CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thá
i Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝ
IV
từ 01/10 đến 31/12/2010
MỤC
4 - 16
1
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝvề
Công
ty
Công ty cổ phần Xi măng Thái Bình (gọi tắt là “Công ty”) là Công ty cổ phần đ
ược thành lập và hoạt
động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số số 0803000039 ngày 24/12/20
01 và Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Công ty cổ phần số 1000283494 thay đổi lần
thứ 3 ngày 17/04/2009
do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình cấp.
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 03 ngày 17/04/2009
vốn điều lệ của Công ty
là:
10.114.000.000
VNĐ (Mười tỷ một trăm mười bốn triệu đồng).
Ngành
nghề quản
trị
và
Ban
Giám
đốc:
Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc điều hành Công ty cho kỳ h
oạt động từ 01/10/2010
đến 31/12/2010 và đến
ngày lập Báo cáo tài chính quý IV, gồm:
Hội
2
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝ
IV
Giám
đốc
Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính giữa niên độ cho kỳ h
oạt động từ 01/10/2010
đến 31/12/2010 phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính tại n
gày 31/12/2010 và kết
quả hoạt động sản xuất kinh doanh cũng như các luồng lưu chuyển tiền tệ của Cô
ng ty cho kỳ hoạt động
từ 01/10/2010 đến 31/12/2010.
Trong việc lập Báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:
-
Lựa chọn các chính sách kế toán phù hợp và áp dụng các chính sách đó một cá
c nhất quán.
-
Đưa ra các phán đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng.
-
Nêu rõ các Chuẩn mực kế toán đang áp dụng có được tuân thủ hay không, có
những áp dụng sai lệch
trọng yếu cần được công bố và giải trình trong Báo cáo tài chính này hay khôn
g; và
-
Giám
đốc
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌNH
Tống
Hải
Đường
Giám
đốc
Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2011
3
CÔNG
Mẫu
B
09a
-
DN
BẢN
THUYẾT
MINH
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
Quý
IV
năm
2010
I.
ngày 17/04/2009 do Sở
Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình cấp.
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 03 ngày 17/04/
2009 vốn điều lệ của
Công ty là: 10.114.000.000 VNĐ (Mười tỷ một trăm mười bốn triệu đồng).
2.
Lĩnh
vực
kinh
doanh
Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp và kinh doanh thương
mại
3.
Ngành
nghề
kinh
doanh
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Sản xuất Xi măng
- Xuất nhập khẩu Clinker, Xi măng poóc lăng trắng
Địa chỉ: Số 01, Quách Đình Bảo, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
toán
năm
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàn
g năm.
2.
Đơn
vị
tiền
tệ
sử
dụng
trong
kế
toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (“VND”), hạch toán
theo phương pháp giá
gốc, phù hợp với
các quy định của Luật
kế
toán
áp
dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1
5/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ Tài chính.
2.
Tuyên
bố
về
việc
tuân
thủ
Chuẩn
mực
kế
IV.
Các
hình
thức
kế
toán
áp
dụng
1.
Nguyên
tắc
ghi
nhận
các
khoản
tiền
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝ
IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đế
n 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
ghi
nhận
hàng
tồn
kho
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm:
Chi
phí
mua, chi
phí chế biến và các chi
p
hí
liên quan trực tiếp
khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Phương pháp bình quân gia
quyền cuối tháng.
- Phương pháp hạch toán tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên.
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
và
phương
pháp
khấu
hao
TSCĐ
hữu
hình
Tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá, được phản ánh trên
Bảng cân đối kế toán
theo các chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Việc ghi nhận Tài sản cố định hữu hình và Khấu hao tài sản cố định hữu hình
thực hiện theo Chuẩn
mực kế toán số 03-Tài sản cố định hữu hình, Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính và Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của
Bộ trưởng Bộ tài chính
về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua sắm bao gồm giá mua (trừ các kh
oản chiết khấu thương
mại hoặc giảm giá), các khoản thuế và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đư
a tài sản vào trạng thái
hình.
Kế toán
TSCĐ hữu hình được phân loại theo nhóm tài sản có cùng tính chất và mục đích s
ử dụng trong hoạt động
sản xuất kinh doanh của Công ty gồm:
Loại
tài
sản
cố
định Thời
gian
khấu
hao
(năm)
Nhà cửa vật kiến trúc 07-17
Máy móc, thiết bị 04-18
Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn 10-21
Thiết bị, dụng cụ quản lý 21
3.2.
Bảng cân đối kế toán
theo các chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Công ty áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng tài sản cố định vô hình
với thời gian khấu hao
là 8 năm
5
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
theo
)
4.
Nguyên
tắc
ghi
nhận
và
vốn
hoá
các
khoản
chi
phí
đi
vay
phí
khác
Chi phí trả trước được vốn hoá để phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doa
nh trong kỳ sau là các
công cụ, dụng cụ thuộc loại tài sản lưu động xuất dùng một lần với giá trị lớn và c
ông cụ, dụng cụ có thời
gian sử dụng dưới một năm.
6.
Nguyên
tắc
ghi
nhận
vốn
chủ
sở
hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu của Công ty được ghi nhận theo số vốn thực góp c
ủa chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo sổ chênh lệch lớn hơn giữa giá thự
c tế phát sinh và mệnh
giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu.
nhuận
sau
th
uế
của
hoạt
động
kinh
doanh.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận (lãi) từ hoạt động của do
anh nghiệp sau khi trừ
chi phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay
đổi chính sách kế toán
và điều chỉnh hối tố sai sót trọng yếu của các năm trước.
7.
Nguyên
tắc
và
phương
pháp
ghi
nhận
chi
phí
tài
chính
Chi
phí
tài
chính được
ghi
nhận trong Báo
cáo
kết
ghi
nhận
chi
phí
thuế
thu
nhập
doanh
nghiệp
hiện
hành,
chi
phí
thuế
thu
nhập
kế
toán
khác.
10.1.
Nguyên
tắc
ghi
nhận
các
khoản
phải
thu,
phải
trả
Nguyên tắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghi n
hận theo Hoá đơn bán
hàng xuất cho khách hàng.
Khoản trả trước cho người bán được hạch toán căn cứ vào phiếu chi, chứng
đồng,
phi
ếu
thu,
chứng
từ
ngân
hàng.
6
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌN
Quý
IV
năm
2010
(tiếp
theo
)
10.2.
Nguyên
tắc
ghi
nhận
các
khoản
vay
ngắn
Công ty đang trong thời gian được hưởng ưu đãi 50% thuế TNDN đối với
phần doanh thu tương
ứng với tỷ lệ TSCĐ hình thành từ dự án đầu tư mở rộng sản xuất xi măng trắng th
eo Giấy chứng nhận ưu
đãi đầu tư số 35/GCNƯĐ-UBND ngày 10/10/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái
Bình.
Việc xác định thuế Thu nhập doanh nghiệp của Công ty căn cứ vào các quy đ
ịnh hiện hành về thuế.
Tuy nhiên những quy định này thay đổi từng thời kỳ và việc xác định sau cùng v
ề thuế Thu nhập doanh
nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Thuế khác
Các loại thuế, phí khác doanh nghiệp thực hiện kê khai và nộp cho cơ quan
thuế địa phương theo
đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
10.4
Nguyên
tắc
ghi
nhận
giá
vốn
hàng
cân
đối
kế
toán
1.
Tiền
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
Tiền mặt
99.639.000
51.442.600
Tiền gửi Ngân hàng
4.979.470.655
1.704.592.042
Cộng
5.079.109.655
1.756.034.642
2.
Các
khoản
VND
Nguyên liệu, vật liệu
9.067.251.766
7.910.461.022
Công cụ, dụng cụ
515.134.393
350.924.115
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
1.669.425.539
5.328.823.765
Thành phẩm
393.021.463
132.853.842
Cộng
giá
gốc
hàng
tồn
kho
11.644.833.161
13.723.062.744
7
Chỉ
tiêu
giá
Số
dư
ngày
01/01/20
10
- Mua trong kỳ
- Đầu tư XDCB hoàn
thành
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng
bán
- Giảm khác
Số
dư
ngày
31/12/20
10
Giá
trị
hao
4
-
1.837.922.03
7
-
-
-
30.478.353.78
1
15.739.841.77
9
1.981.260.21
8
-
507.893.00
0
-
-
-
-
-
507.893.00
0
126.796.12
7
48.757.72
8
-
-
237.486.68
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝ
IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đến 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BẢN
định
vô
hình
SAS
INNOVA
Cộng
Nguyên
giá
TSCĐ
vô
hình
Số dư ngày 01/01/2010
33.500.000
33.500.000
- Mua trong năm
-
-
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
-
-
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
-
tài
sản
cố
định
hữu
hình
Chỉ
tiêu
Phần
mềm
kế
toán
Số dư ngày 01/01/2010
13.065.000
13.065.000
- Khấu hao trong năm
4.020.000
4.020.000
- Tăng khác
-
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝ
IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đế
n 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BẢN
THUYẾT
hạn
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
- Vay ngắn hạn
7.545.905.229
12.876.324.753
- Vay nội bộ
61.000.000
156.000.000
- Nợ dài hạn đến hạn trả
390.000.000
Cộng
7.606.905.229
13.422.324.753
7.
Thuế
và
các
khoản
phải
nộp
phí
phải
trả
31/12/2010
VND
Chi phí phải trả
100.000.000
Cộng
100.000.000
9.
Các
khoản
phải
trả,
phải
nộp
ngắn
hạn
khác
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
a- Vay dài hạn
- Vay Ngân hàng Đầu tư và phát triển Thái bình
700.000.000
1.280.135.657
- Vay đối tượng khác
61.000.000
b- Nợ dài hạn
Cộng
761.000.000
1.280.135.657
9
a)
Bảng
đối
chiếu
biến
động
của
Vốn
chủ
sở
hữu
Quỹ
đầu
tư
phát
triển
Quỹ
dự
phòng
tài
chính
Lợi
nhuận
chưa
phân
phối
Cộng
A
năm
trước
Tăng
khác
Giảm
vốn
trong
năm
tr
ước
Lỗ
trong
năm
trước
Giảm
khác
Số
dư
tại
10.114.000.00
0
10.114.000.00
0
4.988.800.00
0
440.000.00
0
440.000.00
0
440.000.00
2.215.492.86
1
2.215.492.86
1
560.000.00
0
2.381.431.60
7
1.127.580.36
1
237.714.98
7
1.365.295.34
8
253.000.00
0
226.500.00
0
200.000.00
20.490.185.940
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝ
IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đến 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
vốn
đầu
tư
của
chủ
sở
hữu
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
- Vốn đầu tư của nhà nước
-
-
- Vốn góp (cổ đông, thành viên…)
15.102.800.000
10.114.000.000
- Thặng dư vốn cổ phần
440.000.000
- Cổ phiếu ngân quỹ
-
Cộng
15.102.800.000
tức,
chia
lợi
nhuận
Năm
2010
VND
Năm
2009
VND
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
15.102.800.000
10.114.000.000
- Vốn góp đầu năm
-
-
11.
Vốn
chủ
sở
hữu
hành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝ
IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đế
n 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BẢN
THUYẾT
MINH
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
Quý
Cổ
phiếu
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
1.011.400
1.011.400
- Cổ phiếu phổ thông
1.011.400
1.011.400
- Cổ phiếu ưu đãi
-
-
Số lượng cổ phiếu được mua lại
-
-
- Cổ phiếu phổ thông
-
-
- Cổ phiếu ưu đãi
-
-
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
1.011.400
1.011.400
- Cổ phiếu phổ thông
679.500.000
Quỹ khen thưởng phúc lợi 1.094.855.321 1.516.343.120
696.136.000 1.915.062.441
VI.
Thông
tin
bổ
sung
cho
các
khoản
mục
trình
bày
trong
Báo
cáo
dịch
vụ
Qúy
IV
Năm
2010
VND
Quý
IV
Năm
2009
VND
Doanh thu bán hàng hoá, sản phẩm 22.430.029.270
20.973.880.528
Doanh thu cung cấp dịch vụ 288.315.000
572.774.100
Cộng
22.718.344.270
21.546.654.638
13.
Doanh
IV
Năm
2009
VND
Doanh
thu
thuần
trao
đổi
hàng
hoá,
sản
phẩm
22.430.029.270
20.973.880.528
Doanh
thu
thuần
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
QUÝ
IV
cho kỳ hoạt động từ 01/10/2010 đế
n 31/12/2010
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BẢN
THUYẾT
MINH
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍN
H
vốn
hàng
bán
VND VND
Giá vốn của hàng hoá, sản phẩm đã bán 18.559.214.218
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp 288.315.000
Cộng
18.847.529.218
17.354.415.003
15.
Doanh
thu
hoạt
động
tài
chính
Qúy
IV
Năm
Qúy
IV
Năm
2010
V
ND
Quý
IV
Năm
2009
VND
Lãi tiền vay
292.103.202
478.022.457
Cộng
292.103.202
478.022.457
17.
Chi
phí
thuế
22.718.344.270
21.546.654.628
Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành
20.297.947.380
19.507.682.144
Lợi nhuận chịu thuế TNDN
2.420.396.890
2.038.972.484
Thuế suất thuế TNDN
25%
25%
Chi phí thuế TNDN hiện hành
605.099.222
509.743.121
Điều chỉnh chi phí thuế TNDN theo ưu đãi đầu tư
XDCB theo
39.275.860
151.131.65
3
giấy CN ưu đãi số 35/GCNUĐ-UBND
Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành
565.823.362
358.611.468
18.
Lãi
cơ
khoản
điều
chỉnh
tăng
hoặc
giảm
lợi
nhuận
kế
toán
để
xác
định
lợi
nhuận
1.011.400
+ Lãi cơ bản trên cổ phiếu
1.833
1.680
12
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
)
VII.
Thông
tin
bổ
sung
cho
các
khoản
mục
trình
bày
trong
Báo
cáo
01/01/2010
VND
Bùi Trước – Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Phước
177.187.500
CN Tổng Cty XD Sài gòn – TT KD DV Tổng hợp và VLXD
229.656.240
692.978.790
Công ty Cp Galaxy Việt Nam 956.675.680
1.169.006.680
Công ty CP KTXD Công nghiệp 155.950.840
205.950.840
Công ty Cp vật liệu Xây dựng SECOIN Hà Tây 107.162.000
172.662.000
Công ty TNHH Luckyhose Việt Nam 51.615.000
124.283.500
Công ty TNHH Xây dựng – TM Haly 46.132.500
120.030.750
Nguyễn Thị Hoa – Công ty TNHH Hoa Thường -
128.607.675
Nguyễn Thị Hồng Loan – CN Công ty Nhật Nam 83.654.338
113.099.098
Nguyễn Thị Sen 272.951.175
192.816.825
Ngô Thanh Hải – Công ty CP Công nghệ cao Nhiệt đới 107.955.000
112.518.000
Phạm Hữu Dương – Xí nghiệp tập thể Bình An 32.727.600
117.114.600
Phạm Thị Hà Điệp – CN Công ty CP LQ JOTON tại Hải Dương
455.093.100
304.026.000
Cty CP VLXD Tiền Phong 32.835.000
-
Ông Văn 23.944.300
-
Công ty TNNN SX TM DV Minh Nguyên 29.750.000
-
Các đối tượng khác 179.523.350
881.494.701
Cộng
3.677.373.623
4.867.169.859
13
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌN
H
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, t
hành phố Thái Bình
năm
2010
(tiếp
theo
)
1.2.
Người
mua
trả
tiền
trước
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
Lê Văn Cường - Công ty TNHH MTV hoá phẩm dầu khí M.Trung
895.000
Nguyễn Thị Thu
32.925
Công ty TNHH VLXD Đông Nguyên 40.395.000
Công ty TNHH MTV Giang Loan 44.000.000
Lê Mạnh Sảng -
23.400.000
Phạm Thị Xuyến -
18.600.000
Công ty Chiến Thắng -
33.871.000
Công
ty
TNHH
Kiểm
toán
và
định
giá
Việt
Nam 25.000.000
-
CN
Công
Công ty TNHH Ngọc Huyền 351.718.400
286.670.945
Chiết khấu bán hàng năm 2008 -
206.778.000
Nguyễn Đình Hấn -
87.769.200
Phạm Thị Ngọc Oanh 101.921.800
-
Công ty cổ phần Mông Sơn 528.549.999
-
Công ty Chiến thắng 165.990.000
-
Công ty TNHH vận tải Thiên Phú Hưng 28.367.400
-
Công ty TNHH Đặng Dũng (Đá Yên bái) 48.751.200
-
Công ty TNHH Đặng Dũng (Đá xanh PXTP) 141.178.540
-
Nhâm Thị Loan 104.358.500
-
Công ty cấp nước Thái Bình 11.113.261
-
Đối tượng khác 1.970.575
14.279.256
Cộng
1.713.880.302
779.806.117
14
CÔNG
BẢN
THUYẾT
MINH
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍN
H
Quý
IV
năm
2010
(tiếp
theo
)
1.5.
Chi
1.308.647.315
Cộng 510.666.498
1.308.647.315
1.6.
Chi
phí
quản
lý
doanh
nghiệp
Qúy
IV
Năm
2010
V
ND
Quý
IV
Năm
IV
Năm
2010
V
ND
Quý
IV
Năm
2009
VND
Thu
nhập
khác 138.031.162
231.673.625
Cộng 138.031.162
231.673.625
1.8.
Chi
phí
khác
2010 Năm
2009
1.
Bố
trí
cơ
cấu
tài
sản
và
cơ
cấu
vốn
1.1.
Bố
trí
toán
2.1.
Khả
năng
thanh
toán
tổng
quát
(Tổng tài sản / Nợ phải trả)
2.2.
Khả
năng
thanh
toán
nợ
đến
hạn
nhuận
trên
doanh
thu
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế / Doanh th
u
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Doanh thu
3.2.
Tỷ
suất
lợi
nhuận
trên
tổng
tài
sản
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế / Tổng tài
sản
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sả
0,10
8,96
7,47
17,89
14,90
29,90
CÔNG
TY
CỔ
PHẦN
XI
MĂNG
THÁI
BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
BÁO
CÁO
TÀI
CHÍNH
Thái Bình, ngày 20 tháng 01 nă
m 2011
KẾ
TOÁN
TRƯỞNG GIÁM
ĐỐC
1.9.
Thông
tin
so
sánh:
Vũ
Thị
Cấp Tống
Hải
Đường