219
N62B2 6+2
900
1000
573,4
637,1
16,3
18,1
23,3
25,9
32,3
35,9
43,9
48,8
58,4
64,9
76,4
84,9
98,3
109,2
23,2
25,8
26,5
29,4
30,2
33,6
34,4
38,2
39,0
43,3
56,5
58,4
64,4
66,5
73,4
75,4
83,2
85,0
93,8
95,2
105,0
N42A2 4+2
1000
1200
193,9
232,7
5,2
6,2
7,5
9,0
10,5
12,6
14,4
17,3
19,3
32,2
25,4
30,5
32,9
39,5
25,8
31,0
33,8
40,6
43,5
52,2
10,9
13,0
12,4
14,9
14,2
17,0
16,2
19,4
18,4
22,1
20,9
25,0
23,5
28,2
N42B2 4+2
900
1000
430,1
477,8
11,5
12,8
16,6
18,5
23,3
22,7
25,2
31,6
35,1
43,0
47,8
57,3
63,6
75,0
83,3
96,5
107,3
24,1
26,8
27,5
30,5
31,4
34,9
35,9
39,9
40,9
45,4
46,3
51,4
52,0
57,8
35
N124B
130 Φ
x
89,4
98,7
100,6
111,0
N42A2 4+2
1000
1200
193,9
232,7
5,0
6,0
7,3
8,7
10,2
12,3
14,1
16,9
18,9
22,7
24,9
29,9
32,3
38,8
8,8
10,6
10,0
12,0
11,4
13,7
13,0
13,5
12,9
15,4
14,7
17,7
16,9
20,3
19,3
23,1
21,9
26,3
24,7
29,7
N42B2 4+2
900
1000
430,1
477,8
11,1
12,4
16,1
17,9
22,7
25,3
31,2
34,7
42,0
46,6
55,3
61,5
62,3
73,5
81,7
94,8
105,3
25,0
27,7
28,5
31,7
32,7
36,3
37,4
41,6
42,7
47,5
48,5
53,9
54,8
60,9
40
N124B
130 Φ
x
100S
12+4
870
960
1108,6
1223,3
29,6
220
Chơng V
hệ thống lạnh khác
trong công nghiệp và đời sống
220
TI
TI
làm lạnh tank
lên men và thành phẩm
làm lạnh co2
làm lạnh
tank men giống
các hộ tiêu thụ khác
thiết bị làm lạnh
nhanh nớc 1C
bình glycol
-5 _ -7c
bình glycol
-2 _ 0c
P
P
NƯớC VàO
NƯớC RA 1C
1- Máy nén; 2- Bình chứa cao áp; 3- Dàn ngng; 4- Tách dầu; 5- Bình bay hơi; 6- Bình thu hồi dầu; 7-
Bơm glycol đến các hộ tiêu thụ; 8- Bơm glycol tuần hoàn; 9- Thùng glycol
nâng cao hiệu quả giải nhiệt, ngời ta trích glycol từ hệ thống lạnh bảo
quản bia sang làm mát trung gian hơi CO
2
sau mỗi cấp nén. Sơ đồ nh
vậy, tuy hiệu quả giải nhiệt tăng nhng hệ thống thu hồi CO
2
hoạt
động phụ thuộc vào hoạt động của hệ thống làm lạnh glycol nên hiện
nay ít sử dụng glycol để làm mát mà chuyển sang sử dụng nớc. 222