ĐỀ THI THỬ TN NĂM 2011
MÔN : VẬT LÍ
ĐỀ 2
1/ Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh VTCB được gọi là :
a) Dao động b) Dao động tuần hoàn c) Dao động tự do d) Dao động điều hoà
2/ Biểu hiện của Sự cộng hưởng là gì ? ( giả sử ma sát với môi trường bé )
A.Tần số dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại . B. Chu kỳ dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại .
C. Biên độ dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại . D. Vận tốc dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại .
3/Chọn một phát biểu đúng nhất khi nói về ḍòng điện xoay chiều 3 pha :
A.Hệ thống gồm ba DĐXC có cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha C. Được tạo ra từ MPĐ XC ba pha
B. Được dùng để tạo ra từ trường quay trong động cơ KĐB ba pha D. Cả A, B, C đều đúng
4/ Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Khi thay vật m’ = 0,16kg thì
chu kỳ của con lắc tăng :
a) 0,0038s b) 0,083s c) 0,0083s d) 0,038s
5/ Dây đàn hồi, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây
là v không đổi. Tần số của sóng là: A.
l
v2
B.
l
v
2
C.
l
v
D.
l
v
4
.
6/ Kết luận nào đúng khi so pha của 2 dao động sau ?x
t, với U
0
và
không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V và hai đầu tụ điện là
60V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này bằng : A. 220V. B. 140V. C.
100V. D. 260V.
11/ Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :
A. Độ cao B. âm sắc C. Độ to D. cường độ âm
12/Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu u
R
,
u
L
, u
C
tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này
là :
A. u
R
sớm pha
2
so với u
L
. B. u
L
sớm pha
t (V) với
không đổi vào hai đầu mỗi phần tử : điện trở
thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C th
́
ì ḍòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị
hiệu dụng bằng 50mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp th
́
tổng trở
của đoạn mạch là
A. 300. B.100. C. 100
2
. D.100
3
.
16/ Để giảm hao phí điện năng trên đường truyền tải điện, người ta thường chọn giải pháp nào sau đây :
A. Tăng tiết diện dây B. Tăng thế ở nguồn và hạ thế ở nơi tiêu thụ
C. Dùng kim lọai quí làm dây dẫn D. Tất cả các phương án trên
17/ Một máy biến thế có số ṿòng của cuộn sơ cấp là 5000 và cuộn thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy
biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V th
́
ì hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị là : A. 20V. B. 10V. C. 500V.
D. 40V.
18/Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J :
A. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J mà chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.
B. không phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn J.
C. phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn J.
D. không phụ thuộc vào của thành phần cấu tạo của nguồn sáng J mà chỉ phụ thuộc vào nhi
ệt độ của nguồn sáng
24/Tại nơi có g
9,8m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ là T=2
/7s, chiều dài của con lắc đơn là :
A. 2mm B. 2cm C. 20cm D. 2m
25/Một vật nhở thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4
2
t
)(cm,s), động năng của vật đó
biến thiên điều hòa với chu kỳ là: A. 0,50s B. 2,00s C.1,00s
D. 0,25s
26 /Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T =
/5s. Chọn chiều dương là chiều giãn ban đầu của con lắc.
Khi quả cầu qua li độ x
0
= +2
3
cm theo chiều dương thì vận tốc của nó là 20cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua
li độ x
0
, phương trình dao động của nó là:
A. x = 5sin(4t) B. x = 4sin(10t + )
6
t
B. i= 4
)
3
100sin(2
t
C. i= 4
)
3
100sin(2
t
D. i=50
)
6
100sin(2
t
30/ Chỉ ra một phát biểu saí trong các phát biểu sau :
A.Chùm ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu đơn sắc sau khi đi qua lăng kính
B. Ánh sáng trắng là tổng hợp của vơ số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím
C. Ánh sáng đơn sắc có thể bị phân tích khi đi qua lăng kính
2
0
2
W CU
B.
2
0
2
Q
W
C
C.
2
0
2
W LI
D.
2
0
2
I
W
L
34/ Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng:
A. Chụp ảnh B. Màn huỳnh quang C. Tế bào quang điện D. A;B;C đều đúng
35/ Hạt nhân
27
37/ Dùng hạt p bắn phá hạt
3
Li
7
sinh ra 2̀ hạt X. Xác định X
A.
2
He
3
B.
2
He
4
C.
4
Be
10
D.
4
Be
11
38/ Dùng hạt
bắn phá hạt
13
Al
27
sinh ra hạt
15
n
= 1,0087u , m
C
= 12,011u 1u =
931 MeV/ c
2
A. 6,6 MeV B. – 6,6 MeV C. 79,135 MeV D. 0,085 MeV