Tiết: 69
ÔN TẬP THI HỌC KÌ II ( TIẾT 1)
I.MỤC TIÊU
-Cũng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh
-HS hệ thống được kiến thức đã học.
-Rèn luyện cho học sinh có kĩ năng giải bài tập
định tính và định lượng.
1.Ôn lại các khái niệm cơ bản:
-Biết được cấu tạo nguyên tử và đặc điểm của các
hạt cấu tạo nên nguyên tử.
-Ôn lại các công thức tính: số mol, khối lượng
mol, khối lượng chất , thể tích và tỉ khối .
-Ôn lại cách lập CTHH dựa vào: hóa trị, thành
phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố.
2.Rèn luyện các kĩ năng cơ bản về:
-Lập CTHH của hợp chất.
-Tính hóa trị của 1 nguyên tố trong hợp chất.
-Sử dụng thành thạo công thức chuyển đổi giữa m
, n và V.
-Biết vận dụng công thức về tỉ khối của các chất
khí vào giải các bài toán hóa học.
-Biết làm các bài toán tính theo PTHH và CTHH.
II.CHUẨN BỊ
-GV chuẩn bị bi tập để luyện tập cho HS
-HS bài học trước ở nhà.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định lớp
GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp
2.Kiểm tra bi củ
Bài tập 1: Lập
CTHH của các hợp
chất gồm:
a. Kali và nhóm
SO
4
b. Nhôm và nhóm
NO
3
c. Sắt (III) và
nhóm OH.
d. Magie và Clo.
-Yêu cầu HS lên
bảng làm bài tập.
Nơtron.
-Nguyên tố hóa học là những
nguyên tử cùng loại có cùng số
P trong hạt nhân.
Hoạt động 2: Rèn luyện 1 số
kĩ năng cơ bản
- Bài tập 1:
CTHH của hợp chất cần lập là:
a. K
2
SO
3
, P
2
O
5
, FeCl
2
,
Fe
2
O
3Bài tập 3: Trong
các công thức sau
công thức nào sai,
hãy sửa lại công
thức sai:
AlCl; SO
2
; NaCl
2
;
MgO ; Ca(CO
3
)
2
2
O
3
+ 3H
2
2Fe +
3H
2
O
a. 4P + 5O
2
2P
2
O
5
a. 2Al(OH)
3
Al
2
O
3
+
Bài tập 4: Cân bằng
các phương trình
phản ứng sau:
a. Al + Cl
2
O
Bài tập 5: Hãy tìm
CTHH của hợp chất
3H
2
O
Hoạt động 3: Luyện tập giải
bài toán tính theo CTHH và
PTHH
Bài tập 5: giả sử X là: Cu
x
O
y
Ta có tỉ lệ:
20
16.
80
64. yx
1
1
y
x
2
a. Theo PTHH, ta có:
molnn
HFe
15,0
2
m
Fe
= n
Fe
. M
Fe
=
X có thành phần các
nguyên tố như sau:
80%Cu và 20%O.
Bài tập 6:Cho sơ đồ
phản ứng
Fe + HCl
FeCl
2
HFeCl
15,0
22
gMnm
FeClFeClFeCl
05,19127.15,0.
222
FeCl
2
tạo thành.
IV.CỦNG CỐ – DẶN DÒ
-Ôn tập thi HKI.
-Làm lại bài tập phần dung dịch.
V.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: