Gián án Đề Thi Thử TN.THPT Năm 2011 - Pdf 80

ĐỀ SỐ 2(ĐỀ MẪU BỘ)
Câu 1: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng este này với
dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơ este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là
A. CH
3
COO-CH
3
B. HCOO-C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO-CH
3
Câu 2: Cho 90 g axit axetic tác dụng với 69 g ancol etylic (H
2
SO
4
đặc, xúc tác). Khi phản ứng đạt tới cân bằng thì 66%
lượng axit đã chuyển thành este. Khối lượng este sinh ra là

C.
CHCH


CHCCH
≡−
D. C
2
H
6
và C
3
H
8
Câu 5: Tên gọi của C
6
H
5
NH
2
là: A. phenol B. benzyl amoni C. hexa amoni D. aniln
Câu 6: Trong các chất: Cu, HCl, C
2
H
5
OH, HNO
2
, KOH, Na
2
SO

2
SO
3
, CH
3
OH/khí HCl, Cu. D. Cu, HCl, HNO
2
, KOH, Na
2
SO
3
, CH
3
OH/khí HCl.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp. B. Trùng hợp 2-metyl butadien-1,3 được cao su Buna.
C. Cao su izopren có thành phần giống cao su thiên nhiên.
D. Nhựa phenolfomaldehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với folmandehit lấy dư, xúc tác bằng bazo.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là andehit.
B. Andehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.
C. Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH
2
OH.
D. Trong phân tử andehit, các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết xích ma (
δ
)
Câu 9: Cho 50g dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH

2
D.
CHCCHCHCHC
≡−−−≡
22
Câu 13: Đốt cháy 11,6g chất A thu được 5,3g Na
2
CO
3
, 4,5g H
2
O và 24,2g CO
2
, biết rằng một phân tử A chỉ chứa một
nguyên tử oxi. Công thức phân tử của A là: A. C
2
H
3
ONa. B. C
3
H
5
ONa. C. C
6
H
5
ONa. D. C
3
H
2

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với kim loại nhóm IIA?
A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử giảm dần.
B. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân năng lượng ion hóa giảm dần.
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân khối lượng riêng tăng dần.
D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính khử tăng dần.
Câu 19: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do
A. có khối lượng riêng nhỏ. B. thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ.
C. điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền. D. tính khử mạnh hơn các kim loại khác.
Câu 20: Biết khối lượng riêng của một số kim loại như bảng sau:
Al Li K Cs
g/cm
3
2,7 0,53 0,86 1,90
Thể tích (cm
3
) của một mol kim loại trên lầ lượt là
A. 10; 43,35; 13,20; 86,36. B. 10; 13,20; 45,35; 86,36. C. 10; 43,35; 86,36; 13,20. D. 13,20; 43,35; 10; 86,36.
Câu 21: Cho 6,72 lít CO
2
(đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được
A. 34,8g NaHCO
3
và 4,4g CO
2
dư B. 10,6g Na
2
CO
3
và 16,8g NaHCO
3

bị sắt kim loại khử thành Fe
2+
. D. Fe
2+
bị sắt kim loại oxi hóa thành Fe
3+
.
Câu 25: Khi điện phân dd CuCl
2
bằng điện cực trơ trong thời gian 1 giờ với cường độ dòng điện 5 amp. Lượng đồng giải
phóng ở catot là: A. 5,97 gam. B. 7,59 gam. C. 5,59 gam. D. 7,95 gam.
Câu 26: Trong một dd có chứa a mol Ca
2+
; b mol Mg
2+
; c mol Cl
-
và d mol NO
3
-
. Nếu a=0,01; c=0,01; d=0,03 thì
A. b=0,02. B. b=0,01. C. b=0,03. D. b= 0,04.
Câu 27: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi là
A. Zn(NO
3
)
2
, KNO
3
, Pb(NO

3
.
Câu 28: Dùng khí CO khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể có là
A. Fe. B. Fe, FeO và Fe
3
O
4
C. Fe và FeO D. Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
.
Câu 29: Nhúng thanh Fe vào 100ml dd Cu(NO
3
)
2
0,1M. Đền khi phản ứng hoàn toàn thì thì thấy khối lượng thanh Fe
A. tăng 0,08 gam. B. tăng 0,80 gam. B. giảm 0,08 gam. D. giảm 0,56 gam.
Câu 30: Trong 4 hợp kim của Fe với C ( ngoài ra còn có lượng nhỏ Mn, Si, P, S…) với hàm lượng C tương ứng: 0,1%
(1); 1,9% (2); 2,1% (3) và 4,9% (4) thì hợp kim nào là gang và hợp kim nào là thép:
A. (1), (2) (3), (4) C. (1), (3) (2), (4)
B. (3), (4) (1), (2) D. (1), (4) (2), (3)
Câu 31: Cho phương trình hóa học:
FeCl
2
(dd) + KmnO

+ H
+
 Mn
2+
+ H
2
O D. FeCl
2
+ MnO
4
-
 FeCl
3
+ Mn
2+

Câu 32: Để hòa tan 4g oxit Fe
x
O
y
cần 52,14 ml dd HCl 10% (d=1,05d/ml). Công thức phân tử của sắt oxit là
A. FeO. B. Fe
3
O
4
. C. Fe
2
O
3
. D. FeO

2
)
x
(COOH)
y
C. R(NH
2
)
x
(COOH)
y
D. H
2
N-C
x
H
y
-COOH.
Câu 36: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A. HOOC-(CH
2
)
4
-COOH và H
2
N-(CH
2
)
4
-NH

2
và H
2
N-(CH
2
)
6
-COOH.
Câu 37: Điện phân 100ml dd Ag
2
SO
4
0,2M với hai điện cực trơ trong 11 phút 30 giây và dóng điện có cường độ I=2A thì
lượng bạc thu được ở catot là: A. 2,16 gam. B. 21,6 gam. C. 1,544 gam. D. 0,772 gam.
Câu 38: Hòa tan m g Na kim loại vào nước thu được dd A. Trung hòa dd A cần 100ml dd H
2
SO
4
1M. Giá trị của m là
A. 2,3 B. 4,6 C. 6,9 D. 9,2.
Câu 39: Phản ứng nào sau đây viết không đúng?
A. 3Fe + 2O
2

 →
0
t
Fe
3
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status