Bài kiểm tra số 2 Năm học 2010_2011 - Pdf 20

Lê Minh Sơn Trường THPT Chuyên TB Sở GD & ĐT tỉnh thái bình
Bài kiểm tra số 2
Trường THPT chuyên Năm học 2010_2011
 Thời gian: 30phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ tên học sinh:
Lớp : Trường………………………………

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương
án trả lời. Cách tô đúng : 

01

11

02

12

03

13

04

14

05

A.
u
O
(t) = acosπ(ft – d/
). B.
u
O
(t) = acosπ(ft + d/
).
C.
u
O
(t) = acos2π(ft + d/
). D.
u
O
(t) = acos2π(ft - d/
).
Câu 2. Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f = 50 Hz, tốc độ truyền sóng là v = 175 cm/s.
Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao
động ngược pha với M. Khoảng cách MN là:
A. d = 10,5 cm B. d = 7,0 cm C. d = 12,25 cm D. d = 8,75cm
Câu 3. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài  = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu
A và B. Biết tần số sóng là 25Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 20m/s. B. 10m/s. C.  8,6m/s. D.  17,1m/s.
Câu 4. Treo dây đàn hồi AB vào A, đầu B để tự do. Chiều dài của dây là  = 20cm. Đầu A dao động theo
phương vuông góc với AB với tần số f. Vận tốc truyền sóng trên dây AB là 4m/s. Trên AB có sóng dừng và
có 5 vị trí dao động với biên độ cực đại. Tần số f có giá trị là
A. 45Hz. B. 50Hz. C. 90Hz. D. 130Hz.
Câu 5. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16Hz

A
= (9/7)I
B
. B. I
A
= 30 I
B
. C. I
A
= 3 I
B
. D. I
A
= 100 I
B
.
Lê Minh Sơn Trường THPT Chuyên TBCâu 9. Một xe cảnh sát đứng yên bên lề một đoạn đường thẳng phát ra tiếng còi có tần số 1056 Hz. Bạn lái
xe của mình tiến lại gần xe cảnh sát với tốc độ 54 km/h thì bạn nghe thấy tiếng còi có tần số bằng bao
nhiêu? Lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s.
A. 1224 Hz. B. 888 Hz. C. 1103 Hz. D. 1009 Hz.
Câu 10. Trong mạch dao động LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T thì năng lượng
điện trường ở tụ điện:
A. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2. B. biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T.
C. không biến thiên. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T.
Câu 11. Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động điện từ là

A. = 0,8 cos(50πt + /2) (Wb) B. = 0,8 cos100πt (Wb)
C. = 0,8 cos (100πt + /2 ) (Wb) D. = 0,8 cos50πt (Wb)
Câu 16. Cuộn dây có điện trở trong 40 có độ tự cảm 0,4/ (H). Hai đầu cuộn dây có một điện áp xoay
chiều u =120
2
cos(100t- /6)V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có biểu thức:
A i = 3cos(100t + /4) A. B. i = 3cos(100t- 5/12) A.
C. i = 3
2
cos(100t + /12) A. D. i = 3cos(100t- /12) A
Câu 17. Cho mạch điện không phânh nhánh RLC. Biết L = 1/ (H), C = 1000/4 (F). Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp u = 75
2
cos(100t) V . Công suất trên toàn mạch là P = 45W. Điện trở R có giá trị:
bằng bao nhiêu?
A. R = 45

B. R = 60

C. R = 80

D. Câu A hoặc C.
Câu 18. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, điện áp hai đầu mạch điện có biểu thức : u = 200 2 cos(100πt- /6)V,
R = 100Ω, tụ điện có C = 50/ (F), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây sẽ là:
A. L = 5/ H. B. L = 50/ H C. L = 25/10 H. D. L = 25/ H.
Câu 19. Mạch RLC như hình vẽ : Trên đèn Đ có ghi: 100V – 100 W ;
Cuộn dây thuần cảm L = 1/ (H), C = 10
-4
/2 (F)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status