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn giống và tiến hoá.
C. nguồn nguyên liệu bổ sung của quá trình chọn giống và tiến hoá.
D. nguồn biến dị giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước môi trường.
B
59
Điều khẳng định nào sau đây là phù hợp nhất?
A. Phần lớn đột biến điểm thường có lợi. B. Phần lớn đột biến điểm thường có hại.
C. Phần lớn đột biến điểm thường vô hại. C. Phần lớn đột biến điểm thường tạo gen trội.
C
60
Một đột biến gen làm thay đổi thay đổi thành phần nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen nhưng số liên kết H
2
của gen không
đổi. Đột biến thuộc dạng A. thay thế 1 cặp A_T bằng cặp G_X. B. thay thế 1 cặp G_X bằng cặp A_T
C. thay thế 1 cặp nuclêôtit cùng loại. D. thay thế 2 cặp G_X bằng 3 cặp A_T.
C
http://kinhhoa.violet.vn
3
61
Một gen xảy ra đột biến điểm làm giảm đi 2 liên kết H

Mỗi NST đơn chứa A. 1 phân tử ADN và các phân tử histon. B. 2 phân tử ADN và 1 phân tử histon.
C. 1 phân tử ADN và 1 phân tử histon. D. 2 phân tử ADN và nhiều phân tử histon
A
67
Mỗi crômatit có bề ngang là A. 1400 nm. B. 30 nm. C. 11 nm. D. 700 nm.
68
Trong quá trình phân bào, tổ hợp ADN và histon tạo thành sợi có đường kính 300 nanomet gọi là
A. crômatit. B. ống siêu xoắn. C. sợi nhiễm sắc. D. sợi cơ bản.
B
69 Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A. phân tử ADN

nuclêôxôm

sợi cơ bản

sợi nhiễm sắc

ống siêu xoắn → crômatit.
B. phân tử ADN

sợi cơ bản

nuclêôxôm

ống siêu xoắn → sợi nhiễm sắc

crômatit.
C. phân tử ADN


Hiện tượng chuyển đoạn không tương hỗ là do A. một đoạn NST bị đứt ra và gắn vào vị trí khác của NST đó
B.1 đoạn NST bị đứt ra quay 180
0
rồi gắn vào vị trí cũ
C.1 đoạn của NST này bị đứt ra gắn vào NST khác không tương đồng
D. tiếp hợp,trao đổi chéo không cân giữa các crômatit của cặp NST tương đồng.
C
73
Thực chất đột biến cấu trúc NST là thay đổi A. trình tự các gen trên NST. B. thành phần gen trên NST.
C. số lượng trên NST. D. trình tự, thành phần và số lượng gen trên NST.
D
74
Đột biến mất đoạn lớn NST thường A. gây chết. B. mất khả năng sinh sản.
C. tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng. D. ít ảnh hưởng đến sức sống.
A
75
ĐB làm giảm số gen trên NST là ĐB A. cấu trúc NST. B. lệch bội. C. mất đoạn NST. D. lặp đoạn NST.
C
76
Hậu quả của đột biến chuyển đoạn lớn NST là: A. gây chết. B. làm tăng hoặc giảm mức độ biểu hiện của tính trạng
C.thường ít ảnh hưởng đến sức sống và sinh sản. D.gây chết hoặc giảm khả năng sinh sản.
D
77
Để loại khỏi NST những gen không mong muốn người ta sử dụng phương pháp gây đột biến
A. mất đoạn NST. B. lặp đoạn NST. C. đảo đoạn NST. D. cấu trúc NST.
A
78
Trên một cặp NST chứa các gen sắp xếp theo trình tự như sau ABC●DEFGHIK và abc●defghik. Qua một số thế hệ, từ
NST này đã hình thành 4 NST là: 1. ABC●EFGDHIK. 2. ABC●FEDGHIK. 3. ABC●DEfGHIK.
4. ABC●DFGEHIK. NST hình thành mà không xảy ra đột biến là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Sự thụ tinh giữa giao tử n + 1 với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc
A. thể ba. B. thể một kép hoặc thể không. C. thể ba kép. D. thể 3 kép hoặc thể bốn.
A
86
Các thể lệch có số NST trong tế bào giống nhau là
A. thể không với thể 1 kép và thể ba với thể 4 đơn. B. thể không kép với thể một đơn và thể ba kép với thể 4 đơn.
C. thể không với thể 1 kép và thể ba đơn với thể 4 kép. D. thể không đơn với thể 1 kép và thể ba kép với thể 4 đơn.
C
87
Trong giảm phân, một cặp NST nào đó không phân li sẽ tạo ra
A. giao tử 2n. B. giao tử thừa hoặc thiếu 1 NST. C. thừa 1 hoặc một số NST. D. thiều 1 hoặc một số NST.
B
88
Thể lệch bội không sống được hoặc giảm sức sống hoặc giảm khả năng sinh sản là do
A. thừa NST làm mất cân bằng hệ gen. B.thiếu NST làm mất cân bằng hệ gen.
C. số gen ít làm mất nhiều t trạng. D.thừa hoặc thiếu NST làm mất cân bằng hệ gen
D
89
Xét 1cặp gen trên mỗi cặp NST tương đồng của loài có 2n = 8. Một cá thể có kiểu gen AAaBBDdEEe Bộ NST của cá thể
này gọi là A. thể ba nhiễm. B. thể tam bội. C. thể tam bội kép. D. thể ba nhiễm kép
D
90
Đặc điểm nào sau đây là thể đa bội? A. Một hay vài cặp NST nào đó có số lượng tăng lên hay giảm xuống.
B. 1 hay vài cặp NST nào đó có số gen tăng lên hay giảm xuống. C. Sự thay đổi số gen của một cặp NST nào đó.
D. Số NST trong tế bào tăng lên theo một hay một số nguyên lần bộ NST đơn bội, lớn hơn 2n.
D
91
Một cá thể có tế bào chứa số NST bằng tổng số NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau gọi là
A. thể lệch bội. B. thể dị đa bội. C. thể tự đa bội. D. thể đột biến.
B

99
Các cây ăn quả không hạt thường là A. thể lệch bội lẻ. B. Đa bội lẻ. C. lệch bội chẵn. D. đa bội chẵn.
B
100
Hiện tượng bộ NST lưỡng bội của 2 loài cùng tồn tại trong một tế bào gọi là
A. lệch bội thể. B. tự tứ bội thể. C. tự đa bội thể. D. dị đa bội thể.
D
101
Sự lai xa và đa bội hoá đã tạo ra đột biến A. lệch bội. B. cấu trúc NST. C. tự đa bội. D. dị đa bội.
D
102
Thể tứ bội khác thể song nhị bội ở điểm nào sau đây? A. Thể tứ bội bất thụ còn thể song nhị bội hữu thụ.
B. Thể tứ bội có sức sống mạnh, năng suất cao còn thể dị bội thì không có các đặc điểm đó.
C. Thể tứ bội hữu thụ còn thể song nhị bội bất thụ.
D. Thể tứ bội chứa bộ NST của 1 loài còn thể song nhị bội thì chứa bộ NST của 2 loài khác nhau.
D
103
Các thể tự đa bội và dị đa bội thường gặp ở A. thực vật, hiếm gặp ở ĐV. B. ĐV, hiếm gặp ở thực vật.
C. thực vật và ĐV, hiếm gặp ở vi sinh vật. D. sinh vật nhân thực hiếm gặp ở sinh vật nhân sơ.
A
104
Khi lai giữa loài cây 2n=50 với loài có 2n = 70 rồi cho cơ thể lai F
1
đa bội hoá. Số NST trong tế bào cơ thể lai và thể dị đa
bội hình thành lần lượt là A. 50 ; 70. B. 25 ; 35. C. 60 ; 120. D. 100 ; 140.
C
105
Loài A có kiểu gen là AAdd lai với loài B có kiểu gen bbEE. Khi cho 2 loài này lai với nhau rồi gây đa bội hoá cơ thể lai
thì kiểu gen của thể song nhị bội là A. AbdE. B. AAbbddEE. C. AaBbDdEe. D. AAAAbbbbddddEEEE.
B

1
tạp giao thì thu được F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình là A. 5:1. B. 3:1 C. 11:1. D. 35:1.
D
111
Kiểu gen nào sau đây là kết quả đa bội hoá thành công từ kiểu gen Aa? A. Aa. B. Aaaa. C. AAaa. D. AAAa
C
112 Cho lai 2 cá thể tứ bội thuần chủng quả đỏ với quả vàng thì thu được F
1
toàn cây quả đỏ.

Biết rằng các cây đa bội
chẵn và cây lưỡng bội giảm phân bình thường và các giao tử đều có khả năng thụ tinh tạo hợp tử phát triển bình
thường. Nếu cho các cây F
1
tạp giao thì số lượng các kiểu gen có thể có ở F
2
là A. 4. B. 5. C. 3. D. 9
B
113
Ở cà chua, gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả màu vàng. Một phép lai giữa 2 cây tứ bội
đã tạo ra thế hệ lai F
1
có tỉ lệ 11 đỏ: 1 vàng. Kiểu gen của 2 cây đem lai là
B
http://kinhhoa.violet.vn
5
A. AAaa x AAaa. B. AAaa x Aaaa. C. AAaa x aaaa. D. AAaa x AAAa.
114

A. (1), (6). B. (1), (6), (10). C. (2), (3), (5), (9) và (10). D. (4), (7) và (8).
C
CHƯƠNG 2. CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN
120
Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F
1
và F
2
lần lượt là
A. F
1
100% trội và F
2
1 trội : 1 lặn. B. F
1
100% trội và F
2
3 trội : 1 lặn.
C. F
1
1 trội : 1 lặn. và F
2
3 trội : 1 lặn. D. F
1
3 trội : 1 lặn. và F
2
3 trội : 1 lặn.
C
121
Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ dị hợp tử ở F

A. 3 trội : 1 lặn. B. 100% trội. C. 100% lặn. D. 1 trội : 1 lặn
D
123
Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do A. một nhân tố di truyền quy định. B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
C. hai nhân tố di truyền khác loại quy định. D. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
B
124
Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là A. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác
suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
B. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
C. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1. D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
A
125
Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là
A. sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li ngẫu nhiên của mỗi cặp alen.
B. sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân đưa đến sự phân li đồng đều của mỗi cặp alen.
C. sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong nguyên phân dẫn đến sự phân li ngẫu nhiên của mỗi cặp alen.
D. sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong nguyên phân đưa đến sự phân li đồng đều của mỗi cặp alen.
B
126
Menđen đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách lai giữa A. hai cá thể có kiểu hình trội với nhau.
B. hai cá thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản. C. cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn.
D. cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể mang kiểu hình lặn
D
127
Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình

129
Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F
1
hoa đỏ, cho F
1
tự thụ phấn thì F
2
có tỉ lệ 3 hoa đỏ :
1 hoa trắng. Cách lai nào sau đây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ F
2
? A. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây F
1 .
B. Cho cây hoa đỏ F
2
tự thụ phấn. C. Lai cây hoa đỏ F
2
với cây hoa đỏ P. D. Lai phân tích cây hoa đỏ F
2
.
C
130
Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm
×

thân đỏ thẫm

F
1

Từ kết quả lai thuận và nghịch sau đây ở ruồi giấm có thể kết luận tính trạng kích thước cánh tuân theo quy luật di truyền
nào?- Phép lai thuận: P ♀ cánh dài
×
♂ cánh ngắn

F
1
: 100% cánh dài.
- Phép lai nghịch: P ♀ cánh ngắn
×
♂ cánh dài

F
1
: 100% cánh dài. A. Quy luật phân li.
A
http://kinhhoa.violet.vn
6
B. Quy luật tương tác gen không alen. C. Quy luật di truyền liên kết với giới tính. D. Quy luật di truyền theo dòng mẹ.
134
Khi lai gà trống trắng với gà mái đen đều thuần chủng thu được F
1
đều có lông xanh da trời. Tiếp tục cho gà F
1
giao phối
với nhau được F
2
có kết quả về kiểu hình là: 1 lông đen : 2 lông xanh da trời : 1 lông trắng. Biết rằng tính trạng này do 1
gen có 2 alen quy định. Kết quả phép lai cho thấy gen quy định màu lông gà biểu hiện theo kiểu
A. đồng trội giữa các alen. B. trội và lặn hoàn toàn. C. trội và lặn không hoàn toàn. D. gây chết khi đồng hợp.

Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập?
A. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. C. mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng.
D. Sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh.
C
139 Theo Menđen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li kiểu hình được xác định theo công thức nào?
A. (3 + 1)
n
. B. (1 + 2 + 1)
n
. C. (2 + 1)
n
. D. (1 + 1)
n
.
A
140
Tương tác gen không alen là hiện tượng A. một gen chi phối nhiều tính trạng. B. Mỗi gen quy định 1 tính trạng.
C. nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng. D. gen đa alen.
C
141
Thế nào là gen đa hiệu? A. Gen tạo ra nhiều loại mARN. B. Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác.
C. Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau. D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao.
C
142
P thuần chủng, dị hợp n cặp gen phân li độc lập, các gen cùng tác động lên một tính trạng thì sự phân li về kiểu hình ở F
2
sẽ là một biến dạng của biểu thức nào?A. (9 : 3 : 3 : 1). B. (3 : 1). C. (3 : 1)
n
. D. (9 : 3 : 3 : 1)

Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lập tác động theo kiểu cộng gộp A
1
a
1
, A
2
a
2
, A
3
a
3
).

Mỗi
alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây cao thêm 20 cm so với alen lặn, cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Phép
lai giữa cây cao nhất với cây thấp nhất, theo lí thuyết sẽ tạo ra cây F
1
có chiều cao là
A. 120 cm. B. 150 cm. C. 210 cm. D. 270 cm.
B
146
Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất nông nghiệp là A. tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội.
B. tác động cộng gộp. C. tác động át chế giữa các gen không alen. D. tác động đa hiệu.
B
147
Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, còn nếu thiếu cả 2 alen trội A và B sẽ
cho hoa màu trắng và các kiểu gen khác đều cho hoa màu vàng. Cho tự thụ phấn cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F
2
như

B. các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau.
C. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.
D. các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào.
D
151
Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết? A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết.
B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó.
C. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết.
D. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó.
D
152
Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là sự trao đổi đoạn tương ứng giữa A. 2 crômatit của 2 NST không tương đồng.
B. 2 crômatit của 2 NST tương đồng. C. 2 crômatit của 1 NST kép. D. 2 crômatit của 2 NST
B
153
Tần số hoán vị gen (tái tổ hợp gen) được xác định bằng tổng tỉ lệ A. các kiểu hình giống P. B. các kiểu hình khác P.
D
http://kinhhoa.violet.vn
7
C. của 1 loại giao tử hoán vị và 1 loại giao tử không hoán vị. D. các loại giao tử mang gen hoán vị.
154
Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen? A. Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen càng lớn.
B. Tần số hoán vị gen không lớn hơn 50%. C. Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
D. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST.
A
155
Phương pháp thường được sử dụng để xác định tần số hoán vị gen là
A. lai thuận, nghịch. B. lai ngược. C. lai phân tích. D. phân tích giống lai.
C
156

A
163
Điều nào dưới đây không đúng đối với di truyền ngoài nhân? A. Mọi hiện tượng DT theo dòng mẹ đều là DT tế bào chất.
B. Các tính trạng di truyền không tuân theo các quy luật di truyền NST.
C. Di truyền tế bào chất được coi là di truyền theo dòng mẹ. D. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau.
A
164
Ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết với giới tính là A. phân biệt giới tính sớm ở các loài động vật
B. phát triển các yếu tố của môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
C. phát hiện các yếu tố của môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính. D. điều khiển giới tính của cá thể.
A
165
Các tính trạng do gen nằm trên NST giới tính Y quy định chỉ di truyền cho
A. giới đực. B. giới cái. C. giới dị giao tử. D. giới đồng giao tử.
C
166
Khi lai 2 thứ hoa phấn lá đốm và lá xanh với nhau thì thu được kết quả như sau:
- Lai thuận: P ♀ lá xanh x ♂ lá đốm → F
1
100% lá xanh. - Lai nghịch: P ♀ lá đốm x ♂ lá xanh → F
1
100% lá đốm.
Tính trạng này được di truyền theo quy luật
A. liên kết với giới tính. B. Liên kết với NST Y. C. phân li. D. di truyền ngoài nhân.
D
167
Ở ruồi giấm, mắt đỏ là trội hoàn toàn so với mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, không có alen
tương ứng trên Y. Ruồi cái mắt đỏ giao phối với ruồi đực mắt trắng được F
1
. Cho ruồi F

A. X
A
X
A
x X
a
Y. B. X
A
X
a
x X
a
Y. C. X
A
X
a
x X
A
Y. D. X
a
X
a
x X
A
Y.
C
172
Bệnh mù màu do gen lặn trên NST X gây ra (không có alen trên Y). Một người nữ bình thường có bố mù màu lấy chồng
bình thường. Xác suất để đứa con đầu lòng của họ là con gái bình thường là A. 75%. B. 50%. C. 37,5%. D. 25%.
D

A
180
Muốn xác định được mức phản ứng của một kiểu gen ta cần tạo ra các cá thể sinh vật
A. có kiểu hình giống nhau. B. có cùng một kiểu gen. C. đa dạng về kiểu gen. D. đa dạng về kiểu hình.
B
181
Mức độ mềm dẻo của kiểu hình phụ thuộc vào: A. Môi trường sống. B. Kiểu gen.
C. Tương tác của kiểu gen và môi trường. D. Tác nhân gây đột biến.
B
182
Tính trạng số lượng là các tính trạng A. Do 1 gen quy định theo kiểu trội hoàn toàn và ít thay đổi theo môi trường.
B. Do 1 gen quy định theo kiểu trội không hoàn toàn và dễ thay đổi theo môi trường.
C. Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và dễ thay đổi theo môi trường.
D. Do nhiều gen không alen quy định theo kiểu cộng gộp và ít thay đổi theo môi trường.
C
183
Mức phản ứng của một tính trạng A. do kiểu gen quy định. B. do môi trường quy định.
C. không chịu ảnh hưởng của kiểu gen. D. không chịu ảnh hưởng của môi trường .
A
184
Bệnh phêninkêtô niệu ở người được quy định bởi A. gen trội nằm trên NST thường. B. gen lặn nằm trên NST thường.
C. gen trội nằm trên NST giới tính. D. gen lặn nằm trên NST giới tính.
B
185
Bệnh phêninkêtô niệu ở người nếu phát hiện sớm có thể ngừa bệnh bằng cách ăn loại thức ăn không chứa phêninalanin.
Điều này chứng tỏ bệnh này chịu ảnh hưởng của A. nhiệt độ. B. độ pH. C. chất dinh dưỡng. D. độ ẩm.
C
186
Có thể thực hiện bao nhiêu kiểu phép lai khác nhau về kiểu gen nếu chỉ xét một gen có 2 alen (A, a) tồn tại trên cả NST
giới tính X và Y? A. 6. B. 12. C. 18. D. 9.

hoặc I
B
i ; nhóm máu O có kiểu gen ii ; nhóm máu
AB có kiểu gen I
A
I
B
. Hôn nhân giữa 2 người có nhóm máu nào sau đây có khả năng sinh con có thể có cả 4 loại nhóm máu? A.
Nhóm máu A với nhóm máu O. B. Nhóm máu AB với nhóm máu O.
C. Nhóm máu AB với nhóm máu A. D. Nhóm máu A với nhóm máu B.
D
192
Ở người, nhóm máu A có kiểu gen I
A
I
A
hoặc I
A
i; nhóm máu B có kiểu gen I
B
I
B
hoặc I
B
i ; nhóm máu O có kiểu gen ii ; nhóm máu
AB có kiểu gen I
A
I
B
. Hôn nhân giữa 2 người có nhóm máu nào sau đây không có khả năng sinh con nhóm máu O? A. Nhóm

loại kiểu gen lần lượt là A. 1 và 3. B. 3 và 3. C. 1 và 5. D. 3 và 5
B
195
Một cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng đã thu được F
1
toàn hoa đỏ. Khi F
1
tự thụ phấn → F
2
gồm 183 cây hoa đỏ và
138 cây hoa trắng. Kiểu gen của 2 cây ban đầu là A.AABBxaabb. B. AAbbxaaBB. C. AABBxAAbb. D. aaBBxAABB.
A
196
Ở ngô, tổ hợp A-B- qui định hạt đỏ, các tổ hợp A-bb và aaB- qui định hạt vàng ; aabb qui định hạt trắng. Xét các phép lai
sau : (1) AaBB x aaBb ; (2) AaBb x AAbb ; (3) AaBB x aaBb ; (4) AaBb x aaBb ; (5) Aabb x aaBb. Các phép lai cho F
1

phân li theo tỉ lệ 1 đỏ : 1 vàng gồm : A. (1),(2),(3). B. (1),(2),(4). C. (2),(3),(5) . D. (3), (4), (5).
A
197
Biết rằng chiều cao cây do 2 cặp gen không alen quy định.Cho cây cao nhất mang toàn gen trội với chiều cao là 280 cm lai với
cây thấp nhất có chiều cao là 120 cm, khi thu được F
1
người ta cho chúng tạp giao đã thu được F
2
phân li theo tỉ lệ: 1 cao 280
cm : 4 cao 240 cm : 6 cao 200 cm : 4 cao 160 cm : 1 cao 120 cm. Tính trạng chiều cao cây tuân theo quy luật
A. tương tác gen kiểu bổ sung. B. tương tác gen kiểu cộng gộp C. tương tác gen kiểu át chế. D. tác động của gen đa hiệu.
B
CHƯƠNG III. DI TRUYỀN QUẦN THỂ

204
Tần số các alen của quần thể không thay đổi trong trường hợp nào sau đây? A. QT tự thụ và quần thể ngẫu phối.
B. QT tự thụ phấn. C. QT ngẫu phối. D. QT giao phối ngẫu nhiên và quần thể giao phối có lựa chọn
A
205
Một quần thể có 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. Sau 3 thế hệ tự phối có tỉ lệ đồng hợp là
A. 0,48. B. 0,97. C. 0,94. D. 0,52
C
206
Một quần thể ban đầu có 24%AA + 40%Aa + 36%aa. Sau 3 thế hệ tự thụ phấn tần số alen lặn chiếm
A. 36%. B. 53,5%. C. 41,5%. D. 56%.
207
Một quần thể có 50%AA + 40%Aa + 10%aa. Sau 2 thế hệ tự phối tỉ lệ tính trạng lặn là
A 75%. B. 50%. C 37,5%. D. 25%.
D
208
Một quần thể tự thụ phấn liên tiếp qua 3 thế hệ có tỉ lệ dị hợp tử chiếm 5%. Tỉ lệ đồng hợp tử ở thế hệ ban đầu theo lý
thuyết là A. 95%. B. 5%. C. 60%. D. 40%.
C
209
Nội dung đinh luật Hacđi – Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể tự phối, thành phần kiểu
gen và tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng A. duy trì không đổi qua các thế hệ.
B. thay đổi qua các thế hệ C. giảm dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn. D. tăng dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn.
A
210
Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của định luật Hacđi – Vanbec?
A. Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã được duy trì ổn định qua thời gian dài
B. Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa
C. Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loại kiểu hình
D.Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể suy ra được tần số của alen lặn đột biến đó trong quần thể

Khâu đầu tiên của nhà chọn giống cần làm để tạo giống mới là A. tạo dòng thuần.
B. tạo nguồn biến dị di truyền. C. chọn lọc bố mẹ. D. tạo môi trường thích hợp cho giống mới.
B
219
Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối gần nhằm mục đích gì?
A. Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn. B. Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ.
C. Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ. D. Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống.
A
220
Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là A. tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi năng suất cao.
B. tạo sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng. C. chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của cây trồng, vật
nuôi trong chọn giống. D. tạo ra nhiều giống cây trồng vật nuôi phù hợp với điều kiện sản xuất mới.
B
221
Ưu thế lai F
1
chỉ sử dụng vào mục đích kinh tế, không sử dụng làm giống vì A. ưu thế lai sẽ giảm dần qua các thế hệ.
B. tần số các alen thay đổi qua các thế hệ. C. F
1
có ưu thế lai cao. D. con lai F
1
không sinh sản được.
222
Quy trình tạo giống thuần chủng có tổ hợp gen mong muốn lần lượt được tiến hành qua các khâu :
A. cho lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốn " cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần.
B. tạo các dòng thuần" lai và chọn lọc tổ hợp gen mong muốn"cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần.
C. lai các dòng khác nhau"chọn lọc tổ hợp gen mong muốn"tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần
D. chọn lọc tổ hợp gen mong muốn từ nguồn đột biến nhân tạo" cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết tạo dòng thuần.
B
223

và giảm dần ở các thế hệ sau vì
A. tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng. B. tỉ lệ dị hợp tăng, tỉ lệ đồng hợp giảm.
C. tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp giảm nhanh. D. tần số đột biến tăng.
A
227
Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây trồng?
A. Cho tự thụ phấn bắt buộc. B. Giâm cành. C. Nhân giống vô tính. D. Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc.
C
228
Để dò tìm F
1
có ưu thế lai rõ nhất từ 2 dòng bố mẹ người ta thường phải tiến hành phép lai
A. phân tích kết hợp phép lai thuận nghịch. B. phân tích kết hợp phép lai khác dòng đơn hoặc khác dòng kép.
C. tự thụ phấn bắt buộc. D. thuận nghịch kết hợp phép lai khác dòng đơn hoặc khác dòng kép.
D
229
Quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến :
A. tạo dòng thuần chủng à xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến à chọn lọc các thể đột biến.
B. tạo dòng thuần chủng à chọn lọc các thể đột biến à xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
C. xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến à tạo dòng thuần chủng à chọn lọc các thể đột biến.
D. xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến à chọn lọc các thể đột biến à tạo dòng thuần chủng.
D
230
Phương pháp nào sau đây thuộc phương pháp tạo giồng bằng công nghệ tế bào?
A. Phương pháp tạo giống lai có ưu thế lai cao. B. Phương pháp tạo giống thuần từ nguồn biến dị tổ hợp.
C.Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến. D. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn.
D
231
Quá trình nuôi cấy hạt phấn: nuôi hạt phấn thành dòng tế bào đơn bội rồi A. gây đột biến lưỡng bội"cho mọc thành cây 2n
B. gây đột biến gen " chọn lọc những thể đột biến mang gen có lợi " cho mọc thành cây lưỡng bội.

238
Thao tác không thuộc các khâu của kĩ thuật cấy gen là A. tách AND NST của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào
B. cắt và nối AND của tế bào cho và AND plasmit ở những điểm xác định tạo AND tái tổ hợp
C. chuyển AND tái tổ hợp vào TB nhận tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện D. tạo ADN tái tổ hợp nhờ cơ chế nhân đôi
D
239
Vectơ sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là 1 phân tử ADN có khả năng …với hệ gen của TB và có thể gắn vào hệ gen của TB,
sử dụng để … từ TB này sang TB khác. Trong các dấu … lần lượt là A. nhân đôi cùng lúc - đưa 1 gen.
B. nhân đôi độc lập- gây đột biến. C. nhân đôi độc lập- đưa 1 gen. D. nhân đôi cùng lúc - gây đột biến.
C
240
Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra trong trường hợp nào sau đây? A. Làm biến đổi 1 gen sẵn có trong hệ gen
B. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ gen C. Đưa 1 mới vào hệ gen. D. Nhân bản vô tính ở ĐV.
D
241
Các dấu chuẩn trên các thể truyền có tác dụng A. dễ tạo ra ADN tái tổ hợp. B. dễ nhận ra ADN tái tổ hợp.
C. giúp ADN tái tổ hợp dễ xâm nhập tế bào cho. D. giúp ADN tái tổ hợp dễ nhân lên trong tế bào cho.
B
242
Đễ dễ dàng đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhân người ta thường làm dãn màng sinh chất của TB nhận bằng
A. xung điện. B. CaCl
2
. C. NaCl. D. xung điện hoặc CaCl
2
.
D
243
Các loại enzim dùng để cắt và nối ADN trong quá trình tạo ADN tái tổ hợp là A. restrictaza và ADN polymeraza.
B. ligaza và ADN polymeraza. C. restrictaza và ARN polymeraza. D. restrictaza và ligaza.
D

C. Cây đậu tương có gen kháng thuốc diệt cỏ từ cây thuốc lá cảnh Pentunia. D. Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm
A
250
Thành quả không phải của công nghệ gen là A. tuyển chọn được các gen mong muốn ở vật nuôi, cây trồng.
B. cấy được gen của động vật vào thực vật. C. cấy được gen của người vào vi sinh vật.
D. tạo được chủng penicillium có hoạt tính phênixilin gấp 200 lần chủng ban đầu.
D
251
Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của A. dùng kĩ thuật vi tiêm.
B. kĩ thuật cấy gen nhờ vectơ là plasmit. C. lai tế bào xôma. D. gây đột biến nhân tạo.
B
252
Tạo giống bằng phương pháp nhân bản vô tính đã tạo ra A. nhiều con vật có tổ hợp gen mới.
B.quần thể mới có ưu thế lai cao. C. nhiều con vật cùng kiểu gen với cơ thể gốc. D.giống đồng hợp về tất các gen
C
253
Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn đã tạo ra A. nhiều cá thể có tổ hợp gen mới.
B.quần thể mới có ưu thế lai cao. C. nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc. D.giống đồng hợp về tất các gen
D
254
Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy tế bào đã tạo ra A. nhiều cá thể có tổ hợp gen mới.
B.quần thể mới có ưu thế lai cao. C. nhiều cá thể cùng kiểu gen với cơ thể gốc. D.giống đồng hợp về tất các gen
C
CHƯƠNG V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
255
Ở người, trong tế bào sinh dưỡng nếu ở cặp NST 21 có 3 chiếc, người này bị:
A. hội chứng 3X B. hội chứng Tơcnơ C. hội chứng Claiphentơ D. hội chứng Đao
D
256
Yếu tố được di truyền nguyên vẹn từ bố hoặc mẹ sang con:

263
Nguyên nhân của bệnh tật di truyền là A. đột biến gen B. đột biến NST
C. bất thường trong bộ máy di truyền D. do bố mẹ truyền cho con
C
264
Liệu pháp gen là gì? A. Chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay kiểu gen
B. Chữa trị bệnh di truyền bằng cách thay gen. C Chữa trị bệnh di truyền bằng cách phục hồi gen.
D Chữa trị bệnh di truyền bằng cách đưa bổ sung gen lành hoặc thay thế gen bệnh bằng gen lành.
D
265
Chỉ số IQ là A. chỉ số đánh giá chất lượng bộ não. B. chỉ số đánh giá sự di truyền trí năng
C. chỉ số đánh giá sự di truyền của tính trạng số lượng ở người.
D. chỉ số đánh giá khả năng di truyền số lượng gen cấu trúc hay gen điều hòa sự thông minh.
B
266
Theo quan điểm của di truyền học nguyên nhân của bệnh ung thư là A. đột biến gen B. đột biến NST
C. biến đổi cấu trúc của ADN D. đột biến gen và đột biến NST
D
267
Người ta thường nói bệnh mù màu, bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì:
A. bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST Y. B. bệnh do đột biến gen trội nằm trên NST Y.
C. bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST X. D. bệnh do đột biến gen trội nằm trên NST X.
C
268
Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?
A. Tư vấn di truyền y học. B. Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên.
C. Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh. D. Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến.
B
269
Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status