Tài liệu CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 12 - Pdf 96

CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ
CHƯƠNG MỘT: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1. Treo một vật khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới 5cm
rồi thả ra. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động điều hoà là__.
A. 4,90m/s
2
B. 0,10m/s
2
C. 2,45m/s
2
D. 0,05m/s
2

Câu 2. Một con lắc đơn có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài . Con lắc thực hiện dao động nhỏ
với chu kì
l
s10T =
tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s
2
. Chiều dài của con lắc là:
A. 25cm. B. 0,4m C. 2,5cm. D. 2,5m.

Câu 3. Một con lắc lò xo có khối lượng m gắn vào đầu dưới của một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên của lò
xo gắn cố định vào điểm treo O, khi cân bằng lò xo dãn Δl=2,5cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống đến vị trí
lò xo dãn Δl
1
=2,5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục toạ độ có phương thẳng đứng chiều
dương hướng lên, lấy gốc toạ độ tại vị trí cân bằng và gốc thời gian là lúc thả vật. Phương trình dao động của
vật là.
A.




π
−= sin
D.
cm
2
t202x






π
+= sinCâu 4. Chọn câu sai. Khi nói về về năng lượng của hệ dao động điều hoà?
A. Cơ năng toàn phần được xác định theo công thức: E = 1/2mω
2
A
2

B. Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng thế năng và công của lực ma sát.
C. Cơ năng của cơ hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
D. Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.

Câu 5. Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, gốc toạ độ được chọn tại vị trí cân bằng. Cơ năng của nó


Câu 7. Cho hệ con lắc lò xo như hình vẽ.
m
k
1
k
2
Biết K
1
=30N/m; K
2
=60N/m; m=0,2kg;
α
=30
0
; g=10m/s
2
; và bỏ qua lực ma sát. Khi vật cân bằng, độ dãn Δl
1
và Δl
2
của hai lò xo là
A.
cmlcml
3
5
;
3
10
21

0
) là những
đại lượng trung gian cho phép xác định:
A. Tn s v trng thỏi dao ng B. Li v pha ban u
C. Tn s v pha dao ng D. Li v trng thỏi dao ng

Cõu 9. Mt con lc lũ xo gm lũ xo nh cú cng k v vt m = 100 g c treo thng ng. T VTCB ca
vt ngi ta kộo vt n v trớ lũ xo b dón mt on 5 cm ri th nh cho nú dao ng, bit nng lng dao
ng ca vt l 125 mJ, cho
2
= 10.
Chn trc to thng ng hng xung, gc to trựng vi VTCB. Mc thi gian l lỳc vt i qua v trớ
cõn bng theo chiu hng lờn trờn. Phng trỡnh dao ng l:
A. x = 5 sin (10t+/2) cm. B. x = 5 sin (5t +/2) cm.
C. x = 5 sin (10t) cm. D. x = 5 sin (5t) cm.

Cõu 10. Mt con lc n cú chiu di l l. Trong khong thi gian t nú thc hin 6 dao ng. Ngi ta
gim bt di ca nú i 16 cm thỡ trong cựng khong thi gian t, nú thc hin 10 dao ng. Cho g = 9,8
m/s
2
. di v tn s ban u ca con lc l:
A.
l = 20 cm ; f 1 Hz. B. l = 25 cm , f 1 Hz
C. l = 50 cm , f 2 Hz D. l = 35 cm , f 1,2 Hz

Cõu 11. Tỡm kt lun ỳng cho dao ng iu ho?
A. Li v gia tc luụn ngc pha.
B. Gia tc luụn tr pha /2
so vi vn tc.
C. Gia tc v li u biu din bng cựng hm sin nờn luụn cựng pha.

1
= 4 cm,
1
=0, A
2
= 4cm,
2
=/2. Biên độ dao động tổng hợp là.
A. A = 4
2
cm B. A = 5cm. C. A = 8 cm D. A = 4 cm

Cõu 16. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu ho cựng phng theo cỏc phg trỡnh
x
1
=4sin(t+/4) v
).
4
3
sin(34
2

+= tx

Phng trỡnh dao ng tng hp l.
A. x
=8sin(t+7/12) B.
)
4
5

=10. Vận tốc của vật ở điểm cách vị trí cân bằng 1cm theo chiều dương là:
A. 54,38 cm/s B. 6,28 cm/s C. . 50,25 cm/s D. 36,00 cm/s

Câu 20. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Asin(ωt+π/2) . Kết luận nào sau đây là sai?
A. Động năng của vật
E
®
=1/2mω
2
A
2
cos
2
(ωt+π/2) B. Thế năng của vật E
t
=1/2mω
2
A
2
sin
2
(ωt+π/2)
C. Cơ năng E=1/2mω
2
A
2
D. Phương trình vận tốc v=ωAcos(ωt)

Câu 21. Cho hai vật điều hoà có dạng x
1

sin(10πt+π/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của 2 dao động trên là
A. x=8sin(10πt-π/3) (cm). B. x=8sin(10πt+π/6) (cm).
C. x
=8sin(10πt-π/6) (cm). D. x=8sin(10πt+π/3) (cm).

Câu 26. Ở nơi có gia tốc trọng trường g=π
2
. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động bằng 1,5s, độ dài của con
lắc đơn là.
A. 0,75 m B. 7,5 m C. 0,56 m D. 5,6 m

Câu 27. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phương trình:
x
1
=4sin(ωt+π/4) và x
2
=4
3
sin(ωt+3π/4). Phương trình của dao động tổng hợp là.
A. x
=8sin(ωt+7π/12) B. x=6
3
sin(ωt+5π/4) C. x=6
3
sin(ωt+π/2) D. x=5sin(ωt+π/2) 3
Câu 28. Một chất điểm có khối lượng m = 0,01 kg treo ở lò xo có độ cứng k = 4 N/m, dao động điều hoà
quanh vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động.

, còn khi thang máy
chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ dao động là T
2
. Điều nào sau đây đúng ?
A. T
0
=T
1
=T
2.
B. T
0
=T1<T2
.
C. T
0
=T
1
>T
2.
D. T
0
<T
1
<T
2.

Câu 31. Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kỳ T thì điều nào sau đây là đúng
A. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng 2T.
B. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T/2

++ ϕ−ϕ

C.
22
12
11 12
AAA2AAcos(
2
)
ϕ

=++
D.
22
11 12 12
AAAAAcos( )
=
+−
ϕ

ϕCâu 33. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn thời gian dao động của vật trong không khí.
B. Trong nước thời gian dao động của vật ngắn hơn thời gian dao động của vật trong không khí.
C. Nguyên hân của dao động tắt dần là do ma sát.
D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 34. Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?
A.

22
lim
x
v
Ax
ω
→∞
=−
B.
22
v
Ax
ω
=+
C.
2
22
2
v
Ax
ω
=−
D.
2
22
2
v
Ax
ω
=+

đơn có độ dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc nói trên?
A. T = 2,5 (s) B. T ≈ 3,6 (s) C. T = 5,0 (s) D. T = 1,0 (s)

Câu 42. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số f = 2Hz. Chọn gốc thời gian là lúc li độ cực
đại. Phương trình dao động của vật là:.
A. x
=5cos(4πt) (cm) B. x=5cos(4πt+π/2) (cm) C. x=5sin(2πt) (cm) D. x=5sin(4πt+π/2) (cm)

Câu 43. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số có các phương trình
x
1
=4sin(10πt) (cm) và x
2
=4
3
sin(10πt +π/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp là
A. x
=8sin(10πt+π/3) (cm) B. x=8
2
sin(10πt+π/3) (cm)
C. x
=4
2
sin(10πt-π/3) (cm) D. x=4
2
sin(10πt+π/3) (cm)
Câu 44. Một con lắc đơn dao động điều hoà với tần số 0,5Hz. Lấy g =10m/s
2
; . Chiều dài l của con
lắc là :

=
2
(m). Khi thế năng bằng động năng, vật có ly độ là:
A. ±1m. B. ±0,5m. C. ±1,25m. D. ±1,5m.

Câu 49. Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB =2a cm với
chu kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ
x=a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình

5
dao động của chất điểm là:
A. x
=2asin(πt + π/6) (cm) B. x=2asin(πt + 5π/6) (cm)
C. x
=asin(πt + π/6) (cm) D. x=asin(πt + 5π/6) (cm)

Câu 50. Một con lắc đơn vật nặng có khối lượng m dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m
thì tần số của vật nặng là.
A. f . B.
f/
2
. C.
2
D. 2f.
Câu 51. Một con lắc đơn có độ dài
l
1
dao động với chu kỳ T
1
= 1,5(s). Một con lắc đơn khác có độ dài l

A. 10 (N/m) B. 11 (N/m) C. 11,5 (N/m) D. 10,5 (N/m)

Câu 55. Một con lắc đơn có độ dài l = 120 cm, người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới
chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài
l’ mới của con lắc là.
A. 97,3 (cm) B. 97,5 (cm) C. 97 (cm) D. 97, 2 (cm)

Câu 56. Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4 (N/m), dao động điều
hoà quanh vị trí cân bằng (π
=3,14). Chu kỳ dao động là.
A. 0,157 (s) B. 0,196 (s) C. 0,314 (s) D. 0,64 (s)

Câu 57. Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình: x (t) = Asin (wt + j) (con lắc dao động
nhỏ khi F
ms
= 0) thì có động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số w
/
có giá trị
A. w
/
= w. B. w
/
= 2w. C. w
/
= w/2 D. w
/
= 4w.

Câu 58. Một con lắc có chu kỳ dao động trên mặt đất là T
o

D.
==
2
12,56 m/ s; 4 m/ s
max max
vaCâu 61. Một vật có khối lượng m = 100g dao động điều hòa có chu kỳ 1 s. Vận tốc của vật qua vị trí cân

6

7
bằng là v= 10π
(cm/s). Lấy π
2
= 10. Lực phục hồi cực đại tác dụng vào vật có giá trị bằng.
A. 0, 2 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 0,4 N.

Câu 62. Một con lắc đơn có chu kỳ 1, 5 s ở trên trái đất. Cho biết gia tốc trọng trường của mặt trăng nhỏ hơn
của trái đất 5, 9 lần. Chu kỳ dao động của con lắc đơn đó trên mặt trăng là.
A. 3,65 s. B. 3 s. C. 4,5 s. D. 2,5 s.
Câu 63. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. khi thay m
bằng m’= 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng thêm một lượng bao nhiêu?
A. 0,083 s. B. 0,038 s. C. 0,0083 s. D. 0,0038 s.

Câu 64. Biên độ của một dao động điều hòa bằng 0,5m. Vật đó đi được quãng đường bao nhiêu trong thời
gian 5 chu kỳ dao động?
A. 10m. B. 2,5m. C. 0,5m. D. 4m.


.
C. Biên độ dao động cộng hưởng không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào
biên độ của ngoại lực cưỡng bức

D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

Câu 71. Dao động điều hoà là.
A. Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian.
B. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
C.Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

Câu 72. Một dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực, biên độ phụ thuộc vào mốt quan hệ giữa tần số f
của ngoại lực là tần số f
o
của con lắc. Dao động như vậy được gọi là:
A. Dao động cưỡng bức. B. Dao động tuần hoàn.
C. Dao động tắt dần. D. Dao động điều hoà.

Câu 73. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn được xác định bởi công thức.
A.
T2 lg=π
B.
l
T2
g

C.
g
T
Câu 75. Dao động tự do là dao động.
A. có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ giao động, không phụ thuộc vào điều
kiện bên ngoài.
B. có chu kỳ và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện
bên ngoài.
C. có chu kỳ và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều
kiện bên ngoài.
D. có chu kỳ và biên độ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều
kiện bên ngoài.

Câu 76. Dao động được mô tả bằng các biểu thức có dạng: x
2
= Asin(wt+j
o
), trong đó A, w và j
o
là những
hằng số, là dao động nào sau đây?
A. Tuần hoàn. B. Điều hoà. C. Tắt dần. D. Cưỡng bức.

Câu 77. Trong những dao động sau đây, trường hợp nào tắt dần càng nhanh càng có lợi?
A. Sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua.
B. Con lắc lò xo khi đang khảo sát quan sát trong phòng thí nghiệm.
C. Dao động của con lắc vật lý khi đang đo gia tốc g.
D. Quả lắc đồng hồ.
Câu 78. Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về vật dao động theo phương trình x
=Asin(ωt + π/2)
A. Thế năng của vật

1
2
l
T
gp
=
C.
2
g
T
l
p
=
D.
1
2
g
T
l
p
=

Câu 80. Trong phương trình dao động điều hòa: x = Asin(
ϖ
t +
ϕ
), trong đó

8
A. Biên độ A, tần số góc

T= 2 s. Sau 4s sóng truyền được 16m dọc theo dây. Bước sóng trên dây có giá trị là
A. 8m B. 24m C. 5m D. 12m

Câu 3. Chọn câu đúng?
A. Bước sóng là khoảng cánh giữa hai điểm ngần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha.
B. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền sóng.
C. Bước sóng là khoảng cánh giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. Bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong một chu kỳ.

Câu 4. Một sóng cơ học được truyền từ điểm M đến điểm O trên cùng một phương truyền sóng (MO =
0,5cm) với vận tốc không đổi v = 20cm/s. Nếu biết phương trình truyền sóng tại O là U
o
=4sin(20πt - π/4)
cm và giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Phương trình truyền sóng tại M có dạng như thế nào?
A. U
M
=4sin(20πt + π/2) cm B. U
M
=4sin(20πt - π/2) cm
C. U
M
=4sin(20πt + π/4) cm D. U
M
=4sin(20πt - 3π/4) cm

Câu 5. Một sóng truyền trên mặt biển với bước sóng
m4
=
λ
. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

nhất là
A. ΔS
1
S
2

=λ/4=0,2 cm B. ΔS
1
S
2

= 2λ=4 cm C. ΔS
1
S
2

=λ/2=0,4 cm D. ΔS
1
S
2

=λ=0,2 cm
Câu 9. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?

9
A. Cả hai đại lượng đều không thay đổi
B. Cả hai đại lượng đều thay đổi
C. Tần số thay đổi, bước sóng không đổi
D. Bước sóng thay đổi nhưng tần số thì không đổi
Câu 10. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng

=a
M
sin(ωt + 2πd/v) B. U
M
=a
M
sin(ωt + 2πd/λ)
C. U
M
=a
M
sin(ωt - 2πd/λ) D. U
M
=a
M
sin(ωt - 2πd/v)

Câu 14. Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là U=asin(ωt). Phương trình dao động của điểm M
cách O khoảng d là
A. U
M
=asin(ωt - 2πd/λ) B. U
M
=asin(ωt - 2πd/v)
C. U
M
=asin(ωt + 2πd/λ) D. U
M
=asinω(t - 2πd/λ)


0
là cường độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số của âm.

Câu 19. Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần
thì mức cường độ âm tăng bao nhiêu dB
A. 20dB B. 30dB C. 50dB D. 100dB 10
Câu 20. Tại 2 điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn dao động cùng pha với cùng tần số f=12(Hz). Tại điểm
M cách nguồn A và B những đoạn d
1
=18(cm) và d
2
=24(cm) sóng có biên độ cực đại. Giữa điểm M và đường
trung trực của AB có 2 đường dao động với biên độ cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 24(cm/s). B. 36(cm/s). C. 20(cm/s). D. 18(cm/s).

Câu 21. Sóng truyền từ điểm A tới điểm M với bước sóng l=60(cm). Điểm M cách điểm A một khoảng bằng
90(cm). Sóng tại điểm M sẽ
A. Lệch pha với sóng tại A một lượng là π/2.
B. Trễ pha hơn so với sóng tại A một lượng là p.
C. Sớm pha hơn so với sóng tại A một lượng là p.
D. Cùng pha với sóng tại điểm A.

Câu 22. Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2 m rung với tần số 10 Hz. Vận tốc truyền sóng trên
đây là 4 m/s. Hai đầu dây là hai nút. Số bụng trên dây là
A. 6 bụng B. 7 bụng C. 8 bụng D. 5 bụng

Câu 23. Sóng cơ học truyền được trong các môi trường

S
2
.
A. d = 1cm. B. d = 2cm. C. d = -1cm. D. d = -2cm.

Câu 29. Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với chu kỳ T = 0, 5s. Từ O có những gợn sóng tràn lan toả rộng ra xung quanh, Khoảng cách giữa hai gợn
sóng liên tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. V = 40 cm/s B. V = 80 cm/s C. V = 160 cm/s D. V = 180 cm/s

Câu 30. Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền tới với tần số 50 Hz, trên
dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 25m/s. B. 20m/s. C. 15m/s. D. 30m/s .

Câu 31. Nguồn dao động với tần số f = 100Hz chạm vào nước gây ra sóng lan truyền trên mặt nước. Biết
khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

11
A. v = 25cm/s. B. v =50cm/s. C. v = 100cm/s . D. v = 150cm/s.

Câu 32. Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần số 50
Hz, đếm được 3 nút sóng, không kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 25 m/s. B. 20 m/s. C. 15 m/s. D. 30 m/s.

Câu 33. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng
λ
= 2m, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là.
A. 2 m. B. 1,5 m. C. 1 m. D. 0,5 m.


và S
2
. Điểm M đứng yên
khi
A. |
d
1
-d
2
| = nλ; n = 0, 1, 2,… B. | d
1
+d
2
| = nλ; n = 0, 1, 2,…
C. |
d
1
-d
2
| = (2n+1)λ/2; n = 0, 1, 2,… D. | d
1
+d
2
| = (2n+1)λ/2; n = 0, 1, 2,…

Câu 38. Phát biểu nào dưới đây nói về dao động tắt dần là sai?
A. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
B. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.
C. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.
D. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.

D. KJ/s

Câu 44. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tần số âm. B. Năng lượng âm.
C. Biên độ âm D. Vận tốc truyền âm.

Câu 45. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường.
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi
trường.
D. Phụ thuộc vàc bản chất của môi trường và cường độ sóng.

Câu 46. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng?
A. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương
quãng đường truyền sóng.
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường
truyền sóng.
C. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

Câu 47. Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc truyền sóng ?
A.
v=lT. B. v=-l/T. C. v=l/T. D. v=l/t.

Câu 48. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường.
A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.

sin100πt (V) .Để công suất trong mạch cực đại, điện dung của tụ và công suất lúc
đó là.
A. C = 10
-4
/2π F, P = 400W . B. C = 10
-4
/3π F, P = 100W
C. C = 10
-4
/π F, P = 300W . D. C = 10
-4
/π F, P = 300W

Câu 4. Cho mạch RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi được, R =100W, L = 2/π H, Hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch là u = 200
2
sin100πt (V) . Điện dung của tụ có giá trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm
pha hơn hiệu điện thế u một góc π/2?
A. C = 10
-5
/π F B. C = 10
-7
/π F . C. C = 10
-4
/π F D. C = 10
-6
/π F

Câu 5. Cho mạch điện gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dậy thuần cảm L. Cho R = 50W, Z
L

Câu 8. Một biến thế dùng trong một máy thu vô tuyến điện có cuộn sơ cấp có điện trở rất nhỏ gồm 2000
vòng dây mắc vào mạng điện 220V. Để cuộn thứ cấp lấy ra hiệu điện thế 88V khi đó cuộn thứ cấp có số
vòng dây là
A. 400 vòng. B. 225 vòng. C. 75 vòng. D. 25 vòng.

Câu 9. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây
380V. Động cơ có công suất 6kW và hệ số công suất k = 0,7. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ nhận
giá trị nào sau đây?
A. 6,58A. B. 12,98A. C. 38,96A. D. 19,74A.

Câu 10. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở
Ω
=
100R
, cuộn dây thuần cảm L = 0,3/π H và tụ
điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế U
AB
=200sin(100πt) (v). Điện

14
dung của tụ điện có giá trị bằng bao nhiêu để hiệu điện thế giữa hai điểm A, N lệch pha 90
0
so với hiệu điện
thế giữa hai điểm M, B?
A
B
R
L
C


B
R
L
C A.
Ω750
B.
Ω250
C.
Ω350
D.
Ω650Câu 12. Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, chạy qua một mạch điện nối tiếp gồm R = 50 , L = 0,318H và tụ điện
có điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cùng pha thì phải thay tụ điện
khác có điện dung bằng bao nhiêu?
Ω
A. 31, 9µF B. 21, 2µF. C. 64, 2µF D. 47, 7µF

Câu 13. Một máy phát điện xoay chiều có một cuộn dây và một nam châm (một cặp cực) máy phát ra dòng
điện xoay chiều có tần số 50Hz, khi đó rôto quay với vận tốc 3000 vòng/phút. Nếu giảm vận tốc quay của
rôto xuống ba lần thì phải tăng số cặp cực lên bao nhiêu lần để tần số của dòng điện không đổi?
A. 6 lần B. 9 lần. C. 2 lần. D. 3 lần.

Câu 14. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato.

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó Ampe kế nhiệt

15
có R
A
= 0; cuộn thuần cảm L, R=100Ω, C= 10
-4
/
3
.π F . Đặt vào 2 đầu MN một hiệu điện thế xoay chiều
50 2 sin100ut
π
=
(V). Khi K đóng hay mở số chỉ của Ampe kế đều không đổi.
Hệ số tự cảm của cuộn dây và số chỉ của Ampe kế là
A. L=1,1H; I=0,25A B. L=11H; I=0,25A
C.
L=1,1H; I=2,5A D. L=11H; I=0,25A

Câu 18. Máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số f=50Hz. Nếu máy có
6 cặp cực mà phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz
thì trong 1 phút Rôto quay được bao nhiêu vòng?
A. 3000 vòng B. 500 vòng C. 150 vòng D. 1000 vòng

Câu 19. Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 220 lần B. 50 lần C. 150 lần D. 100 lần

Câu 20. Trong một máy phát điện 3 pha khi suất điện động ở một pha cực đại e
1
=E

2
=-E
0
/2; e
3
=-E
0
/2

Câu 21. Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L. Biết hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu điện trở R là U
R
= 40 V và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L là U
L
= 30 V.
Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bao nhiêu?
A. U = 100 V. B. U = 50 V. C. U = 10 V. D. U = 70 V.

Câu 22. So với cường độ dòng điện, hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện, sẽ dao động điều hoà.
A. sớm pha hơn một góc π/2 B. trễ pha hơn một góc π/2
C. sớm pha hơn một góc -π/2 D. trễ pha hơn một góc -π/2.

Câu 23. Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp có Z
L
= Z
C
. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch
u=U
0
sin(ωt + π/6) (v) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:

A. 2(A) B. I=2
2
(A) C. 1 (A). D. 4 (A)

Câu 26. Biểu thức công suất tiêu thụ trong đoạn RLC là:
A. P= UIcosϕ B. P= U
0
I
0
cosϕ C. P= U
0
I
0
sinϕ D. P= UIsinϕ

Câu 27. Tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:

16

17
A.
22
1
(ZR L
C
ω
ω
=−−
)
B.

=200cos(100πt - π/2) (V); i=cos(100πt - π/6) (A). Điện trở thuần R của mạch là
A. 100
Ω
B. 200
Ω
C. 50
Ω
D. 400
ΩCâu 29. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là
u
AB
=200sos(100πt - π/2) (V). i=cos(100πt - π/6) (A). Công suất tiêu thụ của mạch là:
A. 50W B. 100W C. 25W D. 200W

Câu 30. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là
u
AB
=200sos(100πt - π/2) (V). i=cos(100πt - π/6) (A). Độ lệch pha giữa hiệu điện thế U
AB
với cường độ dòng
điện là .
A. -π/2 (Rad) B. -2π/3(Rad) C. -π/3(Rad) D. π/3(Rad)

Câu 31. Mạch RLC có Z
C
= 2R; Z
L

i=2sin(100πt - π/2) (A). D. i=2
2
sin(100πt - π/4) (A).

Câu 35. Một máy biến thế có số vòng dây trên các cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là n
1
= 600(vòng); n
2
=
120(vòng). Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 300(V). Điện trở cuộn dây không đáng kể. Khi đó hiệu
điện thế giữa 2 đầu cuộn thứ cấp là

A. 60(V). B. 1500(V). C. 240(V). D. 600(V).

Câu 36. Trong cuộn thứ cấp của máy biến thế có số vòng bằng 1000, xuất hiện suất điện động bằng 600V.
Nếu máy biến thế được nối vào mạng với hiệu điện thế U = 120V thì số vòng trong cuộn sơ cấp sẽ bằng bao
nhiêu?
A. 200 vòng B. 400 vòng C. 600 vòng D. 500 vòng

Câu 37. Một động cơ điện có điện trở 20Ω tiêu thụ 1kwh năng lượng trong thời gian 30 phút. Điều đó có
nghĩa, cường độ dòng điện chạy qua động cơ có phải bằng.
A. 10 A B. 20 A C. 2 A D. 4 A

Câu 38. Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L. Biết hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu điện trở R là U
R
= 40V và hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là U
L
= 30V. Hiệu
điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bao nhiêu?

L
-Z
C
D. R
0
= (Z
L
-Z
C
)
2
.

Câu 42. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế
này có tác dụng nào trong các tác dụng sau đây
A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
B. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.

Câu 43. Một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế xoay
chiều có dạng u=U
0
sinwt. Biểu thức nào sau đây là biểu thức đúng của tổng trở
A. Z=
22
1
()
RL
C

ω
++
.

Câu 44. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
B. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
C. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít cản trở.
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

Câu 45. Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì?
A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
B. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều
C. Cản trở dòng điện xoay chiều
D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng

Câu 46. Tính công suất tiêu thụ trong một đoạn mạch xoay chiều có hiệu điện thế cực đại 100 V, cường độ
dòng điện cực đại 2A và j = 45
0
.
A. 100/
2
W. B. 50/
2
W. C. 100
2
W. D. 50
2
W.


0
sin(80t+π/4) (V). Tổng trở của cuộn dây đó là bao nhiêu?
A. 50 W B. 45 W C. 15 W D. 80 W
Câu 50. Một mạch điện RLC mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch điện là u=U
2
sin(100πt) (V).
Tìm điều kiện để cường độ hiệu dung của dòng điện lớn nhất.
A. Lω=R/Cω B. LC=U/R C. Lω=R/Cω D. R=L/C

Câu 51. Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp một tụ điện C. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và
giữa hai bản tụ điện lần lượt là 40 (V) và 30 (V). Hỏi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu ?
A. 50 (V) B.
10 5
(V) C. 70 (V) D. 10 (V)

Câu 52. Trong cuộn thứ cấp của máy biến thế có số vòng bằng 1000, xuất hiện suất điện động bằng 600V.
Nếu máy biến thế được nối vào mạng với hiệu điện thế U = 120V thì số vòng trong cuộn sơ cấp sẽ bằng bao
nhiêu?
A. 200 B. 500 C. 400 D. 600

Câu 53. Tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều R, L, C? Biết R = 6Ω; tổng trở của mạch Z=12W.
Cường độ dòng điện chạy trong mạch i
=10sin(100πt - π/3) (A).
A. 300 W B. 600 W C. 360/
2
W D. 1200 W
Câu 54. Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 6Ω, L=
3
/10π (H), C=
3


Câu 58. Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức là: u=100
2
sin(100πt + π/4)

19
(V). C=10
-4
/π (F); Biểu thức dòng điện trong mạch là:
A. i=
2
sin(100πt - π/4) (A). B. i=
2
sin(100πt + 3π/4) (A).
C. i=
2
sin(100πt + π/4) (A). D. i=
2
sin(100πt - 3π/4) (A).
Câu 59. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 50 vòng dây đặt dưới hiệu điện thế là 40(V). Hai đầu cuộn thứ cấp
có hiệu điện thế 120(V). Hỏi cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp bao nhiêu vòng dây?
A. Cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 100 vòng.
B. Cuộn sơ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 100 vòng.
C. Cuộn sơ cấp có nhiều hơn cuộn thứ cấp 30 vòng.
D. Cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 30 vòng.

Câu 60. Cho đoạn mạch AB gồm R = 12Ω và cuộn cảm L mắc nối tiếp, hiệu điện thế hiện dụng hai đầu R là
U
1
= 4(V) hai đầu cuọn cảm là U

=
π+πCâu 62. Một đoạn mạch gồmmột điện trở R, một cuộn cảm L, một tụ điện C mắc nối tiếp. Cho biết R=2,5Ω,
L=0,3H,
C=200 μF Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 110v, tần số dòng điện f=50Hz. Tính
cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch.
A. 1,34(A). B. 0,134(A). C. 134(A). D. 13,4(A).

Câu 63. Một máy phát điện xoay chiều có roto quay 480vòng/phút; Tần số dòng điện của máy phát ra ở hai
cặp cực sẽ là:
A. 16Hz. B. 160Hz. C. 32Hz. D. 1,6Hz.

Câu 64. Một đoạn mạch gồm một điện trở R=20Ω; cuộn cảm L=0,5H; tụ điện C=100 μF mắc nối tiếp. Ở hai
đầu đoạn mạch đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng U=110V. Khi đó
công suất dòng điện trong đoạn mạch là:
A. 149w. B. 1,49w. C. 14,9w. D. 1490w.

Câu 65. Một bàn là được coi như một đoạn mạch có điện kế thuần R được mắc vào một mạch điện AC
110V-50Hz. Khi vào mạng AC 110V-60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là sẽ thay đổi so với mắc vào
mạch điện AC 110V-50Hz là
A. Tăng lên B. Giảm xuống. C. Không đổi D. Có thể tăng, có thể giảm
Câu 66. Một cuộn dây có độ tự cảm L=2/π (F), điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
dây có một dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz và cường độ 1,5 A chạy qua nó có giá trị là
A.
U3002V=
B. U = 200 V C. U = 300 V D. U = 320 V

Câu 67. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với Cosϕ =1. Khẳng định nào sau đâu là sai?
A. 480 W B. 240 W C. 120 W D. 60 W
Câu 69. Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50W mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L=0,5/π (H),
Đặt vào hai đầu một đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều: u
AB
=100
2
sin(100πt - π/4) (V). Biểu thức
của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A. i=2sin(100πt - π/2) (A). B. i=2
2
sin(100πt - π/4) (A).
C. i=2
2
sin(100πt) (A). D. i=2sin(100πt) (A).

Câu 70. Hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch R, L, C xảy ra với điều kiện nào sau đây ?
A.
2
1
2
f
L
C
π
=
B.
2
1

2
sin(100πt) (v). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i=4
2
sin(100πt) (A). B. i=4sin(100πt) (A).
C. i
=4sin(100πt + π/4) (A). D. i=4sin(100πt - π/4) (A).
Câu 73. Một mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5W và độ tự cảm L=25.10
-2
/π (H), H mắc
nối tiếp với một điện trở thuần R = 20W. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều:
u
=100
2
sin(100πt) (v). Cường độ dòng điện qua mạch và công suất của đoạn mạch có giá trị là
A.
42
A và 200W B. 4 A và 240W. C.
22
A và 200W. D.
22
A và 240 W.

Câu 74. Đặt vào một đầu dụng cụ dùng điện, độ tự cảm không đáng kể, số ghi 200V - 1000W một hiệu điện
thế xoay chiều u
=100
2
sin(100πt) (v). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua dụng cụ là
A. i=5
2

= (Z
L
-Z
C
)
2
. C. R
0
=Z
L
-Z
C
D. R
0
= Z
C
- Z
L

Câu 77. Cho một đoạn mạch gồm điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u
AB
=100
2
sin(100πt - π/4) (V). Biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch là
A. i=2sin(100πt - π/2) (A). B. i=
2
sin(100πt - π/4) (A).
C. i=2

2
I
0
B. I=2I
0
C. I=I
0
/2 D. I= I
0
/
2Câu 84. Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2,828 sin 314t (A)
Tần số dòng điện xoay chiều là:
A. 50 (Hz) B. 314 (Hz) C. 25 (Hz) D. 100 (Hz)

Câu 85. Trong đoạn mạch chỉ có tu điện, pha của hiệu điện thế xoay chiều so với pha của cường độ dòng
điện:
A. Sớm pha hơn một góc π/2 B. Trễ pha hơn 1 góc π/2
C. Sớm pha hơn một góc -π/2 D. Trễ pha hơn một góc -π/2

Câu 86. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R nối tiếp L, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện

ϕ
thì
A. ϕ=0 B. ϕ=π/2 C. -π/2<ϕ<0 D. 0<ϕ<π/2

Câu 87. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện R-L-C thì:
A. Dòng điện cùng pha với hiệu điện thế.

D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 92. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc vào.
A. R, L, C và w B. w. C. R, L, C. D. L, C, w.

Câu 93. Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, trong mỗi giây dòng điện đổi chiều.
A. 100 lần. B. 200 lần. C. 25 lần. D. 50 lần
Câu 94. Một dòng điện xoay chiều mà biểu thức cường độ dòng điện i=8sin(100πt + π/3) (A). Kết luận nào
sau là sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng là 8 (A).
B. Biên độ dao động của dòng điện bằng 8(A).
C. Tần số dòng điện bằng 50Hz.
D. Chu kỳ dao động của dòng điện bằng 0,02s

Câu 95. Dùng biểu thức nào sau đây để tính tổng trở của mạch R, L, C nối tiếp.

A.
()
2
2
lc
Z
RZZ=+-
B.
222
L
c
Z
RZZ=+-



Câu 2. Điều nào sau đây đúng trong mạch dao động điện từ tự do ?
A. Điện tích biến thiên điều hoà với tần số f =
LC
1

B. Điện tích biến thiên điều hoà với chu kỳ T =
LC

C. Điện tích biến thiên điều hoà với tần số w =
LC

D. Điện tích biến thiên điều hoà với tần số góc w =
LC
1Câu 3. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức
A. T=2p
LC
. B. T=2p
L
C
C. T=2p
C
L
D. T=
LC2
Π


A. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh đường sức.
B. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, Nó sinh ra một từ trường xoáy.
C. Điện trường xoáy là điện trường là những đường cong.

Câu 9. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng điện trong mạch RLC được diễn tả bởi biểu thức nào?
A.
LC
f
π
2
1
=
B.
LC
1
=
ω
C.
LC
1
2
=
ω
D.
LC
f
π
2
1
2

=
Δ
D.
.)4,23625,1( HL
μ
÷=ΔCâu 11. Mạch điện R
1
L
1
C
1
có tần số cộng hưởng là
1
ω
và mạch R
2
L
2
C
2
có tần số cộng hưởng là
2
ω
, biết
21
ω
ω

=
D.
0
=
ωCâu 12. Một mạch dao động có một tụ điện 0,3μF . Muốn cho tần số dao động của nó bằng 500 Hz, phải
chọn cuộn dây trong mạch bằng bao nhiêu?
A. L = 0,43 mH. B. L = 0,34 mH. C. L = 0,43 H D. L =0,34H

Câu 13. Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm
biến thiên từ 0,3μ
F đến 12μF và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20μF đến 800μF. Máy đó có thể bắt
được các sóng vô tuyến điện trong dải sóng nào?
A. Dải sóng từ 6, 61 m đến 396 m
B. Dải sóng từ 4, 61m đến 936,4 m
C. Dải sóng từ 14, 5 m đến 936,4 m
D. Dải sóng tư 4, 61 m đến 639,4m

Câu 14. Mạch chọn sóng gồm 1 cuộn cảm có độ tự cảm 4mH và một tụ điện có điện dung C trong khoảng
10pF đến 360pF. Lấy . Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng
2
10
π
=
A. Từ 12m

⎯→
®Õn

MHz. Khi điện dung C
2
thì tần số riêng của mạch là f
2
= 80 MHz. Khi ghép tụ C
1
, C
2
song song thì tần số
riêng của mạch là.
A. 48 MHz B. 20 MHz C. 140 MHz D. 100 MHz

Câu 17. Mạch bắt sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L=10
-6
/π H và một
tụ điện có điện dung
C=25.10
-2
/π F. Mạch dao động này có thể thu được sóng vô tuyến điện có bước sóng
bằng bao nhiêu ?
A. 10
6
Hz B. 10
5
Hz C. 10
4
Hz D. 10
3
Hz


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status