Tuyển tập các câu trắc nghiệm hóa học ( phần 8) - Pdf 20



Tuyn tp b 1 trc nghim húa hc ( phn 7 )

Câu 1. Cho rợu X phản ứng với HCl có mặt chất xúc tác ta đợc sản phẩm là 2-Clo, butan . Rợu X
là chất nào sau đây :
A. Butanol -1. B. 2- mêtyl , prôpanol. C. Butanol- 2. D. A hoặc C.
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn một rợu đa chức mạch hở đợc 2,24 lít CO
2
(đktc) và 2,4 g nớc . Công
thức của rợu trên là công thức nào sau đây :
A. C
3
H
8
O
3
. B. C
2
H
6
O
2
. C. C
3
H
6
O
2
. D. C
4

3
. D. HO- CH
2
CH=CH
2
Câu 6. Cho dãy các axit : phenol, picric , p-nitrophenol. Theo thứ tự trên, tính axit :
A. Tăng B. Giảm C. Đều bằng nhau. D. Tăng rồi giảm.
Câu 7. Glucôzơ không phản ứng với chất nào sau đây
A. (CH
3
CO)
2
O. B. Cu(OH)
2
. C. H
2
O. D. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 8. Cho sơ đồ sau :
C
2
H
2
A C
2
H
5

2
H
4
O. D. C
2
H
4
O, C
2
H
5
Cl.
Câu 9. Tìm câu sai:
A. metyl fomiat có phản ứng tráng gơng. B. metyl fomiat là một andehit.
C. metyl fomiat có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. D. metylfomiat có tính chất một este.
Câu 10. Hai chất hữu cơ X, Y đều chứa nguyên tố C, H, O, trong phân tử. Lấy x mol X và x mol Y
phản ứng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm Z có khối lợng hơn tổng khối lợng hai chất ban đầu là
18x gam .
Z là hợp chất :
A. Muối . B. Axit . C. Este. D. Rợu .
Câu 11. Công thức 1 este E là C
6
H
10

H
3
. D. Tất cả đều đúng .
Câu12. Este A đợc điều chế từ aminoaxit B và rợu etylic . Tỉ khối của A so với H
2
là 51,5 . Đốt
cháy hoàn toàn 20,6 g A đợc 35,2 g CO
2
, 16,2 g H
2
O và 2,24 lít Nitơ (đktc).Công thức cấu tạo của
A là :
A. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. B. CH
3-
CH(NH
2
)-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
3
-CH(NH

Câu 15. Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung dịch:
A. CaCO
3
+ HCl- B. KMnO
4
+ HCl- C. KNO
3
+ HCl- D. MnO
2
+ HCl-
Câu 16. Phơng trình nào sau đây dùng để điều chế Oxi trong công nghịêp :
A. KClO
3
KCl + 3/2O
2
. B. 2 KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+
O
2
.
C. H
2
O + Cl

4
đặc nguội .
D. Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO
3
lấy dung dịch sau phản ứng cho NaOH vào có thể thoát
ra khí mùi khai.
Câu 19. Nung 27 gam bột nhôm với 56 gam Fe
2
O
3
.Nếu hiệu súât phản ứng 70%, khối lợng Fe
thu đợc sau phản ứng là:
A.27,44 g. B. 28,46 g. C. 31.55 g. D. 31.12 g.
Câu 20. Cho dung dịch FeCl
3
vào ống nghiệm sau đó nhỏ dung dịch H
2
S vào hiện tợng quan sát
đợc là :
A. Có chất rắn màu vàng lắng xuống , dung dịch vẩn đục .
B. Có kết tủa màu đen , màu nâu dung dịch nhạt dần .
C. Có khí thoát ra , dung dịch trong suốt .
D. Không có hiện tợng gì .
Câu 21. Cho hỗn hợp Na
2
O và Ca(HCO
3
)
2
với tỉ lệ mol 1:1vào nớc , ta nhúng quì tím vào dung

2
. cho thấy :
A. Cu có thể khử ion Fe
3+
thành ion Fe
2+
/. B. Ion Fe
3+
có tính oxihoá mạnh hơn ion Cu
2+
.
C. Đồng có thể đẩy sắt ra khỏi muối . D. A và B đúng .
Câu 30. Tấm hợp kim Zn-Fe để trong không khí ẩm thì :
A. Sắt là cực dơng , kẽm là cực âm. B. Sắt là cực âm, kẽm là cực dơng.
C. Sắt bị oxihoá, kẽm bị khử. D. Sắt bị khử , kẽm bị oxihoá.
Câu31. Chất nào dới đây có thể làm mềm nớc :
A. Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
. B. Na
3
PO
4
, NaNO
3

3+
.
Câu34. Có hai khí A, B trong phân tử gồm ba nguyên tử .Khi cho mỗi chất đó vào dung dịch
KAlO
2
đều có kết tủa trắng lắng xuống .A,B là chất nào sau đây:
A. H
2
O, H
2
S. B. SO
2
, NO
2
. C. CO
2
, SO
2
. D. CO
2
, N
2
O.
Câu 35. Hoà tan 6 g oxít của một kim loại hóa trị II, cần 60 g axít sunfuríc 24,5 % .Công thức oxit
đó là :
A. CaO. B. MgO. C. CuO. D. ZnO.
Câu36. Hỗn hợp của sắt II nitrat và thuỷ ngân nitrat khi nung nóng tạo nên hỗn hợp khí nặng hơn
khí Agonlà 10%.Hỏi khối lợng của hỗn hợp rắn sau khi nung giảm bao nhiêu lần :
A. 2,5 B. 2.1 C. 3.5 D. 2,75.
Câu 37. Bột Cu bị lẫn Sn, Zn, Pb.Phơng pháp đơn giản nhất để loại bỏ những tạp chất này là :

3
O
4
. B. Fe
2
O
3
. C. FeO. D. Fe
2
O
8
.
Câu 40. Một hợp chất hoá học có tên anotit , thành phần gồm có 14,4% Ca; 19,4% Al, còn lại là
Si và Oxi .Công thức của anotit dới dạng oxit kép là:
A. CaO.Al
2
O
3
.SiO
2
. B. CaO.Al
2
O
3
.2SiO
2
.
C. 2CaO.5Al
2
O

3
-CH
2
-CHBr-CH
3
. B. CH
3
-CHBr-CHBr-CH
3
.
C. CH
3
-CH
2
CBr
2
-CH
3
. D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CHBr
2
.
Câu45. Cho sơ đồ điều chế fenol:
Rợu propylic " propen" Y " fenol.
Công thức của Y trong sơ đồ trên là :

. B. CH
2
O. C. C
3
H
6
O
2
D. C
6
H
12
O
6
.
Câu47. Lấy 150 g dung dịch Kali stearat 6% thêm vào đó 100 ml dung dịch HCl 0,2 M .Khối l-
ợng kết tủa thu đợc sau phản ứng là:
A. 5,6g B. 6,56g C. 5,68g. D. 5,45g.
Câu 48. Hợp chất hữu cơ A có công thức C
x
H
y
O
2
có M< 90 đcC. A tham gia phản ứng tráng gơng
và có thể tăc dụng với H
2
/Ni ,t
o
sinh ra một ancol có C bậc 4 trong phân tử .Công thức cấu tạo

2
-COOH.
C. H
2
N-CH
2
-COONa. D. H
2
N(CH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH.
Câu 50. Đun nóng glixerin với tác nhân tách nớc đợc hợp chất A có tỉ khối so với N
2
bằng 2. Tên
gọi của A là :
A. Andehít acrylic. B. Acrolein.
C.Propenal. D. Tất cả đều đúng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status