BÀI TẬP ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ENTERPRISE LEVEL WASTE - Pdf 20

ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
BÀI TẬP 1
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
ĐỀ TÀI
ENTERPRISE LEVEL
WASTE
GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
LỚP: CK06KSTN
NHÓM: 3A
THÀNH VIÊN:
PHAN NGUYỄN ĐÌNH KHÔI 20601149
CHÂU CHÚC LÂM 20604203
NGUYỄN NHẬT LÂN 20601216
TRẦN VĂN LINH 20601273
ĐINH TOÀN LỘC 20601347
NGUYỄN TRUNG NGHIỆP 20601574
1
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
Mục lục:
Trang
Mục lục 2
Phân công 3
Bài dịch 4
Trang 2 tới trang 5 4
Trang 6 tới trang 13 10
Trang 15 tới trang 20 17
Trang 22 tới trang 28 21
Trang 29 tới trang 35 26
Đánh giá 38
2
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN

1. Lãng phí trong hoạt động sản xuất
Waste in Production Operations
Trước đây, những cố gắng để xây dựng sơ đồ chuỗi giá trị đã được thực hiện chủ yếu trong
hoạt động sản xuất. Các nhà phát triển của hệ thống sản xuất Toyota đã nhận dạng được bảy loại
lãng phí cơ bản:
Traditional value stream mapping efforts have been performed primarily in
production operations. The developers of the Toyota Production System identified seven
basic categories of waste:
• Chờ đợi: một đặc tính của hoạt động sản xuất, đợi để bảo trì, đợi vật liệu/sản phẩm của
nguyên công trước, đợi tìm kiếm dụng cụ, đợi điều hành, v.v hoặc các bộ phận sản
xuất phải chờ theo từng dây chuyền sản xuất (theo từng lô)
Waiting: A condition caused by (1) a production operation waiting for
maintenance, for material/parts from previous operation, tooling, operator
readiness, etc., or (2) production parts waiting in a queue (perhaps in batches).
• Di chuyển: vật liệu/dụng cụ phải di chuyển qua quá nhiều công đoạn trong lúc sản
xuất, giữa các phân xưởng, hoặc trong quá trình cất vào và lấy ra khỏi kho.
4
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
Transportation: Excessive movement of materials/tools between production
operations, between facilities, or to and from storage.
• Gia công thừa: sử dụng thiết bị có kích thước không hợp lí hoặc không chuyên dụng
sẽ làm gia tăng thời gian, chi phí gia công, sử dụng thiết bị không được bảo trì tốt
cũng làm xuất hiện gia công thừa.
Over-Processing: Using oversized equipment or equipment not designed for the
task at hand, thereby requiring excess running time and costs; using equipment
that has not been properly maintained, thereby requiring excess processing.
• Tồn kho quá mức: dự trữ lượng nguyên liệu vượt quá yêu cầu của sản xuất, hoặc lưu
trữ quá nhiều sản phẩm vượt nhu cầu, hoặc quá trình sản xuất không đồng bộ.
Excessive Inventory: Maintaining stocks of raw materials in excess of current
production requirements; or stocks of finished goods in excess of current

loại lãng phí này không đủ. Đầu tiên chúng ta sẽ xem sét việc xác định các loại lãng phí này trong
hệ thống thông tin, sau đó ta sẽ chuyển sang xem xét ở cấp độ doanh nghiệp và tìm ra những loại
lãng phí khác.
As efforts have been made to apply value stream mapping outside production
operations, these seven categories have been found to be lacking. We will first consider
how we may use these categories for categorizing wastes found in information systems,
then we will move to the enterprise level and explore additional categories of waste
needed.
2. Bảy loại lãng phí thông tin
Seven Types of Information Waste
Rõ ràng là lãng phí cũng xảy ra bên ngoài hoạt động sản xuất. Một yếu tố đặc biệt là các loại
lãng phí đáng kể nhất trong doanh nghiệp lại là lãng phí trong hệ thống thông tin của chính doanh
nghiệp đó.
Clearly, waste also occurs outside production operations. An important enterprise
element in which significant waste can occur is the information system of the enterprise.
Bảy loại lãng phí thông tin đề cập trong phần này tương đồng với các loại lãng phí sản xuất
xảy ra trong các môi trường không liên quan tới sản xuất. Sự quản lí, trao đổi, truyền tải, xử lí thông
tin cũng có điểm khác và điểm chung với việc quản lí, vận chuyển và gia công nguyên vật liệu.
The seven types of information wastes discussed in this section are analogous to
the seven types of manufacturing wastes for any environment where there is not a
physical product involved. The handling, exchange or transportation, and processing of
information has some unique and some common characteristics with the handling,
transportation, and processing of physical material.
• Đợi: thời gian nhàn rỗi do không có thông tin.
Waiting: Idle time due to unavailable information.
• Truyền tải (không cần di chuyển): (trong trường hợp là thông tin thì loại lãng phí
này tương tự với trường hợp Xử lí quá mức, ở dưới).
Transportation (unnecessary movement): (In the case of information, this
waste category is the same as Excess Processing, below.)
• Xử lí quá mức (Excess processing) xử lí thông tin vượt quá yêu cầu, ví dụ: không

Waiting/Delays: Idle time due to late decisions, cumbersome and excessive
approvals, and unsynchronized enterprise processes.
• Di chuyển quá nhiều: sự di chuyển không cần thiết ( bao gồm kiểu điện tử
including electronicaly) của các thủ tục hành chính, nhiều cấp phê duyệt.
Excessive Transportation: Unnecessary movement (including electronically)
of administrative paperwork; multiple approvals and handoffs.
• Xử lí không thích đáng/ ineffectual effort: các hoạt động không làm tăng giá trị
cho "khách hàng", có thể trong hàng ngũ lao động, hàng ngũ quản lí hoặc trong
toàn bộ doanh nghiệp.
Inappropriate Processing/Ineffectual Effort: Effort expended which does not
increase value to any of the enterprise’s stakeholders; can occur within the
workforce, within management ranks, or across the entire enterprise.
• Tồn kho: sử dụng không hợp lí các nguồn tài nguyên của doanh nghiệp: công
suất, không gian, nhân lực, nhà cung cấp.
Inventory: Unnecessary levels of any enterprise resource: capacity, space,
workforce, suppliers.
7
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
• Thao tác không hợp lí: các hành động mà không tạo ra giá trị gia tăng cho
"khách hàng".
Excessive Motion: Any human effort that does not increase stakeholder value.
• Khuyết tật/sửa chữa: hậu quả từ quá trình, quyết định sai trong doanh nghiệp.
Defects/Rework: Erroneous results from enterprise processes and decisions.
• Sản xuất thừa: đầu ra của doanh nghiệp không tạo ra giá trị cho khách hàng.
Overproduction: Any creation of enterprise outputs which does not increase
stakeholder value.
Ngoài ra còn hai loại lãng phí được thêm vào danh sách các loại lãng phí trong doanh nghiệp:
In addition, two other categories are added to accommodate waste categories at the
enterprise level.
• Tổ chức không hiệu quả: lãng phí xuất hiện do cơ cấu tổ chức, các chính sách,

Example of monuments are huge presses, centralized paint booths, etc.
Analogous enterprise monuments are:
Analogous enterprise monuments are:
• Trung tâm điều hành và cơ cấu kiểm soát.
Centralized command and control structure
• Hệ thống thông tin chặt chẽ, tập trung.
Centralized, tightly coupled information systems
• Qui tắc, qui định, thủ tục quan liệu.
Highly bureaucratic rules, regulations and procedures
• Nhiều cấp quản lí bậc trung.
Excessive Layers of Middle management
• Highly Concentrated, Centralized Headquarter Facilities
• Trách nhiệm của các nhân viên trong công ti quá nhiều.
Excessive, Bloated Corporate Staff Functions
• Khối tổ chức chức năng (Silos): mua hàng, nhân sự, tài chính, cơ khí.
Monolithic Functional Organizations (Silos): Purchasing, H.R., Finance,
Engineering, etc.
Từ trang 6 tới trang 13
Người dịch: Châu Chúc Lâm
LÃNG PHÍ TRONG CÔNG TY
WASTE IN THE ENTERPRISE
1. LÃNG PHÍ TRONG SẢN SUẤT
PRODUCTION WASTE
9
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
2. LÃNG PHÍ THÔNG TIN
INFORMATION WASTE
3. MỨC ĐỘ LÃNG PHÍ TRONG CÔNG TY
ENTERPRISE LEVEL WASTE
4. PHÂN LOẠI LÃNG PHÍ TRONG CÔNG TY

• complete operation
• Không có kế hoạch rõ ràng, phối
hợp công việc thiếu nhịp nhàng.
• Không bảo trì máy móc thường
xuyên.
• Thiếu nhân viên có khả năng chịu
trách nhiệm.
• Hệ thống đẩy.
• Mỗi công nhân được phân công một
máy.
• Poor scheduling, work coordination
• Inadequate preventive maintenance
• Lack of employee empowerment
• Push system
• One employee assigned to each
machine
Máy móc không làm gì chờ:
• Dụng cụ.
• Sửa chửa máy móc.
• Người thanh tra chất
lượng.
• Vật liệu.
• Công nhân.
• Cài đặt những thay đổi.
• Machine waiting for
tooling
• Equipment repair
• Quality inspector
• Như trên
• Như trên

• waiting for
• machine availability
• transport to next
• operation
• Hệ thống đẩy, dây chuyền sản xuất
không cân bằng.
• Phối hợp làm việc thiếu nhịp nhàng,
không sắp xếp mặt bằng sản xuất
theo chức năng.
• Push system; unbalanced operations
• Poor coordination; functional
process layout
Vận chuyển:
Dư thừa trong các
chuyển động vận chuyển
vật liệu, dụng cụ và chi
tiết.
Transportation
Excessive movement
of material,
tools or parts
Vật liệu/ dụng cụ di chuyển
giữa các nhóm công cụ chức
năng hoặc các trung tâm của
các quá trình, hoặc giữa các
bộ phận/ vùng khác nhau
của nhà máy.
Materials/tools moved
between functionally
grouped equipment or

distribution channels
• Sắp xếp hệ thống sản xuất theo bố
cục truyền thống.
• Traditional hierarchical distribution
system
11
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
Sản xuất vượt quá yêu
cầu của khách hàng
(về mặt kỹ thuật)
Cố gắng sản xuất tốt
hơn yêu cầu của khách
hàng nhưng không làm
tăng giá trị của sản
phẩm.
Over-processing
Effort expended
which does not
add customer
value
Công việc có thể tổ hợp với
các công đoạn khác thông
qua một số ít phần tử cá
nhân hoặc các công đoạn
tích hợp trên cùng một thiết
bị.
Work that could be
combined with other
operations via fewer
individual parts or

• Không xác định rõ yêu cầu của
khách hàng, xu hướng thiết kế vượt
quá mức yêu cầu của kỹ sư.
• Lack of clear customer
requirements; tendency for
engineers to
• over-design
Sự dụng vật liệu không
đúng
Improper material
• Thiếu hiểu biết khả năng của vật liệu
hiện tại dẫn đến chọn vật liệu có đặc
tính không phù hợp.
• Lack of clear customer
requirements; tendency for
engineers to
• over-design
Gia công lại
Rework
• Công tác bảo trì không đủ, thiếu các
quy trình điều khiển tự động, thiếu
công nhân có tay nghề cao.
• Inadequate preventive maintenance;
lack of automated process
controls; poor workmanship
Kiểm tra nhiều quá mức cần
thiết
• Thiếu mẫu mã sản phẩm, không có
thiết lập quá trình sản xuất, không có
12

discipline in supply base; lack of
coordination with suppliers;
inaccurate inventory records
Hàng hóa dư thừa.
Excessive finished
goods
• Hệ thống đẩy, sản xuất cho tương
lai, hệ thống phân phối nhiều cấp,
sản xuất để duy trì mức độ làm việc.
• Push system; building to forecast;
multi-level distribution system;
production to maintain employment
level
Thừa các chi tiết hay bộ
phận của sản phẩm.
Excessive work in
progress
• Hệ thống sản xuất tuần tự, cứng
ngắc và lần lượt, chuyển tiếp với hệ
thống sản xuất đồng thời, thay đổi
lớn trong thời gian của các quá trình,
bị hủy đơn đặt hàng.
• Push system; batch and queue;
buffers between unsynchronized
production operations; high
variability in process times; “lost”
production orders
Bộ phận của sản phẩmvà
vật liệu quá hạn hay không
còn được sản xuất nữa

bending, stretching
• Không thiết lập công việc rõ ràng
khoa học, không có các phương
pháp tiêu chuẩn, không sắp xếp
không gian làm việc.
• Poor work design; lack of standard
methods; poor work-space
design
Tìm kiếm vật liệu, dụng cụ,
chi tiết.
Searching for tools,
parts, materials
• Mặt bằng sản xuất chật hẹp, thiếu sự
sắp xếp các bộ phận của quá trình
sản xuất, thiếu sự quản lí và tổ chức.
• Poor layout; poor facility design;
poor housekeeping and
organization
Chờ đợi vật liệu, dụng cụ,
chi tiết quá lâu.
Excessive walking for
tools, parts, materials
• Thiếu sắp xếp các bộ phận của quá
trình sản xuất , không có chổ để
dụng cụ và vật liệu cố định.
• Poor facility design; poor tool and
material access
Các động tác điều chỉnh
phôi thừa hay thiếu khoa
học

trình sản xuất.
• Hệ thống sản xuất kém chất lượng,
khả năng đạt tiêu chuẩn kĩ thuật của
14
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
được các yêu cầu kỹ
thuật.
Product Defects
Any item that
does not meet
specifications
Defects occurring in
internal production
các nguyên công kém, thiếu các
hướng dẫn và các khóa huấn luyện,
không có xem xét khả năng của quy
trình sản xuất trong suốt giai đoạn
thiết kế sản phẩm, không tuân theo
các quy tắc kiểm tra khuyết tật.
Poor process capability; poor
standard operation specifications;
inadequate training and instruction;
lack of consideration of
process capability during product
design phase; lack of
mistakeproofing
discipline
Hư hỏng trong vật liệu hay
bộ phận của nhà cung cấp
Defects occurring in

để tận dụng hết máy móc và nhân
công , sản xuất để tránh sa thải, sản
xuất trước cho kế hoạch maketing
sản phẩm, thiếu sự phối hợp với
khách hàng( người quản lí các yêu
cầu khách hàng)
• Producing to forecast rather than to
current customer demand;
large lot production; producing to
maximize machine/labor
utilization; producing to avoid
layoffs; producing ahead for
planned marketing promotion; lack
of coordination (demand
management) with customers
15
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
Sản xuất sớm hơn hạn định
Producing before
required
• Sản xuất theo hệ thống đẩy, quá
trình sản xuất không đồng thời, yếu
kém trong việc lên kế hoạch sản
xuất và điều khiển hệ thống.
• Push production system;
unsynchronized production
operations; poor production
planning and control system
Từ trang 15 tới trang 20
Người dịch: Nguyễn Nhật Lân

approval
Unnecessary
Movement
(same as “Excessive
Processing”, below)
Đưa ra thông tin vượt quá yêu
cầu
Excessive
Processing
Information
processing beyond
requirements
Quá nhiều thông tin theo
khách hàng
Excessive/custom Formatting
• Thiếu 1 chuẩn mực
• Lack of standardization

Nhiều báo cáo dài dòng, không
mạch lạc mà lẽ ra nó nên được
tóm gọn hơn
Numerous,Frag- mented
Reports That Could be
Combined

• Hạn chế trong việc thiết kế
lượng thông tin đưa ra;
Thiếu hiểu biết về yêu cầu
của người sử dụng
• Poor output design; lack of

Excessive Information
Distribution• Đưa ra thông tin cho mọi
người nhiều hơn là những gì
họ cần; quá tải thông ti
• Broadcasting information to
people other than those who
need it; information
overload
Quá nhiều thông tin không
được sử dụng
Inventory
Information that is
unused or is “work
in progress”
Too much information
Quá nhiều thông tin.
• Thiếu tìm hiểu về nhu cầu
người dùng
• Poor understanding of user
needs
Việc lưu trữ thông tin rườm rà,
phức tạp
Multiple/redundant Files • Mọi người có xu hướng lưu
lại cùng nội dung thông tin

nhà thiết kế có thể nghĩ tới
mà không để ý tới các yếu tố
này có được sử dụng hay
18
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
không.
• Collection, processing and
storage of every element of
data that the system
designers can think of,
whether or not a specific
end-use has been identified
Unnecessary
Motion
Any human move-
ment necessitated
by poor IS design
Phải mất thời gian để tiếp cận
được những thông tin cần biết
Walking to Central
Information Access
Point
• Thiếu sự phân loại , cổng
vào trực tiếp
• Lack of distributed, direct
access
Những thao tác cần phải có do
việc thiết kế hệ thống thông tin
còn hạn chế
Thao tác trên chuột , bàn phím

• Sai sót của con người; thiết
kế sơ sài những bảng mẫu để
nhập thông tin vào
• Human error; poorly
designed input templates
Cung cấp những thông
tin sai lệch cho khách hàng
Errorsin Information Provided
to Customers • Thiếu sự kiểm tra, xác minh
một cách kỹ càng.
• Lack of disciplined reviews,
tests, verification
Over Production
Đưa ra nhiều thông tin hơn là
nhu cầu
Producing,
distributing more
information than
Pushing, Not Pulling
Data, Information
• Thiết kế hệ thống thông tin
còn kém
• Poor IS design
19
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
needed
Thông tin tràn lan

VÍ DỤ
EXAMPLES
NGUYÊN NHÂN
CAUSES
Thời gian chờ
Waitin g /

Delays
Trong việc ra quyết
định
In making decisions
• Những bước không cần thiết trong cấu trúc ra
quyết định, và chờ sự chấp thuận cấp trên để tiến
hành quá trình sản xuất
• Thông tin không có giá trị hoặc không thể truy
cập thông tin
• Tâm lý sợ gặp rủi ro
• Chính sách và phương thức không linh động; luật
lệ, qui định quá nhiều
• Unnecessary levels/steps in decision structure
and approval processes; multiple handoffs
• Information unavailable or inaccessible
• Risk aversion mentality
• Inflexible policies and procedures; excessive
rules and regulations
Trong quá trình điều
hành hoạt động của tổ
chức
In administrative
processes

nhiều
Excessive
Transportation
Vận chuyển các văn
bản, báo cáo và các
giấy tờ khác
Movement of forms,
reports, other
paperwork
• Thiết kế không tốt các hoạt động kinh doanh
• Poor design of business processes
Cần sự chấp thuận từ
nhiều phía
Multiple handoffs
• Các hoạt động của doanh nghiệp không đồng bộ
• Unsynchronized enterprise processes
Cơ sở vật chất phân
tán
Dispersed Facilities
• - Bố trí, thiết bị, chỗ làm việc không tốt
• Poor location decisions

Qui trình không
hợp lý
Inappropriate
Processing/
Ineffe c t

ual
Effort

• Disheartened, de-motivated work force
• Lack of consistent, timely communication
Hiệu suất quản lý
thấp
Poor management
performance
• Thiếu sự tương đồng giữa cấu trúc thưởng công
và mục tiêu của doanh nghiệp
• Kiểm tra QA(Quality Assurance) quá nhiều
• Tốn nhiều thời gian để phát hiện và sửa chữa
những sai lầm
• Bối rối khi đề cập đến vai trò trách nhiệm
22
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
• Hội họp quá nhiều và các cuộc họp không được
chuẩn bị tốt
• Đánh giá hiệu suất không đúng với thực tế
• Lack of congruence between reward structure
(scorecard) and enterprise
• objectives
• Excessive QA inspections, re-inspects
• Time spent in reacting, fixing problems
• Excessive and uncoordinated initiatives
• Confusion regarding roles, responsibilities
• Excessive meetings; poorly prepared/facilitated
meetings with no followup
• Excessive data collection and storage
• Counterproductive performance measures
• Risk aversion mentality
Hiệu suất kinh doanh

• Wrong metrics
• Poor strategy and execution
• Business systems are cumbersome and
disconnected
Tồn kho Sức chứa quá lớn
23
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
Inventory
Excessive capacity
• Khả năng hoạt định thấp
• Poor planning
Không gian thừa
nhiều
Excessive Space

Lực lượng lao động,
nhân viên kỹ thuật,
nhà cung ứng quá
nhiều
Excessive Workforce,
Technical Staff,
Suppliers
Di chuyển quá
nhiều (những hoạt
động không làm
tăng giá trị)
Excessive Motion
Any human effort
that does not
increase

configuration control
• Variation in enterprise processes
• Misinterpretation of data
Ra quyết định không
chính xác, không phù
hợp
Incorrect, inappro-
priate decisions
• Lạc quan về một phương thức mang lại hiệu quả
gần như tối ưu
• Sai sót trong các hoạt động của doanh nghiệp
• Các hoạt động của doanh nghiệp không đồng bộ
• Không hiểu rõ các thông tin đã được xử lý
• Các bài học kinh nghiệm không được ghi nhận
và lưu trữ
24
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GVHD: PHẠM NGỌC TUẤN
• Quyết định lại hoặc thay đổi quyết định ngay sau
đó mà không rút kinh nghiệm từ lần trước
• Các cuộc họp không đươc chuẩn bị tốt
• Optimizing within one function causes sub-
optimal enterprise performance
• Errors (defects) in enterprise processes
• Unsynchronized enterprise processes
• Misinterpretation of processed information
• Confusion regarding roles and responsibilities
• Lessons learned are not captured and archived
• Decisions re-decided or changed later
• Excessive metrics; inappropriate metrics
• Poorly prepared and facilitated meetings


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status