CÁC PHƯƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MÁY BIẾN ÁP - Pdf 14

GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 4

CHƢƠNG 1: CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MÁY BIẾN ÁP
I. TỔNG QUAN VỀ TRẠM BIẾN ÁP
1. Giới thiệu về hệ thống điện
Trong các hệ thống điện, trạm biến áp đƣợc dùng rất rộng rãi, làm nhiệm vụ
truyền tải điện năng từ lƣới điện có điện áp 

sang lƣới điện có điện áp 

, phục
vụ cho việc truyền tải và phân phối năng lƣợng điện. Thƣờng điện năng từ nhà
máy điện đến các hộ tiêu thụ điện phải qua 3 đến 4 lần biến áp. Do vậy, công suất
tổng của các trạm biến áp cũng lớn hơn công suất tổng của các máy phát trong nhà
máy điện của HTĐ khoảng 3 đến 4 lần.
Điện áp U
1
đƣợc gọi là điện áp sơ cấp, U
2
là điện áp thứ cấp. Nếu U
1
>U
2
ta
có trạm biến áp hạ áp và ngƣợc lại U
1
<U
2

- 22kV trung tính nối đất trực tiếp dùng cho mạng điện địa phƣơng, cung cấp
cho các nhà máy vừa và nhỏ, cung cấp cho các khu dân cƣ.
 Cấp hạ áp :
- 380/220 V dùng trong mạng hạ áp, trung tính nối đất trực tiếp.
- Do lịch sử để lại hiện nay nƣớc ta còn dùng 66, 35, 15, 10, và 6 kV.
- Trong tƣơng lai các cấp điện áp nêu trên sẽ đƣợc cải tạo để dùng thống nhất
cấp 22 kV.
2. Các yêu cầu khi thiết kế
Mục đích chính của trạm cung cấp điện là phải đảm bảo cho hộ tiêu thụ luôn
đủ điện năng với chất lƣợng nằm trong phạm vi cho phép. Ngoài ra phải đảm bảo
về kinh tế, an toàn … một phƣơng án đƣợc xem là hợp lý khi thoả mãn các yêu
cầu sau:
- Đảm bảo chất lƣợng điện năng.
- Đảm bảo độ tin cậy cao (tùy theo tính chất loại phụ tải).
- Vốn đầu tƣ thấp .
- An toàn cho ngƣời và thiết bị.
- Thuận tiện sửa chữa vận hành.
- Tuy nhiên những yêu cầu trên lại có mâu thuẫn với nhau nên khi thiết kế cần
kết hợp hài hòa từng yêu cầu để tạo ra phƣơng án tối ƣu.

II. CÁC PHƢƠNG ÁN ĐỀ NGHỊ:
1. Chọn cấp điện áp cho đƣờng dây tải điện từ hệ thống về trạm biến áp
Chọn cấp điện áp cho đƣờng dây tải điện từ hệ thống về trạm biến áp, tổng
công suất cực đại đƣờng dây cung cấp cho phụ tải của trạm biến áp:


.
GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC

- Khi một máy biến áp bị sự cố máy còn lại vẫn có khả năng cung cấp điện cho phụ
tải.
- Đảm bảo cung cấp điện liên tục.
- Thích hợp cho việc cung cấp điện cho các phụ tải quan trọng.
GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 7

 Khuyết điểm:
- Số lƣợng máy biến áp nhiều, tổn thất điện năng khá lớn. H.1.1: Sơ đồ phƣơng án hai máy biến áp
 Phƣơng án 2: Dùng ba máy biến áp hai cuộn dây 110/22 kV phƣơng án này ít
đƣợc sử dụng hơn phƣơng án 1 vì chi phí đầu tƣ cao, diện tích xây dựng tăng,
phức tạp trong việc lắp đặt.
 Ƣu điểm:
- Độ tin cậy cao.
- Đảm bảo cung cấp điện liên tục.
- Thích hợp cho việc cung cấp điện cho các phụ tải quan trọng.
 Khuyết điểm:
- Số lƣợng máy biến áp nhiều, tổn thất điện năng khá lớn.
- Cần đầu tƣ ban đầu lớn.
GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 8

- Diện tích xây lắp lớn.

8,4
8,4
11,2
14
16,8
16,8
16,8
16,8
19,6
19,6
Q(MVAr)
6,3
6,3
6,3
6,3
8,4
10,5
12,6
12,6
12,6
12,6
14,7
14,7
S(MVA)
10,9
10,9
10,9
10,9
14,4
17,9

11,2
11,2
8,4
GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 10

Q(MVAr)
12,6
12,6
12,6
14,7
16,8
16,8
21
21
12,6
8,4
8,4
6,3
S(MVA)
21,4
21,4
21,4
24,9
28,4
28,4
35,4
35,4

21,4
21,4





118,81
118,81
118,81
118,81
207,36
320,41
457,96
457,96
457,96

Giờ
10
11
12
13
14
15
16
17
18
S(MVA)
21,4
24,9

20
21
22
23
24
S(MVA)
35,4
35,4
21,4
14,4
14,4
10,9





1253,16
1253,16
457,96
207,36
207,36
118,81 Tổng
S(MVA)
489,1























2. Sơ bộ chọn công suất máy biến áp
- Công suất máy biến áp chọn theo điều kiện quá tải sự cố. Khi một máy biến áp bị
sự cố, máy còn lại cho phép quá tải 1,4 lần.
- Công suất định mức tính toán:















7
0,856000
0,732736
8
0,856000
0,732736
9
0,856000
0,732736
10
0,856000
0,732736
11
0,996000
0,992016
GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 13

12
0,996000














: là khoảng thời gian 10h trƣớc quá tải.
- Hệ số 

sau quá tải 10 giờ:
Giờ














GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 14


























2,005056
20
1,416000
2,005056























: là các khoảng thời gian lúc quá tải.
4. Tổn thất điện năng trong trạm
- Tổn thất điện năng trong trạm trong một năm:












 



GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 15


Giờ









0,732736
10
0,856000
0,732736
11
0,996000
0,992016
12
0,996000
0,992016
13
0,856000
0,732736
14
0,856000
0,732736
15
0,856000
0,732736
16
0,996000
0,992016
17
1,136000
1,290496
18
1,136000
1,290496
19
1,416000

- Tổn thất điện năng trong đồng của trạm biến áp trong 1 ngày:


















- Tổn thất điện năng trong đồng của trạm biến áp trong 1 năm:





- Tổn hao sắt trong vòng 1 năm:





11
12
P(MW)
8,4
8,4
8,4
8,4
11,2
14
16,8
16,8
16,8
16,8
19,6
19,6
Q(MVAr)
6,3
6,3
6,3
6,3
8,4
10,5
12,6
12,6
12,6
12,6
14,7
14,7
S(MVA)
10,9

P(MW)
16,8
16,8
16,8
19,6
22,4
22,4
28
28
16,8
11,2
11,2
8,4
Q(MVAr)
12,6
12,6
12,6
14,7
16,8
16,8
21
21
12,6
8,4
8,4
6,3
S(MVA)
21,4
21,4
21,4

GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 19

- Tổn hao không tải: 15 kW
3. Kiểm tra quá tải sự cố

H.1.8: Đồ thị phụ tải phía 22 kV
- Hệ số 

trƣớc quá tải 10 giờ:

Giờ












7
0,856000
0,732736
8

0,992016






























1
0,436000
0,190096
2
0,436000
0,190096
3
0,436000
0,190096
4
0,436000
0,190096
5
0,576000
0,331776
6
0,716000
0,512656























17
1,136000
1,290496
18
1,136000
1,290496
19
1,416000
2,005056
20
1,416000
2,005056













 








- Tính tổn thất điện năng theo đồ thị phụ tải


  














5
1,152000
1,327104
6
1,432000
2,050624
7
1,712000
2,930944
8
1,712000
2,930944
9
1,712000
2,930944
10
1,712000
2,930944
11
1,992000
3,968064
12
1,992000
3,968064
13
1,712000
2,930944
14
1,712000
2,930944









- Tổn thất điện năng trong đồng của trạm biến áp trong 1 ngày:
GVHD: TS.HỒ VĂN HIẾN CÁC PHƢƠNG ÁN SƠ ĐỒ TRẠM CHỌN MBA

SVTH: VI VĂN PHÚC
MSSV: 40902021 Trang 23



















Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status