Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
121
lỉía v lm mạt v l bàòng nỉåïc hay khäng khê. Ty theo tênh cháút k thût ca tỉìng
dän m sỉí dủng cạc loải gảch chiu lỉía lọt khạc nhau.
Âãø tàng hiãûu qu trao âäøi nhiãût trong l ngỉåìi ta thỉåìng bäú trê cạc thiãút bë
trao âäøi nhiãût bãn trong nhỉ: xêch trao âäøi nhiãût, cạc táúm bàòng kim loải, gäúm trao
âäøi nhiãût åí cạc dän nhỉ dän sáúy, dän âäút nọng. Sỉí dủng phäø biãún l xêch trao âäøi
nhiãût vç nọ cọ nhỉỵng tạc dủng sau:
• Tàng bãư màût trao âäøi nhiãût, bãư màût bäúc håi áøm cho váût liãûu.
• Cn bủi mang ra ngoi.
• Va âáûp v tảo viãn phäúi liãûu.
• Váûn chuøn phäú
i liãûu vo cạc zän tiãúp theo âãưu âàûn.
L quay nung clinker ximàng theo phỉång phạp khä
L quay nung clinker ximàng theo phỉång phạp khä vãư cáúu tảo thán l v
ngun tàõc lm viãûc ngỉåüc chiãưu nhỉ l quay phỉång phạp ỉåït. Tuy nhiãn cng cọ
nhỉỵng âiãøm khạc nhau: kêch thỉåïc l ráút ngàõn so våïi l phỉång phạp ỉåït, tè lãû L/D
= 15 - 17 láưn, phäø biãún l loải l cọ kêch thỉåïc: D × L =3,5 × 50m ; 4 × 60m ;5 ×
75m ; L quay phỉång phạp khä cọ nhỉỵng loải sau:
Phäúi liãûu vo l dảng bäüt mën: Bäüt phäúi liãûu tỉì kẹt chỉïa hồûc silä chỉïa cọ W = 0,5 -
1% vo hãû thäúng xyclon trao âäøi nhiãût ( thạp trao âäøi nhiãût) nhåì thiãút bë chuøn
váûn, khê nọng tỉì
trong l âi vo bưng khọi räưi lãn cạc xyclon, váût liãûu v dng khê
chuøn âäüng ngỉåüc chiãưu nhau. Song quạ trçnh trao âäøi nhiãût giỉỵa chụng l cng
chiãưu. Do tạc dủng ca dng khê váût liãûu trong xyclon ln ln åí trảng thại lå
Phäúi liãûu trỉåïc khi vo l phi qua thiãút bë lm áøm tảo viãn ( nãúu phäúi liãûu dảng
bäüt ) hồûc qua thiãút bë sáúy, ẹp lc ( nãúu phäúi liãûu dảng bn ); viãn phäúi liãûu vo l
phi âm bo W = 10 - 12%.
L âỉïng nung clinker ximàng.
L âỉïng l 1 äúng hçnh trủ âỉïng räùng, ngoi l gảch thỉåìng (hiãûn nay låïp v
bàòng thẹp), trong lọt váût liãûu cạch nhiãût v gảch chëu lỉía. Chiãưu cao v âỉåìng kênh
l thỉåìng cọ tè lãû xạc âënh H / D= 3,5 - 4 láưn. Ty theo kêch thỉåïc l m cọ nàng
sút khạc nhau, âãø tàng hiãûu qu sáúy ngỉåìi ta thỉåìng måí räüng dän sáúy.
L âỉï
ng cå khê họa cao thỉåìng cọ thiãút bë nảp liãûu, thạo clinker han tan tỉû
âäüng, bäüt phäúi liãûu tỉì silä chỉïa vo thiãút bë lm áøm sau âọ vo thiãút bë tảo viãn,
chuøn xúng thiãút bë nảp liãûu vo l v quạ trçnh nung luûn âỉåüc tiãún hnh trong
l âỉïng tỉång tỉû nhỉ trong l quay.
Dỉûa vo chiãưu cao l, nhiãût âäü nung m phán chia l âỉïng thnh 3 hồûc 4
dän. Phäø biãún hån l 3 dän: dän sáúy, dän nung v dän lm lảnh. Âãø tàng cỉåìng quạ
trçnh nung trong l âỉïng ngỉåìi ta thỉåìng âỉa giọ nọng hồûc giọ giu äxy vo khu
nung ( thäng giọ phủ).
2.11 Quạ trçnh họa l khi nung luûn clinker trong l quay
2.11.1 Quạ trçnh l hc
L quay nung clinker lm viãûc theo ngun tàõc ngỉåüc chiãưu, sỉû chạ
y xy ra
trong khang 20 - 30m chiãưu di l. Täúc âäü dng khê trong l tỉìng khu vỉûc khạc
nhau thç khạc nhau, v thay âäøi trong giåïi hản 6 - 13m/s, täúc âäü dng khê låïn nháút
l sạt trủc l, täúc âäü nh nháút l gáưn låïp gảch lọt thán l, xêch trao âäøi nhiãût cọ kh
nàng lm täúc âäü dng khê phán bäú âãưu theo tiãút diãûn l åí dän xêch.
Váût liãûu chuøn âäüng theo chiãưu di ca l ráút phỉïc tảp, ch úu l trỉåüt trãn
bãư màût låïp trạm hay gảch chëu lỉía våïi täúc âäü khạc nhau ca nhỉỵng hảt váût liãûu cọ
kêch thỉåïc khạc nhau. Thåìi gian lỉu váût liãûu trong l phủ thüc vo nhiãưu úu täú
v
cọ thãø trong khang 3 - 6 giåì. Do tạc dủng cå hc ca mn xêch v cạc thiãút bë trao
C, åí khu vỉûc ny nhiãût cung cáúp ch úu l âãø bäúc håi áøm ca phäúi liãûu, sau
khu vỉûc ny thç nhiãût âäü váût liãûu bàõt âáưu tàng nhanh. Khi váût liãûu âảt nhiãût âäü
900
0
C thç bàõt âáưu quạ trçnh phán gii CaCO
3
. Khi cạc phn ỉïng ta nhiãût xy ra
mảnh thç nhiãût âäü váût liãûu tàng ráút nhanh âãún 1200 - 1300
0
C, åí 1400 - 1450
0
C thç
nhiãût âäü váût liãûu tàng cháûm lải. Sỉû chãnh lãûch nhiãût âäü ca váût liãûu v dng khê êt
nháút l åí dän kãút khäúi, cn åí cạc dän khạc thç chãnh nhau 400 - 600
0
C. Nhiãût âäü täúi
âa ca dng khê trong l quay phỉång phạp ỉåït l 1700 - 1900
0
C, cn l quay
phỉång phạp khä thç nhiãût âäü cao hån mäüt chụt.
2.11.2 Quạ trçnh họa hc
Vê dủ: Sn xút clinker ximàng phỉång phạp ỉåït l quay phäúi liãûu W = 29 - 32%.
Dän sáúy : Phäúi liãûu vo dän sáúy åí dảng bn lng, nhåì cọ xêch trao âäøi nhiãût m
cỉåìng âäü sáúy tàng lã, âäü áøm phäúi liãûu gim dáưn, âäü nhåït tàng lãn, váût liãûu vọn thnh
củc. Do tạc dủng va âáûp ca xêch v sỉû quay ca l m váût liãûu âỉåüc tảo viãn cọ
kêch thỉåïc khạc nhau. Âäü áøm váût liãûu ra khi dän xêch khäng âỉåüc tháúp hån 8 -
10%. Vç dãù xy ra hiãûn tỉåüng chạy mn xêch v bủi mang ra ngoi nhiãưu. Cúi dän
xêch nhiãût âäü váût liãûu âảt khang 200
0
C khi âọ âáút sẹt máút mäüt pháưn tênh do, hảt
C
2
S. Quạ trçnh tảo cạc khọang trãn phủ thüc nhiãût âäü v âäü mën phäúi liãûu.
Dän phn ỉïng ta nhiãût : Nhiãût âäü váût liãûu 1200 - 1350
0
C.
Cạc khọang âỉåüc tảo thnh åí dän ny l : C
3
A, C
4
AF, C
5
A
3
, sn pháøm ra khi dän
ta nhiãût l cạc khọang : C
2
S, C
2
F, C
3
A , C
4
AF, C
5
A
3
v 1 lỉåüng CaO tỉû do, MgO,
hảt váût liãûu cọ kêch thỉåïc 2 - 10mm.
Dän kãút khäúi : Nhiãût âäü váût liãûu âảt 1350
úu âỉåüc tảo thnh åí dän kãút khäúi l alit do sỉû tạc dủng ca C
2
S v CaO tỉû do khi
cọ màût pha lng trong clinker.
Quạ trçnh tảo alit âỉåüc han tan trong khang 15 - 25phụt. Âäúi våïi phäúi liãûu
cọ thnh pháưn họa hc khạc nhau thç nhiãût âäü kãút khäúi khạc nhau thỉåìng khang
1400 - 1500
0
C v hm lỉåüng pha lng khang 15 - 30%. Nãúu nhiãût âäü nung quạ
cao, hm lỉåüng pha lng quạ låïn thç clinker cọ thãø tảo thnh nhỉỵng củc låïn hồûc ráút
låïn, âäưng thåìi cọ thãø tảo anä trong l, nh hỉåíng âãún sỉû chuøn váûn ca váût liãûu
trong l v nàng sút l. Cháút lỉåüng clinker âỉåüc âạnh giạ så bäü dỉûa vo kêch
thỉåïc hảt clinker, mu sàõc v dung trng ca nọ.
Trong thỉûc tãú phäúi liãûu nung clinker dãù kãút khäúi khi hãû säú KH tháúp v hm
lỉåüng pha lng trong phäúi liãûu cao, nhỉng cháút lỉåüng clinker kẹm. Ngỉåüc lải khi hãû
säúï KH cao, hm lỉåüng pha lng trong clinker tháúp thç phäúi liãûu khọ kãút khäúi, nhiãû
t
âäü nung phi cao, thu âỉåüc clinker cháút lỉåüng täút.
Dän lm lảnh : Nhiãût âäü clinker tỉì 1350 - 1000
0
C.
Mäüt pháưn pha lng âỉåüc kãút tinh, cn C
2
S, C
3
A, C
4
AF, MgO, CaO tỉû do v 1
lỉåüng nh C
3
âa ca dng khê trong dän nung l 1500
0
C, täúc âäü tảo clinker trong l âỉïng phủ
thüc vo nhiãưu úu täú:
Täúc âäü dng khê trong l.
Kêch thỉåïc củc váût liãûu.
Nhiãût âäü nung trong l
Tan bäü thåìi gian lỉu váût liãûu trong l âỉïng khang 10 - 12giåì, thåìi gian lỉu váût
liãûu trong dän kãút khäúi khang 10 - 25 phụt. Nãúu tàng täúc âäü dng khê, gim kêch
thỉåïc viãn phäúi liãûu v hảt nhiãn liãûu thç sỉû chạy xy ra åí dän nung mnh liãût v
nhiãût âäü nung âảt âỉåüc täúi âa.
Dỉûa vo chiãưu cao l, nhiãût âäü nung v quạ trçnh họa l xy ra trong l âỉïng
ta chia thnh 3 dän :
Dän sáúy: Nhiãût âäü váût liãûu âảt 600
0
C - 1000
0
C, häùn håüp phäúi liãûu máút nỉåïc cå hc,
họa hc, cháút bäúc trong nhiãn liãûu bàõt âáưu chạy åí khu vỉûc thiãúu äxy, nhiãût âäü chạy
cng tàng, váût liãûu chuøn dáưn xúng dän nung thç sỉû chạy xy ra cng âáưy â äxy
hån, sỉû phán gii âạ väi, phán hy âáút sẹt âỉåüc tiãún hnh v cạc phn ỉïng åí trảng
thại ràõn xy ra våïi täúc âäü tàng dáưn.
Dän nung: Nhiãût âäü váût liãûu âảt 1350 - 1450
0
C - 1350, cạc phn ỉïng åí trảng thại
ràõn tiãúp tủc han thnh, pha lng trong phäúi liãûu xút hiãûn CaO v C
2
S khúch tạn va
pha lng v phn ỉïng tao C
3
3
A + C
4
AF ) gim xúng, phäúi liãûu khọ kãút khäúi trong
khi nung luûn, ngỉåìi ta thỉåìng khäúng chãú n = 1,5 - 2,5; v p = 1,4 - 1,8.
Nãúu tàng hãû säú p lãn trong clinker xút hiãûn nhiãưu CaO tỉû do, âäü nhåït pha
lng tàng, gáy khọ khàn cho viãûc tảo khọang alit. Thảc si- GVC NGUÙN DÁN
126
Âäü mën ca phäê liãûu:
Phäúi liãûu cọ âäü mën cng cao, cạc phn ỉïng xy ra khi nung luûn clinker
cng nhanh, cng triãût âãø, cháút lỉåüng clinker cng täút. Nãúu phäúi liãûu cọ âäü mën >
100 - 120 µK v âäü âäưng nháút kẹm thç quạ trçnh phn ỉïng họa hc xy ra khäng
han tan, trong clinker s cọ nhiãưu CaO tỉû do, khọang C
3
S êt, C
2
S nhiãưu.
Chãú âäü nung luûn clinker
Khi nung clinker trong l quay, thåìi gian lỉu váût liãûu trong dän kãút khäúi
khang 20 - 25 phụt våïi nhiãût âäü nung 1300
0
C - 1450
0
o
C 1450
o
C 1520
o
C
1 25 66 72,5 75,5
2 57,5 77 80,5 82,5
3 70 80,5 83 84,5
4 72,7 82 84 85,5
5 74 83 85 86,3
8 76,5 84,5 86,2 87,5
20 79 86,5 88,3 88,8
Lm lảnh clinker xi màng pooclàng
Quạ trçnh lm lảnh clinker: Lm lảnh clinker l mäüt giai âan quan trng
trong quạ trçnh sn xút clinker, nọ nh hỉåíng âãún cháút lỉåüng sn pháøm.
Khi lm lảnh clinker tỉì 1450
0
C - 1300
0
C trong clinker váùn cn 1 lỉåüng pha
lng v váùn tiãúp tủc cọ phn ỉïng tảo khọang C
3
S. Thaỷc si- GVC NGUYN DN
3
S phỏn huớy thaỡnh C
2
S vaỡ CaO tổỷ do, hai hióỷn tổồỹng
trón õóửu laỡm giaớm chỏỳt lổồỹng clnker.
Nóỳu laỡm laỷnh nhanh: clinker seợ chổùa tinh thóứ MgO coù kờch thổồùc nhoớ ( 8 -
10àK) coỡn 1 lổồỹng MgO nũm trong pha thuớy tinh clinker. MgO ồớ daỷng tinh thóứ nhoớ
dóự daỡng hydrat hoùa khi ximng õoùng rừn, saớn phỏứm õoùng rừn ọứn õởnh thóứ tờch hồn,
õọửng thồỡi khi laỡm laỷnh nhanh clinker traùnh õổồỹc hióỷn tổồỹng chuyóứn hoùa
khoùangC
2
S C
2
S vaỡ C
3
S ờt bở phỏn huớy thaỡnh C
2
S vaỡ CaO tổỷ do, vỗ vỏỷy chỏỳt
lổồỹng clinker tọỳt kồn.
Thaỡnh phỏửn khoùang clinker phuỷ thuọỹc tọỳc õọỹ laỡm laỷnh.
Thaỡnh phỏửn (%) caùc khoùang clinker khi laỡm laỷnh vồùi tọỳc õọỹ
Tón khoùang
Chỏỷm Trung bỗnh Nhanh Rỏỳt nhanh
C
3
S 59,8 65,2 65,2 70,0
C
2
S 18,5 14,5 9,2 3 - 4
C
gim tạc dủng âiãưu chènh täúc âäü âọng ràõn ximàng.
Âáûp clinker v phủ gia
Trỉåïc khi nghiãưn clinker v phủ gia trong mạy nghiãưn cáưn tiãún hnh gia cäng
så bäü bàòng cạch âáûp thä clinker v phủ gia trong mạy âáûp hm âãún kêch thỉåïc âảt
u cáưu, ngỉåìi ta cọ thãø âáûp clinker ngay sau khi ra khi l nung räưi âỉa vo kho .
Âáûp clinker v phủ gia trỉåï
c khi nghiãưn ráút cọ låüi:
+ Tàng nàng sút mạy nghiãưn.
+ Trạnh âỉåüc nhỉỵng ạch tàõc sỉû cäú khi nghiãưn.
Thỉûc tãú cho tháúy kêch thỉåïc củc clinker vo mạy tỉì 8 - 10 mm, nàng sút mạy
nghiãưn tàng lãn 10 - 15%, nãúu kêch thỉåïc củc clinker 2 - 3mm nàng sút mạy
nghiãưn tàng 25 - 30 %.
2.12 Nghiãưn clinker v phủ gia trong mạy nghiãưn.
Trong mạy nghiãưn gäưm: clinker, cạc loải phủ gia nhỉ phủ gia thy, phủ gia
âiãưu chènh, phủ gia lỉåìi Mạy nghiãưn ngoi tạc dủng nghiãưn mën häùn håüp trãn cn
cọ tạc dủng träün âãưu.
Cỉåìng âäü ximàng, täúc âäü âọng ràõn phủ thüc nhiãưu vo âäü nghiãưn mën ca bäüt
ximàng. Ximàng nghiãưn cng mën quạ trçnh âọng ràõn cng nhanh, cỉåìng âäü cng cao.
Thỉûc nghiãû
m â tháúy ràòng:
+ Âäü låïn ca hảt ximàng 0,005mm hydrat họa han tan sau 2 - 3 tưn.
+ Âäü låïn ca hảt ximàng 0,005mm - 0,02mm, hydrat họa han tan sau 1 - 2 thạng
.+ Âäü låïn ca hảt ximàng 0,04 - 0,06mm, hydrat họa bãn ngoi.
+ Âäü låïn ca hảt ximàng 0,06 - 1mm, bë trå khäng hydrat họa.
Âãø tàng hiãûu qu nghiãưn ngỉåìi ta cọ thãø pha thãm 1 säú phủ gia hat tênh bãư
màût ( phủ gia tråü nghiãưn) hồûc nghiãưn ỉåït clinker trong mạy nghiãưn. Tuy nhiãn
nghiãưn ximàng cọ âäü mën cao thç lỉåüng nỉåïc träün vỉỵa cng låïn, khi âọng ràõn ta
nhiãưu nhiãût, gáy hiãûn tỉåüng biãún dảng co ca sn pháøm.
Âäü mën ca ximàng cn phủ thüc vo thnh pháưn khọang clinker. Clinker chỉïa
nhiãưu khọang C
bãn ngoi, ximàng v nỉåïc âi ngỉåüc chiãưu nhau, cúi cng nhiãût âäü ximàng ra khi
thiãút bë lm lảnh l 30
0
C - 50
0
C. Ximàng bäüt sau khi lm lảnh âỉåüc váûn chuøn lãn
silä chỉïa bàòng cạc thiãút bë váûn chuøn nhỉ: vêt ti, bàng ti, gáưu náng, khê nẹn
2.13 Quạ trçnh họa lê khi xi màng âọng ràõn
2.13.1 Quạ trçnh l hc khi âọng ràõn ximàng
 cọ ráút nhiãưu thuút nọi vãư quạ trçnh âọng ràõn ca ximàng cng våïi nhỉỵng
l gii vãư liãn kãút hrä, liãn kãút phäúi trê v.v Vê dủ nhỉ thuút Le chatelier, thuút
Bai - cäp. Tuy nhiãn âãún nay thuút Bai - cäp váùn âỉåüc sỉí dủng cho mi cháút kãút
dênh. Thuút ny cho ràòng khi âọng ràõn cháút kãút dênh chia lm 3 giai âoản.
+ Giai âoản 1: Gi l giai âoản chøn bë.
+ Giai âoản 2: Gi l giai âoản keo hoạ hay cn gi l chu k ninh kãút.
+ Giai âoản 3: Gi l giai âoản kãút tinh hay cn gi l chu k
âọng ràõn
Giai âoản 1
Nỉåïc tiãúp xục våïi cạc hảt ximàng v ngay láûp tỉïc tham gia phn ỉïng hoạ hc våïi
váût cháút trãn låïp bãư màût ca hảt. Nhỉỵng sn pháøm ho tan ca phn ỉïng (kiãưm, väi,
thảch cao, khoạng clinker khäng bãưn bë phán hu) ngay tỉïc khàõc chuøn vo dung
dëch v cạc låïp tiãúp theo ca hảt ximàng lải tiãúp tủc phn ỉïng våïi nỉåïc. Phn ỉïng
xy ra liãn tủc cho tåïi khi pha lng tråí nãn bo ho båíi sn pháøm phn ỉïng.
Giai âoản 2
L giai âoản trỉûc tiãúp tảo thnh sn pháøm phn ỉïng åí trảng thại ràõn m khäng
cáưn thäng qua sỉû ho tan trung gian ca cạc sn pháøm ban âáư
u. Sn pháøm ca phn
ỉïng åí giai âoản ny nàòm åí trảng thại ràõn khäng thãø bë ho tan trong pha lng â
bo ho. Vç váûy, chụng trỉûc tiãúp tạch ra thnh sn pháøm dảng cháút ràõn cọ kêch thỉåïc
hảt vä cng nh - trảng thại phán tạn mën tảo nãn hãû keo dỉåïi dảng cạc gel. Trong
Giai õoaỷn thổù hai: Goỹi laỡ phaớn ổù
ng thổù cỏỳp. Caùc saớn phỏứm thuyớ phỏn, thuyớ hoaù
cuớa ximng taùc duỷng tổồng họự vồùi nhau hay taùc duỷng vồùi caùc phuỷ gia hoaỷt tờnh
trong ximng.
ọỳi vồùi ximng portland thổồỡng, giai õoaỷn õỏửu laỡ giai õoaỷn chuớ yóỳu. ỏửu giai
õoaỷn hai laỡ quaù trỗnh õoùng rừn ximng Portland. Quaù trỗnh phaớn ổùng giổợa phuỷ gia
nghióửn trong ximng vồùi caùc saớn phỏứm hydrat khoaùng ximng chố xaớy ra õọỳi vồùi
ximng portland xố, ximng portland puzồlan, ximng portland cacbonat. Nóỳu
ximng portland pha 10% õóỳn 15% caùc loaỷi phuỷ gia hoaỷt tờnh thỗ vỏựn coù quaù trỗnh phaớn
ổùng. I.un õaợ phỏn tờch vaỡ toùm từt quaù trỗnh hydrat hoaù cuớa tổỡng khoaùng ximng nhổ sau:
Khoaùng 3CaO.SiO
2
(C
3
S)
C
3
S phaớn ổùng thuyớ phỏn vồùi nổồùc taỷo thaỡnh hydrosilicat canxi coù tố lóỷ phỏn tổớ
CaO/SiO
2
< 3 Thaỷc si- GVC NGUYN DN
131
3CaO.SiO
= 3/2
2[3CaO.SiO
2
] + nH
2
O 3CaO.2SiO
2
.2H
2
O + 3Ca(OH)
2
3CaO.2SiO
2
.2H
2
O vióỳt từt laỡ C
3
S
2
H
2
goỹi laỡ aprinit
Coù rỏỳt nhióửu tranh caợi vóử traỷng thaùi cuớa saớn phỏứm thuyớ phỏn C
3
S .Coù taùc giaớ cho
rũng hydrosilicat canxi taỷo thaỡnh ồớ traỷng thaùi keo, cuợng coù taùc giaớ laỷi cho rũng
hydrosilicat canxi taùch ra ồớ daỷng tinh thóứ . Tuy nhión, kờch thổồùc cuớa chuùng thuọỹc
hóỷ keo, vỗ vỏỷy ngổồỡi ta õaợ kóỳt luỏỷn laỡ: Hydrosilicat canxi taùch ra coù kờch thổồùc traỷng thaùi keo.
Khi nghión cổùu bũng kờnh hióứn vi õióỷn tổớ cuợng cho kóỳt quaớ khọng nhỏỳt quaùn. Mọỹt
Khoaùng C
3
S vaỡ C
2
S thuyớ phỏn toaỡn phỏửn khi coù dổ nổồùc.
3CaO.SiO
2
+ nH
2
O 3Ca(OH)
2
+ SiO
2
.(n - 3)H
2
O
2CaO.SiO
2
+ nH
2
O 2Ca(OH)
2
+ SiO
2
.(n - 2)H
2
O
Khi nọửng õọỹ vọi laỡ 1,1 g/l tờnh theo CaO thỗ hydrosilicat canxi coù cọng thổùc laỡ:
2CaO.SiO
2
.2H
2
O (C
2
SH
2
)
Tọứng hồỹp quaù trỗnh nhổ sau:
+ Nọửng õọỹ CaO < 0.08 g/l phaớn ổùng xaớy ra nhổ sau:
C
3
S 3Ca(OH)
2
+ SiO
2
.nH
2
O
+ Nọửng õọỹ CaO = 0.08 g/l phaớn ổùng xaớy ra nhổ sau:
C
3
S CSH (bóửn) + Ca(OH)
2
+ Nọửng õọỹ CaO =1,1 g/l phaớn ổùng xaớy ra nhổ sau:
C
3
3CaO.SiO
2
+ 3H
2
O 1,5Ca(OH)
2
+ C
1,5
S
1,5
H
2
O
Hồûc: 3C
3
S + 5H
2
O 3Ca(OH)
2
+ C
3
S
2
.2H
2
O
Tọm lải phn ỉïng hoạ hc giỉỵa C
3
S våïi nỉåïc ln cọ Ca(OH)
2
âng lải.
Theo Vet, C
2
S khi tạc dủng våïi nỉåïc cng tỉång tỉû nhỉ C
3
S, nghéa l nãúu nhỉ
nhiãưu nỉåïc v làõc liãn tủc thç chụng cng s bë thu phán.
2CaO.SiO
2
+ nH
2
O 2Ca(OH)
2
+ SiO
2
.(n - 2)H
2
O
Thäng thỉåìng, våïi näưng âäü CaO nháút âënh trong dung dëch thç cọ thãø cọ theo så âäư
C
2
S C
2
SH
2
CSH (bãưn)
Hydrosilicat canxi l mäüt trong säú nhỉỵng váût cháút tảo nãn tênh cháút dênh kãút bo
âm cho âạ ximàng phạt triãøn cỉåìng âäü v cọ âäü bãưn vénh cỉíu.
Khoạng aluminat canxi (C
3
2CaO.Al
2
O
3
.nH
2
O. Trong õoù n = 5 - 9
Ngoaỡi 2 cỏỳu truùc Hecxa noùi trón coỡn coù cỏỳu truùc khọỳi lỏỷp phổồng
3CaO.Al
2
O
3
.6H
2
O.
Khi nghión cổùu cỏỳu truùc bũng Rồnghen, nhióửu taùc giaớ phaùt hióỷn thỏỳy
hydroaluminatcanxi chố coù 2 loaỷi cỏỳu truùc tỏỳm gọửm coù 2 lồùp Hecxa cuớa Ca(OH)
2
vaỡ
Al(OH)
3
.
2Ca(OH)
2
. 2Al(OH)
3
.3H
2
O
4Ca(OH)
Hydroaluminat 2canxi hay 4 canxi trong hóỷ naỡy laỡ hồỹp chỏỳt khọng bóửn.Vỗ vỏỷy,
thaỡnh phỏửn hydroaluminat canxi phuỷ thuọỹc vaỡo nhióửu yóỳu tọỳ nhổ: Tố lóỷ pha rừn C
3
A
vaỡ pha loớng laỡ nổồùc, nọửng õọỹ CaO trong dung dởch rừn, nhióỷt õọỹ thổỷc hióỷn quaù
trỗnh.v.v
nhióỷt õọỹ thỏỳp < 25
0
C, daỷng hydroaluminat thu õổồỹc chuớ yóỳu laỡ hỗnh tỏỳm.
nhióỷt õọỹ cao > 25
0
C hydroaluminat ồớ daỷng hỗnh khọỳi C
3
AH
6
coỡn daỷng Hecxa laỡ giaớ
bóỳn seợ mau choùng chuyóứn sang daỷng khọỳi .
Khoaùng C
5
A
3
coù thóứ coù trong clinker ximng (coù taỡi lióỷu goỹi laỡ C
12
A
7
) khi taùc
duỷng vồùi nổồùc seợ bở thuyớ phỏn taỷo nón hydroaluminat kióửm cao CaO/Al
2
O
3
135
Trong quaù trỗnh xaớy ra õoùng rừn bọỹt ximng, Al(OH)
3
coù thóứ phaớn ổùng vồùi
Ca(OH)
2
do quaù trỗnh hydrat hoaù khoaùng silicat taỷo ra õóứ tọứng hồỹp thaỡnh
hydroaluminat2canxi hay 4 canxi.
2Ca(OH)
2
+ 2Al(OH)
3
+ 3H
2
O 2Ca(OH)
2
.2Al(OH)
3
.3H
2
O
4Ca(OH)
2
+ 2Al(OH)
3
+ 6H
2
O 4Ca(OH)
2
CaO.Fe
2
O
3
.H
2
O + 2Ca(OH)
2
+ xH
2
O 3CaO.Fe
2
O
3
.6H
2
O
2CaO.Fe
2
O
3
+ 2H
2
O 2CaO.Fe
2
O
3
.nH
2
O
2
.1,1H
2
O CSH
( A)
CSH
(0,8 -1,5). CaO.SiO
2
.(0,5 2,5)H
2
OCSH
( B)
CSH
(I)
(1,7 -2). CaO.SiO
2
.(2 - 4)H
2
O C
2
SH
8
CSH
(II)
(1,8-2,4).CaO.SiO
2
.(1 1,25)H
2