Đồ án máy biến áp - Pdf 20



ĐỀ TÀI:
Giáo viên hướng dẫn : Th.S BÙI TẤN LỢI
Sinh viên thực hiện : HOÀNG ANH ĐỨC
Lớp : 02SKĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG
KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT
KHOA SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Kết cấu chính của máy biến áp
Kết cấu chính của máy biến áp
Máy biến áp gồm những bộ phận
chính sau:
- Lõi sắt ( hay còn gọi là mạch từ ).
- Các kết cấu của nó: dây quấn, hệ
thống làm lạnh và vỏ máy.
Hình 1-1 Lõi sắt của máy biến áp
1- Gông; 2- Trụ; 3- Tiết diện trụ
Hình 2-1 Các kích thước
chủ yếu của MBA
d=230
d12=320
a2 = 50
a1= 30
l0=50
C = 450
a22 = 20
a01=5
a12=20
a
1
= 30 mm
a
2
= 50 mm
a
01
= 5 mm
a
12
= 20 mm
a
22
= 20 mm
l
0
= 50 mm
d

.
π
β
=
Trị số β thường biến thiên trong 1 phạm vi rất rộng từ 1÷ 3,5
Trị số β thường biến thiên trong 1 phạm vi rất rộng từ 1÷ 3,5* Khi β bé thì hình dáng của máy biến áp sẽ cao và gầy
* Khi β bé thì hình dáng của máy biến áp sẽ cao và gầy
(hình 2-2)
(hình 2-2)
* Khi β lớn thì hình dáng của máy biến áp sẽ thấp và to
* Khi β lớn thì hình dáng của máy biến áp sẽ thấp và to
(hình 2-3)
(hình 2-3)
Hình 2-2
Hình 2-2khi
khi
β
β
= 1,2
= 1,2
Hình 2-3
Hình 2-3
Fe
Fe


β
βQuan hệ giữa tổn hao không tải
Quan hệ giữa tổn hao không tải
P
P
o
o
, dòng không tải i
, dòng không tải i
o
o


β
β

Quan hệ giữa giá thành vật liệu
Quan hệ giữa giá thành vật liệu
tác dụng C’
tác dụng C’

= 1,82
= 1,82+ P
+ P
0
0
= 1436,75 (W).
= 1436,75 (W).+ i
+ i
0
0
% = 1,32
% = 1,32+ C’
+ C’
td
td
=1936,57
=1936,57đơn vị qui ước
đơn vị qui ước
+ C’
+ C’
td
td
=1935,38 đơn vị qui ước
=1935,38 đơn vị qui ước
Phương án
Phương án
3
3
có:
có:+
+
β
β
= 2,12
= 2,12+ P
+ P
0
0
= 1511,83 (W).
= 1511,83 (W).

(trùng với phương án tính toán).
(trùng với phương án tính toán).
Ta có các số liệu cơ bản sau đây:
Ta có các số liệu cơ bản sau đây: + Đường kính lõi thép
+ Đường kính lõi thép
:
:
d =0,23 m
d =0,23 m+ Chiều cao dây quấn
+ Chiều cao dây quấn
:
:
l = 0,52 m
l = 0,52 m+ Hệ số
+ Hệ số
: β = 1,94
: β = 1,94 + Tiết diện của trụ
+ Tiết diện của trụ
Với mức tổn hao không tải đã cho: P
Với mức tổn hao không tải đã cho: P
0
0
= 1220W, dòng không tải:
= 1220W, dòng không tải:
i
i
0
0
% =
% =
1,4, u
1,4, u
n
n
% =
% =
4,5, P
4,5, P
n
n
=6680W
=6680W


M
1
= 3,66 m
2

B. Tính toán kết cấu dây quấn cao áp của máy biến áp
1. Các cấp điện áp tương ứng với các cấp nối ở cao áp.
23100(V) ứng với X5Y5Z5.
22550 (V) ứng với X4Y4Z4
22000 (V) ứng với X3Y3Z3
21450 (V) ứng với X2Y2Z2
20900 (V) ứng với X1Y1Z1
Hình 3-3 Sơ đồ điều Hình 3-4 Bộ đổi
chỉnh điện áp nối
2. Số vòng dây tương ứng với mỗi cấp phân áp
Điện áp Số vòng dây
Cấp + 5%U2đm ứng với w2 =990 +2.25=1040(vòng)
Cấp + 2,5%U2đm ứng với w2 =990 +25=1015(vòng)
Cấp U2đm ứng với w2 =990(vòng)
Cấp - 2,5%U2đm ứng với w2 =990 - 25=965(vòng)
Cấp - 5%U2đm ứng với w2 =990 - 2.25=940(vòng).

3. Số vòng dây trong một lớp
w12 = 261vòng
4. Số lớp của cuộn dây cao áp
n12 = 4 lớp
5. Phân phối lại số vòng dây trên các lớp

kf2=1,01
3. Tổn hao trong dây dẫn
ra.
Pdr1=173,64 W
Pdr2=3,02 W
4. Tổn hao trong vách thùng và các chi tiết khác.
Pt=127,5W
5. Tổn hao ngắn mạch
Pn=6374,96 W

Sai số so với tiêu chuẩn:
Sai số so với tiêu chuẩn:
%6%5,4100.
6680
48,68536680
<=

B. Tính điện áp ngắn mạch
1. Thành phần tác dụng của điện áp ngắn mạch.
unr% = 0,850
2. Thành phần phản kháng ux của điện áp ngắn mạch.
unx% = 3,98
Điện áp ngắn mạch:
un% = 4,1
Sai số so với tiêu chuẩn.
%9,8100.
5,4
1,45,4
=


+G
g
= 1095,23 kg
TÍNH TOÁN KHÔNG TẢI
1. Tổn hao không tải.
P
0
=1480,706w
2. Xác định công suất từ hoá toàn phần của máy biến áp.
Q
0
=10420,06VA

3. Dòng điện không tải toàn phần.
a. Thành phần phản kháng của dòng điện không tải.
i
0x
= 1,39
b. Thành phần tác dụng của dòng không tải.
i
0r
= 0,197
c. Dòng điện không tải toàn phần.
i
0
= 1,43
d. Sai số so với tiêu chuẩn.
4. Hiệu suất của máy.
%1,2100.
4,1

θ
c. Nhiệt độ chênh của dầu so với không khí.
C
dk
0'
48,27
=
θ
d. Nhiệt độ chênh của dầu trên so với không khí phải thoả mãn tiêu
chuẩn.
C
dk
0'
976,27
=
θ
e.Nhiệt độ chênh của dây quấn đối với không khí phải đạt tiêu chuẩn.
CC
ok
00
60016,59
<=
θ
Chương VI
Chương VI
:
:
TÍNH TOÁN NHIỆT
TÍNH TOÁN NHIỆT



23
THÙNGGIÁ ĐỢ RUỘT MÁY
XÀ ÉP GÔNG NÊM GỖ
GU GÔNG M14
DÂY QUẤN CAO ÁP
NẮP MÁY
GIÁ ĐỢ BÌNH GIÃN DẦU
NHÃN MÁY
BÌNH HÚT ẨM
BỘ TẢN NHIỆT
GIÁ ĐỢ MÁY
BU LÔNG NỐI ĐẤT

13141516181917202122131211109 8 7 5 3

2


THÉP

ĐỒNG

ĐỒNG

18

04

04

03

04

04

01

03

04

01

01

01


SỨ

SỨ

THÉP

THÉP

THÉP

THÉP

THÉP

THÉP

THÉP

THÉP

01

04

THÉP

2617

GHI CHÚ

BẢN VẺ TỔNG LẮP RÁP
TRẦN QUANG NGHĨA
Th.S BÙI TẤN LIG.V.H.D
G.V.DUYỆT
S.V.T.H

THIẾT KẾ MÁY BIẾN ÁP
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA
KHOA SPKT - LỚP 02SK
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tờ số: 1
Tỷ lệ:PHỤ LỤC: MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ
Lần đầu tiên việc làm quen với thiết kế máy biến áp với mục đích
không ngoài cũng cố phần lý thuyết đã được trang bị học hỏi. Từ đó rút ra
kinh nghiệm cho bản thân qua quá trình thiết kế.
Sau thời gian thực hiện đề tài này, em đã hoàn thành tương đối trọn
vẹn.
Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa và bộ môn Điện


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status