công ty cổ phần xi măng thái bình báo cáo tài chính quý iv từ 01 tháng 10 đến 31 tháng 12 năm 2010 báo cáo của ban giám đốc bản thuyết minh báo cáo tài chính - Pdf 20

CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thá
i Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝ

IV
từ 01/10 đến 31/12/2010
MỤC

4 - 16
1
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝvề
Công
ty
Công ty cổ phần Xi măng Thái Bình (gọi tắt là “Công ty”) là Công ty cổ phần đ
ược thành lập và hoạt
động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số số 0803000039 ngày 24/12/20
01 và Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Công ty cổ phần số 1000283494 thay đổi lần
thứ 3 ngày 17/04/2009
do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình cấp.
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 03 ngày 17/04/2009
vốn điều lệ của Công ty
là:
10.114.000.000
VNĐ (Mười tỷ một trăm mười bốn triệu đồng).
Ngành
nghề quản
trị

Ban
Giám
đốc:
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc điều hành Công ty cho kỳ h
oạt động từ 01/10/2010
đến 31/12/2010 và đến

ngày lập Báo cáo tài chính quý IV, gồm:
Hội

2
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝ

IV

Giám
đốc
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính giữa niên độ cho kỳ h
oạt động từ 01/10/2010
đến 31/12/2010 phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính tại n
gày 31/12/2010 và kết
quả hoạt động sản xuất kinh doanh cũng như các luồng lưu chuyển tiền tệ của Cô
ng ty cho kỳ hoạt động
từ 01/10/2010 đến 31/12/2010.
Trong việc lập Báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
-

Lựa chọn các chính sách kế toán phù hợp và áp dụng các chính sách đó một cá
c nhất quán.
-

Đưa ra các phán đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng.
-

Nêu rõ các Chuẩn mực kế toán đang áp dụng có được tuân thủ hay không, có
những áp dụng sai lệch
trọng yếu cần được công bố và giải trình trong Báo cáo tài chính này hay khôn
g; và
-

Giám

đốc
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌNH
Tống

Hải

Đường
Giám

đốc
Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2011
3
CÔNG


Mẫu

B

09a

-

DN
BẢN

THUYẾT

MINH

BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH
Quý

IV

năm

2010
I.

ngày 17/04/2009 do Sở
Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình cấp.
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 03 ngày 17/04/
2009 vốn điều lệ của
Công ty là: 10.114.000.000 VNĐ (Mười tỷ một trăm mười bốn triệu đồng).
2.

Lĩnh

vực

kinh

doanh
Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp và kinh doanh thương
mại
3.

Ngành

nghề

kinh

doanh
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Sản xuất Xi măng
- Xuất nhập khẩu Clinker, Xi măng poóc lăng trắng
Địa chỉ: Số 01, Quách Đình Bảo, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505


toán

năm
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàn
g năm.
2.

Đơn

vị

tiền

tệ

sử

dụng

trong

kế

toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (“VND”), hạch toán
theo phương pháp giá
gốc, phù hợp với

các quy định của Luật


kế

toán

áp

dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1
5/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ Tài chính.
2.

Tuyên

bố

về

việc

tuân

thủ

Chuẩn

mực

kế

IV.

Các

hình

thức

kế

toán

áp

dụng
1.

Nguyên

tắc

ghi

nhận

các

khoản

tiền

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝ

IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đế
n 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505


ghi

nhận

hàng

tồn

kho
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm:

Chi

phí

mua, chi

phí chế biến và các chi

p


liên quan trực tiếp
khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Phương pháp bình quân gia
quyền cuối tháng.
- Phương pháp hạch toán tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên.
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:




phương

pháp

khấu

hao

TSCĐ

hữu

hình
Tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá, được phản ánh trên
Bảng cân đối kế toán
theo các chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Việc ghi nhận Tài sản cố định hữu hình và Khấu hao tài sản cố định hữu hình
thực hiện theo Chuẩn
mực kế toán số 03-Tài sản cố định hữu hình, Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính và Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của
Bộ trưởng Bộ tài chính
về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua sắm bao gồm giá mua (trừ các kh
oản chiết khấu thương
mại hoặc giảm giá), các khoản thuế và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đư
a tài sản vào trạng thái


hình.

Kế toán
TSCĐ hữu hình được phân loại theo nhóm tài sản có cùng tính chất và mục đích s
ử dụng trong hoạt động
sản xuất kinh doanh của Công ty gồm:
Loại

tài

sản

cố

định Thời

gian

khấu

hao

(năm)
Nhà cửa vật kiến trúc 07-17
Máy móc, thiết bị 04-18
Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn 10-21
Thiết bị, dụng cụ quản lý 21
3.2.


Bảng cân đối kế toán
theo các chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Công ty áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng tài sản cố định vô hình
với thời gian khấu hao
là 8 năm
5
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI


theo

)
4.

Nguyên

tắc

ghi

nhận



vốn

hoá

các

khoản

chi

phí

đi

vay

phí

khác
Chi phí trả trước được vốn hoá để phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doa
nh trong kỳ sau là các
công cụ, dụng cụ thuộc loại tài sản lưu động xuất dùng một lần với giá trị lớn và c
ông cụ, dụng cụ có thời
gian sử dụng dưới một năm.
6.

Nguyên

tắc

ghi

nhận

vốn

chủ

sở

hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu của Công ty được ghi nhận theo số vốn thực góp c
ủa chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo sổ chênh lệch lớn hơn giữa giá thự
c tế phát sinh và mệnh
giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu.

nhuận

sau

th
uế

của

hoạt

động

kinh
doanh.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận (lãi) từ hoạt động của do
anh nghiệp sau khi trừ
chi phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay
đổi chính sách kế toán
và điều chỉnh hối tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
7.

Nguyên

tắc



phương



pháp

ghi

nhận

chi

phí

tài

chính
Chi

phí

tài

chính được

ghi

nhận trong Báo

cáo

kết


ghi

nhận

chi

phí

thuế

thu

nhập

doanh

nghiệp

hiện

hành,

chi

phí
thuế

thu

nhập

kế

toán

khác.
10.1.

Nguyên

tắc

ghi

nhận

các

khoản

phải

thu,

phải

trả
Nguyên tắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghi n
hận theo Hoá đơn bán
hàng xuất cho khách hàng.
Khoản trả trước cho người bán được hạch toán căn cứ vào phiếu chi, chứng


đồng,

phi
ếu

thu,

chứng

từ

ngân
hàng.
6
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌN

Quý

IV

năm

2010
(tiếp

theo

)
10.2.

Nguyên

tắc

ghi

nhận

các

khoản

vay

ngắn


Công ty đang trong thời gian được hưởng ưu đãi 50% thuế TNDN đối với
phần doanh thu tương
ứng với tỷ lệ TSCĐ hình thành từ dự án đầu tư mở rộng sản xuất xi măng trắng th
eo Giấy chứng nhận ưu
đãi đầu tư số 35/GCNƯĐ-UBND ngày 10/10/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái
Bình.
Việc xác định thuế Thu nhập doanh nghiệp của Công ty căn cứ vào các quy đ
ịnh hiện hành về thuế.
Tuy nhiên những quy định này thay đổi từng thời kỳ và việc xác định sau cùng v
ề thuế Thu nhập doanh
nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Thuế khác
Các loại thuế, phí khác doanh nghiệp thực hiện kê khai và nộp cho cơ quan
thuế địa phương theo
đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
10.4

Nguyên

tắc

ghi

nhận

giá

vốn

hàng


cân

đối

kế

toán
1.

Tiền
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
Tiền mặt
99.639.000
51.442.600
Tiền gửi Ngân hàng
4.979.470.655
1.704.592.042
Cộng
5.079.109.655
1.756.034.642
2.

Các

khoản


VND
Nguyên liệu, vật liệu
9.067.251.766
7.910.461.022
Công cụ, dụng cụ
515.134.393
350.924.115
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
1.669.425.539
5.328.823.765
Thành phẩm
393.021.463
132.853.842
Cộng

giá

gốc

hàng

tồn

kho
11.644.833.161
13.723.062.744
7
Chỉ

tiêu


giá
Số



ngày

01/01/20
10
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB hoàn
thành
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng
bán
- Giảm khác
Số



ngày

31/12/20
10
Giá

trị

hao

4
-
1.837.922.03
7
-
-
-
30.478.353.78
1
15.739.841.77
9
1.981.260.21
8
-
507.893.00
0
-
-
-
-
-
507.893.00
0
126.796.12
7
48.757.72
8
-
-
237.486.68


TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝ

IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đến 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BẢN



định



hình
SAS

INNOVA
Cộng
Nguyên

giá

TSCĐ



hình
Số dư ngày 01/01/2010
33.500.000
33.500.000
- Mua trong năm
-
-
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
-
-
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
-

tài

sản

cố

định

hữu

hình
Chỉ

tiêu

Phần

mềm

kế

toán
Số dư ngày 01/01/2010
13.065.000
13.065.000
- Khấu hao trong năm
4.020.000
4.020.000
- Tăng khác
-

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝ

IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đế
n 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BẢN

THUYẾT



hạn
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
- Vay ngắn hạn
7.545.905.229
12.876.324.753
- Vay nội bộ
61.000.000
156.000.000
- Nợ dài hạn đến hạn trả
390.000.000
Cộng
7.606.905.229
13.422.324.753
7.

Thuế



các

khoản

phải

nộp

phí

phải

trả
31/12/2010
VND
Chi phí phải trả
100.000.000
Cộng
100.000.000
9.

Các

khoản

phải

trả,

phải

nộp

ngắn

hạn

khác

31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
a- Vay dài hạn
- Vay Ngân hàng Đầu tư và phát triển Thái bình
700.000.000
1.280.135.657
- Vay đối tượng khác
61.000.000
b- Nợ dài hạn
Cộng
761.000.000
1.280.135.657
9
a)

Bảng

đối

chiếu

biến

động

của

Vốn

chủ

sở

hữu
Quỹ

đầu


phát

triển
Quỹ

dự
phòng

tài
chính
Lợi

nhuận
chưa

phân

phối
Cộng
A


năm

trước
Tăng

khác
Giảm

vốn

trong

năm

tr
ước
Lỗ

trong

năm

trước
Giảm

khác
Số

tại

10.114.000.00
0
10.114.000.00
0
4.988.800.00
0
440.000.00
0
440.000.00
0
440.000.00
2.215.492.86
1
2.215.492.86
1
560.000.00
0
2.381.431.60
7
1.127.580.36
1
237.714.98
7
1.365.295.34
8
253.000.00
0
226.500.00
0
200.000.00

20.490.185.940
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝ

IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đến 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505


vốn

đầu



của

chủ

sở

hữu
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
- Vốn đầu tư của nhà nước
-
-
- Vốn góp (cổ đông, thành viên…)
15.102.800.000
10.114.000.000
- Thặng dư vốn cổ phần
440.000.000
- Cổ phiếu ngân quỹ
-
Cộng
15.102.800.000

tức,

chia

lợi

nhuận
Năm

2010
VND
Năm

2009
VND
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
15.102.800.000
10.114.000.000
- Vốn góp đầu năm
-
-
11.

Vốn

chủ

sở

hữu

hành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝ

IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đế
n 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BẢN

THUYẾT

MINH

BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH
Quý


Cổ

phiếu
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
1.011.400
1.011.400
- Cổ phiếu phổ thông
1.011.400
1.011.400
- Cổ phiếu ưu đãi
-
-
Số lượng cổ phiếu được mua lại
-
-
- Cổ phiếu phổ thông
-
-
- Cổ phiếu ưu đãi
-
-
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
1.011.400
1.011.400
- Cổ phiếu phổ thông

679.500.000
Quỹ khen thưởng phúc lợi 1.094.855.321 1.516.343.120
696.136.000 1.915.062.441
VI.

Thông

tin

bổ

sung

cho

các

khoản

mục

trình

bày

trong

Báo

cáo


dịch

vụ
Qúy

IV

Năm

2010
VND
Quý

IV

Năm

2009
VND
Doanh thu bán hàng hoá, sản phẩm 22.430.029.270
20.973.880.528
Doanh thu cung cấp dịch vụ 288.315.000
572.774.100
Cộng
22.718.344.270
21.546.654.638
13.

Doanh

IV

Năm

2009
VND
Doanh

thu

thuần

trao

đổi

hàng

hoá,

sản

phẩm
22.430.029.270
20.973.880.528
Doanh

thu

thuần

Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH

QUÝ

IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đế
n 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BẢN

THUYẾT

MINH

BÁO

CÁO

TÀI

CHÍN
H


vốn

hàng

bán
VND VND
Giá vốn của hàng hoá, sản phẩm đã bán 18.559.214.218
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp 288.315.000
Cộng
18.847.529.218
17.354.415.003
15.

Doanh

thu

hoạt

động

tài

chính
Qúy

IV

Năm

Qúy

IV

Năm

2010
V
ND
Quý

IV

Năm

2009
VND
Lãi tiền vay
292.103.202
478.022.457
Cộng
292.103.202
478.022.457
17.

Chi

phí

thuế

22.718.344.270
21.546.654.628
Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành
20.297.947.380
19.507.682.144
Lợi nhuận chịu thuế TNDN
2.420.396.890
2.038.972.484
Thuế suất thuế TNDN
25%
25%
Chi phí thuế TNDN hiện hành
605.099.222
509.743.121
Điều chỉnh chi phí thuế TNDN theo ưu đãi đầu tư
XDCB theo
39.275.860

151.131.65
3
giấy CN ưu đãi số 35/GCNUĐ-UBND
Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành
565.823.362
358.611.468
18.

Lãi





khoản

điều

chỉnh

tăng

hoặc

giảm

lợi

nhuận

kế

toán

để
xác

định

lợi

nhuận


1.011.400
+ Lãi cơ bản trên cổ phiếu
1.833
1.680
12
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH


)
VII.

Thông

tin

bổ

sung

cho

các

khoản

mục

trình

bày

trong

Báo

cáo


01/01/2010
VND
Bùi Trước – Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Phước
177.187.500
CN Tổng Cty XD Sài gòn – TT KD DV Tổng hợp và VLXD
229.656.240
692.978.790
Công ty Cp Galaxy Việt Nam 956.675.680
1.169.006.680
Công ty CP KTXD Công nghiệp 155.950.840
205.950.840
Công ty Cp vật liệu Xây dựng SECOIN Hà Tây 107.162.000
172.662.000
Công ty TNHH Luckyhose Việt Nam 51.615.000
124.283.500
Công ty TNHH Xây dựng – TM Haly 46.132.500
120.030.750
Nguyễn Thị Hoa – Công ty TNHH Hoa Thường -
128.607.675
Nguyễn Thị Hồng Loan – CN Công ty Nhật Nam 83.654.338
113.099.098
Nguyễn Thị Sen 272.951.175
192.816.825
Ngô Thanh Hải – Công ty CP Công nghệ cao Nhiệt đới 107.955.000
112.518.000
Phạm Hữu Dương – Xí nghiệp tập thể Bình An 32.727.600
117.114.600
Phạm Thị Hà Điệp – CN Công ty CP LQ JOTON tại Hải Dương
455.093.100
304.026.000

Cty CP VLXD Tiền Phong 32.835.000
-
Ông Văn 23.944.300
-
Công ty TNNN SX TM DV Minh Nguyên 29.750.000
-
Các đối tượng khác 179.523.350
881.494.701
Cộng
3.677.373.623
4.867.169.859
13
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình


năm

2010
(tiếp

theo

)
1.2.

Người

mua

trả

tiền

trước
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
Lê Văn Cường - Công ty TNHH MTV hoá phẩm dầu khí M.Trung
895.000
Nguyễn Thị Thu
32.925
Công ty TNHH VLXD Đông Nguyên 40.395.000
Công ty TNHH MTV Giang Loan 44.000.000

Lê Mạnh Sảng -
23.400.000
Phạm Thị Xuyến -
18.600.000
Công ty Chiến Thắng -
33.871.000
Công

ty

TNHH

Kiểm

toán



định

giá

Việt

Nam 25.000.000
-
CN

Công


Công ty TNHH Ngọc Huyền 351.718.400
286.670.945
Chiết khấu bán hàng năm 2008 -
206.778.000
Nguyễn Đình Hấn -
87.769.200
Phạm Thị Ngọc Oanh 101.921.800
-
Công ty cổ phần Mông Sơn 528.549.999
-
Công ty Chiến thắng 165.990.000
-
Công ty TNHH vận tải Thiên Phú Hưng 28.367.400
-
Công ty TNHH Đặng Dũng (Đá Yên bái) 48.751.200
-
Công ty TNHH Đặng Dũng (Đá xanh PXTP) 141.178.540
-
Nhâm Thị Loan 104.358.500
-
Công ty cấp nước Thái Bình 11.113.261
-
Đối tượng khác 1.970.575
14.279.256
Cộng
1.713.880.302
779.806.117
14
CÔNG


BẢN

THUYẾT

MINH

BÁO

CÁO

TÀI

CHÍN
H
Quý

IV

năm

2010
(tiếp

theo

)
1.5.

Chi


1.308.647.315
Cộng 510.666.498
1.308.647.315
1.6.

Chi

phí

quản



doanh

nghiệp
Qúy

IV

Năm

2010
V
ND
Quý

IV

Năm

IV

Năm

2010
V
ND
Quý

IV

Năm

2009
VND
Thu

nhập

khác 138.031.162
231.673.625
Cộng 138.031.162
231.673.625
1.8.

Chi

phí

khác

2010 Năm

2009
1.

Bố

trí



cấu

tài

sản





cấu

vốn
1.1.

Bố

trí


toán
2.1.

Khả

năng

thanh

toán

tổng

quát
(Tổng tài sản / Nợ phải trả)
2.2.

Khả

năng

thanh

toán

nợ

đến

hạn

nhuận

trên

doanh

thu
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế / Doanh th
u
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Doanh thu
3.2.

Tỷ

suất

lợi

nhuận

trên

tổng

tài

sản
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế / Tổng tài
sản
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sả

0,10
8,96
7,47
17,89
14,90
29,90
CÔNG

TY

CỔ

PHẦN

XI

MĂNG

THÁI

BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
BÁO

CÁO

TÀI

CHÍNH


Thái Bình, ngày 20 tháng 01 nă
m 2011
KẾ

TOÁN

TRƯỞNG GIÁM

ĐỐC
1.9.

Thông

tin

so

sánh:


Thị

Cấp Tống

Hải

Đường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status