ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP SINH HỌC
(Các câu hỏi thường gặp)
A.Cấu trúc đề thi TN: nằm trong chương trình Sgk Sinh học 12 gồm 2 phần:
Cơ sở di truyền học
Chương III : Biến dị :11 câu.*
Chương IV : Ứng dụng di truyền học vào chọn giống : 9 câu*
Chương V : Di truyền học người : 2 câu.
Sự phát sinh và phát triển sự sống
Chương I : Sự phát sinh sự sống : 2 câu.
Chương II : Sự phát triển của sinh vật : 2 câu.
Chương III : Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa : 12 câu*
Chương IV : Phát sinh loài người : 2 câu.
B.Hệ thống các câu hỏi thường gặp :
PHẦN 2 : 2 điểm.
Các chương còn lại.
Câu 1: Nghiên cứu di truyền học người có những khó khăn do:
A. Khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con
B. Bộ nhiễm sắc thể số lượng nhiều, kích thước nhỏ
C. Các lí do xã hội
D. Tất cả đều đúng
Câu Phương pháp nghiên cứu nào dưới đây không đuợc áp dụng để nghiên cứu di truyền học người:
A. Phương pháp nghiên cứu phả hệ
B. Phương pháp lai phân tích
C. Phương pháp di truyền tế bào
D. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu Trẻ đồng sinh cùng trứng thì bao giờ cũng
A. cùng giới tính, khác kiểu gen.
B. cùng giới tính, cùng kiểu gen.
C. khác giới tính, cùng kiểu gen.
D. khác giới tính, khác kiểu gen.
Câu Phương pháp nghiên cứu tế bào ở người đem lại kết quả nào sau đây?
a
từ
A. Mẹ.
B. Ông nội.
C. Bố.
D. Ông ngoại.
Câu Nhờ phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh, người ta đã xác định được:
A.Tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới tính.
B.Các đột biến gen lặn.
C.Các đột biến gen trội.
D.Tính trạng di truyền và tính trạng không di truyền.
Câu Quan điểm duy vật về sự phát sinh sự sống:
A.Sinh vật được sinh ra ngẫu nhiên từ các hợp chất vô cơ.
B.Sinh vật được tạo ra từ các hợp chất vô cơ bằng con đường hoá học
C.Sinh vật được đưa tới hành tinh khác dưới dạng hạt sống.
D.Sinh vật được sinh ra nhờ sự tương tác giữa các hợp chất vô cơ và hữu cơ.
Câu Giới vô cơ và giới hữu cơ hoàn toàn thống nhất với nhau ở cấp độ:
A. Tế bào, mô.
B. Phân tử.
C. Nguyên tử.
D. Hoàn toàn khác biệt ở mọi cấp độ.
Câu Sự kiện quan trọng nhất trong sự phát triển của sinh giới ở đại Cổ sinh là:
A. Sự phát triển của sinh vật đa bào.
B. Sự xuất hiện nhiều dạng sinh vật ở biển.
C. Sự chuyển cư của sinh vật từ biển lên cạn
D. Sự tạo thành các mỏ than khổng lồ trong lòng đất.
Câu Cây hạt trần và bò sát phát triển cực thịnh ở giai đoạn
A. đại Cổ sinh.
B. đại Trung sinh
C. đại Tân sinh.
C. 40 loại axit amin
D. 64 loại axit amin
Câu Cấu trúc một đơn phân nuclêôtit AND gồm có
A. Axit phôtphoric, đường ribô, 1 bazơ nitric
B. Đường đêoxyribô, axit phôtphoric, axit amin
C. Axit phôtphoric, đường ribô, ađênin
D. Axit photphoric, đường đêoxyribô, 1 bazơ nitric
Câu Trong các dấu hiệu của hiện tượng sống, dấu hiệu nào không thể có ở vật thể vô cơ:
A. Trao đổi chất và sinh sản
B. Tự đổi mới thành phần của tổ chức
C. Vận động, cảm ứng, sinh trưởng và sịnh sản
D. Tất cả đều không có ở vật thể vô cơ
Câu Đặc điểm của vỏ quả đất ở đại thái cổ
A. Có sự phân bố lại đại lục và đại dương do những đợt tạo núi lửa lớn
B. Khí quyển nhiều CO
2
và núi lửa hoạt động mạnh
C. Chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun dữ dội
D. Địa thế tương đối yên tĩnh, đại lục chiếm ưu thế, biiển tiến sâu vào lục địa
Câu Đặc điểm của sự sống trong đại thái cổ:
A. Vi khuẩn và tảo đã phân bố rộng. Trong giới thực vật, dạng đơn bào vẫn chiếm ưu thế nhưng
trong giới động vật dạng đa bào đã chiếm ưu thế
B. Chuyển biến đời sống ở dưới nứoclên ở cạn .Phức tạp hoá tổ chức cơ thể và hoàn thiện phương
thức sinh sản
C. Phát triển ưu thế của cây hạt trần, bò sát phát triển
D . Phát triển từ dạng chưa có cấu tạo tế bào, đến đơn bào rồi đa bào, phân hoá thành hai nhánh
động vật và thực vật nhưng vẫn đang còn tập trung dưới nước
Câu Đặc điểm của thưc vật trong đại thái cổ:
A. Xuất hiện quyết trần, chưa có lá nhưng có thân dễ thô sơ
B . Có dấu vết của tảo lục dạng sợi
chiếm ưu thế
Câu Đặc điểm của hệ thực vật trong đại nguyên sinh:
A) Xuất hiện quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
B) Tảo phân bố rộng, thực vật đơn bào chiếm ưu thế
C) Quyết khổng lồ bị tiêu diệt và xuất hiện cây hạt trần
D) Tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
Câu Đặc điểm của hệ động vật ở đại nguyên sinh?
A) Động vật không xương sống đã có cả loại chân khớp và da gai, tôm 3 lá phát triển mạnh
B) Xuất hiện đại diện của ruột khoang
C) Đã có đại diện hầu hết các loài động vật không xương sống, động vật nguyên sinh, bọt biển
D) Xuất hiện bò sát răng thú
Câu Điểm giống nhau về đặc điểm của sự sống trong đại thái cổ và đại nguyên sinh
A) Sự sống tập trung chủ yếu ở dưới nước, sinh vật gồm vi khuẩn, tảo; thực vật chủ yếu là dạng đơn
bào, động vật đã có đại diện của ngành không xương sống
B) Chuyển biến đời sống ở dưới nước lên ở cạn. Phức tạp hoá tổ chức cơ thể và hoàn thiện phương
thức sinh sản
C) Cây hạt trần và bò sát phát triển
D) Thực vật hạt kín, sâu bọ, chim và thú phát triển
Câu Tại sao sự sống ở đại thái cổ và nguyên sinh lại ít di tích
A) Do những biến động lớn về địa chất làm phân bố lại đại lục và đại dương
B) Do sự sống tập trung chủ yếu ở dưới nước
C) Do vỏ quả đất chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ dội
D) Do thực vật chủ yếu ở dạng đơn bào, động vật gồm các đại diện của ngành không xương sống
Câu Đại cổ sinh bắt đầu cách hiện nay bao nhiêu năm và kéo dài trong bao lâu?
A) Bắt đầu cách đây khoảng 2.600 triệu năm, kéo dài khoảng 2.038 triệu năm
A) 490 triệu năm
B) 325 triệu năm
C) 370 triệu năm
D) 570 tiệu năm
Câu ĐẠi cổ sinh cách đây hơn 570 triệu năm, trong đó kỉ than đá bắt đầu cách đây:
A) 220 triệu năm
B) 325 triệu năm
C) 370 triệu năm
D) 490 triệu năm
Câu Sự kiện nổi bật nhất trong đại cổ sinh là:
A) Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên ở cạn
B) Sự xuất hiện của lưỡng cư và bò sát
C) Sự hình thành đầy đủ các ngành động vật không xương sống
D) Xuất hiện thực vật hạt kín
Câu Đặc điểm khí hậu và địa chất của kỉ cambri?
A) Đầu kỉ đất liền bị lún, nhiều biển nhỏ được tạo thành, khí hậu ẩm, cuối kỉ có đợt tạo núi mạnh làm
nổi lên 1 đại lục lớn, khí hậu khô hơn
B) Địa thế thay đổi nhiều, biển tiến vào rồi rút ra, nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khí hậu
lục địa khô hanh và khí hậu miền ven biển ẩm ướt. Đại lục bắc hình thành những sa mạc lớn
C) Đầu kỉ khí hậu ẩm và nóng, cuối kỉ biển rút lui nhiều, khí hậu khô hơn
D) Khí quyển nhiều CO
2
núi lửa hoat động mạnh
Câu Đặc điểm khí hậu và địa chất của kỉ xilua:
A) Đầu kỉ đất liền bị lún, nhiều biển nhỏ được tạo thành, khí hậu ẩm, cuối kỉ có đợt tạo núi mạnh làm
nổi lên 1 đại lục lớn, khí hậu khô hơn
D) Lục địa tiếp tục nâng cao, khí hậu khô và lạnh hơn. Nổi lên nhiều dãy núi lớn, ở 1 số vùng khí hậu
khô rõ rệt
Câu Đặc điểm của hệ thực vật ở kỉ cambri?
A) Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
B) Sự sống tập trung ở dưới biển, tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
C) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật đầu tiên đã có rễ, thân, có
mạch dẫn và biểu bì có lỗ khí. Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thích nghi
với khí hậu khô
Câu Đặc điểm của hệ thực vật ở kỉ Xilua?
A) Sự sống tập trung ở dưới biển, tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
B) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật đầu tiên đã có rễ, thân, có
mạch dẫn và biểu bì có lỗ khí. Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
C) Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thích nghi
với khí hậu khô
Câu Đặc điểm của hệ thực vật ở kỉ Đêvôn?
A) Sự sống tập trung ở dưới biển, tảo lục và tảo nâu chiếm ưu thế
B) Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
C) Thực vật di cư lên cạn hàng loạt, xuất hiện những cây quyết thực vật đầu tiên đã có rễ, thân, có
mạch dẫn và biểu bì có lỗ khí. Cuối kỉ quyết trần thay thế bởi thạch tùng, dương xỉ, mộc tặc
D) Xuất hiện cây hạt trần có thân, rễ, lá và hoa, thụ tinh không phụ thuộc vào môi trường thích nghi
với khí hậu khô
Câu Đặc điểm của hệ thực vật ở kỉ than đá?
A) Hình thành các rừng quyết khổng lồ, cuối kỉ xuất hiện dương xỉ có hạt
B) Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần, chưa có lá nhưng có thân rễ thô sơ
D) Một số nhóm ếch nhái đầu cứng đã thích nghi hẳn với đời sống ở cạn trở thành những bò sát đầu
tiên. Đã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn, cào cào)
Câu Đặc điểm của hệ động vật ở kỉ Đêvôn?
A) Động vật có bò cạp tôm, ốc anh vũ. Xuất hiện đại diện đầu tiên của động vật xương sống là cá
giáp, chưa có hàm
B) Một số nhóm ếch nhái đầu cứng đã thích nghi hẳn với đời sống ở cạn trở thành những bò sát đầu
tiên. Đã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn, cào cào)
C) Động vật không xương sống đã có cả loại chân khớp và da gai. Tôm 3 lá phát triển mạnh va bị
tuyệt diệt vào cuối kỉ
D) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm. Cá sụn, cá xương với hàm và vây chẵn phát triển.
Xuất hiện cá phổi và cá vây chân. Vào lướng kỉ từ cá vây chân xuất hiện bọn lưỡng cư (ếch nhái) đầu cứng
Câu Đặc điểm của hệ động vật ở kỉ than đá?
A) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm. Cá sụn, cá xương với hàm và vây chẵn phát triển.
Xuất hiện cá phổi và cá vây chân. Vào lướng kỉ từ cá vây chân xuất hiện bọn lưỡng cư (ếch nhái) đầu cứng
B) Động vật có bò cạp tôm, ốc anh vũ. Xuất hiện đại diện đầu tiên của động vật xương sống là cá
giáp, chưa có hàm
C) Động vật không xương sống đã có cả loại chân khớp và da gai. Tôm 3 lá phát triển mạnh va bị
tuyệt diệt vào cuối kỉ
D) Một số nhóm ếch nhái đầu cứng đã thích nghi hẳn với đời sống ở cạn trở thành những bò sát đầu
tiên. Đã xuất hiện sâu bọ bay, côn trùng (gián, chuồn chuồn, cào cào)
Câu S ự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào giai đoạn:
A) Kỉ Cambri
B) Kỉ Đêvôn
C) Kỉ than đá
D) Kỉ Xilua
Câu Động vật không xương sống đầu tiên lên cạn là:
A) Cambri
B) Xilua
C) Đêvôn
D) Than đá
Câu Cá giáp chưa có hàm, đại diện đầu tiên của động vật có xương sống, xuất hiện đầu tiên vào kỉ:
A) Cambri
B) Xilua
C) Đêvôn
D) Than đá
Câu Bọn lưỡng cư (ếch nhái) đầu cưng xuất hiện đầu tiên vào kỉ?
A) Cambri
B) Xilua
C) Đêvôn
D) Than đá
Câu Những bò sát đầu tiên xuất hiện đầu tiên vào kỉ:
A) Cambri
B) Xilua
C) Đêvôn
D) Than đá
Câu Bò sát răng thú có răng phân hoá thành răng cửa, nanh, hàm xuất hiện đầu tiên vào kỉ:
A) Pecmi
B) Xilua
C) Đêvôn
D) Than đá
Câu Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống là:
D) Kỉ Pecmi
Câu Quyết trần bị tuyệt diệt ở giai đoạn:
A) Kỉ Cambri
B) Kỉ Đêvôn
C) Kỉ Xilua
D) Kỉ than đá
Câu Đặc điểm nào dưới đây là không đúng với kỉ Đêvôn?
A) Nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành lục địa khí hậu khô hanh và khí hậu miền ven biển ẩm
ướt
B) Quyết trần tiếp tục phát triển và chiếm ưu thế
C) Cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm và phát triển ưu thế
D) Xuất hiện cá phổi và cá vây chân, vừa bơi trong nước, vừa bò trên cạn
Câu Bọn lưỡng cư đầu cứng vừa sống dưới nước vừa sống trên cạn xuấ hiện vào giai đoạn:
A) Cuối Kỉ Đêvôn
B) Đầu kỉ Đêvôn
C) Cuối Kỉ Xilua
D) Cuối kỉ Pecmi
Câu Dương xỉ có hạt xuất hiện vào giai đoạn:
A) Cuối kỉ Đêvôn
B) Đầu kỉ Xilua
C) Cuối kỉ than đá
D) Cuối kỉ Pecmi
Câu Các rừng quyết khổng lồ xuất hiện vào giai đoạn:
A) Kỉ Xilua
B) Kỉ Pecmi
A) Thụ tinh không lệ thuộc vào nước
B) Phôi được bảo vệ trong hạt có chất dự trữ
C) Đảm bảo cho thực vật dễ phân tán đến những vùng khô ráo
D) Tất cả đều đúng
Câu Các sâu bọ bay đầu tiên chiếm lĩnh không trung ở thời kì:
A) Kỉ Cambri
B) Kỉ Pecmi
C) Kỉ than đá
D) Kỉ Đêvôn
Câu Trong đại cổ sinh, sâu bọ bay ở giai đoạn mới xuất hiện đã phát triển rất mạnh là do:
A) Không có kẻ thù và thức ăn thực vật phong phú
B) Có ít kẻ thù và thức ăn thực vật phong phú
C) Không có kẻ thù và thức ăn động vật phong phú
D) Thức ăn thực vật phong phú
Câu Ở đại cổ sinh, nhóm lưỡng cư đầu cứng đã trở thành những bò sát đầu tiên, thích nghi hẳn với đời
sống ở cạn bằng cách:
A) Đẻ trứng có vỏ cứng
B) Phổi và tim hoàn thiện hơn
C) Da có vẩy sừng chịu được khí hậu khô
D) Tất cả đều đúng
Câu Chuồn chuồn, gián bắt đầu xuất hiện ở giai đoạn:
A) Kỉ Pecmi
B) Kỉ than đá
C) Kỉ Đêvôn
D) Kỉ tam điệp
Câu Để thực vật và động vật di cư tư biển lên đất liền đã cần những điều kiện nào?
A) Vào cuối kỉ Xilua có 1 đợt tạo núi lửa mạnh làm nổi lên 1 đại lục lớn, khí hậu khô hơn làm xuất hiện
những dạng thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần có thân và rễ thô sơ
B) Sự tập trung nhiều di vật hữu cơ trên đất liền dẫn tới sự xuất hiện của nấm là thực vật dị dưỡng
đầu tiên
C) Sinh khối lớn của thực vật ở cạn và hoạt động quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra oxy phân
tử làm hình thành lớp ozon chắn tia tử ngoại tạo điều kiện cho động vcật di cư lên cạn
D) Tất cả đều đúng
Câu Đặc điểm nổi bật nhất của thực vật và động vật trong đại cỏ sinh là gì?
A) Sự phát triển của thực vật hạt trần và bò sát
B) Động vật và thực vật chinh phuc đất liền
C) Sự xuất hiện và phát triển của thực vật hạt kín, sâu bọ, thú và chim
D) Sự phát triển của quyết thực vật, ếch nhái và bò sát
Sự sống trong các đại trung sinh và tân sinh
Câu 1 Đại Trung sinh bắt đầu cách hiện nay bao nhiêu năm và kéo dài bao lâu?
A) Bắt đầu cách đây khoảng 3.500 triệu năm, kéo dài 900 triệu năm
B) Bắt đầu cách đây khoảng 570 triệu năm, kéo dài 340 triệu năm
C) Bắt đầu cách đây khoảng 220 triệu năm, kéo dài 150 triệu năm
D) Bắt đầu cách đây khoảng 2.600 triệu năm, kéo dài 2.038 triệu năm
Đáp án C
Câu 2 Đại Trung sinh gồm các kỷ nào:
A) Cambi – Xilua – Đêvôn
B) Tam điệp – Đêvôn - Phấn trắng
C) Tam điệp – Giura - Phấn trắng
D) Cambri – Xilua – Đêvôn – Than đá – Pecni