Tài liệu Đề cương ôn thi tôt nghiệp THPT - Sinh học phần 1 - Pdf 86

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP SINH HỌC
(Các câu hỏi thường gặp)
A.Cấu trúc đề thi TN: nằm trong chương trình Sgk Sinh học 12 gồm 2 phần:
Cơ sở di truyền học
Chương III : Biến dị :11 câu.*
Chương IV : Ứng dụng di truyền học vào chọn giống : 9 câu*
Chương V : Di truyền học người : 2 câu.
Sự phát sinh và phát triển sự sống
Chương I : Sự phát sinh sự sống : 2 câu.
Chương II : Sự phát triển của sinh vật : 2 câu.
Chương III : Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa : 12 câu*
Chương IV : Phát sinh loài người : 2 câu.
B.Hệ thống các câu hỏi thường gặp :
PHẦN 1 : 8 điểm.

Chương Biến dị

Câu 1: Đột biến được định nghĩa như sau
A. Đột biến là những biến đổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức phân tử (ADN)
B. Đột biến là những biến đổi của vật chất di truyền đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể
C. Đột biến là những biến đổi của vật chất di truyền đã thể hiên trên kiểu hình của cơ thể
D. Đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền,xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ
tế bào ( nhiễm sắc thể )
Câu 2 : Thể đột biến được định nghĩa như sau :
A.Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit, xảy ra tại 1
điểm nào đó của phân tử ADN.
B.Là các biến đổi trong vật chất di truyền.
C.Là những cá thể mang đột biến đã thể hiện trên kiểu hình của cơ thể
D.Là những biến đổi bất thường trong cấu trúc di truyền ở mức tế bào (biến đổi bất thường trong
cấu trúc nhiễm sắc thể)
Câu 3 : Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây,dạng đột biến nào là đột biến gen:

A. Môi trường không thay đổi.
B. Các tác nhân lý hóa của ngoại cảnh hoặc những rối loạn về sinh lý, hóa sinh của tế bào.
C. Sự thay đổi thường xuyên của môi trường.
D. Sự thay đổi mang tính chu kỳ của môi trường (thay đổi không thường xuyên)
Câu 8: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêotít và số liên kết hyđrô so với
gen ban đầu?
A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit.
B. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
C. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô.
D. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
Câu 9 Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêotít và số liên kết hyđrô so với
gen ban đầu ?
A. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit.
B. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô.
C. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit A-T bằng T-A.
D. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.

Câu 10 : Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên là
bệnh
A. máu khó đông.
B. Đao.
C. tiểu đường.
D. thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Câu 11: Loại đột biến không được di truyền qua sinh sản hữu tính là đột biến
A. giao tử.
B. xôma.
C. tiền phôi.
D. gen.
Câu 12 Đột biến dị bội 2n + 1 ở người liên quan đến các bệnh và tật di truyền :
A. Tật sứt môi, hội chứng Đao, ung thư máu.

A. thay thế 1 cặp nuclêôtit.
B. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
C. thêm 1 cặp nuclêôtit.
D. mất 1 cặp nuclêôtit.
Câu 18: Ở người, một số đột biến trội gây nên các bệnh, tật:
A. mù màu, bạch tạng, hồng cầu hình liềm.
B. máu khó đông, mù màu, bạch tạng.
C. bạch tạng, máu khó đông, câm điếc.
D. tay 6 ngón, ngón tay ngắn.
Câu 19: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
A. Quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
B. Sự phân ly không bình thường của một hay nhiều cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào.
C. Cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
D. Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
Câu 20 : Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể là
A. đảo đoạn nhiễm sắc thể và chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
B. đảo đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn trên 1 nhiễm sắc thể.
C. đảo đoạn nhiễm sắc thể và mất đoạn nhiễm sắc thể.
D. mất đoạn nhiễm sắc thể và lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 21 : Hiện tượng nào sau đây là thường biến?
A. Cây rau mác trên cạn có lá hình mũi mác, khi mọc dưới nước có thêm loại lá hình bản dài.
B. Bố mẹ bình thường sinh con bạch tạng.
C. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.(Vd SGK)
D. Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
Câu 22 : Thường biến là :
A. Một loại đột biến trên kiểu hình, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể, dưới ảnh hưởng của
môi trường
B. Một loại biến dị di truyền được.
C. Là những biến đổi ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
dưới ảnh hưởng của môi trường.


Câu 28: Đặc điểm của tế bào đa bội là :
A. Lượng ADN tăng gấp đôi nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
B. Lượng ADN tăng gấp bội,quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ
C. Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt.
D. B và C.
Câu 29 : Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây hậu quả
A. tăng cường độ biểu hiện tính trạng.
B. giảm sức sống hoặc làm chết sinh vật.
C. mất khả năng sinh sản của sinh vật.
D. giảm cường độ biểu hiện tính trạng.
Câu 30: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Điều kiện môi trường.
B. Kiểu gen của cơ thể.
C. Thời kỳ phát triển.
D. Thời kỳ sinh trưởng.
Câu 31: Một trong những đặc điểm của thường biến là
A. không thay đổi kiểu gen, thay đổi kiểu hình.
B. không thay đổi kiểu gen, không thay đổi kiểu hình.
C. thay đổi kiểu gen và không thay đổi kiểu hình.
D. thay đổi kiểu gen và thay đổi kiểu hình.
Câu 32: Khi nói về biến dị của sinh vật, nhận định nào sau đây là không đúng ?
A. Đột biến di truyền được, còn thường biến không di truyền được.
B. Đột biến là sự biến đổi theo hướng xác định, thường biến xảy ra trên một số cá thể.
C. Đột biến là sự biến đổi trong kiểu gen,thường biến là sự biển đổi ở kiểu hình.
D. Đột biến là sự biến đổi đột ngột không xác định, thường biến diễn ra đồng loạt tương ứng với
điều kiện môi trường.
Câu 33: Ở người, bệnh ung thư máu được phát hiện là do đột biến :
A.Lặp đoạn NST số 1.
B.Mất đoạn NST số 21.

A.xôma và đột biến tiền phôi.
B.giao tử và đột biến xôma.
C.cấu trúc NST và đột biến tiền phôi.
D.tiền phôi và đột biến giao tử.
Câu 40 : Sự thay đổi số cặp nuclêôtit ở trường hợp nào sau đây không phải là cảu đột biến gen ?
A. Chuyển một số cặp nuclêôtit từ NSt này sang NST khác.
B. Thay thế một cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.
C. Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit.
D. Thêm một số cặp nuclêôtit.
********************************
Chương Ứng dụng di truyền học vào chọn giống
Câu1: Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dùng thể truyền là
A. thực khuẩn thể và plasmit.
B. plasmit và nấm men.
C. plasmit và vi khuẩn.
D. thực khuẩn thể và vi khuẩn
Câu 2: Các vi khuẩn cùng loài có thể có số lượng plasmit khác nhau. Sự khác nhau đó là do plasmit :
A. Có số lượng nuclêôtit khác nhau.
B. Là ADN trần, xoắn kép, dạng vòng.
C. Nằm trong tế bào chất.
D. Có khả năng nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể.
Câu 3: Công nghệ ADN tái tổ hợp không trực tiếp sản xuất được hợp chất sinh học nào sau đây :
A. Văcxin chống các bệnh do virut gây ra.
B. Hoocmôn sinh trưởng tự nhiên của động vật.
C. Hoocmôn sinh trưởng tự nhiên của thực vật.
D. Insulin.
Câu 4 : Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim
A. reparaza.
B. pôlymeraza.
C. restrictaza.

Câu 11: Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là gây
A. kích thích và ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
B. kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.
C. kích thích nhưng không ion hóa các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status