Bi ging KTSC Mỏy tớnh H.V.H
1
MC LC
CHNG M U : NGUN GC CA MY TNH C NHN 6
CHNG 1 :CC THNH PHN CHNH BấN TRONG MY PC 16
I. tổng quan về các bộ phận bên dới nắp máy 16
II. cấu tạo - chức năng của các bộ phận 17
II.1 Vỏ máy 17
II.3. Bảng mạch chính 17
II.4. Bộ xử lý (CPU - Central Processing Unit) 19
II.5. Bộ nhớ 19
II.6. Các ổ đĩa 19
II.7. Các bo mạch mở rộng 20
III. NHNG IU CN LU í KHI THO LP MY 20
III.1. Giỏ tr ca d liu cha trong mỏy 20
III.2. M mỏy 21
III.3. úng mỏy 21
III.4. Vi nguyờn tc khi lm vic bờn trong mỏy 21
IV. CC YU T HèNH TH MY (FORM FACTOR) CHUN 22
IV.1 Yu t hỡnh thự ATX 22
IV.2 Yu t hỡnh thự NLX 23
CHNG 2 : CC H IU HNH V QU TRèNH KHI NG MY PC 24
I. H THNG CP BC TRONG PC 24
I.1. Phn cng 25
I. 2. BIOS 25
I.3. H iu hnh 26
I.4. Cỏc chng trỡnh ng dng 26
II. TèM HIU C IM CC H IU HNH THễNG DNG 26
III. KHO ST H IU HNH MS-DOS 27
IV. VIỆC XỬ LÝ MÁY BỊ NHIỄM VIRUS 37
IV.1. Sơ lược về Virus máy tính 37
IV.2. Các dấu hiệu chứng tỏ máy nhiễm virus 37
IV.3. Các phần mềm phòng chống virus 38
V. Việc kiểm tra nhanh lúc khởi động 38
CHƯƠNG 4 : BIOS và CMOS 38
I. BÊN TRONG BIOS CỦA BO MẠCH CHỦ 39
I.1 Bộ đoản trình POST (Power On Self Test) 39
I.2 Trình CMOS SETUP 40
I.3 Các thủ tục dịch vụ của hệ thống 40
II. CÁC TÍNH NĂNG CỦA BIOS 40
III. BIOS VÀ QUI TRÌNH KHỞI ĐỘNG MÁY 40
III.1 Loại AMI (American Megatrends) 41
III.2 Loại Phoenix Technologies 42
IV. NHỮNG THIẾU SĨT CỦA BIOS VÀ VẤN ĐỀ TƯƠNG THÍCH 43
IV.1 Các trình điều khiển thiết bị 43
IV.2 Bộ nhớ Flash gây ra sự lười nhác 43
IV.3 Sự tạo bóng cho BIOS 44
IV. 4 Việc điều khiển trực tiếp phần cứng 44
IV.5 Lỗi của BIOS 44
IV.6 Vấn đề Y2K 44
V. TÌM HIỂU CÁC THƠNG BÁO LỖI VÀ CÁCH XỬ LÝ CHÚNG 44
V.1 Các thơng báo lỗi tổng qt 44
V.2 Các thơng báo lỗi của bus PCI và hệ thống PnP 45
VI. CHỨC NĂNG CỦA CMOS 45
VI.1 Nhiệm vụ của CMOS 45
VI.2 Cách thiết lập - xác định tính năng của BIOS 45
VII. VIỆC LƯU DỰ PHỊNG RAM CMOS 50
VIII. BẢO TRÌ VÀ GIẢI QUYẾT SỰ CỐ CMOS 50
VIII.1 Các triệu chứng liên qua đến CMOS tiêu biểu 50
I.5 Các cầu nối 83
II. CÁC KIỂU THIẾT KẾ BO MẠCH CHÍNH 85
II.1 Các dạng bo mạch AT, ATX và NLX 85
III. GIẢI QUYẾT CÁC SỰ CỐ BO MẠCH CHÍNH 88
III.1 Ngun tắc chung 88
III.2 Các triệu chứng hỏng hóc 88
IV. TÌM HIỂU TÀI NGUN HỆ THỐNG 89
IV.1 Các tài ngun hệ thống 89
IV.2 Nhận diện và giải quyết các xung đột tài ngun 89
IV.3 Xác định và giải quyết các xung đọt 90
CHƯƠNG 8 : CÁCH TỔ CHỨC VÀ GIẢI QUYẾT SỰ CỐ BỘ NHỚ 90
I. NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ BỘ NHỚ 91
I.1 Memory-RAM - Một số thuật ngữ và kỹ thuật 91
I.2 Các loại memory 92
II. CÁCH TỔ CHỨC BỘ NHỚ TRONG HỆ THỐNG PC 96
II.1 Các tế bào nhớ (storage cell) 97
II.5 Tổ chức bộ nhớ 99
III. CẤU TRÚC VÀ KIỂU ĐĨNG GĨI BỘ NHỚ 101
III.1 DIP (dual in-line package) 102
IV. GIẢI QUYẾT SỰ CỐ BỘ NHỚ 102
IV.1 Thiết bị kiểm tra bộ nhớ 103
IV.2 Sửa chữa các đế cắm bộ nhớ 103
IV.3 Các điểm tiếp xúc bị ăn mòn 103
IV.4 Các lỗi kiểm tra tính chẵn lẽ 103
IV.5 Một số lỗi thường gặp 103
IV.6 Giải quyết sự cố với trình quản lý bộ nhớ 103
CHƯƠNG 9 : CÁC LOẠI BUS HỆ THỐNG VÀ CÁC CỔNG 104
I. CÁC CHUẨN BUS MỞ RỘNG 104
I.1 Bus mở rộng ISA 104
I.2 Bus Micro Chanel Architecture (MCA) 105
IV.2 Cách sắp xếp chân ở cổng RS232 132
CHNG 11 : THIT B LU TR 133
I. NHIM V V C IM CA THIT B LU TR 134
II. A T 134
II.1 Nguyờn tc lu tr thụng tin trờn vt liu t 134
II.2 Cỏc phng phỏp lu tr trờn a t 134
III.3 u t v vic c/ghi (Read/Write Head) 135
II.4 CC PHNG PHP M HO S LIU GHI LấN A 135
III. A MM V A MM 136
III.1 Cu to v cỏc ch tiờu k thut ca a mm 136
III.2 T chc rónh theo tiờu chun JBM 136
III.3 a mm FDD (Foppy Disk Drive) 136
IV. CU TO A CNG V A CNG 137
IV.1 Cu to cỏc a phng 137
IV.2 u t c/ghi 138
IV.3 Mụ t quay a (Spindle Motor) 138
IV.4 Mch iu khin a (Bo mch logic) 138
V. CC TIấU CH K THUT CA A CNG 139
VI. CCH T CHC THễNG TIN TRấN A CNG 139
VI.1 NH DNG A CNG 139
VI.2 NH DNG LOGIC (NH DNG CP CAO) 139
VII. CU TO A QUANG V A QUANG 139
VII.1 NGUYấN TC LU TR QUANG 139
VII.2 CU TO A QUANG 139
VII.3 CU TO A QUANG 141
VIII. B NH FLASH (HDD LU NG) 142
VIII.1. CC CHUN GIAO DIN NI CNG VI MY TNH 142
IX. Giao din SATA (Serial ATA) 143
CHNG 13 : S DNG CC PHN MM CHN ON 144
I. REGISTRY 144
đặt ra thông qua việc thực hiện lần lượt các câu lệnh của một chương trình mô tả công việc đó
Hình 1-2 : Yêu cầu giải quyết công việc của máy tính
Để thực hiện một công việc như vậy, máy tính cần phải :
- Tiếp nhận các số liệu ban đầu được đưa vào từ bên ngoài.
- Thực hiện các phép tính cần thiết để xử lý các số liệu đó.
- Lưu giữ các kết quả thực hiện theo một trật tự mong muốn.
- Đưa ra thông tin về kết quả thực hiện chương trình ở dạng thích hợp để trao đổi với bên ngoài (con
người hoặc các thiết bị khác).
Do vậy, máy tính ngoài chức năng xử lý thông tin còn có các chức năng trao đổi vào/ra và chức năng nhớ.
Ta có thể mô tả cấu trúc sơ bộ của một máy tính theo như sơ đồ hình 1-3 Giải
Quyết
Công việc của
con ngýời đặt ra
Theo một trật tự Máy để
bàn
Máy xách tay
Máy bỏ
túi
Máy chủ chứa dữ liệu
khiển việc thực
hiện chương
trình
Khối nhớ
(chương trình, số
liệu ban đầu, kết
quả thực hiện)
Khối vào/ra (trao
đổi thông tin với
môi trường bên
ngoài)
Thiết bị ra
Thiết bị vào
Bài giảng KTSC Máy tính H.V.Hà
8
1945, John Von Neumann đưa ra khái niệm về chương trình được
lưu trữ.
1952, Neumann IAS parallel-bit machine.
1945 – 1954, thế hệ 1 (first generation)
Bóng đèn chân không (vacuum tube)
Bìa đục lỗ
ENIAC: 30 tấn, 18.000 bóng đèn, 100.000 phép
tính/giây.
1955-1964, thế hệ 2
Transitor
Intel transitor processor
1965-1974, thế hệ 3
Mạch tích hợp (Intergrated Circuit – IC)
III. PHÂN LOẠI MÁY TÍNH
Personal Computer (PC) / Microcomputer
Minicomputer
Nhanh hơn PC 3-10 lần
Mainframe
Nhanh hơn PC 10-40 lần
Supercomputer
Nhanh hơn PC 50-1.500 lần
Phục vụ nghiên cứu là chính
8 bước thực hiện lệnh của CPU
1. Lấy lệnh kế tiếp từ bộ nhớ vào thanh ghi lệnh IR.
2. Thay đổi bộ đếm chương trình PC để trỏ tới lệnh tiếp sau nữa.
3. Xác định loại của lệnh vừa lấy (làm gì?).
4. Nếu lệnh sử dụng dữ liệu trong bộ nhớ thì xác định xem nó ở đâu.
5. Lấy dữ liệu (nếu có) vào thanh ghi của CPU.