Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng - Pdf 20

Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA: CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
BỘ MÔN: ĐỘNG CƠ
Tên học phần: VI XỬ LÝ ỨNG DỤNG Mã học phần: 1130010 CKD, 0130360 nhiet
Số ĐVHT: 2
Trình độ đào tạo: Đại học
A - NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KIỂU TỰ LUẬN.
Chương 1, 2 , 3, 6: Tìm hiểu về Vi điều khiển và tập lệnh, thiết kế giao tiếp
1 Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong chương này
1.1 - Liệt kê ngắn gọn các khái niệm, hay các thuật ngữ, hay các định nghĩa, hay tên các sơ đồ (hình
vẽ) nguyên lý, hay các sự kiện, hay hiện tượng, các chỉ tiêu, tiêu chí, . . . cơ bản của chương
- Khái niệm về RAM, ROM
- Các thanh ghi, bộ nhớ của VĐK
- Hoạt động xử lý của VĐK
- Cấu trúc chân port xuất nhập
- Tập lệnh Vi điều khiển.
1.2 - Liệt kê ngắn gọn các nguyên lý, hay các định lý, hay các công thức, hay các hình vẽ có liên
quan cần cho ứng dụng thực tế
- Nguyên lý điều khiển xuất nhập chân port
- Phương thức xử lý khi gọi 1 chương trình con
1.3 - Liệt kê ngắn gọn các dạng bài toán (hay vấn đề) các phương pháp, các qui trình, các bước giải
quyết bài toán (hay vấn đề), . . .
- Bài toán lập trình điều khiển
- Bài toán xử lý toán học
- Bài toán đọc chương trình có sẵn
2 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 1, 2, 3, 6
Stt Mục tiêu kiểm tra đánh giá Nội dung Dạng câu hỏi gợi ý
1 Mức độ Nhớ được các kiến
thức ở mục 1
- Cấu trúc VĐK

- Lập được bảng mã LED 7 đoạn từ số 0 → 9 đúng với chân port đã cho (P3.0 đến P3.7) và
trạng thái sáng của LED là mức 0.
- Viết chương trình con delay 1 giây.
- Áp dụng chương trình con delay 1 giây và bảng mã để viết thành chương trình hoàn chỉnh.
Câu 2:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Vi điều khiển AT89C51 được thiết kế điều khiển 1 LED 7 đoạn như sau:
- P2.0; P2.1; P2.2; P2.3; P2.4; P2.5; P2.6; P2.7 điều khiển lần lượt các đoạn a; b; c; d; e; f;
g; p.
- Các đoạn LED sáng khi chân port tương ứng ở mức 1.
Hãy lập bảng mã cho LED 7 đoạn từ số 0 đến số 9 và viết chương trình điều khiển LED 7
đoạn sáng đếm xuống trong mỗi giây từ 9 → 0 quay về đếm lại từ 9. (Cho biết: 1 chu kỳ máy =
1µs).
Đáp án Câu 2:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Lập được bảng mã LED 7 đoạn từ số 0 → 9 đúng với chân port đã cho (P2.0 đến P2.7) và
trạng thái sáng của LED là mức 1.
- Viết chương trình con delay 1 giây.
- Áp dụng chương trình con delay 1 giây và bảng mã để viết thành chương trình hoàn chỉnh.
Trang: 2
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
Câu 3:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Vi điều khiển AT89C51 được thiết kế điều khiển 8 LED như sau:
- P0.0; P0.1; P0.2; P0.3; P0.4; P0.5; P0.6; P0.7 điều khiển lần lượt các LED từ dưới lên
trên.
- Các LED sáng khi chân port tương ứng ở mức 0.

Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
Câu 5:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Vi điều khiển AT89C51 được thiết kế để điều khiển đèn giao thông ở một ngã tư như sau:
- Đường thứ nhất (ưu tiên):
P2.1 điều khiển đèn đỏ Đ1 (sáng 20 giây)
P2.2 điều khiển đèn vàng V1 (sáng 2 giây)
P2.3 điều khiển đèn xanh X1 (sáng 28 giây)
- Đường thứ hai (không ưu tiên):
P2.4 điều khiển đèn đỏ Đ2 (sáng 30 giây)
P2.5 điều khiển đèn vàng V2 (sáng 2 giây)
P2.6 điều khiển đèn xanh X2 (sáng 18 giây)
- Với các đèn sáng khi chân port tương ứng ở mức 0.
Hãy lập bảng trạng thái điều khiển và viết chương trình điều khiển đèn giao thông ở ngã tư
này.
Đáp án Câu 5:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Lập được bảng mã cho 6 đèn giao thông ở ngã tư đúng trạng thái và chân port đã cho (P2.1
đến P2.6) và trạng thái sáng của LED là mức 0.
- Viết chương trình con delay 2 giây, 18 giây, 20 giây, 30 giây hoặc chỉ viết chương trình con
delay 2 giây sau đó dùng vòng lập để có các chương trình delay còn lại.
- Áp dụng chương trình con delay và bảng mã để viết thành chương trình hoàn chỉnh.
Câu 6:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Vi điều khiển AT89C51 được thiết kế để điều khiển một hệ thống lạnh như sau:
- Tín hiệu vào:
P1.1 nhận mức nhiệt độ phòng ở 20

Nội dung câu hỏi:
Vi điều khiển AT89C51 được thiết kế để điều khiển một hệ thống lò sấy như sau:
- Tín hiệu vào:
P1.5 nhận mức nhiệt độ lò sấy ở 60
0
C (mức 1 khi lớn hơn)
P1.6 nhận mức nhiệt độ lò sấy ở 70
0
C (mức 1 khi lớn hơn)
P1.7 nhận công tắc cho phép bật ON (mức 1 khi cho phép)
- Tín hiệu ra:
P2.3 điều khiển một máy nung (mức 0 máy hoạt động)
P2.4 điều khiển một đèn báo nhiệt độ dưới 60
0
C (mức 0 đèn sáng)
P2.5 điều khiển một đèn báo nhiệt độ trên 70
0
C (mức 0 đèn sáng)
Hãy lập bảng trạng thái điều khiển và viết chương trình điều khiển hệ thống lò sấy này
trong nhiệt độ giới hạn từ 60
0
C đến 70
0
C và tần số đóng ngắt của máy nung là thấp nhất.
Đáp án Câu 7:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Lập được bảng mã với 8 trạng thái khác nhau của 3 tín hiệu vào với từng trạng thái sẽ cho ra
3 tín hiệu ra đúng chân port đã cho và đúng trạng thái của các tín hiệu.
- Viết chương trình bằng cách so sánh trạng thái tín hiệu vào để điều khiển tín hiệu ra.

53h

52h
=

51h

50h
- Ứng dụng chương trình con trên viết chương trình con cho Vi điều khiển để thực hiện phép
tính sau:
(
3Fh

3Eh
_
3Dh

3Ch
) + (
3Bh

3Ah
_
39h

38h
)
=
37h


50h
Trang: 6
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
- Ứng dụng chương trình con trên viết chương trình con cho Vi điều khiển để thực hiện phép
tính sau:
(
4Fh

4Eh
+
4Dh

4Ch
) + (
4Bh

4Ah
+
49h

48h
)
=
47h

46h

45h
Với các chữ số trong ô là các địa chỉ ô nhớ RAM và ô đứng trước biểu thị byte cao.
Đáp án Câu 10:


34h
=

33h

32h

31h

30h
Với các chữ số trong ô là các địa chỉ ô nhớ RAM và ô đứng trước biểu thị byte cao.
Đáp án Câu 11:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Dùng các lệnh mov, mul, add, addc thực hiện chương trình nhân.
- Áp dụng chương trình con trên bằng cách di chuyển dữ liệu vào đúng địa chỉ và gọi chương
trình con.
Trang: 7
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
Câu 12:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
- Viết chương trình con cho Vi điều khiển để thực hiện phép tính sau:
5Fh

5Eh
*
5Dh
=

46h
Với các chữ số trong ô là các địa chỉ ô nhớ RAM và ô đứng trước biểu thị byte cao.
Đáp án Câu 12:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Dùng các lệnh mov, mul, add, addc thực hiện chương trình nhân.
- Áp dụng chương trình con trên bằng cách di chuyển dữ liệu vào đúng địa chỉ và gọi chương
trình con sau đó cộng lại để được kết quả cuối cùng.
Câu 13:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
- Viết chương trình con cho Vi điều khiển để thực hiện phép tính sau:
5Fh

5Eh
*
5Dh
=

5Ch

5Ah

59h
- Ứng dụng chương trình con trên viết chương trình con cho Vi điều khiển để thực hiện phép
tính sau:
(
4Fh

4Eh

- Viết chương trình con cho Vi điều khiển để thực hiện phép tính sau:
55h

54h
_
53h

52h
=

51h

50h
- Ứng dụng chương trình con trên viết chương trình con cho Vi điều khiển để thực hiện phép
tính sau:
(
4Fh

*
4Eh

) _ (
4Dh

*
4Bh

) =

4Ch

Trang: 9
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
(
4Fh

*
4Eh

) + (
4Dh

*
4Bh

)
=

4Ch

4Ah

4Ah
Với các chữ số trong ô là các địa chỉ ô nhớ RAM và ô đứng trước biểu thị byte cao.
Đáp án Câu 15:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Dùng các lệnh di chuyển dữ liệu và lệnh cộng để thực hiện chương trình.
- Dùng lệnh nhân sau đó áp dụng chương trình con trên bằng cách di chuyển dữ liệu vào đúng
địa chỉ và gọi chương trình con để được kết quả cuối cùng.
Câu 16:

*
4Bh

)
=

4Ch

4Ah

49h

48h
Với các chữ số trong ô là các địa chỉ ô nhớ RAM và ô đứng trước biểu thị byte cao.
Đáp án Câu 16:
Điểm: 03 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Dùng các lệnh mov, mul, add, addc thực hiện chương trình nhân.
- Dùng lệnh nhân sau đó áp dụng chương trình con trên bằng cách di chuyển dữ liệu vào đúng
địa chỉ và gọi chương trình con để được kết quả cuối cùng.
Câu 17:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Cho đoạn chương trình:
Trang: 10
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
a)
mov a,#30h
mov r0,a
mov @r0,#100

mov a,#30h
mov r0,a
mov @r0,#80
mov a,#70h
setb c
subb a,30h
mov 31h,a
add a,#50h
ljmp $
Xác định các giá trị chứa trong các thanh ghi a, r0, 30h, 31h và cờ c
Trang: 11
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
b)
mov a,#125
mov 21h,a
dec 21h
setb 09h
mov a,21h
add a,#150
mov 20h,a
jnb 02h,next
add a,#200
ljmp $
next: add a,#100
ljmp $
Xác định các giá trị chứa trong các thanh ghi a, 20h, 21h và cờ c.
Đáp án Câu 18:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
a)

Xác định các giá trị chứa trong các thanh ghi a, r6, r7 và cờ c.
Đáp án Câu 19:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
a)
(a) = a1h; (r0) = 31h; (30h) = 78h; (31h) = 30h; (c) = 0
b)
(a) = 39h; (r6) = 0h; (r7) = 0h; (c) = 1
Câu 20:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Cho đoạn chương trình:
a)
mov a,#30h
mov r0,a
mov @r0,#198
inc 30h
mov a,30h
mov b,#10
div ab
mov 31h,b
ljmp $
Xác định các giá trị chứa trong các thanh ghi a, r0, 30h, 31h và cờ c
b)
mov 30h,#10
mov r7,#0
mov a,#15
back: cjne a,30h,next
dec r7
ljmp $

mov r7,#20
back: add a,#3
mov 30h,a
inc 30h
djnz r7,back
inc r7
inc r7
ljmp $
Xác định các giá trị chứa trong các thanh ghi a, r7, 30h.
Đáp án Câu 21:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
a)
(a) = f0h; (r1) = 30h; (30h) = 7fh; (31h) = 07h; (c) = 0
b)
(a) = 3bh; (r7) = 02h; (30h) = 3ch
Câu 22:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Cho đoạn chương trình:
a)
mov a,#30h
mov r1,a
mov @r1,#80h
inc r1
mov @r1,#20h
mov a,30h
Trang: 14
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
inc 31h

mov @r1,#80h
inc r1
mov @r1,#200
mov a,30h
inc a
dec 31h
dec 31h
add a,31h
setb c
subb a,#10h
ljmp $
Xác định các giá trị chứa trong các thanh ghi a, r1, 30h, 31h và cờ c
Trang: 15
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
b)
mov a,#0c7h
mov r6,#0
back: inc r6
dec a
mov b,10
div ab
mov r7,b
cjne r7,#0,back
ljmp $
Xác định các giá trị chứa trong các thanh ghi a, b, r6, r7.
Đáp án Câu 23:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
a)
(a) = 36h; (r1) = 31h; (30h) = 80h; (31h) = c6h; (c) = 0

ngắt timer, ngắt
ngoài.
3 Khả năng vận dụng các kiến
thức đã học ở mục 1
Vận dụng hoạt
động đếm timer để
giải quyết bài toán
thực tế.
Vận dụng khả năng
đáp ứng kịp thời
của ngắt để giải
quyết bài toán thực
tế cần xử lý tức thì.
Bài toán tạo xung dùng timer
Bài toán nhận phím nhấn dùng ngắt
Bài toán về đếm sản phẩm
Bài toán đo tốc độ
4 Khả năng phân tích: sinh
viên có khả năng phân tích
các bài toán (vấn đề) phức
tạp thành các bài toán cơ bản
Phân tích bài toán
để lựa chọn các chế
độ đếm của timer
Phân tích bài toán
để lựa chọn dùng
ngắt nào
5
Trang: 17
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng

Trang: 18
50ms 80ms
65ms 90ms
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
Đáp án Câu 26:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Khởi tạo timer 0 ở chế độ đếm thời gian 16 bit.
- Clr P3.0 trong thời gian 65ms và setb P3.0 trong thời gian 90m.
- Dùng lệnh nhảy về thực hiện lại.
Câu 27:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Viết chương trình cho Vi điều khiển thực hiện cùng lúc các yêu cầu:
- Chớp tắt đèn LED ở P1.0 trong mỗi 1 giây thay đổi trạng thái LED 1 lần (LED sáng ở mức
1).
- Khi phím nhấn được nhấn thì đảo trạng thái chân P1.1 với phím nhấn được kết nối vào chân
P3.2 và mass (dùng ngắt ngoài trong chương trình này).
Đáp án Câu 27:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung đáp án:
- Khởi tạo ngắt ngoài 0 ở chế độ ngắt cạnh.
- Tại địa chỉ ngắt viết lệnh đảo bit P1.1.
- Trong chương trình chính viết lệnh đảo bit P1.0 sau thời gian 1 giây.
Câu 28:
Điểm: 02 Thang điểm: 10 Thời gian: 15 phút
Nội dung câu hỏi:
Viết chương trình cho Vi điều khiển dùng counter để đếm số sản phẩm đi qua băng chuyền
trong mỗi giây (với số sản phẩm đi qua mỗi giây không lớn hơn 255; cập nhật liên tục mỗi giây và
lưu vào ô nhớ 30h). Biết rằng 1 sản phẩm đi qua sẽ tạo ra 1 xung ở chân P3.5.

Trang: 20
Ngân hàng câu hỏi môn Vi xử lý ứng dụng
Lưu ý:
- Dạng tổ chức biên soạn ngân hàng theo bảng trên được biên soạn gợi ý chủ yếu cho các môn học
có tính lý thuyết, đối với một số môn học đặc thù khác người biên soạn có thể đề xuất dạng tổ chức
biên soạn ngân hàng ở mục 3 này sao cho đảm bảo quản lý câu hỏi và đáp án không bị lẫn lộn.
- Mức điểm thấp nhất trong đáp án thống nhất là 0,5 điểm.
B - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI
- Thời điểm áp dụng: từ khóa 2004, lớp nhiệt hoặc ôtô.
- Phạm vi các trình độ và loại hình đào tạo có thể áp dụng:
Trình độ đại học, chính qui hoặc tại chức.
- Cách thức tổ hợp các câu hỏi thành phần thành các đề thi.
Đề thi gồm 4 câu: 1 câu 3 điểm gồm các câu viết chương trình điều khiển, 1 câu 3 điểm gồm các
câu viết chương trình xử lý toán học, 1 câu 2 điểm gồm các câu viết chương trình dùng timer và
ngắt, 1 câu 2 điểm gồm các câu đọc chương trình.
Ngân hàng câu hỏi thi này đã được thông qua bộ môn và nhóm cán bộ giảng dạy học phần.
Tp.HCM, ngày . . . tháng . . . . năm . . . . . .
Người biên soạn
(Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị)
KS. Nguyễn Trọng Thức
Tổ trưởng bộ môn: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị)
Cán bộ giảng dạy 1: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị)
Cán bộ giảng dạy 2: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị)
Cán bộ giảng dạy 2: . . . . . . . . . . . (Kí và ghi rõ họ tên, học hàm, học vị)
Trang: 21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status