64 câu trắc nghiệm ôn thi đại học môn hóa và lời giải chi tiết - Pdf 10

Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

1

̉
ha hc LUYỆ N THI ĐẠ I HỌ C 2013
http://ebooktoan.com/forum

n
có giá trị bằng:
A. 2.
B. 0.
C.1.
D. 3.
Lờ i giả i:
Gọi số
C
trong rượu bằng
m
. Từ dữ kiện đề bài ta có
1
22
26
n
m n m
nm



   





A

Câu 2:

2
()mg
kết tủa. Biết muối photphat và hidrophotphat của
Bari không tan. Giá trị của
1
m

2
m
lần lượt là:
A.
1
10,65( )mg

2
5,825( )mg
.
B.
1
11,36( )mg

2
5,825( )mg
.
C.
1
10,65( )mg

2
6,735( )mg

H PO H PO H PO
m m g n mol m g          

Khi phản ứng với HCl đã tốn hết 0,2(mol)
OH

và còn 0,2 mol cho
34
H PO
xét tỉ lệ thì có các ion là
24
H PO


2
4
:0,05( )HPO mol


Khi đó
2
5,825mg

Câu 3:
Đun hỗn hợp
X
gồm 0,4 mol ancol etylic;0,3 mol ancol propylic;0,2 mol ancol butylic với
24
H SO
đặc

n mol m g  


Câu 4:
Sục
()Vl
khí
2
CO
(đktc) vào 100ml dung dịch
2
( ) 1Ca OH M

2,5NaOH M
thu được
()ag
kết
tủa. Lọc bỏ kết tủa sau đó sục tiếp
1,5 ( )Vl
khí
2
CO
(đktc) vào. Chờ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi
cho
2
BaCl
dư vào dung dịch thì thấy có
2,7125 ( )ag
kết tủa.
()Vl

Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

4

̉
ha hc

Lờ i giả i:
TN1:
Khi cho
V
lít
2
CO
và dung dị ch ta được:
2
2 3 2
2CO OH CO H O

  

x (mol) 2x (mol) x(mol)
22
33
Ca CO CaCO



x (mol) x(mol) x (mol) (
TN2:




0,35 -2x (mol) > 0,35-2x (mol)
Tới đây ta giải HPT
100
(0,35 2,5 ).197 (0,1 ).100 2,7125
xa
x x a



   


Suy ra
0,0914x 

Mặt khác
3 2 2
4 4 2C HNO CO NO HOH   

3
23,0
HNO
m 
(gam)
http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu


vào :
2
CO
hết,
OH

vẫn còn dư:
2
23
2CO OH CO



1,5x (mol) 1,5x (mol)
3
3
:0,1
()
:2,5 0,1
CaCO x
mol
BaCO x







100(0,1 ) 197(2,5 0,1) 2,7125.100 0,08x x x x      

()mg
Z
cần vừa đủ 13,44(l)
2
CO
, hấp thụ hoàn
toàn sản phẩm cháy vào 400ml dung dịch
2
()Ba OH
0,5M

KOH
0,25M
thu được khối lượng kết
tủa là:
A.33,49g.
B. 35,46g.
C. 37,43g
D. 39,4g.
Lờ i giả i:
2 2 2 2 2 2n n k n n
C H kH C H
  


( ) ( ) ( )a mol ka mol a mol

http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu







Ta có:
62 (14 2) 2
56( 1) 42
3
tbZ
n a ka
M k n
a ka

    



Thỏa mãn
2
4
k
n






Hỗn hợp

1
2
H O H O

4 2 ( )a a mol

22
11
0,6 2 0,08 0,08.4 0,32( )
2
O CO
n a a a n mol       

Ta có:
0,5( )
OH
n mol


;
2
0,2( )
Ba
n mol



2
3
0,5 0,5

gồm 2 khí
X

Y
.Cho thêm vào
M
dung dịch KOH dư thì thoát ra 0,224l khí
Y
.Biết
quá trình khử
3
HNO
chỉ tạo ra 1 sản phẩm khử duy nhất.
m
có giá trị là:
A. 3,12
B. 7,8
C. 12,48
http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

7

̉
ha hc

D. 6,63
Lờ i gii:
Ta có:
ddM ddKOH


hh
2
3
1
( ) :
1 0,336
( ) 0,015 0,01( )
2
2 22,4
( ) :
X H y
N mol y y y mol
Y NH y


     




43
( ) 0,01 0,01 0,16( )
8
NH NO Y
x
n du n x mol     

Vậy
39.(0,16 0,01) 6,63( )mg  

trên
B
.Thành phần phần trăm khối lượng của
A
trong hỗn hợp
X
là:
.41,03%A

.64,88%B

.31,68%C

.51,06%D

http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

8

̉
ha hc

Lờ i giả i:
Giả sử
+,TH1: Cả 2 ancol đều phản ứng tách nước với
40H 
%,ta suy ra:
1,43.2
71,5







suy ra x=0,06; y=0,04 . %A=50,06
Câu 8:
Cho 47 gam hỗn hợp 2 ancol đi qua
23
Al O
đun nóng thu được hỗn hợp
Y
gồm 3 ete , 0,27 mol hai
olefin , 0,33mol hai ancol dư và 0,42 mol nước .Biết rằng hiệu suất tách nước đối với mỗi ancol đều như
nhau và số mol các ete đều bằng nhau .Ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là:
A.
37
C H OH

B.
49
C H OH

C.
5 11
C H OH

D.
35

M 

=>có
25
C H OH

gọi
25
C H OH
nx

ROH
ny

0,9xy

46 ( 17) 47x R y  

5,6
29
y
R
 


ta có
hiệu suất tạo anken là
0,27
30%
0,9

–Gly Gly

Glyxin
trong hỗn hợp sản phẩm là :
A. 43,20 gam
B. 32,40 gam
C. 19,44 gam
D. 28,80 gam
Lời giải:
0,12
Ala Gly Ala Gly
n
  

mol;
0,05
Ala Gly Ala
n


mol
http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

10

̉
ha hc

0,08


Ta có hệ
2 1,05 2.0,12 0,05 2.0,08 0,18 0,42 0,15
4 5 0,

2
{
1
x y x
x y y
       





.
Tổng khối lượng
–Gly Gly

Glyxin
trong hỗn hợp sản phẩm
132.0,15 75.0,12 28,8m   
g
Đáp án D
Câu 10 Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp
A
gồm các hidrocacbon .Dẫn
hỗn hợp
A

.Các hidro các bon trong hỗn hợp
X
thuộc loại :
A. parafin
B. olefin
C. điolefin
D. ankin
http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

11

̉
ha hc

Lờ i giả i:
Câu này ta thử cho nhanh.
1
X
n 

Đặt
22
;
CO H O
x n y n

nếu
A
ta có:

tối thiểu thu đc dung dịch
A
trong
đó số mol
32
()Fe NO
bằng 4,2 lần
33
()Fe NO

()V l NO
(đktc).Tính thể tích của
3
HNO
.
A.1,24 lít
B. 1,5 lít
C. 1,6 lít
D.1,8 lít
Lờ i giả i:
Fe
na

23
Fe O
nb

Ta có
56 160 35,84ab


32
()
0,42
Fe NO
n 

33
()
0,1
Fe NO
n 

0,24.2 0,18
0,1
3
NO
n



3
0,42.2 0,1.3 0,1 1,24
HNO
n    

Câu 13:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm
33
;;
x y x y

22
,CO H O
cùng với nhận xét số mol ancol bằng số mol axit ta quy ngay về
2 2 2
0,03( )
nn
mol C H O


2
()a mol H O

•Ta có
0,03 0,12 4nn  
.Chọn ngay
C

Câu 14:
Một bình kín chứ a 0,08 mol axetilen 0,04 mol etilen; 0,08 mol vinylaxetilen; 0,23 mol
2
H
.và một ít bột
Ni
(thể tích không đáng kể). Nung bình ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn
hợp
Y
.có tỉ khối hơi đối với
2
H
là 19,55. Dẫn hỗn hợp


.160( )D ml

Lờ i giả i:
Ta có:
7.82
hh
m gam

7,82
0.2
39,1
s
n 
mol
2
0,23
pu
H
n mol

2
H
phản ứng hết.
0,16
Z
n mol

6,26
Z

X
gồm
Al
và kim loại
M
có hóa trị không đổi.
http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

14

̉
ha hc

Thí nghiệm 1:Hòa tan hoàn toàn
a
mol
Al

b
mol
M
trong dung dịch
24
H SO
đặc nóng dư thu
được 0,4 mol
2
SO


là:
A.
Mg

B.
Zn

C.
Ag

D.
Cu

Lờ i giả i:
TN1: Bảo toàn số mol e : 3a + nb = 0,8
TN2: Khối lượng muối tăng 32 gam do 2b mol M sinh ra b mol
24
()
n
M SO
==> b*(2M + 96n) = 32
TN3: Bảo toàn số mol e : 1,5a + nb = 0,5
==> 1,5a = 0,3 ==> a = 0,2 => nb = 0,2
Phân tử lượng muối =
32
2M 96n 160n M 32n
b
    

với n = 2 ==>

.Đốt
m
gam
Z
cần vừa đủ 13,44 lit
2
CO
,hấp thụ hoàn
toàn sản phẩm cháy vào 400ml dung dịch
2
()Ba OH
0,5M

KOH
0,25M
thu được khối lượng kết
tủa là:
A.33,49 gam
B.35,46 gam
C.37,43 gam
http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

15

̉
ha hc

D.39,4 gam
Lờ i giả i:

Y M 4k
=
2.31
(1 ). 3 62 50
3
k M k   

Với k = 2 ==>
M
= 54 ==> X là
46
CH

==>
Z
gồm
41
0CH
1 mol và
2
H
2 mol ==> tỉ lệ mol 1 : 2
4 10 2 2 2
6,5 4 5C H O CO H O   

a 6,5a 4a
2 2 2
0,5 5H O H O  

2a a

2
Ba

= 0,2
===>khối lượng kết tủa
3
BaCO
= 197x0,18 = 35,46 ===> câu
B

Câu 17: Hỗn hợp
Z
gồm hai chất đồng phân
X

Y
(mỗi chất chứa một loại nhóm chức). Khi đốt
cháy
z
mol
Z
, chỉ thu được
2
CO

2
HO
rồi cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch
xút có dư, khối lượng bình xút tăng 328z gam. Nếu cho tiếp nước vôi dư vào bình xút thì thu được 500z
gam kết tủa. x mol

:
n m t
C H O
z mol > nz mol
2
CO
vá 0,5mz mol
2
HO

khối lượng bình NaOH tăng = 44*nz + 9*mz = 328z ==> 44n + 9m = 328 (1)
2 2 3 2
2CO NaOH Na CO H O   

nz nz
2 3 2 3
( ) 2Na CO Ca OH CaCO NaOH   

nz nz
số mol kết tủa = nz =
500
100
z
= 5z ===> n = 5 và từ (1) ==> m = 12
Z
là hợp chất no có công thức
5 12 t
C H O

mol

. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol
X
cần 0,625 mol
2
O
, thu được 0,525 mol
2
CO
và 0,525 mol
2
HO
. Cho Y trong 0,2 mol X tác dụng với dd
3
AgNO

trong
3
NH
, đun nóng sau phản ứng thu được
m
gam
Ag
(
100h 
%). Giá trị lớn nhất của
m

A. 32,4g
B. 10,8g
C. 16,2g

17

̉
ha hc

==> a + 2b + 2c = 0,325 (2)
(1), (2) ===> a = 0,075 và b + c = 0,125
===>andehit
Y
2nn
C H O
0,075 mol
Nếu n = 1,
Y

HCHO
tráng gương cho 4x0,075 mol
Ag
==>
Ag
m
= 108x0,3 = 32,4 gam
Nếu n > 1,
Y
tráng gương cho 2x0,075 = 0,15 mol
Ag

===>khối lượng lớn nhất là 32,4 gam ==> câu
A


là:
A.25,2 gam.
B.12,6 gam.
C.37,8 gam.
D.16,8gam.
Lờ i giả i:
2
0,15( ); 0,05( )
NO N O
n mol n mol
.
32
33
43
()
()
()
2 3 8 0,15.3 0,05.8 0,3( )
( ) 180 242 80 92,3 0,15( ) 25,2
80( ) 69(2 3 ) 110,175 0,025( )
()
Fe NO
Fe NO
NH NO
n x mol
x y z x mol
n y mol x y z y mol m g
x y x y z z mol
n z mol


. Lấy hỗn hợp
X
phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch
NaOH

12%, cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi trong đó hơi nước có khối lượng 88 gam,
phần rắn khan đun với vôi tôi xút được hỗn hợp khí và hơi có tỷ khối so với oxi bằng 0,75. CTCT của
,AB

Lờ i giả i:
http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

18

̉
ha hc

Dễ dàng tìm được công thức đơn giản nhất của A, B là
3 4 2
()
n
C H O
.
Dung dịch NaOH ban đầu có khối lượng nước là
100.12
100 88( )
100
lucsau
m g m    

chỉ số axit = 7 => số gam phản ứng trung hòa = 7(g) => n = 7/56 =0,125 => n. =
0,125
=> n. phản ứng tạo glixerol = 3,125 - 0,125 =3 =>n.glixerol = 1
ta có sơ đồ : 1kg CB + 3,125 mol => m xà phò ng + 0,125 + 1 mol glixerol =>m
Câu 22: Hh hơi gồ m , 1 anken, 1 ankin có cù ng số
C
trong phân tử , có tỉ khối so với = 7,8. Sau
khi cho hh qua Ni đun nó ng để phá n ứ ng xả y ra hoà n toà n thì thu đượ c hh mớ i có tỉ kh ối so vớ i hh ban
đầ u là
20
9
. Công thứ c phân tử anken và ankin là :
A/ và
B/ và
C/ và
D/ và
Lờ i giả i:
Giả sử số mol hh ban đầu là 1 mol
1
0,45
20
9
hhsau
n  
(mol)
2
1 0,45 0,55
H pu
n   
mol

ankin
M
26,72
2
ankin
M 


Ankin
22
CH
; Anken:
24
CH


A

Câu 23: cho luồng khí
CO
đi qua ống sứ chứa
a
gam hỗn hợp
A
gồm
23
,CuO Fe O
đun nóng.Sau 1
thời gian,trong ống sứ còn lại
b

2
16
CO O
ab
nn



32
16
BaCO CO
ab
nn

  
(do
2
()Ba OH
dư)
3
197( )
16
BaCO
ab
mx

  

16
197

hơ nóng nhẹ
không thấy
Ag
mất ánh kim.Cho tàn đóm đỏ vào
T
thấy bùng cháy.Hỏi
3
O
là khí nào?
.Lờ i giả i:
3 2 2 2
2 ( ) 2KI O X H O O KOH I    

2 2 2
( ) 2 4 ( )F Y H O HF O Z  

2
()O Z Ag
không phản ứng
2
:TO

Đá p á n
A
Câu 25:
Cho
m

A.68,8 gam
B. 74,4 gam
C. 75,2 gam
C. 61,6 gam
Lờ i giả i:
22
0,9 . 0,1 .
Fe Cu
n mol n mol



2
2
( 0 ) 0,25
H
Fe
n d Fe H n mol


  
.
3 2 2
2 2 ;Cu Fe Fe Cu
  
  

32
2Fe Fe Fe




mA

Câu 26:
Điện phân 200 ml dung dịch gồm
3
AgNO
0,1M và
32
()Cu NO
0,2 M với điện cực trơ, cường độ dòng
điện
5IA
, trong thời gian 19 phút 18 giây. Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm
m
gam. Tính
m
, biết hiệu suất điện phân 80%, bỏ qua sự bay hơi của nước.
A. 3,92g B. 3,056 g C. 6,76g D. 3,44g
Lờ i giả i:
Hiệu suất là
80%
=>
0,06.0,8 0,048
e
n 

Ghi phương trình điện phân
=>

HCl
1M
vào
X
thì thu đc
t
gam kết tủa.
-Nếu cho từ từ 300ml dung dịch
HCl
1M
vào
X
thì thu đc
1,25t
gam kết tủa.
Giá trị của m là:
A. 8,76
B. 9,24
C. 12,6
http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

22

̉
ha hc

D. 7,92
Lờ i giả i:
Ta có:

trong phân tử) trộn với
252 lít không khí. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết
X
, hỗn hợp sau phản ứng đưa về điều kiện tiêu chuẩn
thì thu được 235,368 lít khí.(Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Số đồng phân của
X
là:
A. 8.
B. 16.
C. 17.
D. 32.
Lờ i giả i:
Số mol khí thu được = 10,5075mol
Số mol không khí = 11,25mol nên số mol nitơ = 9mol và số mol oxi = 2,25mol
Do đó hỗn hợp khí gồm:
2 2 2
;;CO N O
còn dư
CTTQ của amin đơn chức X:
2 3 2n n k
C H N


=>số mol oxi pư =
   
nx x 0,5n 0,75 – 0,5k x 1,5n 0,75 – 0,5k   
(mol)
=>số mol oxi dư
 
2,25 – x 1,5n 0,75 – 0,5k

Khi hóa hơi 58,5 gam một hydrocacon
X
thì thể tích hơi bằng thể tích của 12,6 gam nitơ (đo cùng điều
kiện).
X
phản ứng với nước brom trong
4
CCl
theo tỉ lệ 1: 2 và cho phản ứng với
33
/AgNO NH
. Đun
nóng
X
với dung dịch
4
KMnO
tới khi hết màu tím, rồi thêm lượng dư dung dịch
HCl
đặc vào hỗn hợp
sau phản ứng thu được axit p-phtalic đồng thời giải phóng khí
2
CO

2
Cl
. Xác định CTCT của
X
.
Lờ i giả i:

thấy tạo ra 4,66 gam kết tủa trắng, lọc bỏ kết tủa thu
được dung dịch
C
. Cho một lượng
Zn
dư vào
C
thấy thoát ra 1,792 lít
2
H
ở đktc. Xác định CTPT
của chất
A
.
Lờ i giả i:
Từ đề bài ta có thể suy ra một số dữ kiện như sau:
(1)
A
tan tốt trong nước (có thể
A
là chất tác dụng được với
2
HO
)
(2)
A
tạo được môi trường Axit hay Bazo (mạnh) vì hòa tan được kẽm
(3)
A
tạo kết tủa với

Mà khi A cho môi trường axit (đủ mạnh) để tác dụng với
Zn
(giải phóng khí hidro) thì ta loại luôn 2 ion
2
3
CO


2
3
SO


TH1:
A
là muối axit
4
HSO


Ta thấy
4
HSO

tạo kết tủa với
2
BaCl

http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

0,16
H
n mol


tức là
44
0.16 0,16 97 6,58( )
HSO HSO
n mol m g

    
LOẠI !
Vì anion (chưa có cation) mà đã lớn hơn
m
ban đầu rồi

TH2: Chất tan là
24
H SO

Ta cũng dựa vào dữ kiện chắc chắn đó là
Zn

2
0,08 0,16
H
H
n mol n mol


LÀ OLEUM
2 4 3
.H SO nSO
(đặt số mol là x)
Ta có:
 
x. 98 80n 6,58g
(khối lượng
A
)
 
x. n 1 0,08
mol (số mol axit
A
tan ra mà thành)
GIẢI RA x=0,01 mol ; n = 7
Vậy công thức của
A

2 4 3
.7H SO SO

http://ebooktoan.com/forum
Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu

25

̉
ha hc


H
n 

HCl
pư hết và KL pư vs
2
HO

Ta có:
0,25.2 0,5( )
e
n mol

*
A
gồm toàn KL kiềm
10,6
21,2
0,5
tb
M  

*
A
gồm toàn KL kiềm thổ
10,6
42,4
0,25
tb
M  

.100 0,1.100 10( )
CO
m n gam C

   

Câu 32:
Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic(lấy dư) và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của
ancol etylic. Sau phản ứng thu được 16,8 gam 3 este. Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực
hiện phản ứng xà phòng hoá với dung dịch
NaOH
4M
thì thu được
m
gam muối: (Giả sử hiệu suất
phản ứng este hoá là 100%). Giá trị của
m
:
A.10gam
B.16,4gam
C.8,2gam
D.12,3gam
http://ebooktoan.com/forum


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status