TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC - Pdf 20





CHƯƠNG 2: HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC 14
A. Phương pháp chuyên gia 14
B. Phương pháp ước lượng trung bình 14
C. Phương pháp dự đoán xu hướng 14
D. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính 14
A. Quy mô lớn, trình độ cao 14
B. Quy mô nhỏ, trình độ cao 14
C. Quy mô lớn, chất lượng chưa cao, đang từng bước cải thiện 14
D. Quy mô lớn, chất lượng cao nhưng đang giảm sút 14
A. Không cần có bất cứ sự thay đổi gì về nhân sự 14
B. Bố trí, sắp xếp lại nhân sự 14
C. Tuyển thêm lao động 14
D. Cả B và C 14
A. Hệ số tăng năng suất lao động dự tính năm kế hoạch 14
B. Tổng số sản phẩm cần sản xuất ở năm kế hoạch 14
C. Mức lương trung bình mỗi lao động ở năm hiện tại 14
D. Tất cả các phương án trên 14
A. Hoạch định nguồn nhân lực 14
B. Cung nhân lực 14
C. Cầu nhân lực 14
D. Cả A,B,C đều sai 14
A. Phương pháp ước lượng trung bình 14
B. Phương pháp dự đoán xu hướng 14
C. Phương pháp tính theo năng suất lao động 14
1
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
D. Cả A,B,C đều sai 14

A. Thực hiện kế hoạch hóa kế cận 15
B. Thuyên chuyển nhân lực đến bộ phận đang thiếu 15
C. Tuyển mộ nhân viên từ bên ngoài vào 15
D. Thực hiện chương trình đào tạo kỹ năng người lao động 15
A. Thực hiện kế hoạch hóa kế cận 15
B. Tạm thời không thay thế những người chuyển đi 15
C. Chia sẻ công việc 15
D. Tất cả đều đúng 15
A. Dự báo cầu lao động 15
B. Dự báo cung lao động 16
C. Lựa chọn các chương trình cần thiết để đảm bảo rằng tổ chức sẽ có đúng số nhân viên với đúng các kỹ
năng vào đúng nơi và đúng lúc 16
D. Cả A, B và C 16
A. Quá trình nghiên cứu, xác định nhu cầu nguồn nhân lực, đưa ra các chính sách 16
B. Thực hiện các chương trình, hoạt động đảm bảo cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực với các phẩm
chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng đạt hiệu quả cao 16
C. Cả a và b 16
D. Đáp án khác 16
A. Tổng lượng lao động để sản xuất sản phẩm i 16
B. Tổng sản phẩm i cần sản xuất năm kế hoạch 16
C. Lượng lao động hao phí để sản xuất một đơn vị sản phẩm i 16
D. Các đáp án trên đều sai 16
A. 300 công nhân và Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí 16
B. 200 công nhân và Phương pháp tính theo năng suất lao động 16
C. 300 công nhân và Phương pháp tính theo năng suất lao động 16
D. 250 công nhân và Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên 16
A. Số liệu không thể hiện hết những biến động có thể xảy ra trong thời kì kế hoạch 16
B. Phải có sự kết hợp của nhiều đơn vị 16
C. Mất nhiều công sức 16
D. Chỉ phù hợp với tổ chức có môi trường ổn định 16

B. Giáo dục, y tế, phục vụ 17
C. Điện tử, viễn thông, ngân hàng 17
4
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
D. Tất cả đều sai 17
A. Phương pháp dự đoán xu hướng 17
B. Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên 17
C. Phương pháp ước lượng trung bình 17
D. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính 17
A. Nhu cầu nguồn nhân lực / phẩm chất,kỹ năng 17
B. Chất lượng nguồn nhân lực / năng lực,kinh nghiệm 17
C. Kỹ năng chuyên môn của nguồn nhân lực / năng lực,kinh nghiệm 17
D. Chất lượng nguồn nhân lực / phẩm chất,kỹ năng 17
A. Có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của tổ chức 17
B. Giữ vai trò thứ yếu trong quản lý chiến lược nguồn nhân lực 17
C. Là cơ sở cho các hoạt động biên chế nguồn nhân lực,đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 17
D. Nhằm điều hoà các hoạt động nguồn nhân lực 18
A. Năng suất lao động tăng lên 18
B. Cầu về sản phẩm dịch vụ giảm 18
C. Cầu về sản phẩm dịch vụ tăng 18
D. Cả A,Cđều đúng 18
A. Năng suất lao động giảm 18
B. Năng suất lao động tăng 18
C. Cầu về sản phẩm dịch vụ tăng 18
D. Cả A,B,C đều sai 18
A. Biên chế nguồn nhân lực và đào tạo nguồn nhân lực 18
B. Đào tạo nguồn nhân lực và phát triển nguồn nhân lực 18
C. Phát triển nguồn nhân lực,biên chế nguồn nhân lực và đào tạo nguồn nhân lực 18
D. Cả A,B,C đều sai 18
A. Tăng giờ làm giờ làm ,cho thuê lao động,tuyển thêm những người có chuyên môn cao 18

Câu 1: Với tư cách là 1 trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì QTNL là…
A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá,
bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về
mặt số lượng và chất lượng.
B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho
nhân lực thông qua tổ chức của nó.
C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người
D. Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động
nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức.
Câu 2: Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là….
A. Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá,
bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về
mặt số lượng và chất lượng.
B. Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho
nhân lực thông qua tổ chức của nó.
C. Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người
D. Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động
nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức.
Câu 3: Đối tượng của quản trị nhân lực là…
A. Người lao động trong tổ chức
B. Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức
C. Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới
D. Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ
Câu 4: Thực chất của QTNL là…
A. Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức
B. Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động
C. Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho
sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh.
D. Tất cả đều đúng
Câu 5: Quản trị nhân lực đóng vai trò…….trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức

Câu 10: Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên
trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
D. Cả 3 nhóm chức năng trên
Câu 12: Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc
chức năng nào của quản trị nhân lực?
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
D. Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân viên
Câu 13: Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?
A. Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực
B. Nhóm chức năng đào tạo và phát triển
C. Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực
D. Nhóm chức năng mối quan hệ lao động
Câu 14: Triết lý Quản trị nhân lực là những…………của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản
lý con người trong tổ chức.
A. Quyết định
B. Hành động
C. Tư tưởng, quan điểm
D. Nội quy, quy định
Câu 17: Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học ở các nước tư bản công nghiệp phát
triển (Đại diện là Mayo) là:
A. Con người muốn được cư xử như những con người
B. Con người là động vật biết nói
8
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
C. Con người được coi như là một công cụ lao động

A. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.
B. Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới.
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các
thao tác.
D. Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá
trình làm việc
Câu 28: Phương pháp quản lý con người theo thuyết Y là:
A. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.
B. Tạo điều kiện để học hành, phân chia quyền lợi thích đáng, công bằng, thăng tiến cho cấp
dưới khi đủ điều kiện
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các
thao tác.
9
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
D. Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá
trình làm việc
Câu 30: Phương pháp quản lý con người theo thuyết Z là:
A. Người quản lý quan tâm và lo lắng cho nhân viên của mình như cha mẹ lo lắng cho con cái.
B. Có quan hệ hiểu biết và thông cảm lẫn nhau giữa cấp trên và cấp dưới
C. Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lặp đi lặp lại nhiều lần các
thao tác.
D. Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động.
Câu 32: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết X, ngoại trừ:
A. Làm cho người lao động cảm thấy sợ hãi và lo lắng.
B. Chấp nhận cả những việc nặng nhọc và vất vả, đơn giản miễn là họ được trả công xứng đáng
và người chủ công bằng.
C. Tự nguyện, tự giác làm việc, tận dụng khai thác tiềm năng của mình
D. Lạm dụng sức khỏe, tổn hại thể lực, thiếu tính sáng tạo.
Câu 35: Cách thức tác động tới nhân viên của thuyết Y?
A. Tự thấy mình có ích và quan trọng, có vai trò nhất định trong tập thể do đó họ càng có trách

B. Đưa ra sự phân tích khoa học, tỉ mỉ mọi công việc
C. Kiểm tra, kiểm soát con người từng giây, từng phút
D. Buộc con người phải làm việc với cường độ cao, liên tục
Câu 45: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái tâm lý xã hội, ngoại trừ:
A. Tập trung quyền lực cho cấp cao nhất của doanh nghiệp
B. Phân bớt quyền lực và trách nhiệm cho cấp dưới
C. Đánh giá cao vai trò động viên của người quản lý, điều khiển
D. Phát triển tinh thần trách nhiệm, tự kiểm tra
Câu 48: Nguyên tắc quản lý con người của trường phái hiện đại, ngoại trừ:
A. Phát triển các hình thức mới về tổ chức lao động
B. Đào tạo các nhà tâm lý lao động
C. Quản lý cần mềm dẻo, uyển chuyển
D. Bàn bạc, thuyết phục, thương lượng với con người
Câu 51: “Không thừa nhận có nhiều kênh, nhiều tuyến cùng chỉ huy, cùng ra lệnh trong sản xuất vì
sẽ rối, sẽ chồng chéo, có khi còn cạnh tranh lẫn nhau (về quyền lực, về uy tín)” nằm trong nguyên
tắc quản lý con người nào của trường phái cổ điển?
A. Tập trung quyền lực
B. Thống nhất chỉ huy và điều khiển
C. Tiêu chuẩn hóa và thống nhất các thủ tục
D. Phân tích hợp lý, khoa học mọi công việc
Câu 52: Con người như là “một hệ thống mở, phức tạp và độc lập” là quan điểm của trường phái
nào?
A. Trường phái cổ điển (tổ chức lao động khoa học).
B. Trường phái tâm lý xã hội (trường phái các quan hệ con người).
C. Trường phái QTNL hiện đại (trường phái nguồn nhân lực).
D. Không thuộc trường phái nào
Câu 53: Khi hoạch định chính sách quản lý con người cần quan tâm đến những điều gì?
A. Tôn trọng và quý mến người lao động.
B. Tạo ra những điều kiện để con người làm việc có năng suất lao động cao, đảm bảo yêu cầu
của doanh nghiệp.

A. Cân đối
B. Linh hoạt
C. Kịp thời
D. Cả A và B
Câu 70: Ở các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận nguồn nhân lực là:
A. Tổ chức lao động
B. Tổ chức cán bộ
C. Lao động – Tiền lương
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 71: Ở các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận nguồn nhân lực khi sáp nhập với chức
năng quản trị hành chính là?
A. Tổ chức – hành chính
B. Hành chính tổng hợp
C. Tổ chức cán bộ - hành chính
D. Cả A và B
Câu 72: Yêu cầu cân đối của bộ phận nguồn nhân lực tức là?
A. Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng
công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của tổ chức cũng như trong tương
quan với các bộ phận chức năng khác
12
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
B. Số người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng
công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của bộ phận cũng như trong
tương quan với các bộ phận chức năng khác
C. Số người thực hiện phải tương ứng với số năm hoạt động của tổ chức
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 76: Đối với công việc và điều kiện làm việc, công nhân viên đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:
A. Một việc làm an toàn
B. Giờ làm việc hợp lý
C. Được cảm thấy mình quan trọng và cần thiết

CHƯƠNG 2: HOẠCH ĐỊNH NGUỒN NHÂN LỰC
Câu 1. Khi dự báo cầu nhân lực trong dài hạn, phương pháp nào có ưu điểm là tính toán đơn giản,
số liệu dễ thu thập nhưng lại có hạn chế là số liệu của quá khứ nên dự báo không hết những
biến động ảnh hưởng đến cầu nhân lực?
A. Phương pháp chuyên gia
B. Phương pháp ước lượng trung bình
C. Phương pháp dự đoán xu hướng
D. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính
Câu 2. Đặc điểm nguồn nhân lưc ở Việt Nam hiện nay là
A. Quy mô lớn, trình độ cao
B. Quy mô nhỏ, trình độ cao
C. Quy mô lớn, chất lượng chưa cao, đang từng bước cải thiện
D. Quy mô lớn, chất lượng cao nhưng đang giảm sút
Câu 3. Khi cầu nhân lực bằng cung nhân lực, doanh nghiệp nên làm gì?
A. Không cần có bất cứ sự thay đổi gì về nhân sự
B. Bố trí, sắp xếp lại nhân sự
C. Tuyển thêm lao động
D. Cả B và C
Câu 4. Khi xác định nhu cầu nhân lực cho năm tới theo phương pháp tính lượng lao động hao phí,
yếu tố nào là không cần thiết?
A. Hệ số tăng năng suất lao động dự tính năm kế hoạch
B. Tổng số sản phẩm cần sản xuất ở năm kế hoạch
C. Mức lương trung bình mỗi lao động ở năm hiện tại
D. Tất cả các phương án trên
Câu 5. “…….” là số lượng và cơ cấu nhân lực cần thiết để hoàn thành số lượng sản phẩm, dịch vụ
hoặc khối lượng công việc của tổ chức trong 1 thời kỳ nhất định. Đó là:
A. Hoạch định nguồn nhân lực
B. Cung nhân lực
C. Cầu nhân lực
D. Cả A,B,C đều sai

C. Cầu bằng cung nhân lực
D. A, B, C đều sai
Câu 11. Khi cầu nhân lực lớn hơn cung nhân lực (thiếu lao động), tổ chức thường tiến hành
các biện pháp khai thác và huy động lực lượng lao động từ bên trong và ngoài tổ chức. trong
các biện pháp sau, biện pháp nào chỉ áp dụng trong ngắn hạn:
A. Tuyển mộ người lao động mới từ ngoài tổ chức
B. Đề bạt nhân viên trong tổ chức
C. Huy động người lao động trong tổ chức làm thêm giờ
D. Tất cả các phương án trên
Câu 12. Phương pháp nào sau đây dùng để dự báo cầu nhân lực dài hạn?
A. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí
B. Phương pháp dự báp cầu nhân lực của tổ chức dựa vào cầu nhân lực của từng đơn vị.
C. Phương pháp tiêu chuẩn định biên
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 13. Dự đoán cung nhân lực từ bên ngoài tập trung vào:
A. Biến động mức sinh, mức tử, quy mô và cơ cấu dân số.
B. Phân tích quy mô và cơ cấu lực lượng lao động xã hội.
C. Phân tích chất lượng nguồn nhân lực.
D. Tất cả 3 câu trên.
Câu 14. Biện pháp hữu hiệu khi thừa lao động:
A. Thực hiện kế hoạch hóa kế cận.
B. Thuyên chuyển nhân lực đến bộ phận đang thiếu.
C. Tuyển mộ nhân viên từ bên ngoài vào.
D. Thực hiện chương trình đào tạo kỹ năng người lao động.
Câu 15.Khi lao động cân đối nhà quản trị cần làm gì?
A. Thực hiện kế hoạch hóa kế cận.
B. Tạm thời không thay thế những người chuyển đi.
C. Chia sẻ công việc.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 16. Hoạch định nguồn nhân lực bao gồm?

C. Lượng lao động hao phí để sản xuất một đơn vị sản phẩm i.
D. Các đáp án trên đều sai.
Câu 19. Một Công ty X có 200 công nhân sản xuất 20.000 sản phẩm/tháng, để sản xuất
30.000 sản phẩm /tháng cần bao nhiêu công nhân và dùng phương pháp nào để tính?
A. 300 công nhân và Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí.
B. 200 công nhân và Phương pháp tính theo năng suất lao động.
C. 300 công nhân và Phương pháp tính theo năng suất lao động.
D. 250 công nhân và Phương pháp tính theo tiêu chuẩn định biên.
Câu 20. Đâu là nhược điểm của phương pháp dự đoán cầu nhân lực dài hạn của tổ chức dựa
vào cầu nhân lực của từng đơn vị:
A. Số liệu không thể hiện hết những biến động có thể xảy ra trong thời kì kế hoạch.
B. Phải có sự kết hợp của nhiều đơn vị.
C. Mất nhiều công sức.
D. Chỉ phù hợp với tổ chức có môi trường ổn định.
Câu 21. Chỉ tiêu không được dùng để đánh giá hiệu quả quản trị nhân lực:
A. Năng suất lao động.
B. Tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên.
C. Môi trường văn hóa của tổ chức.
D. Chi phí lao động.
Câu 22. Phương pháp chủ yếu để dự đoán cầu nhân lực trong ngắn hạn là:
A. Phương pháp tính theo năng suất lao động.
B. Phương pháp phân tích nhiệm vụ hay phân tích khối lượng công việc.
C. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính.
D. Phương pháp ước lượng trung bình.
Câu 23. Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến cầu nhân lực là:
A. Cạnh tranh trong nước, thay đổi công nghệ- kĩ thuật, ngân sách chi tiêu, mức sản lượng năm kế
hoạch, số loại sản lượng và dịch vụ mới.
16
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
B. Ngân sách chi tiêu, sản lượng năm kế hoạch, số sản phẩm và dịch vụ mới, cơ cấu tổ chức.

C. Phương pháp ước lượng trung bình
D. Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính
Câu 29. Điền vào ‘‘ ’’ từ thích hợp
Hoạch định nguồn nhân lực là quá trình nghiên cứu,xác định đưa ra các chính sách và thực hiện
các chương trình,hoạt động đảm bảo cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực với các phù
hợp để thực hiện công việc có năng suất,chất lượng,hiệu quả
A. Nhu cầu nguồn nhân lực / phẩm chất,kỹ năng
B. Chất lượng nguồn nhân lực / năng lực,kinh nghiệm
C. Kỹ năng chuyên môn của nguồn nhân lực / năng lực,kinh nghiệm
D. Chất lượng nguồn nhân lực / phẩm chất,kỹ năng
Câu 30. Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của công tác hoạch định nguồn nhân lực
A. Có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của tổ chức
B. Giữ vai trò thứ yếu trong quản lý chiến lược nguồn nhân lực
C. Là cơ sở cho các hoạt động biên chế nguồn nhân lực,đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
17
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
D. Nhằm điều hoà các hoạt động nguồn nhân lực
Câu 31. Phương pháp tính theo lượng lao động hao phí sử dụng công thức nào sau đây?
A.D= C.D=

B. D= D .D=
Câu 32. Cầu nhân lực tăng trong trường hợp nào trong các trường hợp dưới đây:
A. Năng suất lao động tăng lên
B. Cầu về sản phẩm dịch vụ giảm
C. Cầu về sản phẩm dịch vụ tăng
D. Cả A,Cđều đúng
Câu 33. Cầu về nhân lực giảm trong trường hợp nào trong các trường hợp sau:
A. Năng suất lao động giảm
B. Năng suất lao động tăng
C. Cầu về sản phẩm dịch vụ tăng

n
i

=1
TiLi
tiSKm
n
i

=1
TnKm
tiSLi
n
i

=1
LiKm
tiSTn
n
i

=1
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
C. Chiến lược nguồn nhân lực không ảnh hưởng đến chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
D. Chiến lược nguồn nhân lực gắn liền với chiến lược sản xuất kinh doanh và phục vụ cho chiến
lược sản xuất kinh doanh của tổ chức.
Câu 39. Đáp án nào sau đây là đáp án đúng khi nói về hệ thống thông tin nguồn nhân lực?
A. Làm cơ sở cho tình hình phân tích nguồn nhân lực hiện có trong tổ chức
B. Làm cơ sở cho hoạch định sản xuất

B. Số lượng
C. Số lượng và chất lượng
D. Cả 3 đều sai
Q . -R$PH$S&2)7).$2+3456T$E)U$%7)B$?4$5V$ !$&,!
($%-).
A. Bản phân loại ngành nghề, bản tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức nhà nước.
B. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công việc, bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật
công nhân.
C. A, B đều đúng.
D. A, B đều sai.
20
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
 A!W$%$%X$$!$7D&!"Y$%T$!).1-M%@&*+$%-). !$&,!($%
-).
A. Xác định mục đích của phân tích công việc , kế hoạch hóa và điều phối toàn bộ
các hệ thống , các quá trình có liên quan , xác định các bước tiến hành phân
tích công việc
B. Xây dựng các văn bản thủ tục , các bản câu hỏi , bản mẫu điều tra để thu thập
thông tin
C. Tổ chức lực lượng cán bộ được thu hút vào phân tích công việc
D. Cả 3 đều đúng
Z KKKK[[\5O$!-]$5J&*!$!).1S$!).1-MM&!^S$!_$%
6BI-J!)^P)V&-2&*@$!5EI$T5F)-9)($%!>$!2 $"9[
A. Bản phân loại ngành nghề
B. Bản tiêu chuẩn nghiệp vụ công chức nhà nước.
C. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công việc
D. Bản tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân.
Q KKKK[($%-).72?&*@$!&!&!' &"7).-25$!%)1E&
!T!.&!F$%&!($%&)$?4$&*`$%T7)B$?4$5V$($%-).M&!^[
A. Thiết kế.

B. Bản mô tả công việc
C. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Thông tin chiêu mộ nguồn nhân lực
  ga  D4  !`$    !"#$%  !  &!  &!'  &!($%  &)$  !H)  &!,!  !N
-9)[[[[[[[[[[[[[[[L4 !$&,!($%-).
A. Mục đích
B. Công cụ
C. Tiến trình
D. Danh mục
g/ h)34+ !$&,!($%-).72($%ML4?H$7,$!$7DL4&i!>[
A. Người quản lí xác định được kì vọng của mình đối với người lao động.
B. Người lao động hiểu được các nhiệm vụ và trách nhiệm của mình đối với tổ
chức.
C. Người quản lý có thể đưa ra các quyết định về nhân sự không dưạ vào các tiêu
chuẩn mơ hồ, chủ quan.
D. Tất cả các phương án trên.
g<!"N5)^1L4 !"#$% !  !j$%-]$72%@
A. Người bị phỏng vấn cung cấp sai thông tin.
B. Tốn thời gian.
C. Nhân viên đề cao mình và hạ thấp người khác.
D. Tất cả các phương án trên.
gA =H$1(&HS6BI-2&)B!C$&!D!).$($%-).T5)^1%)F$%$!4
$2+
22
TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC PHẦN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC http://tuongnguyen.tk
A. Sử dụng nhiều trong các chức năng nguồn nhân lực.
B. Giải thích những nhiệm vụ ,trách nhiệm, điều kiện làm việc của công nhân.
C. Hệ thống các chỉ tiêu mô tả công việc mà công nhân phải thực hiện.
D. Đánh giá khả năng làm việc của người lao động.
gZ!"#$% ! &!&!' &!($%&)$$2+345672$!4$!$!]&-2Uk&!D

C. Phòng marketing.
D. Cả B và C đều đúng.
 <Z E&!.&!F$%!G&)B !H$$!6BI-J3F7"N$%-2!]&
7"N$%L43D!+2$&!2$!$!).1-M5"N?65O$!&*+$%PH$1(&H($%-).
72e!)$).1$2+
A. Bản mô tả công việc
B. Bản yêu cầu của công việc với người thực hiện
C. Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc
D. Bản tóm tắt kĩ năng
 <p !W$%$%X$$!$7D&!"Y$%T$!).1-M%@&*+$%-). !$&,!($%
-).
A. Xác định mục đích của phân tích công việc , kế hoạch hóa và điều phối toàn bộ
các hệ thống , các quá trình có liên quan , xác định các bước tiến hành phân
tích công việc
B. Xây dựng các văn bản thủ tục , các bản câu hỏi ,bản mẫu điều tra để thu thập
thông tin
C. Tổ chức lực lượng cán bộ được thu hút vào phân tích công việc
D. Tất cả đều đúng
 <q =H$1(&H($%-).&!"Y$%T$E)U$%
A. Phần xác định công việc
B. Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc
C. Các điều kiện làm việc
D. Tất cả đều đúng
Aa *+$%?&*@$!&!D!).$ !$&,!($%-).S !W$%$%X$$!$7D
5T$%-4)&*W%@l
A. Trực tiếp nhưng không chính yếu
B. Trực tiếp và chính yếu
C. Chính yếu nhưng không trực tiếp
D. Không trực tiếp, không chính yếu
AAh)34+e!)&!D!).$PH$%!j)S&!@e!($%$B$5"4*41E&PH$%

A. Là xác định mức hao phí để làm ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện
nhất định
B. Là xác định mức hao phí để làm ra một đơn vị sản phẩm với chất lượng
nhất định
C. Là xác định mức hao phí lao động sống để làm ra một đơn vị sản phẩm
trong những điều kiện nhất định với chất lượng nhất định.
D. Là xác định mức hao phí lao động để làm ra một đơn vị sản phẩm trong
những điều kiện nhất định với chất lượng nhất định.
Q[[[[[[[[[[[[72 !"#$% ! &*+$%5T$%"Y)74+5E$%&D%!)!s 7h)!+h&
5E$%L41@$!5^&!D!).$($%-).[
A. Nhật ký công việc
B. Ghi chép các sự kiện quan trọng
C. Tốc ký
D. Cả A,B,C đều sai
25

Trích đoạn Cả A,B,C đều đúng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status