Đề thi thử Đại học môn hóa - THPT chuyên Lương Văn Chánh Phú Yên - Pdf 20

Trang 1/4 M đề thi 183 Sở GD & ĐT Phú Yên

Đề thi thử Đại Học-Cao đẳng

Trờng THPT Chuyên Lơng Văn Chánh

MÔN HOá HọC
(Đề thi gồm 4 trang)

(Thời gian làm bài : 90 phút)

Họ và tên học sinh: Đào Quang Quân Lớp 12A1 THPT Bắc Yên ThànhPhần chung cho tất cả thí sinh ( từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1 :

Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tợng tạo thạch nhũ trong hang động tự nhiên
A.

CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2

CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 2 :

Tính chất vật lí nào dới đây của kim loại không phải do sự tồn tại của các e tự do trong kim loại
quyết định?
A. tính cứng B. tính dẻo

C. tính dẫn điện và dẫn nhiệt D.ánh kim
Câu 3 :

Cho 24,3 gam bột Al vào 225 ml dung dịch hỗn hợp ( NaNO
3
1M + NaOH 3M ) khuấy đều cho
đến khi ngừng khí thoát ra thì dừng lại. Thể tích khí thoát ra ở đktc là:
A.

5,04
B.

15,12
C.

22,68
D.

SO
3
có CTCT : O O B. H
3
PO
3
có CTCT: H O
S P O H

O H O
C.

CO có CTCT: C == O
D.

O
HNO
3
có CTCT: H O N
O
Câu 6 :

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dới đây không đúng
A.

Hầu hết là chất rắn, không bay hơi
B.

Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng
C. Đa số không tan trong các dung môi thông thờng, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào 100 ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M thu đợc dung dịch X.
Trung hoà dung dịch X cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Khối lợng m của Na bằng:
A.

6,9 gam B.

4,6 gam C.

9,2 gam D.

2,3 gam
Câu 9 :

Xà phòng hoá hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu đợc 9,2 gam glixerol và 83,4
gam muối của một axit béo no. Chất B là:
A.

Axit oleic
B.

Axit axetic
C.

Axit panmitic
D.


Propanon làm dung môi
D.

Metanal sản xuất axit axetic
Câu 12 :

Số đồng phân mạch hở bền có cùng CTPT C
3
H
6
O bằng: A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 13 :

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp hai ankan thu đợc 9,45 gam H
2
O, cho sản phẩm cháy vào
dung dịch CaOH)
2
d thì khối lợng kết tủa thu đợc là:
A.

52,5
B.

15
C.

37,5 gam
D.



1 4 3 5 2
Mã đề thi:
183

Trang 2/4 M đề thi 183

Câu 15 :

Mô tả hiện tợng nào dới đây không chính xác ?
A.

Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
B.

Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét nh mùi tóc cháy
C.

Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tợng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
D.

Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO
4
thấy xuất hiện màu đỏ đặc trng
Câu 16 :

Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO
2
đktc vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2

0
Y

2
CO
Z. Z là hợp chất thơm có
công thức
A.

O
2
CC
6
H
4
ONa
B.

C
6
H
5
ONa
C.

C
6
H
5
CO

B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
D.1s
2
2s
2

7,5
Câu 21 : Tổng hệ số ( các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng Cu với HNO
3
đặc, nóng là:
A.

10
B.

11
C.

8
D.

9
Câu 22 :

Để phân biệt hai khí SO
2
và C
2
H
4
có thể dùng dung dịch nào sau đây
A.

dung dịch KMnO
4


0
; dung dịch NaOH ; H
2
SO
4
đặc
B.

dung dịch NaOH ; bột Cu/t
0
; bột CuO/t
0
; H
2
SO
4
đặc
C.

bột Cu/t
0
; . dung dịch NaOH ; bột CuO/t
0
; H
2
SO
4
đặc
D.


B.

18,4
C.

12,04
D.

11,04
Câu 26 :

Dung dịch X chứa 0,4 mol HCl và 0,12 mol Cu(NO
3
)
2
. Khi thêm m gam bột Fe vào dung dịch X.
Sau khi kết thúc phản ứng thu đợc hỗn hợp kim loại có khối lợng 0,5 m. Giá trị m là:
A.

9,28
B.

14,88
C.

20,48
D.

1,92
Câu 27 :

3
tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4
lít CO
2
đktc . khối lợng muối Clorrua tạo ra trong dung dịch là;
A.

142
B.

126
C.

141
D.

123
Câu 29 :

Cho cặp oxi hoá- khử : Ag
+
/Ag ; Zn
2+
/Zn ; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu
2+
/Cu ; Fe

C.

Phenol có chứa nhóm OH nên phản ứng cộng với Br
2
xảy ra dễ dàng hơn benzen
D.

Do ảnh hởng của nhóm OH, các vị trí ortho và para trong phenol giàu điện tích âm, tạo điều kiện
cho tác nhân Br
+
tấn công
Câu 31 :

Đun 132,8 gam hỗn hợp ba ancol no, đơn chức với H
2
SO
4
đặc, thu đợc 111,2 gam hỗn hợp 6 ete
có số mol bằng nhau. Số mol mỗi ete là:
A.

0,1
B.

0,3
C.

0,2
D.


A.

Có 7 đồng phân có thể bị oxi hoá không hoàn toàn
B.

Có 3 đồng phân khi bị oxi hoá tạo xeton
C.

Có 4 đồng phân khi bị oxi hoá tạo anddehit
D.

Có 2 đồng phân không bị oxi hoá không hoàn toàn
Câu 34 :

Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trờng axit, thu đợc một hỗn hợp các chất đều có phản ứng
tráng gơng. CTCT este có thể là:
A.

CH
3
COOCH=CH
2

B.


C.

dung dịch HCl
D.

dung dịch HNO
3
đặc nguội
Câu 36 :

Cho Xicloankan A có khả năng làm nhạt màu nớc Brom. tỉ khối hơi của A so với không khí bằng
1,931. Tên gọi của A là:
A.

xiclobutan
B.

xiclopropan
C.

metylxiclopropan
D.

xiclopentan
Câu 37 :

X là

- aminoaxit mạch thẳng, chứa một nhóm amin ( - NH

39
19

D.

Nguyên tử Crom ( Z = 24) có 6 e độc thân
Câu 39 :

Xét phơng trình ion thu gọn: CO
3
2-
+ 2H
+
H
2
O + CO
2
. Phản ứng nào dới đây có phơng trình
ion thu gọn là phản ứng trên ?
A.(NH
4
)
2
CO
3
+ 2HClO
4
2NH
4
ClO

D.

2NaHCO
3


0
t
Na
2
CO
3
+ H
2
O + CO
2

Câu 40 :

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
Tính khối lợng Ag thu đợc
A.

108 gam
B.


Câu 42 :

Xét phản ứng: H
2
O(k) + CO (k) H
2
(k) + CO
2
(k). ở 700
0
C phản ứng này có hằng số cân
bằng K = 1,873. Tính nồng độ của H
2
O ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm
0,3 mol H
2
O và 0,3 mol CO trong bình 10 lít ở 700
0
C
A.

0,0127M B. 0,0173M
C.

0,1733 M D. 0,1267
Câu 43 :

Giải thích nào dới đây là không đúng?
A.


H
10
O
5
)
n
tan trong nớc nóng tạo dung dịch hồ tinh bột do phân tử tồn tại dạng ion
lỡng cực phân cực mạnh
D.

HCHO, CH
3
CHO và CH
3
COCH
3
tan tốt trong nớc vì các chất này có cấu tạo phân cực và chúng có
thể phản ứng với nớc tạo hợp chất tan
Câu 44 :

Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH. Tính
lợng muối thu đợc A. 100 B. 108,265 C. 100,265 D. 120
Câu 45 :

Từ gỗ ngời ta điều chế cao su Buna theo sơ đồ sau: Gỗ

= %35
1
H
C

A. 22,32 tấn B. 12,4 tấn C. 1 tấn D. Không xác định đợc
Trang 4/4 M đề thi 183

Câu 46 :

Có bao nhiêu hợp chất sau đây tạo đợc liên kết Hiđro giữa các phân tử của chúng? HCHO ;
HCOOCH
3
; CH
3
COOH ; CH
3
COCH
3
; C
6
H
5
OH ; C
2
H
5
Cl
A.

2
B.

4
C.


2SO
3
( k) 2SO
2
( k) + O
2
(k) ;

H = + 192 kJ ( thu nhiệt )
D.

CO (k) + H
2
O (k) CO
2
(k) + H
2
(k) ;

H = - 41,8 kJ ( toả nhiệt )
Câu 48 :

Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic( có mặt H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thu đợc 11,1 gam
hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6 gam CH
3

ClCH
2
COOCH
2
CH
3

D.

CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl
Câu 50 :

Hiện tợng nào dới đây đợc mô tả không đúng?
A.

Thổi khí NH
3
qua CrO
3
đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B.

Nung Cr(OH)
2

m clotoluen
Câu 52 :

Thuỷ phân hoàn toàn 8,55 gam Saccarozơ, sản phẩm sinh ra cho tác dụng với lợng d
Cu(OH)
2
trong dung dịch xút nóng. Khối lợng kết tủa Cu
2
O thu đợc khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn bằng: A. 1,44 B. 7,2 C. 3,6 D. 14,4
Câu 53 :

Dẫn 6,72 lít đktc hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nớc Br
2
d, thấy khối
lợng bình tăng thêm 15,4 gam. Vậy trong X có:
A.

0,1 mol C
2
H
4

B.

0,1 mol C
5
H
10



Công thức phân tử nào dới đây có nhiều đồng phân cấu tạo nhất
A.

C
4
H
10

B.

C
4
H
9
Cl
C.

C
4
H
11
N
D.

C
4
H
10
O

D.

Zn và AgNO
3

Câu 58 :

Công thức chung cho dy đồng đẳng anddehit no, hai chức là:
A.

C
n
H
2n-2
(CHO)
2

B.

C
x
H
2x-2
O
2

C.

C
x


dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm
Câu 60 :

Tính khối lợng H
2
SO
4
có trong dung dịch cần lấy để tác dụng vừa đủ với 1,3587 gam Cu(OH)
2

A.

1,3587
B.

0,98
C.

1,274
D.

1,372


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status