Bảng so sánh tốc độ tải dữ liệu qua các năm - Pdf 20

Bảng so sánh tốc độ tải dữ liệu
qua các năm
Để tải file 1 GB cách đây 25 năm, người dùng phải đợi gần 1 năm, trong
khi hiện nay họ chỉ cần chờ vài phút.
Bảng thốngkê củatrang TechKnowTimes cho thấy tốcđộ đường truyền Internet
đã thay đổi nhanh chóngnhư thế nào qua 3 thập kỷ (số liệu trong bảng mang tính
đại diện).
Các chỉ số trong ômàutrắng: Days (số ngày), Hours(số giờ), Minutes (số
phút) và Seconds(số giây) để tải 1 GBdữ liệu qua các năm.
Năm 1985,với tốc độ download0,3Kb/giây, hệ thốngcần tới 308ngày, 16
tiếng, 5phút và 26 giây để tải 1GBdữ liệu. Consố này giảmxuống còn hơn9 ngày
sau 5năm và gần3 ngày trongnăm 1995. Lượng thời gianđã được tính bằng phút
vào năm 2005 (26phút 40giây) còn hiện nay, với tốc độ 100Mb/giây,người dùng
chỉ phải đợikhoảng hơn 1 phútđể download 1 GBdữ liệu.
Tìm hiểu các chứng chỉ CNTT
phổ biến hiện nay
Việc xuất hiện khá nhiều các chứng chỉ CNTT hiện nay từ nhiều nhà đào
tạo khác nhau khiến người dùng sẽ rất khó khăn trong khâu chọn lựa một
chứng chỉ phù hợp. Những chứng chỉ về quản lý mạng cho công ty, phần cứng,
phần mềm,… có những chức năng khác nhau.
Nếu không hiểurõvề các chứng năng của hàng trăm chứngchỉ liên quanđến CNTT
thôngqua các chữ viết tắtcủanó, ngườidùngsẽ càng bước vào một mớ bòngbong.
Tronghướngdẫn này, ngườidùngcó thể kiểm tra các vấn đề liênquan cũngnhư
các kỹ năngchứng nhận tươngứngvớichứngchỉ màngườidùngmuốn nhận được.
Những chứng chỉ này cómứcgiá khác nhauvà được xemlànhững chứngchỉ CNTT
phổ biếnnhất cho cácchuyên giamạng(có thể tìm hiểu thêmtại địa
chỉhttp://www.gocertify.com/certification/).
Microsoft (MCSE, MCITP, MCTS)
Trongsố các chứng chỉ của Microsoft, phổ biến nhất có thể kể đến là
MicrosoftCertifiedSystems Engineer (MCSE),Microsoft CertifiedTechnology
Specialist(MCTS) vàMicrosoftCertifiedIT Professional(MCITP).

600 USD. Cao hơnlà chứng chỉ Cisco CertifiedInternetworkExpert (CCIE) được
xem là chứngchỉ vàng của Cisco với7 giờ kiểmtra cùng chi phí thi 1.750 USD.
Nhưng để có điều kiện thi chứng chỉ này, người thi phải đáp ứngđiều kiện làm việc
8 giờ thựchành và đánh dấu bằngmột bài kiểm tra bằngvăn bản.
Apple (ACSP, ACTC)
Đây làchứng chỉ Applecho các kỹ năng quản lý hệ thống Mac. Chứng nhận
này bao gồm2 loại: AppleCertifiedSupport Professional(ACSP) và Apple Certified
TechnicalCoordinator (ACTC)với các kỹ năng hỗ trợ cơ bảnvàđược chứng minh
bằngcác bài kiểm tra với chi phí 200 USDvà 400USD tương ứng.
Đối với hoạt động hỗ trợ mạng, cần đạt chứngnhận Apple CertifiedSystem
Administrator (ACSA)vớichi phí tổng cộng cho kỳ thi là650 USD.Đối với kỹ sư
Mac,việc thành thạo Unixlà một lợithế đáng kể.
International Information Systems Security Certification Consortium (CISSP)
Đượchiểu là chứng nhậnhệ thống an ninhthông tin chuyên nghiệp, CISSP là
chứng nhận cógiá trị mang tínhnghiệm ngặt nhấtđể thực hiện cácgiao dịchđộc
quyền và có nhu cầu bảo mậtsâu. Để đạt được CISSP, người đó phải hội tụ đủ điều
kiệncôngtác ít nhất 5năm trong lĩnh vực liên quannhư kiến trúc và thiếtkế bảo
mật,sau đó phải vượt qua kỳ thi với chi phí 599USD. Ngoàira, để gia hạncho
chứng chỉ, người đạtchứng chỉ phải nộp lệ phí hàng năm.
Information Systems Audit and Control Association (ISACA)
Đây làchứng chỉ nâng cao dành chocác chuyêngia IT tư vấnbảomật và
kiểmtoán viêncó kinhnghiệm làmviệc trong 5 năm. Bài kiểmtra có chi phí 415
USD hoặc cao hơn. Cácchuyên giatư vấn côngnghệ caotìm kiếm được con dấu
chứng nhận này sẽ được hưởngmức lươngtrung bìnhhàng năm khá cao, lên đến
87.000 USD.
Project Management Professional (PMP)
Chứngnhận này dànhcho nhữngngười hoạt động tronglĩnh vực giáodục
Đại họcvàcó ít nhất 3năm kinhnghiệm quản lýdự án.Kỳ thi diễn ravới 200 câu
hỏi cóchi phí là 555USD, mứclương trung bình cho cácnhàquản lý dự án được
cấp chứng chỉ CNTT PMPlà 89.000USD.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status