BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vật lý 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 435
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Công thức xác định khoảng vân
A. i =
D.a
B. i =
a
D
C. i =
D
a
D. i = aD
Câu 2: Một mạch dao động lý tưởng gồm có tụ C và cuộn thuần cảm L = 10
vận tốc ánh sáng c là:
A. hcA
0
B.
c
hA
0
C.
hc
A
0
D.
hA
c
0
Câu 4: Công thức đúng về mối liện hệ giữa hiệu điện thế hãm (U
h
) , độ lớn điện tích của
electron (e) , khối lượng của electron (m
e
) và vận tốc ban đầu cực đại (v
0mx
-31
kg , điện tích e của electron có độ lớn
bằng e = 1,6.10
-19
C. Vận tốc cực đại của electron quang điện là:
A. 4.10
6
m/s B. 3,2.10
-6
m/s C. 1,44.10
6
m/s D. 1,6.10
-
6
m/s
Câu 6: Chọn đáp án đúng . Tia tử ngoại là bức xạ :
A. Đơn sắc , có mầu tím sẫm. B. Có bước sóng từ 750nm đến 2nm
C. Không mầu , ở ngoài vạch tím. D. Có bước sóng tư 400mm đến vài
nm
Câu 7: Năng lượng điện từ được xác định bằng công thức nào:
A. W=
2
0
2
0
2
1
2
1
LICQ B. W=
J hay 4,14eV. B. 66,2.10
-19
J hay 4,14eV. C.
6,62.10
-19
J hay 41,4eV D. Không có đáp án nào
Câu 9: Trong mạch R-L-C mắc nối tiếp , nếu tăng tần số f của Hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch thì :
A. Điện trở tăng B. Dung kháng giảm , cảm kháng tăng
C. Dung kháng tăng D. Cảm kháng tăng
Câu 10: Sóng biển có bước sóng là 2.5m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng dao động cùng pha là :
A. 5m B. 2.5m C. 7.5m D. 10m
Câu 11: Năng lượng của Phôtôn là 2,8.10
-19
J cho hằng số Plăng h= 6,625.10
-34
Js . Vận
tốc ánh sáng trong chân không c= 3.10
8
m/s. Bước sóng ánh sáng là:
A.
m
45,0
B.
m
hạt/s
Câu 13: Phương trình nào sau đây là sai so với phương trình Anhxtanh:
A.
2
2
0m
mv
Ahf B.
h
eU
hchc
0
C.
2
0
h
eUhc
hf
D.
2
2
0
0
m
mvhchc
Câu 17: Một mạch dao động gồm tụ có điện dung C= 3500pF , cuộn cảm có độ tự cảm
L= 30µH và có điện trở thuần r = 1,5
. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ là 15vôn .
Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để nó duy trì dao động:
A. 13,13.10
-3
W B. 23,69.10
-3
W C. 16,69.10
-3
W D. 19,69.10
-3
W
Câu 18: Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kỳ dao động điện từ sẽ thay đổi như
thế nào ?
A. Không thay đổi B. Cả 3 đáp án đều sai. C. Tăng D. Giảm
Câu 19: Điện từ trường xuất hiện ở những đâu:
A. Xung quanh một chỗ có tia lửa điện B. Xung quanh một điện tích đứng
yên
C. Xung quanh một ống dây mang dòng điện D. Xung quanh một dòng điện không
đổi
Câu 20: Công thức xác định vị trí vân sáng bậc k:
A. ikx
k
. B.
i
k
x
A. 3.10
-4
s B. 2.10
-4
s C. 10
-4
s D. 4.10
-4
s
Câu 24: Chọn đáp án sai. Tia X có khả năng:
A. Xuyên qua tám chì dày vài cm B. Tác dụng lên kính ảnh
C. Đâm xuyên mạnh D. Gây ra iện tượng quang điện
Câu 25: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB . Đầu A nối với nguồn dao
động , đầu B cố định thì tại B sóng tới và sóng phản xạ :
A. Cùng pha B. Lệch pha nhau một góc
4
C. Ngược pha D. Vuông pha
Câu 26: Hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt của một ống Culitgiơ là 15kv . Biết - e = -
1,6.10
-19
C và khối lượng của electron là m
e
= 9,1.10
-31
kg . Tốc độ cực đại và động năng
cực đại của electron đập vào Anốt là :
A. 86400km/s ; 3,4.10
-5
t+
4
) (A). B. i = 0,5Cos(100
t-
4
) (A).
C. i = 0,71Cos(100
t-
4
) (A) D. i = 0,71Cos(100
t+
4
) (A).
Câu 29: Sóng dừng xảy ra trên dây AB dài 11cm có đầu B tự do . Bước sóng
4
cm
.
Khi đó trên dây có:
A. 5 bụng , 5 nút B. 5 bụng , 6 nút C. 6 bụng , 5 nút D. 6 bụng , 6
nút
C. Các bức xạ của ống Culitgiơ phát ra
D. Các bức xạ do Anốt của ống Culitgiơ phát ra
Câu 33: Một dao động điều hoà có phương trình x =ACos(ωt+φ) . Hệ thức liên hệ
giữa biên độ A , li độ x , vận tốc góc ω , vận tốc v là:
A.
v
xA
2
B.
2
2
22
v
xA
C.
v
xA
22
D.
2
2
22
v
xA
Câu 34: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,5kg , độ cứng k = 60N/m . Con lắc dao
J
Câu 37: Tia laze có độ đơn sắc cao . Chiếu chùm tia laze vào khe hẹp của máy quang
phổ ta sẽ được gì?
A. Quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch B. Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một
vạch
C. Quang phổ liên tục D. Quang phổ vạch hấp thụ
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay
B. Động cơ không đồng bộ ba pha biến đổi điện năng thành cơ năng
C. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm ứng điện từ và
sử dụng từ trường quay
D. Động cơ không đồng bộ ba pha cho ra dòng điện ba pha
Câu 39: Để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố hoá học trong một mẫu vật ta phải
nghiên cứu loại quang phổ nào của mẫu vật
A. Quang phổ hấp thụ B. Quang phổ vạch phát xạ
C. Quang phổ liên tục D. Cả ba loại quang phổ trên
Câu 40: Chọn đáp án đúng: Chu kỳ của mạch dao động lý tưởng :
A. T=
LC
2
B. T=
LC
2
1
C. T= LC
2 D. T=