ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2011 Môn thi: VẬT LÍ - ĐỀ 003 - Pdf 20

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2011
Môn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút.
ĐỀ 003
Một ống Cu-lit-giơ có công suất trung bình 400W, HĐT giữa anôt và catôt có giá trị 10 kV. ( dùng cho câu 1, 2, 3
)
1. cường độ dòng điện trung bình
A) 0.004 A. B) 4 A. C) 0.04A. D) 400A.
2. Tốc độ cực đại của các các êlectron khi tới anôt.
A) 7.10
6
m/s. B) 7.10
8
m/s. C) 7.10
7
m/s. D) 7.10
4
km/s
3. số êlectron trung bình qua ống trong mỗi giây :
A. 2,5 . 10
16
electron/ s B. 2,5 . 10
17
electron/ s C. 5,5 . 10
17
electron/s D. 2,35 . 10
17
electron/s
4. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật đứng yên lò xo dãn 10 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Chu kỳ riêng của con

9. Tại O
1
và O
2
trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp, PT dđ tại nguồn u
1
= u
2
=
4sin10

t (cm). Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu vị trí cực đại giao
thoa ?
A) 3 B) 4 C) 5 D) 6
10. Một dòng điện xoay chiều có cường độ
2 2 sin(100 /6)
i t
 
 
(A). Chọn câu phát biểu sai.
A) Cường độ hiệu dụng bằng 2 (A). B) Chu kỳ dòng điện là 0,02 (s). C) Tần số góc là 100. D)
Pha của dòng điện là /6.
11. Công suất của đoạn mạch R, L, C nối tiếp là :
A) P = UI B) P = UIcos2 C) P =
2
U
R
cos D) P =
2
U

.
13. Máy phát điện xoay chiều loại lớn có hai bộ phận cơ bản là :
A) Hai cuộn dây đồng và một lõi thép. B) Rôto là phần cảm và stato là phần ứng.
C) Rôto là phần ứng và stato là phần cảm. D) Hai bán khuyên và hai chổi quét.
14. Một máy phát điện sử dụng Rôto là nam châm chỉ có hai cực Nam - Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần
số 50 (Hz). Rôto quay với tốc độ ; A) 1500 vòng/phút. B) 3000 vòng/phút. C) 6 vòng/s.
D) 15 vòng/s.
15. Đoạn mạch AB gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 5 (

) và hệ số tự cẩm L =
1
4

(H). Mắc nối tiếp điện trở R
= 20 (

). Biết dòng điện trong mạch là
2sin100 t
i

 (A). Tồng trở đoạn mạch là :
A) 25 () B) 50 () C) 25
2
() D)
50
()
16. Một đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch HĐT xoay chiều u = U
0
sin


27,5 (V)
18. Chu kỳ dđ điện từ tự do trong mạch LC được xác định bởi hệ thức :
A) 2
L
T
C

 B)
2
T
LC

 C)
1
2
T
LC

 D)
2
T LC



19. Điều nào sau đây là sai với sóng điện từ ?
A) Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dđ. B) Sóng điện từ mang năng lượng.
C) Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ. D) Trong sóng điện từ dđ điện trường cùng pha với dđ
của từ trường.
20. Mạch dđ điện từ có điện dung tụ điện 0,16


24. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A) Khi vật dđ điều hòa thì nó cũng dđ tuần hoàn. B) Dđ tắt dần là dđ có biên độ giảm dần
theo thời gian.
C) Dđ tự do là dđ có chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. D) Tần số dđ cưỡng bức luôn bằng
tần số riêng của hệ dđ.
25. Hãy chỉ ra cấu trúc không là thành viên của một thiên hà :
A.Sao siêu mới B. Punxa C.Quaza D.lỗ đen
26. hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp :
A.proton B. lepton C.
He
4
2
D. hađron
27. Tia laze không có đặc điểm nào sau đây :
A.Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng cao C.Cường độ lớn D.Công suất lớn
28. Các nucleon trong hạt nhân nguyên tử
23
11
Na gồm:
A. 12 nơtron và 11proton B. 23 nơtron và 11 proton C. 11 nơtron và 12 proton D. cả 3 câu
A;B;C đều sai .
29. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A) Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên. B) Tia Rơnghen có tác dụng lên kính ảnh, làm phát
quang một số chất.
C) Tia Rơnghen không có khả năng ion hóa chất khí. D) Tia Rơnghen có tác dụng sinh lý.
30. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,5 mm, khoảng cách
từ 2 khe đến màn ảnh là D = 2 m. Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp cạnh nhau là 12 mm. Tính bước
sóng ánh sáng do nguồn phát ra ?
A)  = 0,6 mm. B)  = 0,6 m. C)  = 0,5 m. D)  = 0,5 mm.
31. Các loại tia Rơnghen, hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy thì loại có tần số nhỏ nhất là :

(J) B) 38.10
-19
(J) C) 3,8.10
-18
(J) D) 3,8.10
-20
(J)
37. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt

cho biết : u = 931 MeV/c
2
, m

= 4,0015u , m
P
= 1,0073u , m
n
=
1,0087u
A) 28,395 MeV B) 70,098 MeV C) 2,8395 MeV D) 7,0988 MeV
38. Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 6 ngày đêm, khối lượng ban đầu 200g. Sau 24 ngày đêm khối lượng chất
phóng xạ còn lại là :
A) 12,5 g B) 25 g C) 50 g D) 1,25 g
39. Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn.
A) Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng. B) Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C) Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng. D) Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng
lượng.
40. Điều nào sau đây là sai ?
A) Tia  bị lệch trong điện trường và từ trường. B) Tia 
-


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status