GV: Lê Quang Long
CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ HỌC:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
1. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
B. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
C. Khi chất điểm qua vò trí cân bằng nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu.
D. Khi chất điểm ở vò trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
Câu2. Dao động điều hòa là một dao động được mô tả bằng phương trình x = Asin(
ω
t +
ϕ
).Trong đó :
A.
ω
,
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương. C. A và
ω
là các hằng số dương.
B. A và
ϕ
là các hằng số luôn luôn dương. D. A,
ω
,
ϕ
là các hằng số luôn luôn
dương.
Câu3: Trong dao động điều hoà, biểu thức của gia tốc:
A.
2
a x
Câu 6: (I): khối lượng m của quả cầu. (II) độ cứng k của lò xo. (III) chiều dài q đạo, IV: Vận tốc cực đại.
1. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. I, II, IV ; B. I và II . C. I, II và III D. I, II, III và IV
2. Cơ năng của con lắc lò xo phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. I, II, IV ; B. I và II . C. II và III D. I, II, III và IV
Câu 7: Từ vò trí cân bằng ( tọa độ bằng không), ta truyền cho quả cầu của con lắc lò xo một vận tốc v
0
.
Xét các trường hợp sau
1/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống dưới.
2/ Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng lên trên.
Chọn chiều dương hướng lên thì Điều nào sau đây là sai?
A. Cơ năng trong hai trường hợp là như nhau. C. Độ lớn và dấu của Pha ban đầu trong hai
trường hợp là như nhau
B. Chu kì trong hai trường hợp là như nhau. D . Biên độ dao động trong hai trường hợp là như
nhau.
Câu8: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng v = A
cos t
ω ω
. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vò trí cân bằng theo chiều dương.
B. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = -A
C. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = A.
D. Gốc thời gian là lúc chất điểm có tọa độ x = A hoặc x = - A
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 1
ω
D.
22
2
2
xA
v
−
=
ω
Câu 10: Một vật dao động điều hoà thì vận tốc và li độ luôn dao động
A. cùng pha với nhau. C. ngược pha với nhau.
B. Lệch pha nhau góc 90
0
. D. lệch pha nhau góc bất kỳ.
Câu11 : Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của
lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A
> Δl). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong q trình dao động là
A. F = 0. B. F =. k(A + Δl). C. F = kΔl. D. F = k(A - Δl).
Câu12 : Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động
điều hồ với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Qng đường vật đi được
trong 10π (s) đầu tiên là
A. 9m. B. 24m. C. 6m. D. 1m.
Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 4 (m/s). B. 0 (m/s). C. 2 (m/s). D. 6,28 (m/s).
Câu 14: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hồn.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hồn.
D.
l
g
T
∆
=
π
2
1
Câu 17: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hồ tỷ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động. B. li độ của dao động.
C. biên độ dao động. D. chu kỳ dao động.
Câu 18: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lược l
1
và l
2
với l
1
= 2 l
2
. đao động tự do tại cùng một vị trí trên trái
đất, hãy so sánh tần số dao động của hai con lắc.
A. f
1
= 2 f
2
; B. f
1
= ½ f
2
C. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
D. Dao động tắt dần và dao động cưỡng bức có cùng bản chất.
Câu 22: Hiện tượng cộng hưỡng xảy ra khi…………… của ngoại lực bằng.............. dao động riêng của hệ.
(Chon từ đúng nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống trong câu trên cho đúng nghóa)
A. Tần số B. pha C. biên độ. D. biên độ và tần số.
Câu 23: Khi có hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có giá trò:
A. lớn nhất. B. giảm dần C. nhỏ nhất D. không đổi.
Câu 24: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã :
A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động
C. Tác dụng ngoại lực cung cấp năng lượng bù vào phần năng lượng bò mất sau mỗi chu kỳ
D. Kích thích lại dao động sau khi dao động bò tắt hẳn.
Câu 25: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = A cos (
ω
t +
ϕ
) (cm),
1/ Vận tốc tức thời có biểu thức nào dưới đây ?
A. v = ωAcos (ωt + ϕ ) (cm/s) C. v = - ω
2
Asin (ωt + ϕ ) (cm/s)
B. v = - ωAsin (ωt + ϕ ) (cm/s) D. v = ωAsin (ωt + ϕ ) (cm/s)
2/ Gia tốc của vật có biểu thức nào dưới đây ?
A.
2
sin( ).a A t
ω ω ϕ
= − +
( cm/s
2
C. Năng lượng toàn phần (tổng động năng và thế năng) là một hằng số
D. Động năng và thế năng không đổi theo thời gian.
Câu30: Con lắc lò xo có độ cứng k được treo thẳng đứng, đầu dưới gắn một quả nặng có khối lượng m, vật
dao động điều hoà với tần số f. Công thức tính cơ năng nào dưới đây là không đúng ?
A. E = ½ k A
2
B. E = 2 π
2
f
2
mA
2
C. E =
2
2
2
A
k
m
D. E = ½ mω
2
A
2
Câu31: Trong dao động tuần hoàn, thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như
cũ, được gọi là…
A. Chu kì dao động. C. Tần số góc của dao động.
B. Tần số dao động. D. Pha của dao động.
Câu 32: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hồ của nó
A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 4 lần
Câu33 : Một dao động điều hòa có phương trình x = 2sin
D)
1
.
2
l
T
g
π
=
Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1 m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc
α
= 10
0
rồi thả
khơng vận tốc đầu. lấy g = 10m/s
2
.
2
π
≈
m/s
2
.
1/ Chu kì của con lắc là
A. 2 s B. 2,1s C. 20s D. 2
π
(s)
2/ Vận tốc của con lắc khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 0,7m/s. B. 0,73m/s. C. 1,1m/s. D. 0,55m/s
Câu 36 : Chọn câu sai. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos (10
= A
2
1
+ A
2
2
+ 2A
1
A
2
cos
2
(
12
ϕϕ
−
). C. A
2
= A
2
1
+ A
2
2
+ A
1
A
2
2
+ 2A
1
A
2
cos(
12
ϕϕ
−
).
2. Pha ban đầu của dao động tổng hợp x = x
1
+ x
2
có giá trò nào sau đây là đúng?
A . tg
ϕ
=
sin sin
1 1 1 2
cos cos
2 1 2 2
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
. C. tg
ϕ
cos cos
1 1 2 2
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
+
+
.
Câu38 : Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa
x
1
= 4sin10
t
π
(cm) , x
2
= 4
3
sin(10
t
π
+
2
π
) (cm) . Phương trình dao động tổng hợp là :
A. x = 8 sin(10
t
π
+
= 3sin(ωt + π/6) .
Viết phương trình dao động tổng hợp.
A. x = 5sin (ωt + π/3). B. x = 1. sin(ωt + π/3).
C. x = 7sin (ωt + π/3). D. x = 7 sin (ωt + π/6).
Câu40: Dao động điều hoà là dao động được mô tả bỡi phương trình :……… với A,ω,ϕ, x
o
là các hằng số :
A. x = A sin(ωt + ϕ ) B. x = A cos (ωt + ϕ) + x
o
C. x = A sin (ωt + ϕ) + x
o
D. cả ba phương trình trên
Câu 41: Một vật dao đọng điều hoà có phương trình x = 3sin (πt + π/3) (cm) . Ở thời điểm t = 1/6 s, vật ở vò
trí nào; vận tốc bao nhiêu ?
A. x = 0 ; v = 3π (cm/s) B . x = 0 ; v = -3π (cm/s)
C. x = 0, 3(m) ; v = - 3π (m/s) D. x = 3 (cm) ; v = 0 (cm/s)
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 4
GV: Lê Quang Long
Câu42: Một vật D đ đh với phương trình x = -3 sin2π t ( cm) . Xác đònh biên độ, tân số và pha ban đầu của
D đ.
A. A = -3 cm; f = 1 Hz, ϕ = 0, C. A = 3 cm; f = 0,5 Hz; ϕ = π/2;
B. A = - 3cm; f = 4 Hz; ϕ = π/2 D . A = 3 cm, f = 1 Hz; ϕ = π.
Câu 43. Một chất điểm dao động trên q đạo dài 10 cm. Biên độ của vật là :
A. 10 Cm. B. 5 cm . C. 2,5 cm , D . 20 cm.
Câu 44: Khi lò xo mang vật m
1
thì dao đông với chu kì T
1
= 0,3s , khi mang vật m
2
B. Cơ năng tỉ lệ với biên độ dao động của vật D . Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng
Câu 51: Nếu tần số của một D đ đh tăng lên gấp đôi, biên độ giảm một nửa thì cơ năng của vật tăng hay
giảm bao nhiêu
A. Không đổi ; B. Tăng 4 lần ; C. giảm 4 lần D.tăng 2 lần
.
Câu 52: Một con lắc lõ xo Đ đ đh với biên độ A . Ở vò trí nào thì động năng bằng thế năng của vật ?
A. x = A / 2 ; B. x = A / 4 C. x = ± A / 2 ; D . x = ± A /
2
.
Câu53:Một vật dao động điều hoà với tần số f. Hỏi động năng , thế năng dao động điều hoà với tần số bao
nhiêu ?
A. 2f B. f C. f
2
D. 4f
Câu 54: Biên độ của dao động tổng hợp bằng 0 nếu độ lệch pha của hai dao đông thành phần có giá trò ;
A. ∆ϕ = (2n +1)π B. ∆ϕ = ( 2n +1)π/2 : C. ∆ϕ = 2n π; D. ∆ϕ = 0.
Câu55: Cho hai dao động điều hoà có phương trình x
1
= A sin 10t và x
2
= A cos 10 t .( Chọn đáp án đúng )
A. D đ1 chậm pha hơn D đ 2 góc π/2 C. Đ đ 1 nhanh pha hơn D đ 2 góc π/2
B. D đ 1 cùng pha với D đ 2. D. Không kết luận được vì hai phương trình có dạng
khác nhau
Câu56: Chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là T
o
. Nếu ta cho điểm treo con lắc dao động điều hoà với
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 5
GV: Lê Quang Long
chu kỳ T thì con lắc dao động như thế nào với chu kỳ bao nhiêu ?
22
xA
−
C. v =
222
Ax
−
ω
D. v =
ω
22
xA
+
Câu 61. Pha ban đầu của phương trình dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào ?
A. Cách kích thích cho vật dao động B. Cách chọn trục tọa độ
C. Cách chọn gốc thời gian D. Cách chọn trục tọa độ và cách chọn
gốc thời gian
Câu 62. Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
A. Cách kích thích cho vật dao động B. Cách chọn trục tọa độ
C. Cách chọn gốc thời gian D. Cấu tạo của hệ
Câu 63. Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 4sin(10
π
t +
π
/6) (cm). Khi t = 0,5s vật có ly độ
và vận tốc là:
A. x = 2cm; v = -20π
3
cm/s B. x = -2cm; v = 20π
3
= -8m/s
2
. Lấy
π
2
= 10. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?
A. 10
2
cm B. 5
2
cm C. 2
2
cm D.
10cm.
Câu 68. Chọn câu đúng về chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo.
A. Chu kỳ tỉ lệ thuận với khối lượng của vật B. Chu kỳ tỉ lệ nghòch với độ cứng của lò
xo
C. Chu kỳ không phụ thuộc biên độ của vật D. Tỉ lệ thuận với căn bậc hai của gia tốc
rơi tự do
Câu 69. Lực hồi phục tác dụng lên con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có chiều như
thế nào?
A. Ngược chiều biến dạng của lò xo
B. Cùng chiều biến dạng của lò xo
C. Chiều hướng về vò trí cân bằng
D. Ngược chiều biến dạng của lò xo và hướng về vò trí cân bằng
Câu 70. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu độ cứng lò xo tăng hai lần và biên độ
của vật giảm hai lần thì cơ năng của vật thay đổi như thế nào?
A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 8 lần D. Không đổi
Đề bài sau áp dụng cho câu 71 đến câu 75: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở VTCB
lò xo giãn 2,5cm. Từ VTCB cung cấp cho vật vận tốc 1m/s hướng xuống thẳng đứng cho vật
= 30N/m và k
2
= 20N/m. Độ cứng tương đương của hệ hai lò xo khi mắc nối
tiếp là:
A. 12N/m B. 24N/m C. 50N/m D. 25N/m
Câu 77. Độ cứng tương đương của hai lò xo k
1
và k
2
mắc song song là 120N/m. Biết k
1
= 40N/m, k
2
có giá
trò bao nhiêu?
A. 160N/m B. 80N/m C. 30N/m D. 60N/m
Câu 78. Một vật m gắn với lò xo k
1
thì vật dao động với chu kỳ 0,3s và nếu gắn với lò xo k
2
thì chu kỳ là T
2
= 0,4s. Nếu cho hai lò xo ghép nối tiếp rồi gắn vật vào thì chu kỳ dao động của vật là:
A. 0,24s B. 0,5s C. 0,7s D. 0,35s
Câu 79. Một vật m, nếu gắn với lò xo k
1
thì dao động với chu kỳ 0,6s và nếu gắn với lò xo k
2
thì dao động
với chu kỳ là 0,8s. Nếu cho hai lò xo ghép song song rồi gắn vật vào thì vật dao động với chu kỳ là:
Câu 81. Một vật m gắn với một lò xo thì nó dao động với chu kỳ 2s. Cắt lò xo này ra làm hai phần bằng
nhau rồi mắc song song và treo vật vào thì chu kỳ dao động của vật là:
A. 1s B. 2s C. 4s D. 0,5s
Câu 82. Chọn câu sai khi nói về tần số dao động điều hòa của con lắc đơn.
A. Tần số tăng khi chiều dài dây treo giảm B. Tần số giảm khi đưa con lắc lên cao
C. Tần số giảm khi biên độ giảm D. Tần số không đổi khi khối lượng con
lắc thay đổi
Câu 83. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn:
A. thay đổi khi biên độ thay đổi B. thay đổi tại những nơi khác nhau trên mặt
đất
C. tỷ lệ thuận với chiều dài dây treo D. thay đổi khi khối lượng con lắc thay đổi
Câu 84. Hai con lắc đơn có chu kỳ T
1
= 2s và T
2
= 1,5s. Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo dài bằng tổng
chiều dài dây treo của hai con lắc trên là:
A. 2,5s B. 3,5s C. 2,25s D. 0,5s
Câu 85. Hai con lắc đơn có chu kỳ T
1
= 2s và T
2
= 2,5s. Chu kỳ của con lắc đơn có dây treo dài bằng hiệu
chiều dài dây treo của hai con lắc trên là:
A. 1s B. 1,5s C. 0,5s D. 1,25s
Câu 86. Với gốc thế năng tại vò trí cân bằng. Chọn câu sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn khi dao động
điều hòa.
A. Cơ năng bằng thế năng của vật ở vò trí biên
B. Cơ năng bằng động năng của vật khi qua vò trí cân bằng
C. Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật khi qua vò trí bất kỳ
bằng một góc 60
0
rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Lực căng dây khi vật qua vò trí cân bằng là:
A. 1N B. 2N C. 2000N D. 1000N
Câu 92. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất ở nhiệt độ 20
0
C. Hệ số nở dài dây treo con lắc là
2.10
-5
K
-1
. Nếu nhiệt độ giảm còn 15
0
C thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy:
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 8
GV: Lê Quang Long
A. chậm 4,32s B. chậm 8,64s C. nhanh 4,32s D.
nhanh 8,64s
Câu 93. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất ở nhiệt độ 25
0
C. Hệ số nở dài dây treo con lắc là
2.10
-5
K
-1
. Đưa đồng hồ lên ở độ cao 640m so với mặt đất thì đồng hồ vẫn chạy đúng. Nhiệt độ ở độ cao đó:
A. tăng thêm 15
0
D. Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì .
Câu 97. Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo và hai quả cầu con lắc có cùng kích thước nhưng một
quả cầu bằng gỗ và một bằng chì . Kéo hai quả cầu cho hai dây treo cùng hợp với phương thẳng đứng một
góc như nhau rồi thả nhẹ cùng lúc, thì:
A. con lắc chì dừng lại trước B. con lắc gỗ dừng lại trước
C. cả hai con lắc dừng lại cùng lúc D. cả hai con lắc không dừng lại
Câu 98. Một chiếc xe chạy trên con đường lát gạch, cứ sau 15m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì
dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Hỏi vận tốc xe bằng bao nhiêu thì xe bò xóc
mạnh nhất?
A. 54 Km/h B. 27 Km/h
C. 34 Km/h D. 36 Km/h
Câu 99: Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau là:
A.
ϕ
∆
= k
π
(với k
∈
Z) B.
ϕ
∆
= k2
π
C.
ϕ
∆
= (2 k+1)
π
D.
cos/
2
21
ϕϕ
+
ĐÁP ÁN
1
A
2
C
3
D
4
A
5
B
6.1
B
6.2
C
7
C
8
A
9
B
10
B
11
A
26
B
27
A
28
C
29
D
30
C
31
A
32
A
33
C
34
B
35.
1
A
35.
2D
36
C
37.
1D
37. 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 9
GV: Lê Quang Long
A
72
B
73
D
74
A
75
C
76
A
77
B
78
B
79
C
80
B
81
A
82
C
83
B
84
A
85
B
86
Câu1: Chọn câu sai :
A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc
D. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang.
Câu2: Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A.Biên độ của sóng. C.Bước sóng .
B.Tần số sóng. D. Bản chất của môi trường.
Câu 3: Chọn câu sai.
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điển dao đôïng cùng pha.
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ.
C. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số lẻ nửa lần bước sóng thì dao động ngược pha
Câu4 : Câu nói nào là đúng khi mói về bước sóng.
A. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền nhanh hay chậm của sóng
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian một giây.
C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trọng một chu kỳ.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động trùng nhau.
Câu5: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B. Gọi
λ
là bước sóng, d
1
và
d
2
lần lượt là đường đi từ nguồn A và B đến điểm M. Tại điểm M biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi:
A.
1 2
(2 1) .
2
D. Biên độ của sóng luôn luôn không đổi.
Câu9 : Giao thoa sóng và hiện tượng sóng dừng không có chung đặc điểm nào sau đây ?
A. Là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp.
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 10
GV: Lê Quang Long
B. Có hình ảnh ổn đònh, không phụ thuộc thời gian.
C. Có những điểm cố đònh luôn dao động cực đại và những điểm cố đònh luôn đứng yên.
D. Không có sự truyền năng lượng .
Câu10: Sóng ngang truyền được trong các mơi trường nào ?
A. rắn và lỏng . B. lỏng và khí C. rắn ,lỏng và khí D. Khí và rắn.
Câu11 : Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong mơi trường.
A. sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn.
B. Sóng truyền đi khơng mang theo vật chất của mơi trường
C. Q trình truyền sóng là q trình truyền năng lượng
D. Sóng càng mạnh truyển đi càng nhanh.
Câu12 : Sóng âm truyền trong thép với vận tốc 500m/s. Hai điểm trong thép gần nhau nhất lệch pha
2
π
cách
nhau 1,54m thì tần số của âm là :
A. 80Hz. B. 810Hz C. 81,2Hz D. 812Hz
Câu13 : Trong giao thoa sóng cơ học với hai nguồn đồng pha thì …..
A. tổng số dãy cực đại là một số chẳn.
B. tổng số dãy cực tiểu là một số lẻ.
C. tổng số dãy cực đại hay tổng số dãy cực tiểu ln ln là một số lẻ.
D. tổng số dãy cực đại là một số lẻ và tổng số dãy cực tiểu là một chẳn.
Câu14 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là
toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
Câ u 15: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
D. Hình ảnh dao thoa là họ các đường cong hypebon nhận hai nguồn làm hai tiêu điểm.
Câu 23: Sóng truyền từ A đến M cách A 4,5 cm, với bước sóng λ = 6 cm. Hỏi D đ sóng tại M có tính chất
nào sau đây?
A. Chậm pha hơn sóng tại A góc 3π/2 B. Sớm pha hơn sóng tại A góc 3π/2.
C. Cùng pha với sóng tại A. D. Ngược pha với sóng tại A.
Câu 24: Dây AB dài 15 cm đầu B cố đònh. Đầu A là một nguồn dao động hình sin với tần số 10 Hz và cũng
là một nút. Vận tốc truyền sóng trên dây v = 50 cm/s. Hỏi trên dây có sóng dừng không ? nếu có hãy tính số
bụng và nút nhì thấy.
A. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 7 ; B. không có sóng dừng.
B. Có sóng dừng, Số bụng 7, số nút 6 D. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 6
Câu 25. Tìm phát biểu sai
A. Sóng truyền đi không tức thời B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động
C. Sóng truyền đi mang theo vật chất của môi trường D. Quá trình truyền sóng là quá trình
truyền năng lượng
Câu 26. Chọn câu đúng
A. Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc B. Sóng truyền tại mặt nước là sóng
ngang
C. Khi sóng truyền thì vật chất cũng truyền theo D. Các câu trên đều sai
Câu 27. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:
A. cùng phương với phương truyền sóng B. luôn nằm ngang
C. vuông góc với phương truyền sóng D. luôn nằm ngang và vuông góc với phương
truyền sóng
Câu 28. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:
A. cùng phương với phương truyền sóng B. luôn hướng theo phương thẳng đứng
C. vuông góc với phương truyền sóng
D. luôn hướng theo phương thẳng đứng và cùng phương với phương truyền sóng
Câu 29. Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 sin
)45,0(2 tx
πππ
−
+
2
1
n
( n
∈
Z ) B.
2
n
λ
C.
22
1
λ
+
n
D.
λ
n
Câu 35. Trên môït phương truyền sóng, những điểm dao động cùng pha cách nhau một khoảng:
A.
λ
tiếp là 2cm. Tần số của sóng là:
A. 0,45Hz B. 90Hz C. 45Hz D. 1,8Hz
Câu 37. Phương trình dao động tại điểm O có dạng
( )
tu
o
π
200sin5
=
(mm). Chu kỳ dao động tại điểm O là:
A. 100 (s) B. 100π (s) C. 0,01(s) D.
π
01,0
(s)
Câu 38. Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0,8cm. Phương trình dao động tại điểm O có dạng u
0
=
5sin
ω
t (mm). Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5,4cm theo hướng truyền sóng là
phương trình nào?
A. u
M
= 5sin(
ω
t + π/2) (mm) B. u
M
= 5sin(
ω
t+13,5π) (mm)
Câu 47: Chọn câu sai
A. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B. Đơn vò của cường độ âm là W/m
2
C. Mức cường độ âm tính bằng ben (B) hay đềxiben (dB) D. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho
độ to của âm
Câu 48. Chọn câu sai
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 13
GV: Lê Quang Long
A. Âm sắc là đặc tính để phân biệt hai âm có cùng tần số do hai nhạc cụ khác nhau phát ra
B. Các tần số của các họa âm của âm cơ bản có tần số f
1
là 2f
1
, 3f
1
, 4f
1
, ….
C. Khi mức cường độ âm bằng 1,2,3 (B) thì cường độ âm chuẩn I
0
lớn gấp 10, 10
2
, 10
3
lần cường độ âm
I.
D. Mức cường độ âm là lôgarit thập phân của ti số I/I
0
Câu49. Cường độ âm chuẩn là I
0
Câu 53. Chọn câu đúng
A. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa B. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy
có sóng
C. Hai sóng kết hợp gặp nhau sẽ gây ra hiện tượng giao thoa D. Câu B và C đúng
Câu 54. Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa dao
động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn là:
A. k
λ
/2 (k
∈
Z) B. k
λ
C. (2k+1)
λ
/2 D. (2k+1)
λ
/4
Câu 55. Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa không
dao động khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn là:
A. k
λ
/2 (k
∈
Z) B. k
λ
C. (2k+1)
λ
/2 D. (2k+1)
λ
/4
dd
cosa2A
D.
)sin(2
21
λ
πω
dd
taA
+
−=
Câu 57. Độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M là công thức nào sau đây?
A.
( )
21
dd
2
t
+
λ
π
−ω
B.
λ
−
π
21
dd
2
C.
λ
D. (2k+1)
λ
/2
Câu 60. Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn
có giá trò nào sau đây?
A.
λ
B.
λ
/2 C.
λ
/4 D.
λ
/8.
Câu 61. Số điểm n dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn bằng bao nhiêu?
A. n = AB/
λ
B. n = 2.AB/
λ
C. n = 2k+1 với k
≤
AB/
λ
D. A, B, C
đều sai.
Đề bài sau dùng cho các câu từ 62 đến 67: Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB.
Đầu A dao động theo phương vuông góc sợi dây với biên độ a
Câu 62. Khi đầu B cố đònh, sóng phản xạ tại B:
A. cùng pha sóng tới tại B B. ngược pha sóng tới tại B
λ
D. l =
+
2
1
k
λ
Câu 65. Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B:
A. cùng pha sóng tới tại B B. ngược pha sóng tới tại B
C. vuông pha sóng tới tại B D. cả 3 câu trên đều sai
Câu 66. Khi đầu B tự do, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:
A. l = (k+
2
1
)
λ
(k
Z
∈
) B. l = (k+
2
1
)
2
+=
v
l
tUu
oB
ω
sin
2
B.
−=
v
l
tUu
oB
ω
sin
2
C.
2
D
3
A
4
C
5
B
6
B
7
D
8
B
9
C
10
A
11
D
12
C
13
D
14
B
15
C
16
B
32
B
33
A
34
A
35
B
36
C
37
C
38
C
39
B
40
A
41
C
42
C
43
D
44
A
45
C
46
B
62
B
63
D
64
B
65
A
66
B
67
C
68
D
69
A
70
D
CHƯƠNG III. DAO ĐỘNG ĐIỆN. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1. Chọn câu sai
A. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Khi đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều người ta dùng ampe kế và vôn kế có khung quay
C. Số chỉ của vôn kế xoay chiều cho biết giá trò hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
D. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trò hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
Câu 2. Dòng điện xoay chiều là:
A. dòng điện có cường độ biến thiên theo thời gian
B. dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C. là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
D. dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian
Câu 3. Trong 2s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz đổi chiều mấy lần?
của khung với vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/π (Wb). Suất điện động hiệu
dụng trong khung là :
A. 25 V B. 25
2
V C. 50 V D. 50
2
V
Câu 7. Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ω trong
một từ trường đều có cảm ứng từ
B
vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 16
GV: Lê Quang Long
của khung hợp với cảm ứng từ
B
một góc
6
π
. Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t
là:
A.
π
+ωω=
6
+=
6
50sin2
π
π
ti
(A). Dòng điện này có:
A. Tần số dòng điện là 50 Hz B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là
22
A
C. Cường độ cực đại của dòng là 2 A D. Chu kỳ dòng điện là 0,02 s
Câu 9. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i = 5
2
sin (100 πt + π/6) (A) . Ở thời điểm
t = 1/50(s), cường độ trong mạch có giá trò:
A. 5
2
B. -5
2
C. bằng không D. 2,5
2
Câu 10. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R = 100
Ω
có biểu thức: u = 100
2
sin 100πt (V)
Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1phút là:
A. 600 J B. 600
2
biểu thức:
A. i = U
o
.Cωsin(ωt - π/2) (A) B. i =
ω
.
0
C
U
sin ωt (A)
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 17
GV: Lê Quang Long
C. i =
ω
.
0
C
U
sin (ωt - π/2) (A) D. i = U
o
.Cω cos ωt (A)
Câu 17. Hiệu điện thế giữa hai đầu của một cuộn thuần cảm L = 1/π (H) có biểu thức: u= 200
2
.sin(100
πt + π/6) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong cuộn dây là:
A. i = 2
2
sin ( 100 πt + 2π/3 ) (A) B. i = 2
2
sin ( 100 πt + π/3 ) (A)
/2 D. u
L
chậm pha với i một góc
π
/2
Câu 20. Đặt hiệu điện thế u vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp thì:
A. độ lệch pha của u
R
và u là π /2 B. u
R
nhanh pha hơn i một góc π / 2
C. u
C
chậm pha hơn u
R
một góc π / 2 D. u
C
nhanh pha hơn i một góc π/2
Câu 21. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu
toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là: ϕ = π/3. Khi đó:
A. mạch có tính dung kháng B. mạch có tính cảm kháng
C. mạch có tính trở kháng D. mạch cộng hưởng điện
Câu 22. Khi cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra thì biểu thức nào sau
đây sai?
A. cosϕ = 1 B. Z
L
= Z
C
C. U
L
=
C.
LC2
1
f
π
=
D.
LC2
1
f
π
=
Câu 26. Mạch xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có
oCoL
U
2
1
U
=
. So với dòng điện, hiệu điện thế trong
mạch sẽ:
A. sớm pha hơn B. vuông pha C. cùng pha D. trễ pha hơn
Câu 27. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ C
mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : u = 100
2
sin ( 100 πt - π/3 ) (V) ;
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 18
R
0
Câu 31. Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp được tính bởi công
thức:
A. cos ϕ = R/Z B. cos ϕ = Z
C
/Z C. cos ϕ = Z
L
/Z D. cos
ϕ = R.Z
Câu 32. Một bóng đèn coi như một điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện xoay chiều 220V–50 Hz.
Nếu mắc nó vào mạng điện xoay chiều 110V-60 Hz thì công suất tỏa nhiệt của bóng đèn:
A. tăng lên B. giảm đi
C. không đổi D. có thể tăng, có thể giảm .
Câu 33. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến
khi R = R
o
thì P
max
. Khi đó:
A. R
o
= Z
L
+ Z
C
B. R
o
= Z
L
– Z
< f C . f
o
= f D . không xác đònh
Câu 36. Hai cuộn dây ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có
giá trò hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R
1
, L
1
) và ( R
2
,
L
2
). Để U = U
1
+U
2
thì:
1
+ R
2
Câu 37. Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u
= 200
2
sin ( 100 πt - π/6) (V) và cường độ
dòng điện qua mạch là: i = 2
2
sin ( 100 πt + π/6 ) (A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao
nhiêu?
A. 200 W B. 400 W C. 800 W D. 100W
Câu 38. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch là U
AB
= 220
2
V, R
= 100Ω và ω thay đổi được. Khi ω thay đổi thì công suất tiêu
thụ cực đại của mạch có giá trò là:
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 19
GV: Lê Quang Long
A. 100W B. 100
2
W C. 200 W D. 968 W
Câu 39. Cho một đoạn mạch điện AB gồm R, L nối tiếp với L thuần cảm. Khi tần số dòng điện qua mạch
bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng U
2
thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích R
1
. R
2
bằng:
A. 10 B. 10
2
C. 10
3
D. 10
4
Câu 41. Cho một mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 1/2π(H), C = 10
-4
/π(F), R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.sin 100πt (V). Để công suất của mạch đạt cực đại thì:
A. R = 0 B. R = 100
Ω
C. R = 50
Ω
D. R =
∞
Câu 42. Cho một mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên với cuộn dây thuần cảm. Biết L = 1/π(H), C =
2.10
-4
/π(F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U
0
.sin 100πt
Ω
B. R = 100
Ω
C. R = 100
2
Ω
D. R = 50
2
Ω
Câu 44. Trong các loại ampe kế sau, loại nào đo được cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?
A. Ampe kế nhiệt B. Ampe kế điện từ
C. Ampe kế từ điện D. Ampe kế điện động
Câu 45. Máy dao điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng:
A. tự cảm B. cảm ứng điện
C. cảm ứng từ D. cảm ứng điện từ
Câu 46. Chọn câu đúng nhất khi nói về phần cảm của máy phát điện xoay chiều.
A. Phần tạo ra dòng điện xoay chiều là phần cảm B. Phần tạo ra từ trường là phần
cảm
C. Phần cảm luôn là rôto D. Phần cảm luôn là stato
Câu 47. Chọn câu trả lời sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A. Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp B. Phần tạo ra từ trường gọi là
phần cảm
C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng D. Phần cảm là bộ phận đứng yên
Câu 48. Máy dao điện một pha có p cặp cực nam châm quay với vận tốc n vòng/phút . Tần số dòng điện
phát ra tính theo công thức nào sau đây?
A. f =
60
.pn
B. f = 60.n.p C. f = n.p D. f
3
.I
p
; U
d
= U
p
3
C. I
d
=
3
.I
p
; U
d
= U
p
2
D. I
d
= I
p
; U
d
= U
p
3
p
D. I
d
=
3
.I
p
; U
d
= U
p
3
Câu 53. Chọn câu sai về dòng điện ba pha
A. Dòng xoay chiều ba pha tương đương với ba dòng xoay chiều một pha
B. Dòng xoay chiều ba pha tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải
C. Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản
D. Dòng điện ba pha được tạo ra từ ba máy phát một pha
Câu 54. Động cơ điện là thiết bò:
A. biến đổi cơ năng thành điện năng B. biến đổi điện năng thành cơ năng
C. biến đổi nhiệt năng thành điện năng D. biến đổi nhiệt năng thành cơ năng
Câu 55. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế đònh mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất
của động cơ 2,2kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động
cơ là:
A. 12,5A B. 8A C. 10 A D. 0,0125A
Câu 56. Chọn câu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha.
A. Quay khung dây với vận tốc góc ω thì nam châm hình chữ U quay theo với ω
o
= ω.
B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc ω thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam
Câu 61. Một máy tăng thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N
1
và thứ cấp N
2
là 3. Biết
cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là I
1
= 6 A, U
1
= 120 V. Cường độ và hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:
A. 2 A ; 360 V B. 18 V ; 360 V C. 2 A ; 40 V D.
18 A ; 40 V
Câu 62. Một MBT lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 500 vòng, của cuộn thứ cấp là 50 vòng. Hiệu
điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ
dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A.1000 V ; 100 A B. 1000 V ; 1 A C. 10V ; 100A D. 10
V ; 1 A
Câu 63. Chọn câu sai về máy biến thế .
A. Họat động của máy biến thế dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số số vòng dây ở hai cuộn.
C. Tần số của hiệu điện thế ở cuộn dây sơ cấp và thứ cấp bằng nhau.
D. Nếu hiệu điện thế cuộn thứ tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua nó cũng tăng bấy nhiêu
lần
Câu 64. Máy biến thế có vai trò nào trong việc truyền tải điện năng đi xa?
A. Tăng công suất của dòng điện được tải đi
B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải .
C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải .
D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ .
Câu 65. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì hiệu điện
u
B
D
R
Hình 1
M
N
Q
P
GV: Lê Quang Long
Câu 68. Trong phương pháp chỉnh lưu hai nửa chu kỳ như trên sơ đồ hình 2. Khi A dương, B âm thì dòng
điện truyền theo đường:
A . AMPQB B . AMNQP C . AMNPQB D .
AMPNQB
Câu 69. Trong phương pháp chỉnh lưu hai nửa chu kỳ như trên sơ đồ hình 2. Khi A dương, B âm thì dòng
điện đi qua các điốt:
A. D
2
và D
4
B. D
1
và D
4
C. D
3
và D
2
D. D
1
C. Tần số dòng điện f = 1/2π LC
D. Hiệu điện thế hai đầu tụ điện vuông pha với HĐT hai đầu mạch.
Câu 76: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ có biểu thức u = U
o
sin (ωt + α) thì dòng điện qua tụ có biểu thức
i = I
o
sin (ωt + ϕ) . Hỏi I
o
vàϕ có giá trò nào ?
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 23
GV: Lê Quang Long
A.I
o
= U
o
/ ωC ; ϕ = π/2 ; B. I
o
= ωC U
o
; ϕ = α + π/2
C. I
o
= ωC U
o
; ϕ = π/2 D. I
o
= U
o
/ Z
= R
2
B. Z
L
.Z
C
= R
2
-Z
L
2
C. Z
L
.Z
C
= R
2
+ Z
L
2
D. Z
L
– Z
C
= R
Câu 79: Mạch RLC nối tiếp biết cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế hỏi chu kỳ dòng điện thoả
mãn hệ thức nào
A. T =
LC
. B. T = 1/ 2π
A. Công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều luôn nhỏ hơn công suất của dòng điện 1C
B. Cuộn cảm và tụ điện không tiêu thụ điện năng
C. Công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng công suất tiêu thụ trên toàn mạch điện.
D. Khi xảy ra cọng hưởng thì công suất tiêu thụ của mạch là cực đại.
Câu 83 : Mạch điện nối tiếp gồm R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0.159 H . Hai đầu mạch có HĐT
u = 141 sin 314 t (V).
1. Tổng trở : A . 50 Ω, B. 50
2
Ω, C. 100 Ω, D. 200 Ω,
2. Công suất tiêu thụ : A. 100 J; B. 100
2
W. C. 200W D. 100W
3. Biểu thức i: A. i = 2
2
sin (314t + π/2 ) (A). B. i = 2sin (314 t + π/4 )
C. i = 2 sin (314 t - π/4) (A) . D. i = 2 sin (314 t - π/2) (A)
Câu84: Mạch điện nối tiếp gồm R = 100 Ω , tụ C = 31,8 µF. Cường độ dòng điện có biểu thức
i = 1,41 sin 314 t (A).
1. Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức :
A. u = 200 sin (314 + π/4 ) (V) B. u = 141 sin (314 t - π/4) (V)
C. u = 200sin (314t -π/4) (V) D. u = 282 sin (314t - π/2 ) (V)
2. Công suất tiêu thụ : A. 200 W. B. 100 W. C. 282 W D. 400 W
Câu 85 : Mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm L = 0.318 H và tụ điện C = 63,6µF nối tiếp. HĐT hai đầu
mạch
U = 100V. f = 50HZ.
1. Tổng trở: A. 100 Ω B. 141 Ω C. 50 Ω. D 50
2
Ω
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 24
GV: Lê Quang Long
A. 0
0
B. 90
0
C. 180
0
D. Không thế tính được do không cho L,C
Câu 88 : Mạch RLC mối tiếp R = 50Ω , L = 0,159 H . Hai đầu mạch có HĐT u = 100
2
sin 314 t (V). Công
suất tiêu thụ của mạch P =100W. Tính C ?
A.
π
15
10
3
−
F B.
F
π
5,1
10
3
−
C. 0 F D.
π
4
10
−
F
D. Z
L
– Z
C
= R
2. Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm cực đại khi R, Z
L
, Z
C
thoả mãn hệ thức
A. Z
L
.Z
C
= R
2
B. Z
L
.Z
C
= R
2
+ Z
C
2
C. Z
L
.Z
C
= R
C4
< Z
C1
< Z
C2
C. Z
C4
< Z
C3
< Z
C1
< Z
C2
D. Z
C4
< Z
C2
< Z
C1
< Z
C3
Câu 91: Hãy sắp xếp giá trò cảm kháng của cuộn dây theo thứ tự tăng dần khi tần số của dòng điện qua
cuộn dây có giá trò lần lượt : f
1
= 10Hz. f
2
= 8 Hz. f
3
= 12 Hz, f
L1
< Z
L3
< Z
L4
Câu 92:Để giảm tốc độ quay của Ro to của máy phát điện xoay chiều ta cần thay đổi yêú tố nào ?
A. Tăng số vòng các cuộn dây phần ứng B. Tăng số cặp cực từ
C. Giảm số vòng của các cuộn dây phần ứng D. Giảm số cặp cực từ
Câu93: Chọn câu đúng khi nói về cấu tạo của máy phát điện :
A. Phần cảm là Ro to, phần ứng là Stato C. Phần cảm tạo ra dòng điện, phần ứng tạo ra từ
trường
B. Phần cảm là Sta to, phần ứng là Ro to D. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra dòng
điện
Câu 94 : Chọn câu trả lời đúng :
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha.
B. Dòng điện xoay chiều 3 pha do ba máy phát điện 1 pha tạo ra.
C. Dòng điện 3 pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều 1pha có cùng biên độ , tần số nhưng lêïch pha
nhau góc 120
0
.
D. Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điện thế dây tăng lên
3
lần
Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT Năm 2008 -2009 Trang 25