các dạng toán bài tập lớp 6 số học và hình học - Pdf 20

A.Số học
Dạng 1
Câu 1: Tính:
1) – 42 + (6 – 11).7 2) (– 12 + 63).2 + 25.(31 – 90) – 2008
0
3)
5 3 1 2 1
7 4 5 7 4
− −
+ + − +
− −
4)
10 5 7 8 11
17 13 17 13 25
− −
− + + −
Câu 2: Tính giá trị các biểu thức sau :
a)
19 1 7
24 2 24

 
− +
 ÷
 
d)
5 2 5 9 5
1
7 11 7 11 7
− −
× + × +

+ −
 ÷
 
g)
( )
15 4 2
3,2 0,8 2 : 3
64 15 3

 
− × + −
 ÷
 
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
a)
15
1
12
1
10
1
+−−






e)
22

1
2






−+
c)






−+
7
6
:
4
3
2
1
g)
3
2
3:
3
2

2
:50)-x
5
4
(2
=
b) -26 - (x-7) = 0 f)
12
7
2x)
2
1
(3
=+
c) 34 + (21-x) = 5 g) x +30%x = -1,3
d)
2
1
-
3
1
4:x
=
h) x - 25%x =
2
1
Bài 2
1) | x – 9 | = 15 – (– 21) 2) 17x – 28 = 12x – (– 42)
3) x +
4

f)
2 1 5
3 8 12
x x− =
c)
2 1 5 3
:3
3 2 2 4
x x+ =
g)
5 4
3 2
8 3
x x+ = ×
d)
5 7 1
7 12 3
x
− −
− = +
h)
3 1
:
4 2
x =
Bài tập tổng hợp
Bài1: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có).
1) 12 + 38 +88
2) 5 + (-12) – 10
3) (-9).8.3

10)
5 5 20 8 21
13 7 41 13 41
− − −
+ + + +
11)
5 8 2 4 7
9 15 11 9 15
− −
+ + + +

12)
2 2 5
7 5 7

 
+ +
 ÷
 
;
13)
7 8 3 7 12
19 11 11 19 19

× + × +
;
14)
3 15 8 3 13
6 23 23 16 16
     

 
− +
 ÷
 
20) 1,4.
10
49
- (80% .
2
3
) :
1
1
5
21) (6 -
4
2
5
).
1
3
8
+
3 1
1 :
8 4
22)
2
8
3

 ÷
 
26)
2 9
1,1 :0,1
5 20

 
+ +
 ÷
 
27)
( )
4 ( 440) ( 6) 440− + − + − +
28)
11.62 ( 12).11 50.11+ − +
a)
2
1
6
5
:
12
7
4
3
8
3
+



−+
5
1
3
1
.
4
1
11
4
3
2:
12
5
6
d)
( )
2
5,3.
7
2
3
1
1.
4
3
8
7


2125,0:
16
5






−−






+−=
23
8
14
32
7
5
23
8
49A





5
4
.
12
7
:
4
1
13
12
7
:
8
5
19






−=D
B.HÌNH HỌC.
BÀI 1. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao cho
·
xOz
= 75
0
,
·

BAC 90=
lấy điểm M thuộc cạnh BC sao cho
·
0
MAC = 20

a) Tính
·
MAB
b) Trong góc
·
MAB
vẽ tia Ax cắt BC tại N sao cho
·
0
NAB 50=
. Trong ba điểm N, M, C điểm nào nằm giữa
hai điểm còn lại ?
c) Chứng tỏ AM là tia phân giác của góc
·
NAC
.
BÀI 4. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho xOt = 35
0
,
·
xOy
= 70
0
.

xOz

·
zOy
. Hỏi hai góc
·
zOm
và góc
·
zOn
có phụ nhau không?
Giải thích?
BÀI 7. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy sao cho
·
xOt
= 30
0
,
·
xOy
= 60
0
.
a. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
b. Tính góc
·
tOy
? So sánh
·
xOt

·
tOn
có kề nhau không? Có phụ
nhau không? Giải thích?
BÀI 9. Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 70
o
.
a) Tính góc zOy
b) Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt = 140
o
. Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của
góc xOt
c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz. Tính góc yOm.
BÀI 10 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=50
0
, góc xOz=130
0
.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính góc yOz.
c) Vẽ tia Oz’ là tia đối của tia Oz. Tia Ox có phải là tia phân giác của góc
·
yOz'
không? Vì sao?
BÀI 11. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho góc xOy = 60
0
và góc xOt =
120
0
.

. Gọi Om, On lần lượt là tia phân giác của
·
zOx
.
a) Tính
·
zOx
,
·
zOy
b)
·
zOm
,
·
zOn
có là hai góc phụ nhau không? Vì sao?
BÀI 16. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Ot, Oy sao cho
·
xOt
= 75
0
,
·
xOy
=150
0
.
a) Tia Ot có nằm giữa 2 tia Ox và Oy không ? Vì sao ?
b) So sánh góc

BÀI 19 Cho hai góc
·
mOn

·
tOn
phụ nhau, biết
·
0
tOn 60=
.
1. Tính số đo
·
mOn
.
2. Trên nửa mặt phẳng bờ Om không chứa tia On vẽ tia Ox sao cho
·
0
mOx 30=
.
Tia On có phải là tia phân giác của
·
xOt
không ? Tại sao?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status