BÀI ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ - ĐỀ ÔN SỐ 1 - Pdf 20

BÀI ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ
ĐỀ ÔN SỐ 1 :
CHƯƠNG I: CƠ HỌC VẬT RẮN
DẠNG 1: CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN

BÀI TẬP TỰ LUẬN CƠ BẢN :
Bài 1: Vật rắn quanh trục cố định, điểm M trên vật rắn có đồ thị (ư – t ) như h. vẽ:
a. Tìm ph. trình chuyển động của điểm M.
b. Tìm số vòng vật rắn đã quay quanh trục
trong thời gian từ t= 0 đến t= 20s đầu.
c. Tìm vận tốc dài của điểm M biết nó cách trục quay 10cm.
Bài 2: Một vật rắn quay NDĐ từ trạng thái nghỉ, trong giây thứ 2 quay được 3vòng. a.
Tính gia tốc góc. b. Tính vận tốc góc lúc t= 3s và số vòng quay được trong 3s đầu.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu đúng. Trong chuyển động quay có vận tốc

và gia tóc góc

chuyển động
quay bào sau đây?A.

= 3 rad/s và

=0 B.

= 3 rad/s và

= -0,5 rad/s
2

C.

rad/s D.240

rad/s
Câu 4. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min. Trong
thời gian 1.5s BXe quay được một góc bằng:A.90

radB.120

rad C.150

radD.180

rad
Câu 5. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt vận tốc góc
10rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là:A. 2.5rad/s
2
B. 5rad/s
2
C. 10rad/s
2
D. 12.5rad/s
2

DẠNG 2: MÔMEN LỰC – PHƯƠNG TRÌNH ĐLH VẬT RẮN QUAY
BI TẬP TỰ LUẬN CƠ BẢN :
Bài 1: Dưới tác dụng của lực F = 2(N) không đổi, một đĩa tròn bắt đầu quay NDĐ với
gia tốc góc 4(rad/s
2
). Biết khoảng cách từ trục quay đến giá của lực
F

. Mômen quán
của một chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là:
A. 0,128kg.m
2
B. 0,214kg.m
2
C. 0,315kg.m
2
D. 0.412kg.m
2

Câu 2. Tác dụng một mômen lực M= 0.32Nm lên một chất điểm chuyển động trên một
đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc không đổi

=2.5rad/s
2
. Bán kính
đường tròn là 40cm thì khối lượng của chất điểm là:
A. m= 1.5kg B. m= 1.2kg C. m= 0.8kg D. m= 0.6kg
Câu 3. Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các đại
lượng sau đại lượng nào không phải hằng số:
A. Gia tốc góc B. Vận tốc góc C. Mômen quán tính D, Khối lượng
Câu 4. Một dĩa mỏng, phẳng đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một
trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẵng dĩa. Tác dụng vào dĩa một mômen lực 960Nm
không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s
2
. Khối lượng của dĩa là:
A. m=960kg B. m=240kg C. 160kg D. m=80kg
Câu 5. Một dĩa mỏng, phẳng đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm
và vuông góc với mặt phẳng dĩa. Tác dụng vào dĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa

đối với trục đó và
đứng yên không quay. Vật 2 rơi xuống dọc theo trục và dính vào vật 1. Hệ 2 vật quay với
vận tốc góc

. Vận tốc góc

có giá trị bằng :
A. (I
1
+ I
2
)

1
B. (I
1
+ I
2
)

1
/ (I
1
+ I
2
) C. I
1


1


Câu 4. Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1.2khm
2
. Đĩa chịu một
mômen lực không đổi 1.6Nm. Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t= 33s là: A.
30.6kgm
2
/s B. 52.8kgm
2
/s C. 66.2kgm
2
/s D. 70.4kgm
2
/s
Câu 5: Một người có khối lượng m= 60kg đứng ở mép một sàn quay hình tròn, đường
kính 2m đang quay đều với vận tốc góc 4,7(rad/s). Mômen quán tính của sàn đối với trục
quay là 940kg.m
2
. Hỏi nếu người tới tâm 0 của mặt sàn thì vận tốc góc của sàn là bao
nhiêu: A. 5rad/s. B. 2,5rad/s C. 2rad/s D. vẫn là 5rad/s
Câu 6. Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm
2
quay đều với
tốc độ 30vòng /phút. Động năng bánh xe là :
A. E
đ
= 360J B. E
đ
= 236.8J C. E
đ

F.R
 D.
2
mRI
.Rmg.sin




BÀI TẬP TỔNG QUÁT
Câu 1 Hai chất điểm m và 2m đượcnối với nhau
bằng thanh nhẹ không khối lượng như hình vẽ tọa
độ tâm của hệ chất điểm trên là:
A. X
G
= 3cm, y
G
= 1,5cm B. X
G
= 1cm, y
G
= 4cm
C. X
G
= 4cm, y
G
= 1cm D. X
G
= 1,5cm, y
G

đ
= Iω
2
/2.
Câu 8: Một người khối lượng 60kg ở mép một sàn quay hình trụ tròn đường kính 2m
đang đứng yên. nếu người này chạy theo rìa sàn quay với tốc độ 4m/s so với đất thì tốc
độ góc của sàn là bao nhiêu? Cho sàn có khối lượng 400kg.
A. 2,4rad/s B. 1,8rad/s C. 1,2rad/s D. 0,6rad/s
Câu 9 Một hình trụ được đặt tại đỉnh một mặt phẳng nghiêng để trượt xuống. Nếu để
hình trụ trượt không ma sát xuống dưới thì vận tốc khi đến chân mặt phẳng nghiêng là v
1
,
còn nếu để hình trụ lăn không trượt đến chân mặt phẳng thì vận tốc của khối tâm khi đó
là v
2
. So sánh v
1
và v
2
ta có kết quả nào?
30
ư(rad)
30
7,5
20

A. v
1
= v
2

A. 2 15 rad/s B. 2 30 rad/s C. 30 rad/s D. 4 15 rad/s
Câu 13: Một cánh quạt có momen quán tính là 0,2kg.m
2
, được tăng tốc từ trạng thái
nghỉ đến tốc độ góc 100rad/s. Hỏi cần phải thực hiện một công là bao nhiêu?
A. 20J. B. 10J. C. 1000J. D. 2000J
Đề bài cho câu 14,15,16 và câu 23: chất điểm có mô men quán tính I= 0,02kgm
2
quay
tròn quanh trục nằm ngang có đồ thị (ư - t) như hình vẽ.
Câu 14: Kết luận đúng về chuyển động của nó
A. Quay đều, đứng yên, quay chậm dần đều.
B. Quay NDĐ, quay đều, quay CDĐ, quay NDĐ. t
C. Quay đều, đứng yên, quay đều.
D. Quay NDĐ, đứng yên, quay đều.
Câu 15: tốc độ góc trung bình trong 30s đầu là -30
A. -2rad/s B. 0 rad/s C. 2rad/s 30rad/s
Câu 16: Động năng của chất điểm lúc t= 25s là:A. 0,36J B. 0,72J C. 0,8J D. 1,6J
Câu 17: Trong chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục, mọi điểm trên vật rắn
cách trục quay một đoạn R có:
A. Vận tốc góc tỉ lệ thuận với R C. Vận tốc dài tỉ lệ thuận với R
B. Góc quay được tỉ lệ thuận với R D. Gia tốc hướng tâm tỉ lệ nghịch với R.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status