THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2010_2011 MÔN: VẬT LÍ - Pdf 19

VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 32)
biên soạn giảng dạy GS : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT 1

ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2010_2011
MÔN: VẬT LÍ
I- Phần chung ( Câu 1- Câu 40)

Câu 1 :

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC được mô tả bằng phương trình:

A.

)cos(
0
0

 t
I
U
i
B.

)cos(
2.
0

 t
Z

 . Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch là:
A.

)
2
cos(
0


 tUU

B.

)
2
cos(
0


 tUU

C.

)cos(
0

 tUU

D.




D.

C
L


1

Câu 4 :

Một đọan mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L =
0,3

(H), tụ điện có điện dung C =
3
1
.10
6


(F), và một điện trở thuần R nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u =
t

100cos2100
(V) thì công suất P = 100W. Giá trị của R là
A.


= 3 U
d

C.

U
p
=
3
U
d

D.

U
p
=
d
U
3

Câu 6 :

Mệnh đề nào nói về khái niệm sáng đơn sắc là đúng :

A.

Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B.


cos
0
 .Biểu thức của cường độ dòng điện là



 tIi cos
0
với:

A.





B.

0



C.

2



D.


D.

-40 (cm/s).
Câu 10 :

Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
w/m
2
. biết cường độ âm chuẩn là I0 =
10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A.

L
B
= 70 dB
B.

L
B
= 80 dB
C.

L
B


A.

2

rad/s; 1s; 1HZ
B.


rad/s; 2s; 0,5HZ
C.

2

rad/s; 0,5 s; 2 HZ
D.

2

rad/s; 4s; 0,25HZ
Câu 13 :

Biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện là:

A.

cIU


B.

3
cos( 5

t -

/2)(cm). Biên độ
dao động tổng hợp của hai dao động trên là

A.

0
B.

6 3 cm.
C.

3 3 cm
D.

3 cm
Câu 15 :

Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH.Tần số
dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?

A.

Hz8,19



D.

Tại thời điểm t1 có vân tốc lớn nhất
Câu 17 :

Cho đoạn mạch điện gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều u =100sin(100

t +

/6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i =
2sin(100

t -

/6) (A). Giá trị của của 2 phần tử đó là

A.

R=50 và L=
3
4

(H).
B.

R=50 và C=
3
10
5 3

lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 32)
biên soạn giảng dạy GS : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT 3

D.

sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
Câu 19 :

Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng dây, mắc vào
mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U
1
= 200V. Biết công suất của dòng điện 200W. Cường độ
dòng qua cuộn thứ cấp có giá trị ( máy được xem là lí tưởng)
A.

50A B.

20A C.

10A D.

40A
Câu 20 :

Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A và B cố định . một sóng truyền trên dây với tần số
50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng. không kể 2 nút A và B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:



Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là
m

5,0
1


2

thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy thì thấy tại vân sáng bậc ba của
1

cũng có một vân sáng của
2

.Bước sóng của
2

bằng:
A.

m

6,0 và m

75,0
B.

m


lệch pha nhau

/2(rad).
B.

có cùng tần số 10Hz.
C.

có cùng chu kì 0,5s.
D.

lệch pha nhau

/6(rad).
Câu 24 :

Một chất điểm dđđh có phương trình x= 5cos( 5

t +

/4) (cm,s). Dao động này có
A.

chu kì 0,2s. B.

biên độ 0,05cm.
C.

tần số góc 5 rad/ s.


 tax

B.

)
6
5
sin(2


 tax

C.

)
6
sin(2


 tax
D.

)
6
5
sin(


 tax

ab4



C.

D
ab



D.

D
ab
5



Câu 29 :

Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ
điện đến đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A.

I = 3,72 mA.
B.

I = 5,20 mA.


Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp quả cầu con lắc ở
vị trí cao nhất là 1s. Hỏi chu kì của con lắc là bao nhiêu?
A.

2s.
B.

0,5s. C.

4s.
D.

1s.
Câu 32 :

Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây

A.

Phản xạ ,khúc xạ
B.

Mang năng lượng
C.

Là sóng ngang
D.

Truyền được trong chân không

công suất tiêu thụ của mạch R,L,C mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm).

A.

Đo Ivà U
R

B.

Đo Ivà U
RL
.
C.

Đo Ivà U
D.

Đo Ivà U
RC
.
Câu 35 :

Biểu thức xác định độ lệch pha

giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RLC và dòng điện chạy
trong mạch là :
A.

R
L


R
L
C



1
tan


Câu 36 :

Trong mạch dao động LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với chu kì T năng lượng điện
trường ở tụ điện :

A.

Biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2
B.
Biến thiên với chu kỳ 2T
C.

Không biến thiên theo thời gian
D.

Biến thiên điều hòa với chu kì T.
Câu 37 :

Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và

2
Hz
D.

f = 2.10
3
Hz
Câu 39 :

Một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C= 10
-4
/ ð F rồi mắc vào mạng điện xoay chiều
100V-50Hz, điều chỉnh biến trở để công suất đoạn mạch cực đại. Khi đó giá trị của biến trở và công
suất là:
A.

200,100W
B.

100, 50W
C.

100, 200W

D.

50, 100W
Câu 40 :

Trong mạch dao động LC nếu điện tích cưc đại trên tụ là Q và cường độ cực đại trong khung là I thì

vật có li độ cực đại
C.

vật ở vị trí biên
D.

vật có vận tốc bằng không.
Câu 42 : Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là







2
cos
0


tIi
, I
0
> 0. Tính từ lúc
)(0 st

, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn

cos(


 tAx
(cm) . Hỏi gốc thời gian
được chọn lúc nào ?
A.

Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A
B.

Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C.

Lúc chất điểm ở vị trí biên x = -A .
D.

Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu 44 :

Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA . Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính
giữa M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây . Cho con lắc dao động nhỏ. Dao
động của con lắc lắc là
A.

dao động tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(2
g

dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T


.
Câu 45 :

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A.

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B.

Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
C.

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D.

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 46 :

Sóng điện từ có bước sóng 21m thuộc loại sóng nào dưới đây?

A.

Sóng trung
B.


A.


100

B.


200

C.

2100
D.

2200
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 32)
biên soạn giảng dạy GS : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT 6

Câu49 :

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4ðt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s
là:

A.

x = 3cm.

mô men lực tác dụng lên bánh xe bằng 0 thì bánh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đó
?
A.

Bánh xe tiếp tục quay chậm dần đều .
B.

Bánh xe sẽ quay đều .
C.

Bánh xe ngừng quay ngay
D.

Bánh xe quay chậm dần và sau đó đổi chiều quay
Câu 52 :

Xét một điểm M trên vật rắn cách trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố
định với gia tốc góc

. Gọi a
1t
và a
2t
lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại hai thời điểm t
1

và t
2
( t
2

)(
1212
ttaa
tt



Câu 53 :

Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc

. Tốc độ góc của vật tại thời
điểm t
1

1

. Góc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
(t
2
>t
1
)
được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.

2

tt
tt





D.

2
)(
2
12
11
tt
t





Câu 54 :

Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán
tính I
1
đang quay với tốc độ 
0
, đĩa 2 có mômen quán tính I
2

I
I


D
.

0
1
2
I
I


Câu 55 :

Một vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình tốc độ góc :
)/(2100 sradt



. Tại thời
điểm t = 0 s vật có toạ độ góc
rad20
0


. Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là
A.


g=10m/s
2
)
A.

0,0095 kgm
2

B.

0,0019 kgm
2

C.

0,0015 kgm
2

D.

0,0125 kgm
2
.
Câu 57 :

Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r
có tốc độ dài là v. Tốc độ góc ω của vật rắn là
A.

vr

trong 1,8s. Momen đ
ộng l
ư
ợng của vật có độ
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 32)
biên soạn giảng dạy GS : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
Đề ra dựa trên cấu trúc đề thi đại học năm 2009 của BGD&ĐT 7

lớn bằng:

A.

4kgm
2
/s.
B
.

8kgm
2
/s
C.

13kg.m
2
/s.

D
.

A.

22249 kgm
2
/s .
B.

247500 kgm
2
/s
C.

9,9.10
7
kgm
2
/s
D.

11125 kgm
2
/s .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status