Mã Đề 001-Trang1/4
Trường T H P T Lương Đắc Bằng ĐỀ THI THỬ ĐH Lần 1 năm 2011
MÔN: VậT Lí.
Thời gian làm bài : 90 phút
MÃ ĐỀ 001 ( Đề gồm 04 Trang) Câu1. Chu kì dao động của con lắc với biên độ bé (góc lệch bé) và bỏ qua lực cản là:
A.Con lắc lò xo : T= . B. Con lắc đơn : T= .
C. Con lắc vật lí: T= 2 . D. Chu kì của các lắc(lò xo, đơn, vật lí) ở trên m
ặt đất
đều không phụ thuộc trọng lực.
Câu2. Trong dao động điều hoà. Câu nào không đúng:
A. Li độ,vận tốc, gia tốc cùng chu kì.
B. Vận tốc, gia tốc sớm pha hơn li độ lần lượt : / 2và .
C. ,T, f cùng đặc trưng cho một tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của dao động.
D. Số lần đổi chiều trong một giây bằng f.
Câu3: Máy phát điện xoay chiều một pha. Câu nào không đúng:
A. Có hai bộ phận chính: phần cảm(tạo ra từ trường), phần ứng(tạo ra dòng điện khi từ trường biến thiên).
B. Nguyên tắc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Suất điện động cực đại của máy Eo= NBS 2 np.
D. Khi rô to quay một vòng dòng điện trong phần ứng đổi chiều hai lần.
Câu4. Máy biến áp. Chọn câu đúng:
A. Biến đổi điện áp, không biến đổi dòng điện . B. Biến đổi dòng điện, không biến đổi điện áp.
C. Biến đổi cả điện áp, dòng điện, tần số. D. Biến đổi điện áp, dòng điện, không biến đổi tần số.
Câu5. Máy biến áp. Câu nào không đúng:
A. Để làm giảm hao phí trong máy biến áp ta làm lõi từ khép kín và dây quấn bằng đồng.
B. Khi tăng áp thì dòng điện giảm , khi hạ áp thì dòng điện tăng.
Mã Đề 001-Trang2/4
Câu 10. Chọn câu đúng.
Nói về sóng :
A. Sóng chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
B. Bước sóng là qu•ng đường sóng truyền đi trong 1giây.
C. Hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng phương cùng tần số khác pha không giao thoa được
D. Sóng cơ, sóng điện từ đều tuân theo các quy luật: truyền thẳng ,phản xạ, khúc xạ,giao thoa, nhiễu xạ.
Câu11. Vật rắn quay đều quanh một vật cố định, toạ độ góc ở thời điểm to = 0s, t1= 10s lần lượt là
o = , 1ơ = 11 . Phương trình toạ độ góc :
A. = (1 + 11t) rad B. = ( 1+t ) rad C. = 10 + t (rad) D. = + t ( rad)
Câu12. Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định từ trạng thái nghỉ. Trong giây thứ 4 vật quay
được góc 14rad, trong giây thứ 3 vật quay được góc:
A .10 rad B .5 rad C .6 rad D. 2 rad
Câu13. Bánh xe có bán kính R= 20cm quay nhanh dần đều gia tốc góc = 2rad/s2 từ tốc độ góc 2rad/s. Sau
2s tốc độ dài của một điểm trên vành xe v =?
A .8cm/s B . 12cm/s C . 1,2 m/s D . 0,8 cm/s
Câu14. Đĩa tròn đồng chất, bán kính R=20 cm, có trục quay cố định đi qua tâm, mô men quán tính
I=0,04kgm2,tác dụng lực không đổi F = 1,2N tiếp tuyến với vành đĩa, bỏ qua lực cản, ban đầu vật đứng
yên. Tốc độ góc vật sau 5giây là =?
A .3 rad/s. B . 30rad/s. C . 60 rad/s. D . 6 rad/s .
Câu15. Vật rắn quay quanh một trục cố định đang có động năng quay Wd =160J, mô men động lượng
L=40 kgm2/s. Tốc độ góc là =?
A . 80 rad/s. B . 40 rad/s . C . 8 rad/s . D . 4 rad/s .
Câu16. Một dao động điều hoà x= 4cos (2 t + /6) cm, khoảng thời gian vật có li độ x 2 cm trong một chu kì
là t =?
A . 1/ 3 s. B . 1/ 4s . C . 1/ 6 s . D . 1/ 8 s .
Câu17. Con lắc lò xo treo , ở vị trí cân bằng lò xo d•n l0 =3 cm, biên độ dao động A=6cm. Thời gian lò
Mã Đề 001-Trang3/4
A. 1,37 . B.2,15 . C. 13,7 . D. 0,137
Câu 26 . Con lắc đơn có chiều dài l = 1,6cm, dao động điều hoà với biên độ góc o= 0,1 rad ở nơi
g=10m/s2 . Khi li độ góc = o / 2 thì tốc độ góc là = ?
A. /8 rad/s B. rad/s C. 2 rad/s D. 8 rad/s
Câu 27. ống sáo phát âm. âm cơ bản có bước sóng =60cm. Hoạ âm bậc 3 có bước sóng là :
A. 30 cm. B. 20cm. C.15cm. D. 10 cm.
Câu 28. một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một điểm có công suất 1W . Giả sử môi trường
không hấp thụ âm, lấy = 3,14 . Tại một điểm cách nguồn 1m có cường độ âm bằng :
A. 0,8w/m2 B. 0,08 w/m2 C. 0,04 w/m2 D. 0,4 w/m2
Câu 29. Trên mặt chất lỏng có dao thoa do 2 nguồn A, B cách nhau 16 cm dao động cùng pha,bước sóng
=1,5 cm. O là trung điểm AB , M trên AB cách O là 4,125 cm.Số cực đại trong khoảng OM là
A . 4 . B. 5 . C . 6 . D . 7 .
Câu 30. Mạch L C . C là điện dung của bộ tụgồm ba tụ CO giống nhau ghép lại ,chu kì dao động
T= . Ba tụ đó ghép :
A.song song B. Nối tiếp .
C.hai tụ song song nối tiêp tụ còn lại D.Hai tụ nối tiếp ghép song song với tụ còn lại
Câu 31. Một dây đàn có chiều dài 0,5 m . Khi dao động một hoạ âm f/ = 1600 Hz .Vận tốc sóng truyền trên
dây v = 400 m/s . Đó là hoạ âm bậc mấy ?
A. hoạ âm bậc 2 B. hoạ âm bậc 3 C. hoạ âm bậc 4 D. hoạ âm bậc 5
Câu 32. Một sóng dừng trên dây có phương trình : u = 2acos( d + )cos( )một điểm trên dây dao động biên
độ bằng a cách nút gần nhất d = ?
A. /10 B. / 8 C. / 6 D. /12.
Câu 33. Hai điểm P, Q trên dây có sóng dừng cách một nút lần lượt dP = 0,50m , dQ =1,75m về một phía.
Tính số bụng; số nút trên P-Q . Biết bước sóng = 1m
A. 3nút -4 bụng B.3nút- 3bụng C. 4nút-3bụng D. 5nút-5bụng
Câu 34. Khẳng định nào sau đây không đúng:
Một chất điểm chuyển động tròn ,hình chiếu của nó trên đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đao dao
Mã Đề 001-Trang4/4
Câu 42. Đoạn mạch R, L = 1/ 2 (H), C = 10-3/5 (F) và f. Biết rằng khi C tăng hay giảm, tổng trở Z tăng.
Tần số f = ?
A. 60 Hz B. 50 Hz C. 40 Hz D. 25 Hz
Câu 43. Đoạn mạch xoay chiều có C , L và hộp X . X có 2 trong 3 phần tở RX , LX, CX . Biết ZL > ZC và
i cùng pha với u. Trong X có :
A. Không tìm được B. RX , LX C. LX, CX D. RX , CX
Câu 44. Điện áp u = 220 sin100 t đặt vào 2 đầu đoạn mạch Rơ1 = 60 , L = 1/ (H),C=1/103 (F).
Người ta mắc thêm R2 với R1, mắc nối tiếp hay song song và R2 = ? để công suất không đổi
A. R2 = 75 , nối tiếp R1 B. R2 = 60 , nối tiếp R1
C. R2 = 30 , song song R1 D. R2 = 60 , song songR1
Câu 45. Máy phát điện xoay chiều 1pha Rôto 2 cặp cực, stato có số vòng dây tổng cộng là N = 240vòng.
Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là bao nhiêu: = ? và tốc độ quay của Rôto bằng bao nhiêu n = ? Biết
suất điện động cảm ứng là e = 220 cos100 t (v)
A. 3mWb, 25v/s B. 3Wb, 50v/s C.4,13mWb, 25v/s D. 4,13mWb, 25v/s
Câu 46. Một động cơ điện xoay chiều có điện trở dây quấn là 32 mắc vào mạch có điện áp 220v thì sản ra
công suất 43w. Biết hệ số công suất của dộng cơ là 0,9. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ là I = ?
A. 1,5 A B. 1A C. 2,5A D. 0,25A
Câu 47. Động cơ điện xoay chiều mắc vào mạch có điện áp 270v, sản ra công suất 75 kw , hiệusuất động
cơ 80% và dòng điện lệch pha với điện áp /6. Cường độ dòng điện là I = ?
A. 30 A B. 10A C. 40A D. 20A
Câu 48. Cần truyền đi công suất 1200kw , điện áp 8kV theo đường dây có điện trở thuần 20 . Công suất
hao phí trên đường dây là :
A. 300kw B.450kw C. 600kw D. 150kw
Câu 49. Công suất truyền đi 200kw, điện áp 2kV, hiệu suất truyền tải 80% . Muốn tăng hiệu suất lên 95%
thì tăng hay giảm điện áp đến :
A. Tăng đến 4kv B. Tăng đến 8kv C. Giảm đến 1kv D. Giảm đến 0,5kv
Câu 50. Đặt điện áp u= uocos t vào 2 đầu đoạn mạch có điện trở R nối tiếp với đi ốt có điện trở thuần rất
nhỏ , điện trở ngược rất lớn thì cường độ dòng điện hiệu dụng bằng I . Nếu tháo đi ốt đi thì cường độ dòng