GV: Trương Thế Thảo
13 CHUN ĐỀ BÀI TẬP HĨA HỌC 9
Chun đề 1: BÀI TẬP NHẬN BIẾT.
A. Nhận biết không hạn chế thuốc thử.
A.1: Phương pháp.
A.2: Bài tập.
B. Nhận biết bằng thuốc thử hạn chế:
C. Nhận biết mà không dùng thêm thuốc thử nào khác.
Chun đề 2: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ BIẾN HOÁ:
A. Sơ đồ biến hoá là những chất cụ thể.
B. Sơ đồ biến hoá không đầy đủ.
Chun đề 3: TÁCH CHẤT.
Tách một chất ra khỏi hh.
Tách từng chất ra khỏi hh.
Chun đề 4: ĐIỀU CHẾ CHẤT.
A. Điều chế chất từ hoá chất bất kì.
B. Điều chế chất từ những chất có sẵn.
Chun đề 5: TÌM CTHH CỦA ĐƠN CHẤT, HP CHẤT.
Chun đề 6: TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH.
Chun đề 7: TÌM TP% CỦA CÁC CHẤT TRONG HH.
Chun đề 8 : TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT KHÍ.
Chun đề 9: TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG.
Chun đề 10: BÀI TỐN CĨ NHIỀU KHÀ NĂNG TẠO THÀNH SÁN PHẨM
Chun đề 11: BÀI TỐN DÙNG PHƯƠNG PHÁP TĂNG, GIẢM KHỐI LƯỢNG.
Chun đề 12: CÁC BÀI TỐN CĨ SỬ DỤNG KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH.
Chun đề 13: CHỨNG MINH MỘT CHẤT PƯ HẾT – KHƠNG PƯ HẾT.
Chun đề 1: VIếT PTHH THựC HIệN SƠ Đồ CHUYểN HĨA CÁC CHấT:
*Phương pháp:
- Nắm chắc tính chất hóa học, cách điều chế của các chất vơ cơ.
- Nắm được mối quan hệ giữa các chất vơ cơ đơn giản.
+ TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA MỘT SỐ CHẤT VƠ CƠ THƯỜNG GẶP
O -> dd Axit.
Oxit axit + dd Bazơ -> Muối + H
2
O. (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)
2
; Ba(OH)
2
)
Oxit Axit + Oxit bazơ -> Muối
Axit:
Làm đổi màu q tím thành đỏ.
Axit + Kim loại -> Muối + H
2
( Kim loại: đứng trước H
2;
axit: HCl, H
2
SO
4 lỗng
)
Axit + bazơ + Muối + H
2
O
Axit + Oxit bazơ -> Muối + H
2
O.
Axit + Muối -> Muối mới + Axit mới. (sp phải có kết tủa, chất khí).
Bazơ:
1
GV: Trương Thế Thảo
2
O + CO
2
+
Nước :
- Nước + Kim loại kiềm -> dd Kiềm + H
2
- Nước + Oxit bazo -> dd Kiềm.
- Nước + Oxit axit -> dd Axit.
*Bài tập áp dụng:
1> Viết các PTPƯ để thực hiện dãy chuyển hoá sau:
FeS
2
-> SO
2
-> SO
3
-> H
2
SO
4
.
Na -> NaOH -> Na
2
SO
4
-> NaOH -> Na
2
CO
3
-> CaCO
3
-> CaO -> Ca(OH)
2
-> Ca(NO
3
)
2
.
e. CuO
Cu CuCl
2
Cu(OH)
2
Na
2
SO
3
-> NaCl.
S –> SO
2
-> H
2
SO
3
-> CaSO
3
-> SO
2
.
b. A + HCl -> B + FeCl
2
B + O
2
-> C + H
2
O.
C + H
2
SO
4
-> SO
2
+ H
2
O.
B + SO
2
-> C + H
2
O.
c. A + Na -> B
B + AgNO
3
-> D + C
D –t
0
-> E + A.
A + NaI -> I
2
3
-> CO
2
-> NaHCO
3
-> Na
2
CO
3
-> BaCO
3
.
b. Cu CuO
Cu(NO
3
)
2
Cu Cu(OH)
2
c.Hãy Viết các PTHH thực hiện quá trình chuyển hóa sau: Fe <-> Fe(OH)
3
.
4. Cho sơ đồ biến hóa sau:
A
1
+X A
2
+Y A
3
Fe(OH)
3
CaCO
3
CaCO
3
B
1
+Y B
2
+T B
3
7. Viết PTHH theo sơ đồ sau:
A +X B +Y C +Z+H
2
O D t
0
E
+Z, t
0
Biết: E +I, t
0
A
Các chất A, B, C … tương ứng với các chất khác nhau?
3
GV: Trương Thế Thảo
Bài 8: Có những chất: AlCl
3
; Al; Al
2
O
3
-> MgO.
c) Na -> NaOH -> NaCl -> Cl
2
-> HCl -> FeCl
2
-> FeCl
3
-> Fe(OH)
3
-> Fe
2
O
3
.
d) Fe -> Fe
2
(SO
4
)
3
-> Fe(OH)
3
-> Fe
2
O
3
-> Fe -> FeCl
2
-> Fe(OH)
3
-> Al(OH)
3
-> NaAlO
2
-> Al(OH)
3
.
g) FeS
2
-> SO
2
-> SO
3
-> H
2
SO
4
-> CuSO
4
-> Na
2
SO
4
-> NaOH -> Na
2
ZnO
2
.
2
SO
4
-> NaNO
3
.
k) CaCO
3
-> CO
2
-> Na
2
CO
3
-> MgCO
3
-> MgO -> MgCl
2
-> MgSO
4
-> Mg(NO
3
)
2
-> MgO
-> Mg
3
(PO
4
)
-> Al
2
(SO
4
)
3
-> Al(OH)
3
-> NaAlO
2
-> Al(OH)
3
-> AlCl
3
-> Al(NO
3
)
3
.
Bài 12: Viết các ptpư thực hiện dãy biến hoá sau:
CaCO
3
-> CaCl
2
-> CaCO
3
-> CaO -> Ca(OH)
2
-> Ca(NO
3
O. g. NaOH + ? -> NaCl + ?
h. Fe + ? -> FeCl
3
i. SO
3
+ NaOO dư -> ? + ?
Bài 14: viết pthh cho sơ đồ biến hoá sau?
CuO
Cu CuCl
2
Cu(OH)
2
Bài 15: có các chất: Na
2
O, Na, NaOH, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, AgCl, NaCl.
a. hãy sắp xếp các chất trên thành 2 dãy chuyển hoá?
b. Viết PTHH cho mỗi dãy chuyển hoá?
Bài 16: Dưới đây là một số pưhh điều chế muối:
Natri hidroxit + axit nitric -> A + B.
a. Kẽm + C -> Kẽm Sunfat + D
b. Natri sunfat + E -> Barisunfat + F
c. G + H -> Sắt (III) Clorua.
2
(SO
4
)
3
.
Bài 18: đốt cháy hoàn toàn một chất vô cơ M trong không khí thu được 2,4g
Sắt(III) oxit và 1,344 lít khí Sunfurơ (đktc).
a. xác đònh CTPT của M.
b. Viết các ptpư thực hiện dãy biến hoá sau:
SO
2
-> Muối B
M C
Kết tủa A
Bài 19: viết ptpư biểu diễn chuỗi biến hoá sau:
A Ca(OH)
2
D Ca(OH)
2
CaCO
3
X KHCO
3
M CaCO
3
Bài 20: viết ptpư thực hiện dãy biến hoá sau:
a. FeS
2
O
3
-> Al
2
S
3
-> Al
2
(SO
4
)
3
.
? -> Ca(OH)
2
e. CaCO
3
CaSO
4
CaCl
2
-> ?
e. CO
2
-> Na
2
CO
3
-> NaCl -> NaOH -> NaHCO
2
NaHSO
3
-> ?
a. CuSO
4
-> B -> C -> D -> Cu.
b. FeS
2
-> Fe
2
O
3
-> Fe
2
(SO
4
)
3
-> FeCl
3
-> Fe(OH)
3
.
c. CaCO
3
-> CO
2
-> NaHCO
3
2
SO
4
+ ?
HNO
3
+ CaCO
3
-> ? + ? Ca(OH)
2
+ ? -> CaCl
2
+ ?
Ba(NO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
-> ? + ? CuSO
4
+ ? -> FeSO
4
+ ?
MgSO
4
+ BaCl
2
2
-> FeSO
4
+ ? ? + ? -> BaCO
3
? + ? -> BaCO
3
+ H
2
O SiO
2
+ CaO -> ?
SiO
2
+ Na
2
CO
3
-> ? + ? SiO
2
+ NaOH -> ? + ?
SiO
2
+ CaCO
3
-> ? + ?
Bài 23: Viết các ptpư để thực hiện sơ đồ biến hoá sau?
- Cu -> CuO -> CuSO
4
-> Cu(OH)
4
; Cu + AgNO
3
.
Zn + Pb(NO
3
)
2
Sn + CuSO
4
.
Những cặp chất nào xảy ra pư? Viết các PTHH tương ứng?
Bài 26: cho các kim loại Zn, Al, Cu, Ag và các dd: FeSO
4
, AgNO
3
, CuSO
4
, ZnSO
4
. em
hãy điền vào chỗ trống sao cho pư xảy ra được:
a. ………. + FeSO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
3
-> Fe
2
O
3
-> Fe
2
(SO
4
)
3.
c. FeS
2
-> Fe -> FeCl
2
-> FeCl
3
-> FeCl
2
-> Fe(OH)
2
-> Fe
2
O
3
-> Fe
2
(SO
4
)
2
O
3
Bài 29: Viết các ptpư thực hiện những biến hoá sau:
Fe
3
O
4
-> FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
.
Fe FeCl
2
-> Fe(NO
3
)
2
-> Fe(OH)
2
-> FeSO
4
-> Fe(OH)
2
-> FeO -> Fe.
(SO
4
)
3
-> FeSO
4
-> FeNO
3
Fe -> FeCl
2
-> Fe(OH)
2
-> Fe(NO
3
)
3
.
Bài 31: a. Viết PTPƯ biểu diễn các biến hoá tronh sơ đồ sau?
Al -> Al
2
(SO
4
)
3
-> Al(OH)
3
-> Al(NO
3
)
3
2
SO
4
+ …. -> Al
2
(SO)
3
+ ………
6
GV: Trương Thế Thảo
c. …………. + ……… -> AlCl
3
+ BaSO
4
d. NaOH + …… -> NaCl + Al(OH)
3
e. Al + …………. + …………… -> NaAlO
2
+ H
2
f. Al + ………… -> Al
2
S
3.
Bài 34:
Chuyên đề 2: Bài tập nhận biết:
* Phương pháp vật lí: màu sắc, độ tan , nhiệt độ nóng chảy, từ tính, mùi, vị
* Phương pháp hóa học:
+ Trích các chất cần nhận biết thành các mẫu thử riêng biệt.
+ Cho thuốc thử đặc trưng vào các mẫu thử để quan sát hiện tượng, nhận ra dấu hiệu -> kết luận về chất.
3
)
2
PbS↓ hoặc CuS ↓đen
=SO
4
Dd BaCl
2
BaSO
4
↓ trắng
=SO
3
Dd Axit mạnh (HCl) SO
2
↑mùi hắc, làm đục nước vôi trong
-HSO
3
// //
=CO
3
// CO
2
↑làm đục nước vôi trong
-HCO
3
// //
=SiO
3
// H
↓ trắng xanh, hóa nâu ngoài không khí
Fe(III) // Fe(OH)
3
↓ đỏ nâu
Mg(II) // Mg(OH)
2
↓ trắng
Cu(II) // Cu(OH)
2
↓ xanh lam
Cr(III) // Cr(OH)
3
↓ xanh da trời, tan trong kiềm dư
Co(II) // Co(OH)
2
↓ hồng
Ni(II) // Ni(OH)
2
↓ màu lục sáng (xanh lục)
Pb(II) Na
2
S hoặc K
2
S PbS ↓ đen
Na Đốt Ngọn lửa màu vàng
K // Ngọn lửa tím hồng
Ca // Ngọn lửa đỏ da cam
H
2
// Ngọn lửa xanh nhạt, nổ nhỏ, tạo H
0
Cu (đỏ)
NO
2
Q tím ẩm Q tím hóa đỏ
=Cr
2
O
7
Màu da cam
=MnO
4
Màu Hồng tím
Cr
2
O
4
Vàng tươi
Bài tập áp dụng :
* Thuốc thử khơng giới hạn:
Bài 1: bằng pphh hãy nhận biết các chất sau:
dd HCl; H
2
SO
4
; HNO
3
; Ca(OH)
2
; NaOH.
; BaCO
3
.
dd BaCl
2
; Na
2
SO
4
; HNO
3
; Na
3
PO
4
Kim loại: Ca, Al, Cu, Fe.
Bài 2: Trình bày các phương pháp hoá học để nhận biết các dung dòch sau:
a/ Na
2
SO
4
, HCl, HNO
3
.
b/ NaOH, Ca(OH)
2
; b
2
/ FeSO
4
2
O, CaO, ZnO b) NaOH, Ca(OH)
2
, HCl c) HCl, HNO
3
, H
2
SO
4
.
d) Na
2
SO
4
, NaCl, NaNO
3
e) HNO
3
, H
2
SO
4
, KCl, KNO
3
, KOH, Ba(OH)
2
.
g) K
2
SO
3
; Fe + Fe
2
O
3
; FeO + Fe
2
O
3
. hãy dùng
pphh để nhận biết chúng? Viết các ptpư xảy ra?
Bài 5: làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hh gồm CO, CO
2
,
SO
3
bằng pphh, viết các ptpư?
Bài 6: a. bằng pphh hãy nhận biết 3 dd sau: HCl, H
2
SO
4
, NaOH.
b.…………………………………………………………………: NaCl, NaNO
3
, Na
2
SO
4
.
c…………………………………………………………………:Na
3
.
Bài 8: nhận biết bốn chất rắn màu trắng sau bằng pp Hoá học: CaCl
2
, CaCO
3
,
CaO, NaCl?
Bài 9: Nhận biết 6 dd sau: HCl; H
2
SO
4
; HNO
3
; NaOH; Ca(OH)
2
.
Bài 10: Phân biệt 4 dd sau: Na
2
CO
3
; CuSO
4
; MgCl
2
; K
2
S.
Bài 11: bằng pphh phân biệt các khí sau:
a. CO
4
, Na
2
CO
3
, H
2
SO
4
, BaCl
2
?
Bài 11: chỉ dùng kimloại làm thuốc thử, hãy nhận biết các dd sau bằng pphh:
AgNO
3
, HCl, NaOH?
Bài 12: nhận biết các chất sau bằng pphh:
Chỉ dùng q tím: dd HCl; Na
2
SO
4
; NaCl; Ba(OH)
2
Chỉ dùng một thuốc thử:
a. dd FeSO
4
; Fe
2
(SO
4
3
; Fe
2
(SO
4
)
3
.
dd HCl; NaOH; AgNO
3
; Na
2
S -> chỉ dùng q tím.
Bài 13: Chỉ dùng 1 chất và 1 trong số các dung dòch sau để nhận biết từng
chất: H
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
.
Bài 14: trình bày pp để nhận biết 3 chất rắn màu trắng đựng trong 3 lọ riêng
biệt không nhãn: NaCl, Na
2
CO
3
, hh NaCl và Na
2
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, HCl, Ba(NO
3
)
2
. Viết các PTPƯ.
b) Có 4 chất rắn: NaCl, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCl
2
đựng trong các lọ mất nhãn. Chỉ
dùng dung dòch HCl, hãy nhận biết các lọ hoá chất trên?
Bài 18: cho các chất: Na, MgCl
2
, FeCl
2
, FeCl
3
2
, HCl, K
2
SO
4
,
Na
3
PO
4
.
Bài 22: hãy dùng một hoá chất nhận biết 5 dd sau: NH
4
Cl, FeCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
,
MgCl
2
?
Bài 23: chỉ được dùng thêm q tím, hãy nêu pp nhận biết các dd trong các lọ
bò mất nhãn sau: K
2
S, K
2
CO
3
NO
3
; Al(NO
3
)
3
; Fe
2
(SO
4
)
3
dùng thêm một thuốc thử duy nhất?
Bài 26: Chỉ dùng thêm q tím, hãy nhận biết 4 dd bị mất nhãn: HCl; NaOH; AgNO
3
; Na
2
S.
9
GV: Trương Thế Thảo
* Khơng dùng thuốc thử: Cho từng chất t/d với nhau; lập bảng kết quả; dựa vào bảng để nhận
biết các chất.
Bài 25: Nhận biết các chất sau bằng pphh mà khơng được dùng thêm bất cứ hóa chất nào khác:
1. dd HCl; AgNO
3
; Na
2
CO
3
; CaCl
4
)
2
CO
3
; BaCl
2
; MgCl
2
; H
2
SO
4
6. dd MgCl
2
; NH
4
Cl; K
2
CO
3
; NaBr; NaOH; HCl.
Bài 26: Không dùng hoá chất nào khác hãy phân biệt các dung dòch sau:
a) HCl, AgNO
3
, Na
2
CO
3
, CaCl
2
O?
Bài 29: không dùng thêm hoá chất nào khác, hãy nhận biết các chất sau:
NaCl, CuSO
4
, KOH, MgCl
2
, BaCl
2
, AgNO
3
?
Bài 30: hãy nhận biết 4 lọ dd: CuCl
2
, NaOH, AlCl
3
, NaCl mà không dùng thêm một
hoá chất nào khác. (kể cả giấy q:?
Bài 31: ……………………………………….: HCl, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, K
2
SO
4
………………………………………………………………………….?
Bài 32: …………………………………………: NaHCO
lọ A tạo chất khí với lọ C nhưng khơng pư với lọ B, lọ A, B tạo kết tủa với lọ D. Hãy xác định các chất trong các lọ:
A, B, C, D?
Chun đề 5: TÌM CTHH CỦA ĐƠN CHẤT, HP CHẤT.
1. Phương pháp:
- Nếu đề bài cho biết hóa trị của ngun tố -> dựa vào PTHH , CTHH và giả thiết đề bài cho tìm ngun tử
khối của ngun tồ để xác định tên NTHH.
- Nếu bài tốn khơng cho biết hóa trị của ngun tố, ta phải thiết lập biểu thức liên hệ giữa NTK của nguyện
tố và hóa trị của nó : M = k.x (k là hệ số tỉ lệ giữa M và x). Sau đó, dựa trên biểu thức, biện luận M theo x
hoặc x theo M => chọn cặp nghiệm hợp lí.
2. Bài tập áp dụng:
Bài 1: Oxit của một kim loại hoá trò (III) có khối lượng 32g tan hết trong 294d dd
H
2
SO
4
20%. Xác đònh CT của Oxit kim loại?
Bài 2: Hoà tam m gam một oxit sắt cần 150ml dd HCl 3M, nếu khử m gam oxit sắt
này bằng CO nóng, dư thu được 8,4 g sắt. Tìm CTPT của oxit sắt và tính m?
Bài 3: Khi oxi hoá 2g một NTHH có hoá trò IV bằng oxi người ta thu được 2,54g
oxit. Xác đònh CTPT oxit?
Bài 4: Cho 5,6g oxit kim loại td vừa đủ với axit HCl cho 11,1g muối Clorua của kim
loại đó. Cho biết tên của kim loại?
Bài 5: Để hoà tan hoàn toàn 8g một oxit kim loạicần dùng 300ml dd HCl 1M. Xác
đònh CTPT của Oxit kim loại?
Bài 6: Cho 7,2g một oxit sắt tác dụng với dd HCl có dư sau pư ta thu được 12,7g
muối khan. Xác đònh CT của sắt oxit?
10
GV: Trương Thế Thảo
Bài 7: Cho 5,4g một kim loại hoá trò III tác dụng với clo có dư thu được 26,7g
muối. Xác đònh kim loại đem pư?
1,176 lít khí Hidro (đktc).
a. Xác đònh CTPT oxit kim loại.
b. Cho 4,06g Oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 5000ml dd H
2
SO
4
đặc,
nóng dư thu được dd X và khí SO
2
bay ra. Xác đònh C
M
của muối trong dd X
( coi thể tích dd thay đổi không đáng kể trong quá trình pư?
Bài 13: thêm từ từ dd H
2
SO
4
10% vào li đựng một muối cacbonat của kim loại
hoá trò I, cho tới khi vừa thoát hết khí CO
2
thì thu được dd muối Sunfat có nồng
độ 13,63%. Xác đònh CTPT của muối cacbonat?
Bài 14: a. hoà tan hoàn toàn 27,4g hh hai muối M
2
CO
3
và MHCO
3
bằng 400ml dd
HCl 1M thoát ra 6,72 lít CO
đònh CTPT của A
x
O
y
?
Bài 21: hoà tan hoàn toàn 8g oxit của kim loại hoá trò III trong 300ml H
2
SO
4
loãng
1M, sau pư phải dùng 50g dd NaOH 24% để trung hoà lượng axit còn dư. Tìm CTPT
của oxit kim loại?
11
GV: Trương Thế Thảo
Bài 22: hoà tan hoàn toàn 18g một kim loại M cần dùng 800ml dd HCl 2,5M. kim
loại M là kim loại nào?
Bài 23: để hoà tan hoàn toàn 8g một oxit kim loại cần dùng 300ml dd HCl 1m.
xác đònh CTPT của oxit kim loại?
Bài 24: cho oxit M
x
O
y
của kim loại M có hoá trò không đổi, biết rằng 3,06g oxit
nguyên chất tan trong dd HNO
3
dư thu được 5,22g muối. Hãy xác đònh CT của oxit
trên?
Bài 25: oxit của kim loại R ở mức hoá trò thấp chứa 22,56% oxi, cũng oxit kim
loại đó ở mức hoá trò cao chứa 50,48% oxi. Xác đònh R?
Bài 26: nguyên tố X có thể tạo ra 2 loại oxit mà trong mỗi oxit hàm lượng %
4
loãngvừa đủ tạo ra khí N và dd L.
đem cô cạn dd L thu được một lượng muối khan 168% khối lượng M. xác đònh kim
loại hoá trò II, biết khí N bằng 44% khối lượng của M?
Bài 33: hoà tan hoàn toàn 5g hh gồm một kim loại hoá trò II và một kim loại
hoá trò III cần dùng 18,25g dd HCl 30%.
a. tính thể tích khí hidro thoát ra ở đktc?
b. Tính khối lượng muối khô được tạo thành?
Bài 34: cho 1 thanh Chì kim loại td vừa đủ với dd mu6ói nitrat của kim loại hoá trò
II, sau 1 thời gian khi k.l thanh Chì không đổi thì lấy ra khỏi dd thấy k.l nó giảm đi
14,3g. cho thanh sắt có k.l 50g vào dd sau pư nói trên, sau 1 thời gian thấy k.l
thanh sắt không đổi thì lấy ra khỏi dd, rửa sạch, sấy khô, can nặng 65,1g. tìm
tên kim loại hoá trò II?
Bài 35: Hai cốc đựng dd HCl đặt trên hai đóa cân A và B: can ở trạng thái can
bằng. Cho 5g CaCO
3
vào cốc A và 4,8g M
2
CO
3
vào cốc B (M là kim loại). Sau khi hai
muối đã tan hoàn toàn cân trở lại vò trí cân bằng. M là kim loại nào?
Bài 36: Đốt cháy 1 kim loại M thu được một oxit X. trong oxit X thì M chiếm 52,94%
theo k.l. tìm tên kim loại M và CT oxit?
Bài 37: Cho 416g dd BaCl
2
12% td vừa đủ với dd chứa 27,36g muối sunfat kim loại
A. sau khi lọc bỏ kết tủa thu được 800ml dd 0,2M của muối clorua kim loại A. tìm
CTPT của muối sunfat kim loại A?
12
Bài 44: Hoà tan hoàn toàn 1,68g kim loại M có hoá trò II bằng 100ml dd H
2
SO
4
0,4M. để trung hoà lượng axit dư người ta dùng 40ml dd NaOH 0,5M. xác đònh kim
loại M?
Bài 45: Đốt cháy hoàn toàn 9,6g một kim loại M chưa rõ hoá trò trong bình chứa
khí clo nguyên chất. Sau khi pư kết thúc thì thu được 20,25g muối clorua. Tìm tên
kim loại M?
Bài 46: Hoà tan hh X gồm 11,2g kim loại M và 69,6g oxit M
x
O
y
của kim loại đó trong
2 lít dd HCl thu được dd A và 4,48lít H
2
. xác đònh kim loại M?
Bài 47: Hoà tan 19,8g hh X gồm hai kim loại có cùng hoá trò vào 600ml dd HCl
1,5M. cô cạn dd sau pư thu được 49,05g hh muối khan.
a. chứng minh hh X không tan hết?
b. Tính thể tích khí hidro sinh ra?
Bài 48: Cho 1g sắt clorua td với dd AgNO
3
dư, thu được 2,65g AgCl. Xác đònh CTPT
của muối sắt clorua?
Bài 49: Có một hh gồm bột sắt và bột kim loại M có hoá trò n. nếu hoà tan
hết hh này trong dd HCl thì thu được 7,84 lít khí H
2
(đktc). Nếu cho hh trên td với khí
clo thì cần dùng 8,4 lít (đktc). Biết tỉ lệ số nguyên tử của Sắt và kim loại M
3
dư, người ta
được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có k.l là 2,65g. hãy xác đònh hoá
trò của sắt và viết pthh xảy ra trong TN
o
?
Bài 54: Cho từ từ dd KOH đến dư vào 3,25g muối sắt clorua. Sau đó lọc kết tủa,
đem nung ở nhiệt độ cao thì thu được 1,6g chất rắn, biết rằng sự hao hút trong
quá trình Tn là không đáng kể. Hãy tìm mu6ói sắt đó?
Bài 55: Hoà tan hoàn toàn 6,4g hh gồm bột Fe và một oxit sắt bằng dd HCl thu
được 2,24 lít khí H
2
(đktc). Nếu đem 3,2g hh trên khử bằng H
2
ở nhiệt độ cao có
0,1g H
2
O tạo thành. Hãy tìm CTPT của oxit sắt?
Bài 56: Để hoà tan hoàn toàn 5,1g oxit một kim loại hoá trò (III), người ta phải
dùng 43,8g dd HCl 25%. Hỏi đó là oxit của kim loại nào?
Bài 57: Nhỏ từ từ từng giọt dd NaOH vào dd muối clorua của kim loại B hoá trò
III đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc lấy kết tủa đem
nung ở nhiệt độ cao, thu được một oxit ( trong đó % của kim loại B chiếm
52,94%). Xác đònh tên của kim loại B?
Bài 58: Khi cho 2,5g một kim loại hóa trị II vào nước thì thu được 1,4 lít khí H
2
bay ra ở đktc. Xác định tên kim
loại?
Bài 59: Khi hòa tan 21g một kim loại hóa trị II trong dd H
2
dư thì thu được 43g hh kết tủa trắng. Tìm
CT 2 muối và % hh?
Bài 63: Cho 100 g hh hai muối Clorua của cùng một kim loại M có hóa trị II và III t/d hết với dd NaOH dư. Kết tủa
hidroxit hóa trị II bằng 0,5 khối lượng mol của M. Tìm CT 2 muối Clorua và % các muối trong hh?
Bái 64: Thêm NaOH dư vào dd chứa 8g sunfat của kim loại hóa trị II rồi lọc lấy kết tủa, tách ra nung nóng ta thu
được một oxit kim loại. Dẫn một luồng khí Hidro đi qua đến khi khử hết, kim loại nhận được có khối lượng 3,2g.
Hỏi kim loại đó là gì?
Bài 65: Hòa tan hồn tồn 4g hh một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III thì cần dùng 170ml dd HCl 2M.
a. Cơ cãn dd thu được bao nhiêu gam muối khan?
b. Tính thể tích khí thốt ra ở đktc?
c. Nếu kim loại hóa trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hóa trị II thì kim loại hóa trị II và ngun
tố nào?
Bài 66: Khử m gam một oxit sắt chưa biết bằng CO nóng dư đến hồn tồn ta thu được sắt và khí A. hòa tan hết
lượng sắt bằng dd HCl dư ta thu được 1,68 lít khí H
2
ở đktc. Hấp thụ tồn bộ khí A bằng Ca(OH)
2
thì thu được 10g
kết tủa. Tìm CT của oxit sắt?
Chun đề 3: TÁCH – TINH CHẾ CÁC CHẤT.
* Lưu ý: Tách các (từng) chất ra khỏi hh # tách 1 chất ra khỏi hh.
* Phương pháp vật lí:
- pp lọc: dùng tách chất khơng tan ra khỏi chất lỏng khi cho hh đi qua bộ phận lọc: giấy lọc, vải…
- pp chiết: dùng để tách các chất lỏng khơng hòa tan ra khỏi hh chất lỏng khơng dồng nhất.
- pp chưng cất pâhn đoạn: dùng để tách các chất có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ đơng đặc khác nhau ra khỏi
hh.
- Pp từ tính: Dùng nam châm để hút lấy các chất nhiễm từ ra khỏi hh.
* Phương pháp hóa học:
14
GV: Trương Thế Thảo
có lẫn FeCl
3
và CuCl
2
?
Bài 4: Nêu pp tách các chất sau đây ra khỏi hh của chúng:
a. hh rắn: CaO; Al
2
O
3
; Fe
2
O
3
.
b. Hh rắn: AlCl
3
; ZnCl
2
; FeCl
2
.
c. Dd muối: NaCl; MgCl
2
; NH
4
Cl.
d. Hh rắn: CaCO
3
; uSO
2
CO
3
và CaCO
3
.
Bài 6: Nêu pp tách các chất sau từ các hh:
a. Chất khí: HCl; O
2
; SO
2
b. Chất khí: NH
3
; H
2
S; H
2
.
c. Hh Chất rắn: Na
2
O; CaO; MgO.
Bài 7: Trong phòng TN
0
có lượng lớn khí độc sau, làm thế nào để loại bỏ:
a. Khí CO
2
và SO
2
.
b. Khí H
2
O
3
tinh khiết?
Bài 12: Làm thế nào để tách các chất sau đây ở dạng nguyên chất từ hh?
a. CO; CO
2
; SO
2
b. H
2
; Cl
2
; CO c. O
2
; HCl; SO
2
Bài 13: Làm thế nào để thu được các khí tinh khiết:
a. CO
2
có lẫn SO
2
?
b. CO
2
có lẫn CO?
c. H
2
có lẫn NH
3
2
H
2
.
b. ………………H
2
……………………………….: C
2
H
2
, H
2
, CO
2
.
c. ………Cu ………………………………: Cu, Fe, Ag.
Bài 18: Nêu pp tách hh gồm 3 khí: Cl
2
, H
2
, CO
2
thành các chất nguyên chất?
Bài 19: Tinh chế các chất khí sau đây:
a. Oxi có lẫn Cl
2
, CO
2
, SO
2
, FeO, CuO.
Bài 21: Nêu pp tách hh đá vôi, vôi sống, thạch cao, muối ăn thành từng chất
nguyên chất?
Bài 22: Tinh chế:
- CaSO
3
có lẫn CaCO
3
và Na
2
CO
3
?
- Muốùi ăn có lẫn CaCl
2
, CaSO
4
, Na
2
SO
3
?
Bài 22: Một loại muối ăn có lẫn tạp chất là: CaCl
2
, MgCl
2
, Na
2
SO
4
a) Fe và Cu
b) Fe, Ag và Cu
c) CuO, Fe
2
O
3
và Al
2
O
3
.
Chun đề 4: ĐIỀU CHẾ CHẤT.
*Phương pháp:
- Nắm chắc tính chất hóa học, cách điều chế của các chất vơ cơ.
- Nắm được mối quan hệ giữa các chất vơ cơ đơn giản.
- Viết sơ đồ điều chế dưới dạng sơ đồ chuỗi pưhh.
- Cụ thể hóa sơ đồ bằng các PTHH cụ thể.
* Bài tập áp dụng:
Bài 1: Có những chất:
a. Cu, O
2
, Cl
2
và dd HCl. Hãy viết các ptpư điều chế CuCl
2
bằng hai cách
khác nhau?
b. MgSO
4
, NaHCO
từ:
- Kim loại: Zn, Fe, Cu.
- Oxit: ZnO, FeO, CuO.
- Hiđroxit: Zn(OH)
2
; Fe(OH)
2
; Cu(OH)
2
.
Bài 4: Từ những chất: BaO, H
2
O, H
2
SO
4
, CuO. Hãy viết các PTHH để điều chế:
a. Ba(OH)
2
? b. Cu(OH)
2
?
Bài 5: Từ những chất: Cu, O
2
, Cl
2
, dd HCl. Hãy viết các PTPƯ điều chế CuCl
2
bằng
hai cách khác nhau?
2
, H
2
O, Fe, KClO
3
, HCl, H
2
SO
4
đặc
, Cu, KMnO
4
.
hãy chọn những chất nào có thể dùng điều chế các chất sau và viết ptpư
xảy ra:
a. Khí Hidro. B. Khí Oxi. C. Một dd có` tính axit yếu. D.
Đồng (II) sunfat.
Bài 18: từ một dd hh hai muối là Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
, làm thế nào có thể điều
chế 2 kim loại riêng biệt là Ag và Cu? Viết các ptpư đã dùng?
Bài 9: a. cho các chất: Nhôm, oxi, nước, đồng sunfat, sắt, axit clohidric. Hãy điều
chế đồng, đồng oxit, nhôm clorua (bằng 2pp), sắt (II) clorua. Viết các ptpư?
b.Bằng cách nào từ sắt ta có thể điều chế sắt (II) hidroxit, sắt (III) hidroxit?
Viết các ptpư?
4
)
3.
viết các PTHH?
b. Trình bày một pphh để từ dd trên điều chế ra dd CuSO
4.
viết các PTHH?
Bài 12: a) Viết 4 loại phản ứng tạo thành NaOH.
b) Viết 6 loại phản ứng tạo thành CaSO
4
.
c) Viết 6 loại phản ứng tạo thành CO
2
.
Bài 13: Từ quặng Pyrit FeS
2
, O
2
, H
2
O và chất xúc tác thích hợp. Viết các PTPƯ
điều chế Sắt (III) sunfat.
Bài 14: Từ Photphat tự nhiên và quặng pirit sắt, hãy điều chế phân superphotphat đơn (Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
2
bằng 3 cách.
b. Khí SO
2
bằng 7 cách? D. FeCl
2
bằng 5 cách
Bài 18:
a. Từ H
2
O; CuO; S hãy điều chế CuSO
4
bằng 3 cách.
b. Có các hóa chất: NaCl; CaCl
2
; MnO
2
và axit H
2
SO
4
đặc. đem trộn lẫn với nhau ntn để tạo thành HCl; Cl
2
?
Bài 19:
a. Từ photphat tự nhiên hãy điều chế H
3
PO
4
, phân supephotphat đơn và supephotphat kép?
2
(đktc).
a. Xác định tp% về k.l của Nhơm và Kẽm trong hh?
b. Tính thể tích dd H
2
SO
4
0,5M để hòa tan hết hh trên?
Bài 2: Khi cho một miếng hợp kim gồm Na và K t/d hết với nước thì thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc) và một dd A.
Đem trung hòa dd A bằng dd axit HCl 25%, sau đó cơ cạn thì thu được 13,3g muối khan.
a. Tính % về k.l mỗi kim loại trong hợp kim?
b. Tính k.l dd axit đã dùng?
Bài 3: Cho 9,1g một hh hai Oxit Al
2
O
3
và MgO t/d vừa đủ với 250ml dd axit HCl 2M.
tính tp % khối lượng mỗi Oxit trong hỗn hợp đầu.
Bài 4: Khi nung hh CaCO
3
và MgCO
3
thì khối lượng chất rắn thu được sau pư chỉ
bằng ½ khối lượng ban đầu. Xác đònh tp % các chất trong hỗn hợp ban đầu?
Bài 5: Khi nung hh CaCO
3
và MgCO
3
Bài 10: Có 10g hh Cu và CuO td với dd H
2
SO
4
loãng, lọc lấy chất rắn không tan,
cho vào H
2
SO
4
đặc nóng thu được 1,12 lít khí SO
2
(đktc). Tính tp % về khối lượng
các chất trong hỗn hợp?
Bài11: Cho 18g hợp kim nhôm- magiê vào dd HCl có 20,16 lít khí H
2
bay ra (đktc).
Xác đònh thành phần % nhôm – magiê trong hợp kim?
Bài 12: Cho 16g hỗn hợp Fe
2
O
3
, MgO hoà tan hết trong dd HCl. Sau pư cần trung hoà
lưộng axit còn dư bằng 50g dd Ca(OH)
2
14,8%, sau đó đem cô cạn dd được 46,35g
múôi khan. Xác đònh tp % các chất trong hh?
Bài 13: Có 10g hh Cu và CuO td với dd H
2
SO
4
vào dd HCl. Dẫn lượng khí sinh ra qua nước
vôi trong có dư thu được 45g kết tủa. Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu?
Bài 17
*
: Cho 15,9g hh X gồm 2 muối MgCO
3
và CaCO
3
vào 0,4l dd HCl 1M thu được
ddY.
b>Hỏi dd Y có dư axit không?
c>Tính lượng CO
2
có thể thu được?
d>Cho vào dd Y một lượng dd NaHCO
3
dư thì thể tích khí CO
2
thu được là 1,12 lít
(đktc). Tính khối lượng mỗi muối trong hh X?
Bài 18
*
: Cho 33,6g hh gồm KHSO
3
và K
2
CO
3
vào 300g dd HCl 6,08%, sau khi pư kết
thúc thu được hh khí X có tỉ khối so với khí hiđro bằng 24 và một dd A.
Bài 21
*
: Cho 33,6g hh gồm KHSO
3
và K
2
CO
3
vào 300g dd HCl 6,08%, sau khi pư kết
thúc thu được hh khí X có tỉ khối so với khí hiđro bằng 24 và một dd A.
c>Hãy chứng minh rằng axit còn dư.
d>Tính C% các chất trong dd A.
Bài 22: cho 8,8g hh A gồm Mg và MgO tác dụng với dd axit HCl dư thu được 4,48 lít
khí (đktc).
a>tính khối lượng mỗi chất trong hh?
b>Phải dùng bao nhiêu ml dd axit HCl 2M đủ để hoà tan hết 8,8g hh A ở trên?
Bài 23: cho 8,8g hh A gồm Mg và MgO tác dụng với dd axit HCl dư thu được 4,48 lít
khí (đktc).
c>tính khối lượng mỗi chất trong hh?
d>Phải dùng bao nhiêu ml dd axit HCl 2M đủ để hoà tan hết 8,8g hh A ở trên?
Bài 24: Cho 5g hh A gồm Mg và MgO td với dd HCl dư thu được 2,24 lít khí (đktc).
19
GV: Trương Thế Thảo
a>tính khối lượng mỗi chất trong A.
b>tính tp % các chất trong A.
Bài 25: cho một hh A gồm Fe và MgCO
3
td với dd axit clohidric dư, dẫn khí tạo
thành lội qua nước vôitrong có dư thì thu được 10g kết tủa và còn lại 1,12 lít khí
không màu (đktc). Tính tp% các chất trong hh A?
hoà và muối axit theo tỉ lệ số mol là 3:2. tính thể tích khí CO
2
cần dùng?
Bài 33: Cho 38,2g hh Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
vào dd HCl. Dẫn lượng khí sinh ra qua nước
vôi trong dư thu được 30g kết tủa. Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu?
Bài 34: Cho 0,325g hh gồm NaCl và KCl được hoà tan vào nước. Sau đó, cho dd
AgNO
3
vào dd trên ta thu được một kết tủa có khối lượng 0,717g. tính tp% các
chất tronh hh?
Bài 35: Nung 26,8g hh CaCO
3
và MgCO
3
, sau khi pư kết thúc, thu được 13,6g hh 2 oxit
và khí cacbonic. Tính thể tích khí CO
2
thu được (đktc)?
Bài 36: Nung nóng hh gồm 2 muối CaCO
3
và MgCO
3
Bài 38: Cho 3,9g hh gồm NaCl và KCl hoà tan vào nước. Sau đó cho dd AgNO
3
vào
dd nói trên ta thu được một kết tủa nặng 8,607g. tính tp% các chất có trong hh?
Bài 39: Hoà tan 15,02g hh gồm CaCl
2
và BaCl
2
vào nước được 600ml ddA. Lấy 1/10
dd A cho pư với dd AgNO
3
dư thu được 2,87g kết tủa.
a. Tính số gam mỗi muối trong hh đầu?
b. Tính C
M
các muối có trong dd A?
Bài 40: cho 2,464 lít khí CO
2
(đktc) đi vào dd NaOH sinh ra 11,44g hh hai muối là Na-
2
CO
3
và NaHCO
3
. xác đònh khối lượng của mỗi muối trong hh thu được?
Bài 41: nung nóng 19,15g hh CuO và PbO với một lượng Cacbon vừa đủ trong môi
trường không có không khí để oxit kim loại bò khử hết. Toàn bộ lượng khí sinh ra
được dẫn vào dd Ca(OH)
2
dư, pư xong người ta thu được 7,5g kết tủa màu trắng.
Bài 45: nung nóng 19,15g hh CuO và PbO với một lượng Cacbon vừa đủ trong môi
trường không có không khí để oxit kim loại bò khử hết. Toàn bộ lượng khí sinh ra
được dẫn vào dd Ca(OH)
2
dư, pư xong người ta thu được 7,5g kết tủa màu trắng.
g. xác đònh tp% theo khối lượng trong hh ban đầu?
h. Tính khối lượng cacbon cần dùng cho pư khử các oxit?
Bài 46: khử hoàn toàn 20g hh CuO và Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao, người ta cần dùng
7,84 lít khí CO (đktc).
Xác đònh tp% của mỗi chất trong hh trước và sau pư?
Bài 47: cho 19g hh Na
2
CO
3
và NaHCO
3
td với 100g dd HCl, sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Tính
khối lượng mỗi muối tronh hh?
Bài 48: hoà tan hoàn toàn 27,4g hh hai muối M
2
CO
3
và MHCO
3
bằng 400ml dd HCl
1M thoát ra 6,72 lít CO
C
3
+ 12H
2
O -> 4Al(OH)
3
+ 3CH
4
CaC
2
+ 2H
2
O -> Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
Cho hh hai chất trên tác dụng với nước dư thu được 2,016 lít hh khí. Lấy hh này
đốt cháy hoàn toàn thu được 2,688 lít CO
2
. tính lượng Al
4
C
3
và CaC
2
trong hh. Biết
các thể tích khí đều đo ở đktc.
Bài 52: cho 16g hh gồm Fe
O
3
bằng 75% lượng Al
2
O
3
trong A, rồi lại hoà
tan vào nước dư, thấy còn lại 25g chất rắn không tan.
Tính khối lượng mỗi oxit trong hh A?
21
GV: Trương Thế Thảo
Bài 54: cho 45,5g hh gồm Zn, Cu, Au vào dd HCl có dư, còn lại 32,5g chất không
tan. Cũng lấy 45,5g hh ấy mang đốt thì khối lượng tăng lên 51,9g.
- tính tp% của hh trên?
- Tính khối lượng của dd HCl pư đủ với hh trên?
Bài 55:một hh gồm Cu và Fe có tổng khối lượng là 12g được cho vào 400ml dd
HCl 1M. sau pư thu được 6,4g chất rắn, dd A và V lít khí (đktc).
a. tính tp% k.l mỗi kim loại trong hh đầu?
b. Lấy 360ml dd KOH 1M cho vào dd A. tính lượng kết tủa tạo thành?
Bài 56: Hoà tan 9g hợp kim nhôm – Magiê trong dd HCl có 10,08 lít H
2
bay ra (đktc).
Xác đònh tp% các chất trong hợp kim?
Bài 57: cho 1,41g hh hai kim loại là Al và Mg tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng dư, pư
xong người ta thu được 1568ml khí (đktc).
a. Tính tp% theo khối lưọng và theo số mol của mỗi kim loại có trong hh đầu?
loại?
Bài 62: để hoà tan hoàn toàn 3,01g bột gồm Nhôm và Bari thì cần vừa đủ
350ml dd HCl 0,2M. tính khối lượng mỗi kim loại trong hh đầu?
Bài 63: cho 4,15g hh bột Fe và Al tác dụng với 200ml dd CuSO
4
0,525M. khuấy kó
hh để pư xảy ra hoàn toàn. Đem lọc kết tủa A gồm hai kim loại có khối lượng
7,48g và dd nước lọc. Tìm số mol các kim loại trong hh ban đầu và trong hh A?
Bài 64: Hoà tan hoàn toàn 14,6g hỗn hợp Zn và ZnO bằng dd HCl dư thu được 2,24
lít khí H
2
(đktc).
a) Tính tp % khối lượng mỗi chất ban đầu?
b) Tính khối lượng muối tạo thành?
c) Tính thể tích dd HCl 36% (d = 1,18g/ml) cần dùng?
Bài 65: Cho 5,44g hỗn hợp CaCO
3
và MgCO
3
phản ứng với dd H
2
SO
4
thì thu được 7,6g
hỗn hợp 2 muối khan.
a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu?
b) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp 2 muối tạo thành?
Bài 66: Hoà tan 12,8g hỗn hợp Mg và MgO phải dùng heat 400ml dd HCl 2M
a) Tính % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu?
b) Cho 1 lượng dd NaOH dư vào dd sau PƯ sẽ thu được bao nhiêu gam kết tủa?
đem nung ở nhiệt độ cao đến k.l khơng đổi thu được 10g chất rắn. Tính k.l của mỗi oxit trong hh ban đầu?
Chun đề 6: TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH.
* Phương pháp:
- Nắm vững các cơng thức liên quan đến nồng độ dung dịch:
+ Nồng độ phần trăm: C% =
%100.
mdd
mct
+ Nồng độ dung dịch: C
M
=
V
n
+ Khối lượng riêng: d =
v
m
+ Cơng thức chuyển từ nồng độ mol sang nồng độ %: C
M
=
CMM
d
.
.10
*Lưu ý: m
dd
= m
dm
+ m
ct;
m
2
O
3
có tỉ lệ số mol là 1:1 vào 450ml dd HCl 2M được
dd A.
a) Tính nồng độ mol của các chất trong dd sau pư biết thể tích dd thay đổi
không đáng kể?
b) Tính thể tích dd NaOH 2,5M đủ để td hết với ddA?
Bài 2: Cho 180g dd H
2
SO
4
15% vào 320g dd BaCl
2
10%.
a. Tính khối lượng kết tủa thu được?
b. Tính C% các chất trong dd sau PƯ?
Bài 3: Hoà tan 11,2g lít khí HCl vào 188,8g nước được dd A. lấy 80g dd A cho td với
120g dd AgNO
3
15% thì thu được dd B và một chất kết tủa. Tính C% các chất trong
dd sau PƯ?
Bài 5: Có 200ml dd HCl 0,2M.
a>Cần bao nhiêu ml dd NaOH 0,1M để trung hoà dd axit nói trên?
b>Cần bao nhiêu gam dd Ca(OH)
2
5% để trung hoà hết lượng axit trên?
Bài 10: Cho 200g dd Na
2
CO
b>Tính số gam dd NaOH phải dùng?
23
GV: Trương Thế Thảo
c>Thay dd NaOH bằng dd KOH 5,6% có khối lượng riêng là 1,045g/ml. tính thể
tích dd KOH cần dùng để trung hoà dd H
2
SO
4
đã cho?
Bài 23: khi cho 60g dd HCl tác dụng với dd Na
2
CO
3
dư, thu được 3,36 lít khí (đktc). Tính
C% của dd HCl nói trên?
Bài 25: a> một dd chứa 16g NaOH. Tính thể tích dd HCl 1M cần dùng để trung hoà
dd trên?
b> cho một mẩu q tím vào dd NaOH nói trên rồi nhỏ từ từ HCl vào dd đó tới
dư. Hãy cho biết hiện tượng quan sát được. Giải thích?
Bài 29: hoà tan một lượng sắt vào 259ml dd H
2
SO
4
(vừa đủ pư) thu được 16,8 lít
khí hiđro ở đktc.
a. tính khối lượng sắt đã dùng.
b. Tính nồng độ C
M
của dd H
2
của dd bazơ?
b. Tính thể tích dd H
2
SO
4
nồng độ 205 có khối lượng riêng là 1,14g/ml cần
dùng để trung hoà dd bazơ thu đựoc?
c. Tính nồng độ mol/l chất có trong dd sau pư trung hoà?
Bài 12: Cho 50ml dd H
2
SO
4
1M td với 60 ml dd NaOH. Dd sau pư làm đổi màu q tím
thành đỏ. Để dd không làm đổi màu q tím, người ta phải cho thêm vào dd
trên 20ml dd KOH 0,5M. Tính C
M
của dd NaOH đã dùng?
Bài 13: 100 ml dd NaOH tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí CO
2
ở đktc, tạo thành
muối trung hoà. Tính C
M
của dd NaOH đã dùng. Cho rằng tể tích của dd sau pư
thay đổi không đáng kể?
Bài 15: Cho m gam NaOH nguyên chất vào 252g nước được dd A. cho dd A tác dụng
với dd Cu(NO
3
)
2
có dư, thu được 58,8g kết tủa Cu(OH)
SO
4
20%. Tính C% các chất có
trong dd?
Bài 13: Cho m gam NaOH nguyên chất vào 250g nước được dd A. cho dd A td với dd
Cu(NO
3
)
2
có dư, thu được 58,8g kết tủa. Tính C% các chất có trong dd thu được?
24
GV: Trương Thế Thảo
Bài 16: để xử lí 100Kg hạt giống người ta dùng 8lít dd CuSO
4
0,02% có khối lượng
riêng1g/ml. tính khối lượng CuSO
4
.5H
2
O cần thiết để pha chế dd có nồng độ
trên đủ dùng cho 5 tấn hạt giống?
Bài 30: Hoà tan 9,3g Na
2
O vào 90,7g nước ta thu được ddA. Cho dd A vào 200g dd
FeSO
4
16% thu được kết tủa B và dd C. Nung kết tủa B đến khối lượng không đổi
được chất rắn D.
a. Tính C% của dd A?
b. Tính khối lượng kết tủa B và C% của dd C?
Bài 59: hh A gồm 2 kim loại Mg và Zn. (B) là dd H
2
SO
4
có nồng độ là x mol/l.
TN1: cho 34,02g A vào 2,8 lít B sinh ra 13,44 lít khí H
2
.
TN2: cho 34,02g A vào 4,2 lít B sinh ra 15,68 lít khí H
2
.
a. hãy chứng minh trong TN1 thì hh kim loại chưa tan hết, trong TN2 axit còn dư?
b. Tính nồng độ x mol/l của dd B và % k.l mỗi kim loại trong A. cho biết thể tích
H
2
đo ở đktc?
b.Cần bao nhiêu ml dd NaOH chứa 0,02g NaOH trong 1ml dd để chuyển 1,25g
FeCl
3
.6H
2
O thành Fe(OH)
3
?
Bài 17: hoà tan một lượng sắt vào 500 ml dd H
2
SO
4
thì vừa đủ, sau pư thu được
33,6 lít khí hidro ở đktc. Hãy tìm: