Yersin Highschool - TQT ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
Phần 1. Dao động và sóng cơ
Dao động cơ học
Cõu 1: Dao ng t do ca mt vt l dao ng cú:
A. Tn s khụng i
B. Biờn khụng i
C. Tn s v biờn khụng i
D. Tn s ch ph thuc vo cỏc c tớnh ca h v khụng ph thuc vo cỏc yu t bờn ngoi
Cõu 2: Chn phỏt biu ỳng: Dao ng t do l:
A. Dao ng cú chu k ph thuc vo cỏc kớch thớch ca h dao ng.
B. Dao ng di tỏc dng ca mt ngoi lc bin thiờn tun hon.
C. Dao ng ca con lc n khi biờn gúc nh ( 10
0
)
D. Dao ng cú chu k khụng ph thuc vo cỏc yu t bờn ngoi, ch ph thuc vo c tớnh ca h dao
ng.
Cõu 3: Chn phỏt biu sai:
A. Dao ng tun hon l dao ng m trng thỏi chuyn ng ca vt dao ng c lp li nh c sau
nhng khong thi gian bng nhau.
B. Dao ng l s chuyn ng cú gii hn trong khụng gian, lp i lp li nhiu ln quanh mt v trớ cõn
bng.
C. Pha ban u l ai lng xỏc nh v trớ ca vt dao ng thi im t = 0
D. Dao ng iu hũa c coi nh hỡnh chiu ca mt chuyn ng trũn u xung mt ng thng
nm trong mt phng qu o
Cõu 4: Dao ng c mụ t bng mt biu thc cú dng x = A sin(t + ) trong ú A, , l nhng hng s,
c gi l nhng dao ng gỡ?
A. Dao ng tun hon C. Dao ng cng bc
B. Dao ng t do D. Dao ng iu hũa
Cõu 5: Chn phỏt biu ỳng Dao ng iu hũa l:
A. Dao ng c mụ t bng mt nh lut dng sin (hay cosin) i vi thi gian.
B. Nhng chuyn ng cú trng thỏi lp i lp li nh c sau nhng khong thi gian bng nhau.
B. Dao ng t do l dao ng khụng chu tỏc dng ca ngoi lc.
C. Dao ng t do cú chu kỡ xỏc nh v luụn khụng i.
D. Dao ng t do cú chu kỡ ph thuc vo cỏc c tớnh ca h.
Câu 10. tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số, cùng biên độ là một dao
động có biên độ a
(th)
=a
2
thì 2 dao động thành phần có độ lệch pha là:
A.
2
B. 2k
C.
4
D.
.
Câu 11. Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
, l
2
khác l
1
dao động với chu kì T
1
=0.6 (s), T
2
Câu 17. con lắc lò so đang dao động trên phơng thẳng đứng thì cho giá treo con lắc đi lên
nhanh dần đều theo phơng thẳng đứng với gia tốc a khi đó :
A.VTCB thay đổi. B. biên độ dao động thay đổi.
C. chu kì dao động thay đổi. D. các yếu tố trên đều không thay dổi.
Câu 18. Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng max thì :
A.thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.
B. li độ dao động tăng 2 lần
C. vận tốc dao động giảm
2
lần
D. Gia tốc dao động tăng 2 lần.
Câu 19. vận tốc trung bình một dao động điều hoà trong thoi gian dàI :
A. 16cm/s B.20 cm/s. C. 30 cm/s D. không phải kết quả trên.
Biết phơng trình dao động trên là : x=4.sin 2t(cm).
Câu 22. Dao động điều hoà có phơng trình x =8sin(10t + /6)(cm) thì gốc thời gian :
A. Lúc dao động ở li độ x
0
=4(cm) B. Là tuỳ chọn.
C. Lúc dao động ở li độ x
0
=4(cm) và hớng chuyển động theo chiều dơng.
D. Lúc bắt đầu dao động.
Câu 32. Một vật dao động điều hoà phải mất t=0.025 (s) để đI từ điểm có vận tốc bằng không
tới điểm tiếp theo cũng nh vậy, hai điểm cách nhau 10(cm) thì biết đợc :
A. Chu kì dao động là 0.025 (s) B. Tần số dao động là 20 (Hz)
C. Biên độ dao động là 10 (cm). D. Pha ban đầu là /2
Câu 33. Vật có khối lợng 0.4 kg treo vào lò xo có K=80(N/m). Dao động theo phơng thẳng
đứng với biên độ 10 (cm). Gia tốc cực đại của vật là :
Trang 2
Yersin Highschool - TQT ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
Câu 44. Dao động có phơng trình x=8sin(2t+
2
) (cm), nó phảI mất bao lau để đi từ vị trí
biên về li độ x
1
=4(cm) hớng ngợc chiều dơng của trục toạ dộ:
A. 0,5 (s) B. 1/3 (s) C. 1/6 (s) D. Kết qua khác.
Câu 45. Câu nói nào không đúng về dao động điều hoà :
A. Thời gian dao động đi từ vị trí cân bằng ra biên bằng thời gian đi ngợc lại.
B. Thời gian đi qua VTCB 2 lần liên tiếp là 1 chu kì.
C. Tại mỗi li độ có 2 giá trị của vận tốc.
D. Gia tốc đổi dấu thì vận tốc cực đại
Nhóm các bái tập tổng hợp và nâng cao về dao động điều hòa
Câu 46 Phng trỡnh dao ng ca mt vt dao ng iu hũa cú dng x = Asin (
2
+
) cm. Gc thi
gian ó c chn t lỳc no?
A. Lỳc cht im i qua v trớ cõn bng theo chiu dng.
B. Lỳc cht im khụng i qua v trớ cõn bng theo chiu õm.
C. Lỳc cht im cú li x = + A D. Lỳc cht im cú li x = - A
Cõu 47 Pha ca dao ng c dựng xỏc nh:
A. Biờn giao ng B. Tn s dao ng
C. Trng thỏi giao ng C. Chu k dao ng
Cõu 48 Mt vt giao ng iu hũa, cõu khng nh no sau õy l ỳng:
A. Khi vt qua v trớ cõn bng nú cú vn tc cc i, gia tc bng 0
B. Khi vt qua v trớ cõn bng vn tc v gia tc u cc i
Cõu 55 Gia tc trong dao ng iu hũa
A. Luụn luụn khụng i B. t giỏ tr cc i khi qua v trớ cõn bng
C. Luụn luụn hng v v trớ cõn bng v t l vi li
D. Bin i theo hm sin theo thi gian vi chu k
2
T
Cõu 56
Mt cht im khi lng m=0,01 kg treo u mt lũ xo cú cng k=4(N/m), dao ng iu hũa
quanh v trớ cõn bng. Tớnh chu k dao ng.
A. 0,624s B. 0,314s C. 0,196s D. 0,157s
Cõu 57
Mt con lc lũ xo cú di l = 120 cm. Ngi ta thay i di ca nú sao cho chu k dao ng mi ch
bng 90% chu k dao ng ban u. Tớnh di l' mi.
A. 148,148cm B. 133,33cm C. 108cm D. 97,2cm
Cõu 58
Mt cht im cú khi lng m = 10g dao ng iu hũa trờn on thng di 4cm, tn s 5Hz. Lỳc t = 0,
cht im v trớ cõn bng v bt u i theo hng dng ca qu o. Tỡm biu thc ta ca vt
theo thi gian.
A. x = 2sin10t cm B. x = 2sin (10t + ) cm C. x = 2sin (10t + /2) cm D. x = 4sin (10t + )
cm
Cõu 59
Mt con lc lũ xo gm mt khi cu nh gn vo u mt lũ xo, dao ng iu hũa vi biờn 3 cm dc
theo trc Ox, vi chu k 0,5s. Vo thi im t=0, khi cu i qua v trớ cõn bng. Hi khi cu cú ly
x=+1,5cm vo thi im no?
A. t = 0,042s B. t = 0,176s C. t = 0,542s D. A v C u ỳng
Cõu 60
Hai lũ xo R
1
, R
2
dao ng iu hũa (t do) theo phng thng ng. Cho bit g = 10 m/s
2
.Tỡm chu k giao ng ca h.
A. 1,8s B. 0,80s C. 0,50s D. 0,36s
Cõu 63
Tớnh biờn dao ng A v pha ca dao ng tng hp hai dao ng iu hũa cựng phng:
x
1
= sin2t v x
2
= 2,4cos2t
A. A = 2,6; cos = 0,385 B. A = 2,6; tg = 0,385 C. A = 2,4; tg = 2,40 D. A = 2,2; cos = 0,385
Cõu 64
Hai lũ xo R
1
, R
2
, cú cựng di. Mt vt nng M khi lng m = 200g khi treo vo lũ xo R
1
thỡ dao ng
vi chu k T
1
= 0,3s, khi treo vo lũ xo R
2
thỡ dao ng vi chu k T
2
= 0,4s. Ni hai lũ xo vi nhau c hai
u c mt lũ xo cựng di, ri treo vt nng M vo thỡ chu k dao ng ca vt bng bao nhiờu?
A. T = 0,12s B. T = 0,24s C. T = 0,36s D. T = 0,48s
Cõu 65
A. y = 2cos(t + π) (m) B. y = 2cos (2πt) (m) D. y = 2sin(t - π/2) (m) E. y = 2sin(2πt - π/2) (m)
Câu 71
Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 400 N/m. Gọi Ox
là trục tọa độ có phương trùng với phương giao động của M, và có chiều hướng lên trên, điểm gốc O trùng
với vị trí cân bằng. Khi M dao động tự do với biên độ 5 cm, tính động năng E
d1
và E
d2
của quả cầu khi nó đi
ngang qua vị trí x
1
= 3 cm và x
2
= -3 cm.
A. E
d1
= 0,18J và E
d2
= - 0,18 J. B. E
d1
= 0,18J và E
d2
= 0,18 J.
C. E
d1
= 0,32J và E
d2
= - 0,32 J. D. E
d1
= 0,32J và E
2
. Tìm độ cứng k của lò xo.
A. 9,8 N/m B. 10 N/m C. 49 N/m D. 98 N/m
Câu 78
Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m. kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về
phía dưới, đến vị trí x = 5 cm rồi thả ra. Tìm gia tốc cực đại của dao động điều hòa của vật.
A. 4,90 m/s
2
B. 2,45 m/s
2
C. 0,49 m/s
2
D. 0,10 m/s
2
Câu 79
Trang 5
Yersin Highschool - TQT ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
Chuyn ng trũn u cú th xem nh tng hp ca hai giao ng iu hũa: mt theo phng x, v mt
theo phng y. Nu bỏn kớnh qu o ca chuyn ng trũn u bng 1m, v thnh phn theo y ca
chuyn ng c cho bi y = sin (5t), tỡm dng chuyn ng ca thnh phn theo x.
A. x = 5cos(5t) B. x = 5cos(5t + /2) C. x = cos(5t) D. x = sin(5t)
Cõu 80
Mt vt cú khi lng 5kg, chuyn ng trũn u vi bỏn kớnh qu o bng 2m, v chu k bng 10s.
Phng trỡnh no sau õy mụ t ỳng chuyn ng ca vt?
A. x = 2cos(t/5); y = sin(t/5) B. x = 2cos(10t); y = 2sin(10t)
C. x = 2cos(t/5); y = 2cos(t/5 + /2) D. x = 2cos(t/5) ; y = 2cos(t/5)
Cõu 81
Võt nng trong lng P treo di 2 lo xo nh hinh ve. Bo qua ma sat va khụi lng cac lo xo. Cho
biờt P = 9,8N, hờ sụ an hụi cua cac lo xo la k
1
va m
2
(m
2
= 1kg, m
1
< m
2
) gn vao nhau va moc vao
mụt lo xo khụng khụi lng treo thng ng . Lõy g =
2
(m/s
2
) va bo qua cac sc ma
sat. ụ dan lo xo khi hờ cõn bng la 9.10
-2
m. Hay tinh chu ky dao ụng t do?.
A. 1 s; B. 2s. C 0,6s ; D. 2,5s.
Cõu 84
Mụt lo xo ụ cng k. Ct lo xo lam 2 na ờu nhau. Tim ụ cng cua hai lo xo mi?
A. 1k ; B. 1,5k. C. 2k ; D. 3k.
Cõu 85
Hai lo xo cung chiờu dai, ụ cng khac nhau k1,k2 ghep song song nh hinh ve. Khụi lng c
treo vi tri thich hp ờ cac sc cng luụn thng ng.
Tim ụ cng cua lo xo tng ng?.
A) 2k1 + k2 ; B) k1/k2. C) k1 + k2 ; D) k1.k2
Cõu 86
Hai lo xo khụng khụilng; ụ cng k
1
, k
= 2cos t (cm), x
2
=
3
sin t (cm) B) x
1
= cos t (cm), x
2
= -
3
sin t (cm)
C) x
1
= -2cos t (cm), x
2
=
3
sin t (cm) D) x
1
= 2cos t (cm), x
2
= 2
3
sin t (cm)
Trang 6
Yersin Highschool - TQT ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
Cõu 88 H An Giang
Mt con lc lũ xo gm mt lũ xo khi lng khụng ỏng k, cng k, mt u
c gi cht ti B trờn mt giỏ (M), u cũn li múc vo mt vt nng khi lng m
=0,8kg sao cho vt cú th dao ng dc theo trc lũ xo. Chn gc ca h quy chiu tia v
hp ca hai dao ng ó cho. Hóy tỡm tng hp ca dao ng.
A) x =
+
6
sin2
t
(cm) B) x =
6
5
sin2
t
(cm)
C) x =
1
v L
2
thỡ tn s dao ng ca cỏc con lc lũ xo tng ng l f
1
= 3Hz v f
2
=4Hz. Treo vt m ú vo 2 lũ xo núi trờn nh hỡnh 1. a vt m v v trớ m 2 lũ xo khụng bin
dng ri th ra khụng vn tc ban u (v
o
=0) thỡ h dao ng theo phng thng ng. B qua lc cn
ca khụng khớ.
Vit phng trỡnh dao ng (chn gc to v trớ cõn bng, chiu dng hng thng ng t
trờn xung, gc thi gian l lỳc th vt ra). Cho g = 10m/s
2
, p
2
=10
A) x=2,34sin
2
8,4
4
8,4
t
cm.
Cõu 90 H PCCP
Cú mt con lc lũ xo dao ng iu ho vi biờn A, tn s gúc , pha ban u l . Lũ xo cú
h s n hi k. Lc ma sỏt l rt nh.
Cõu 1 Thnh lp biu thc ng nng ca con lc ph thuc thi gian. T ú rỳt ra biu thc c nng ca
con lc.
A) E
max
= (7kA
2
)/2 B) E
max
=
2
2
3
kA
.
C) E
2
D) E
t
=
4
1
kx
2
Cõu 3 Trong ba i lng sau:
a) Th nng ca con lc;
b) C nng ca con lc;
c) Lc m lũ xo tỏc dng vo qu cu ca con lc;
Thỡ i lng no bin thiờn iu ho, i lng no bin thiờn tun hon theo thi gian? Gii thớch?
A) Ch cú a) v c) B) Ch cú b) v c) C) Ch cú c) D) Ch cú b )
Cõu 91 H SP 1
Mt cỏi a nm ngang, cú khi lng M, c gn vo u trờn ca mt lũ xo thng ng cú
cng k. u di ca lũ xo c gi c nh. a cú th chuyn ng theo phng thng ng. B qua
mi ma sỏt v lc cn ca khụng khớ.
Trang 7
Yersin Highschool - TQT ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
1. Ban u a v trớ cõn bng. n a xung mt on A, ri th cho a t do. Hóy vit phng trỡnh
dao ng ca a. Ly trc to hng lờn trờn, gc to l v trớ cõn bng ca a, gc thi gian l
lỳc th a.
A) x (cm) = 2sin (10 t /2) B) x (cm) = 4sin (10 t /2)
C) x (cm) = 4sin (10 t + /2) D) x (cm) = 4sin (10 t /4)
2. a ang nm v trớ cõn bng, ngi ta th mt vt cú khi lng m ri t do t cao h so vi
mt a. Va chm gia vt v mt a l hon ton n hi. Sau va chm u tiờn, vt ny lờn v c
gi li khụng ri xung a na.
a) Tớnh tn s gúc w' ca dao ng ca a.
b) Vit phng trỡnh dao ng ca a. Ly gc thi gian l lỳc vt chm vo a, gc to l v trớ
C)
cmtx )
4
10sin(22
=
D)
cmtx )
4
10sin(25,2
=
3. Quay con lc xung quanh trc OO' theo phng thng ng (hỡnh b) vi vn tc gúc khụng i W. Khi
ú trc ca con lc hp vi trc OO' mt gúc a =30
o
. Xỏc nh vn tc gúc W khi quay.
ỏp ỏn
A)
srad /05,6
=
B)
srad /05,5
=
C)
srad /05,4
=
D)
srad /05,2
=
Cõu 93 H CS ND
, k
2
ca hai on ny.
A) k
1
= 100N/m. v k
2
= 80 N/m
B) k
1
= 120N/m. v k
2
= 80 N/m
C) k
1
= 150N/m. v k
2
= 100 N/m
D) k
1
= 170N/m. v k
2
= 170 N/m
2. Ni hai on lũ xo núi trờn vi vt nng khi lng m = 400g ri mc vo hai im BC c nh nh
hỡnh v 1 trờn mt phng nghiờng gúc a = 30
o
. B qua ma sỏt gia vt m v mt phng nghiờng. Ti thi
im ban u gi vt m v trớ sao cho lũ xo cng k
1
gión Dl
2
.
1. t ht trờn mt phng nghiờng to gúc a =30
o
so vi
phng ngang. Tớnh di l
2
ca lũ xo khi h trng thỏi cõn
bng ( b qua mi ma sỏt).
A)
cml 10
2
=
B)
cml 11
2
=
C)
cml 14
2
=
D)
cml 18
2
=
2. Kộo vt xung theo trc Ox song song vi mt phng
nghiờng, khi v trớ cõn bng mt on 3cm, ri th cho vt dao
ng. Vit phng trỡnh dao ng v tớnh chu kỡ, chn gc thi
gian lỳc th vt.
A) x(cm)
2
= 10
1. Chn trc Ox thng ng hng xung,gc O ti v trớ cõn bng ca qu cu. Nõng qu cu lờn trờn
thng ng cỏch O mt on 2
3
cm. Vo thi im t =0, truyn cho qu cu mt vn tc v =20cm/s cú
phng thng ng hng lờn trờn. Vit phng trỡnh dao ng ca qu cu.
A) x = 3 sin(10t 2/3) (cm) B) x = 4 sin(10t 2/3)(cm)
C) x = 5 sin(10t 2/3)(cm) D) x = 6 sin(10t 2/3)(cm)
2. Tớnh chiu di ca lũ xo sau khi qu cu dao ng c mt na chu k k t lỳc bt u dao ng.
A) l
1
= 43.46 cm B) l
1
= 33.46 cm
C) l
1
= 53.46 cm D) l
1
= 63.46 cm
Cõu 97 H Lut
Mt lũ xo cú khi lng khụng ỏng k, c ct ra lm
hai phn cú chiu di l
1
, l
2
m 2l
2
= 3l
1
01
= 1.3 cm v
l
02
= 4 cm D)
l
01
= 1.5 cm v
l
02
= 4.7 cm
2) Vit phng trỡnh dao ng chn gc thi gian khi buụng vt M. Cho bit thi gian khi buụng vt M n
khi vt M qua v trớ cõn bng ln u l p/20s.
A) x =4.6 sin ( 10 t /2)(cm). B) x =4 sin ( 10 t /2)(cm).
C) x = 3sin ( 10 t /2)(cm). D) x = 2sin ( 10 t /2)(cm).
3) Tớnh cng k
1
v k
2
ca mi lũ xo, cho bit c ng tng ng ca h lũ xo l k =k
1
+ k
2
.
A) k
1
= 10N/m v k
= 30cm. cng ca hai lũ xo ln lt l k
1
v k
2
. Kớch thớch cho vt m dao ng iu ho dc theo trc
lũ xo vi phng trỡnh x =4sinwt (cm). Chn gc to O ti v
trớ cõn bng. Trong khong thi gian /30(s) u tiờn (k t
Trang 9
Yersin Highschool - TQT ẹe cửụng oõn taọp Vaọt Lyự 12
thi im t=0) vt di chuyn c mt on 2cm. Bit cng ca mi lũ xo t l nghch vi chiu di ca
nú v cng k ca h hai lũ xo l k= k
1
+ k
2
. Tớnh k
1
v k
2
.
A) k
1
=20 N/m ,k
2
=20 N/m
B) k
1
=30N/m, k
2
= 10 N/m
21
kk
kk
+
C) k=1
21
21
kk
kk
+
. D) k=0,5
21
21
kk
kk
+
.
2. Gi qu cu sao cho cỏc lũ xo cú di t nhiờn ri buụng ra.
Bng phng phỏp dng c hc chng minh rng qu cu dao ng iu ho. Vit phng trỡnh dao
ng ca qu cu. Chn trc to Ox hng dc theo mt phng nghiờng t trờn xung. Gc to O l
v trớ cõn bng. Thi im ban u l lỳc qu cu bt u dao ng. Ly g = 10m/s
2
A) x= -6cos10t (cm) B) x= -5cos10t (cm)
C) x= -4cos10t (cm) D) x= -3cos10t (cm)
3. Tớnh lc cc i v cc tiu tỏc dng lờn im M.
A) F
max
=6 N , F
min
=4 B) F
, L
2
cú cng K
1
=60N/m,
K
2
=40N/m. Vt cú khi lng m=250g. B qua khi lng rũng rc v lũ xo, dõy
ni khụng dón v luụn cng khi vt dao ng. v trớ cõn bng (O) ca vt, tng
dón ca L
1
v L
2
l 5cm. Ly g =10m/s
2
b qua ma sỏt gia vt v mt bn, thit lp phng trỡnh dao ng, chn gc O, chn t = 0 khi a vt
n v trớ sao cho L
1
khụng co dón ri truyn cho nú vn tc ban u v
0
=40cm/s theo chiu dng. Tỡm
iu kin ca v
0
vt dao ng iu ho.
A)
)/7,24(
max00
scmvv
=
B)
+=
tx
B)
)
2
10sin(2
+=
tx
C) x = 3 sin(10t + /2) D)
)
2
10sin(4
+=
tx
2. Tỡm biu thc s ph thuc ca lc cng dõy vo thi gian. V th s ph thuc ny. Biờn dao
ng ca vt m phi tho món iu kin no dõy AB luụn cng m khụng t, bit rng dõy ch chu
c lc kộo ti a l T
max
=3N.
A) T(N) = 1 + 0,4sin(10t +
2
),
.5cmA
B) T(N) = 2 + 0,4sin(10t +
2
Cõu 73 HV KTQS
Mt toa xe trt khụng ma sỏt trờn mt ng dc, xung di, gúc nghiờng ca dc so vi mt
phng nm ngang a =30
0
. Treo lờn trn toa xe mt con lc n gm dõy treo chiu di l =1m ni vi mt
qu cu nh. Trong thi gian xe trt xung, kớch thớch cho con lc dao ng iu ho vi biờn gúc
nh. B qua ma sỏt ly g = 10m/s
2
. Tớnh chu kỡ dao ng ca con lc.
A) 5,135 s B) 1,135 s C) 0,135 s D) 2,135 s
Cõu 74 VH Quan H Quc T
Con lc n gm qu cu nh cú khi lng m; dõy treo di l, khi lng khụng ỏng k, dao ng
vi biờn dod gúc a
o
(a
o
90
o
) ni cú gia tc trng trng g. B qua mi lc ma sỏt.
1. Vn tc di V ca qu cu v cng lc cng Q ca dõy treo ph thuc gúc lch a ca dõy treo
di dng:
A) V(a) = 4
ogl
cos(cos2
), Q(x) = 3mg (3cosa -2cosa
o
0
. Tớnh lc cng cc tiu Q
min
khi con lc dao ng.
Biờn gúc a
o
bng bao nhiờu thỡ lc cng cc i Q
max
bng hai ln trng lng ca qu cu.
A) Q
min
=0,907 N ,a
0
= 70
0
. B) Q
min
=0,707 N ,a
0
= 60
0
.
C) Q
min
=0,507 N ,a
0
= 40
0
. D) Q
min
lng m =100g, lũ xo cú cng k=25N/m. Kộo vt ri khi v trớ cõn bng theo phng thng ng
hng xung di mt on bng 2cm ri truyn cho vt mt vn tc 10p
3
cm/s theo phng thng
ng, chiu hng lờn. Chn gc thi gian l lỳc truyn vn tc cho vt, gc to l v trớ cõn bng,
chiu dng hng xung. Cho g = 10m/s
2
;
2
10.
1. Xỏc nh thi im lc vt i qua v trớ m lũ xo b gión 2cm ln u tiờn.
A)t=10,3 ms B) t=33,6 ms C) t = 66,7 ms D) t =76,8 ms
2. Tớnh ln ca lc hi phc thi im ca cõu b.
A) 4,5 N B) 3,5 N C) 2,5 N D) 0,5 N
Cõu 105
Con lc lũ xo gm vt nng M = 300g, lũ xo cú cng k =200N/m lng vo mt
trc thng ng nh hỡnh v 1. Khi M ang v trớ cõn bng, th vt m = 200g t cao
h = 3,75cm so vi M. Coi ma sỏt khụng ỏng k, ly g = 10m/s
2
, va chm l hon ton
mm.
1. Tớnh vn tc ca hai vt ngay sau va chm.
A) v
o
=0,345 m/s B) v
o
=0,495 m/s C) v
o
A.Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% C. Tăng 0,3% D. Giảm 0,3%
Câu 4. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất với T
0
= 2s, đa đồng hồ lên độ cao h = 2500m thì mỗi ngày
đồng hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu,biết R = 6400km
A. chậm 67,5s B. Nhanh33,75s
C.Chậm 33,75s D. Nhanh 67,5s
Câu 5. Một đồng hồ chạy đúng ở nhiệt độ t
1
= 10
0
C, nếu nhiệt độ tăng đến t
2
= 20
0
C thì mỗi ngày đêm đồng
hồ chạy nhanh hay chậm là bao nhiêu? Hệ số nở dài = 2.10
- 5
K
-1
A. Chậm 17,28s B. nhanh 17,28s C. Chậm 8,64s D. Nhanh 8,64s.
Câu 6: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1m, dao động tại nơi gia tốc trọng trờng g =
2
= 10m/s
2
. chu kì
dao động nhỏ của con lắc là?
A. 20s B.10s C.2s D. 1s
Câu 7: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1,
D. T
1
(1+
2
)
Trang 12