ĐỀ 1
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(
Câu I
21
1
x
x
Câu II.
3
(x + 1) + log
3
(x + 3) = 1.
2/ Tính I =
2
3
0
cos .
x dx
.
-x
3
+ 3x -1
Câu III
4
x
và y =
2
1
3
2
xxĐỀ 2
I.PHẦN CHUNG CHO TÁT CẢ THÍ SINH
Câu I
3
3x
2
3
3x
2
m = 0.
Câu II.
x
+ 3
x+1
+ 3
AB.
Câu Vb
1
2
.
x
xe
, y = 0, x = 0, x = 1 quay
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12 “Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng”
2
ĐỀ 3
I.PHẦN CHUNG CHO ẤT CẢ THÍ SINH. (m)
Câu I. - x
3
+ 3x -
Câu II.(
2
2
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b
(P): 3x 2y + 2z 5 = 0, (Q): 4x + 5y z + 1 = 0.
Câu Vb.((x, y
) R
2
2z + 4i .
ĐỀ 4
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Câu I.
2
1
x
x
-2.
Câu II
11
3 3 10
xx
1
e
, x = e .
2.Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b
x
2
+ y
2
+ z
2
2x 4y + 4z = 0.
Câu Vb
2
3
1
x
x
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12 “Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng”
3
2
5
log ( 1)x
Câu III.
AB = a, BC =
3a
, SA = 3a.
1/ Tính th
II. PHẦN RIÊNG.
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV aC(1 ; 0 ; -4).
Câu V a.
y = 1.
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b
1 2 3
2 1 1
x y z
,
log 5 3logxx
.
2/ Tính I =
2
2
0
sin 2 .
x dx
.
2
e
2x
(-
; 0 ]
Câu III = a, BC = 2a,
II. PHẦN RIÊNG.
1.Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a. -2 ; 2), B(1 ; 0 ; 0), C(0 ; 2 ; 0), D(0 ; 0 ; 3).
Câu V a.
y = sinx.cosx, y = 0, x = 0, x =
2
.
).
Câu Vb.
= x
2
và y = 6 - | x | .
ĐỀ 7
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.(
Câu I.
1
x
x
là (C).
-
Câu II
x
+ 10
x
= 2.25
x
.
2/ Tính I =
9
2
4
( 1)
Câu V b i.
3
ĐỀ 8
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Câu I
42
15
3
22
xx
Câu II.
2
23
34
43
xx
Câu IV a-2), B(1 ; -2 ; 4).
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12 “Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng”
5
Câu V a
x
2
và y = | x | .
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu IV b.
112
2 3 4
x y z
22
13
44
rình:
1
22
log (2 1).log (2 2) 6
xx
2/ Tính I =
2
0
sin 2
.
1 cos
x
dx
x
lnx + 3.
Câu III. AB = BC =
a
3
II. PHẦN RIÊNG.
1. Theo chương trình chuẩn.
Câu IV a-- y - 2z + 1 = 0 và
24
5log log 8
5log log 19
xy
xyĐỀ 10
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I 1)
2
(x +1)
2
Câu II
1) log(x
2
4x + 3) = 1.
2/ Tính I =
3
1
2y + 6z + 2 = 0.
Câu V a
1
2
x
x
, y = 0, x = -1 và x = 2.
2/ Theo chương trình nâng cao.
Câu IVb
12
2
xt
yt
zt
và (P): x + 2y 2z
+ 3 = 0.
i (P).
1
I x x dx
3)
2
1
xx
y
x
0x
1)
-
1
) và (d
2
12
3 3 0
: 1 2 ; :
2 1 0
3
µ
v
:2 3 1 0; : 5 0
x y z x y z
1.
2.
µ
v
3 1 0 xy
13zi BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12
2.Tính tích phân
7
3
3
2
0
1
x
I dx
x
0,5
21
2
5
log
x
x
Câu III.(1,0 điểm)
60
và
022:)( zyx
.
,
.
Câu V.b(1 điểm)
, 2 , 0 y x y x y
ĐỀ 13
I. Phần chung cho tất cả thí sinh
Câu I.( 3,0 điểm)
2
3
x
y
x
Câu II.(3,0 điểm)
C
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12 “Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng”
8
Câu V.a(1,0 điểm)
2 2 4 z z iĐỀ 14
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1
1.
( 1).
x
I x e dx
()
B. Dành cho thí sinh Ban nâng cao
Câu 5
1. Tính tích phân:
2
3
23
1
1
I x x dx
2. - 2y + z + 3 = 0
a.
b.
ĐỀ 15
Câu 1
xx
Câ
60
0
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12 “Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng”
9
1. Theo chương trình Chuẩn:
Trong
i (ABC).
5z
Theo chương trình nâng cao:
1
1
:1
2
2
+ z +3 = 0
ĐỀ 16
42
x + 2(m+1)x + 1
(1)
1. Tính tích phân
1
1
3
2
0
I = 4x .xdx
3.
y =
32
2 4 2 1 x x x
trên
[ 2;3]
D(0; 0; 3).
13
22
zi
, tính z
2
+ z +3
ĐỀ 17
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12 “Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng”
10
Câu I.(3 điểm)
3
32 y x x
11
,
33
AM AB BN BC
II . PHẦN RIÊNG (3 điểm) :
1. Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a(2 điểm)
x + 2y + z 1 = 0.
1.
2.
Câu V.a(1 điểm)
2
2 1, 0, 2, 0 y x x y x x
.
2.Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b(2 điểm)
-z-
23
1 2 2
x y z
0
sin
x
e x xdx
3
2x
log
9
2x
2
Câu III
-4) ;và C(1;-3;-1)
không?
Câu IV
0
1.
4.9 12 3.16 0. ( )
x x x
x
2. Tính tích phân:
2
2
3
0
1
x
I dx
x
.
3.
2
4 4 . yx
Cho hình chóp S.ABC ABC A,
, 3,AB a AC a
SBC à
S.ABC.
1.
Oxyz
23
1 2 2
x y z
(P):
2 2 6 0 x y z
.
(1; 2; 3)I
4zi
ĐỀ 20
Câu 1
3
32 y x x
(C)
a.K
3
3 1 0 x x m
Ox .
Câu 2 :
e) tính các tích phân sau : I =
2
2
1
1
x x dx
; J =
2
3
3
2
cos 3
3
x dx
-3; 3; 1)
a/
2
1
x
y x e
b/ y = (3x 2) ln
2
x c/
2
ln 1
x
y
x
d) tính các tích phân : I =
2
2
1
ln
e
x x xdx
; J =
1
c a b
+ Tính
AB
.
AC
-2;3;-
Câu 5 trình : (3-2i)x + (4+5i) = 7+3i
(3x-2) + (2y+1)i = (x+1) (y-5)i .
ĐỀ 22
Câu1:
3
- 3x
2
+ 2 (C)
-x
3
+ 3x
2
); Ox ; Oy ; x=2.
Câu 2:
2
óc 30
o
.
a)
b)
Câu 4: Trong không gian cho hai ng thng (d
1
) và (d
2
) có phng trình: (d
1
)
21
2( )
31
xt
y t t R
zt
2
)
2
ĐỀ 23
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12 “Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng”
13
A. Phn chung cho thí sinh c hai ban
Câu 1: Cho hàm s:
32
34 y x x
. Vi m là tham s.
1. Kho sát và v th ( C ) ca hàm s.
2. Bin lun theo m s nghim ca phng trình:
32
3 2 1 0 x x m
Câu 2: Gii h phng trình sau:
1
2 3 0
5 5 10
xy
xy
x mx m
y
x
có 2 cc tr nm cùng mt phía so vi trc hoành.
Câu 5b:Trong h to Oxyz cho các im A(0,1,2), B(2,3,1), C(2,2,-1). Lp phng trình mt phng i qua
A,B,C.Chng minh rng im O cng nm trên mt phng và OABC là hình ch nht. Tính th tích khi chóp
SOABC bit rng S(0,0,5)
Thí sinh ban khoa họcxã hội làm câu 6a hoặc 6b
Câu 6a:
1. Tính tích phân:
2
1
( 1)ln
e
I x xdx
2. Tìm m hàm s:
42
18 5 2008 y x mx
có 3 cc tr .
Câu 6b:Trong h to Oxyz cho các im: A(0,1,1), B(1,2,4), C(-1,0,2). Hãy lp phng trình mt phng (Q) i qua
A,B,C.Lp phng trình tham s ca ng thng i qua B và M vi M là giao im ca mt phng (Q)( vi trc Oz.
ĐỀ 24
I. Phần chung:
1) Vit phng (BCD). Suy ra ABCD là 1 t din
2) Vit cu tâm A tip xúc vi mt phng (BCD)
Câu Va rình : x
2
:
1
:
4
3
4
xt
yt
z
, d
2
:
2
1 2 '
'
14
I/ PHN CHUNG : (7im)
Câu I: (3 im)
Cho hàm s Cho hàm s y = (x 1)
2
(4 x)
1/ Kho sát và v th (C) ca hàm s. Vit phng trình tip tuyn ca th (C) ti A(2;2).
2/ Tìm m phng trình: x
3
6x
2
+ 9x 4 m = 0, có ba nghim phân bit.
Câu II: ( 3 im)
1/ Tính tích phân: I =
3
0
(cos4 .sin 6 )
x x x dx
2/ Gii phng trình: 4
x
6.2
x+1
+ 32 = 0
3/ Tìm tp xác nh ca hàm s: y =
3
1 log ( 2)x
x y z
và mt phng (P): 2x + y + z 8 = 0.
1/ Chng t ng thng (D) không vuông góc mp (P). Tìm giao im ca ng thng (D) và mt phng (P).
2/ Vit phng trình ng thà hình chiu vuông góc ca ng thng (D) lên mt phng (P).
Câu V.b: (1im)
Gii phng trình sau trên tp s phc: (z + 2i)
2
+ 2(z + 2i) 3 = 0.
ĐỀ 26
1. Kho sát và v th (C) ca hàm s
3
1
x
y
x
2. CMR vi mi giá tr cng thng (d) y = 2x + m luôn ct (C) tm phân bit.
3. Gm ca (C) vi trc Ox. Vip tuyn ca (C) ti A.
1.
3
2 log
3 81
BỘ ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP TOÁN 12 “Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng”
15
-2;1;2), B(0;4;1), C(5;1;-5), D(-2;8;-
5 11 9
3 5 4
x y z
.
1) Vit cu (S) ngoi tip t din ABCD.
2) Tìm t m M, N ca (d) vi mt cu (S).
3) Vit phng tip xúc vi mt cu (S) ti M,N
2
ĐỀ 27
CâuI:
y= -x
3
+3x
2
-3x+2.
'
)
:2x-y+2z-1=0 và
(
)
) , (
'
)
3
.T
Z =
23i
1
3
2
I x xdx
3. Tìm GTLN, GTNN ca hàm s
2
97yx
trên on [-1;1].
Câu 3 ( 1,0 điểm ) Cho t din u ABCD có cnh bng
2
a
1. Tính chiu cao ca t din ABCD.
2. Tính th tích ca t din ABCD.
II. PHN DÀNH CHO THÍ SINH TNG BAN ( 3,0 im )
Câu 4a ( 2,0 điểm ) Cho bn im A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-1)
1. Chng minh A, B, C, D là bn nh ca mt t din.
2. Tính th tích ca t din .
3. Lp phng trình mt cu ngoi tip t din ABCD.
Câu 5a ( 1,0 điểm ) Gii phng trình
2
70 xx
trên tp s phc.