CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN
CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN
1. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo hạt nhân Triti ( T
3
1
)
A. Gồm 3 proton và 1 nơtron B. Gồm 1 proton và 2 nơtron
C. Gồm 1 nơtron và 2 nơtron D. Gồm 3 proton và 1 nơtron
2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hạt nhân đồng vị ?
A. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhưng khác nhau số A B. Các hạt nhân đồng vị có cùng số
nơtron
C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau số Z D. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z;
cùng số A
3.Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về
A. số prôtôn. B. số electron. C. số nơtrôn. D. số nơtrôn và số electron
4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân ?
A. Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay
B. Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclon bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt
nhân
C. Lực hạt nhân có bản chất là lực điện D. Lực hạt nhân là lực hút
6.Số nguyên tử Oxy trong một gam khí CO
2
là (C=12,011 ; O=15,999)
A. 137.10
20
B. 548.10
20
C. 274.10
20
D. Một giá trị
A. Tia và tia B. Tia và tia X C. Tia và tia D. Tia , tia và tia X
13. Các tia có cùng bản chất là :
A. Tia và tia tử ngoại B. Tia và tia hồng ngoại C. Tia và tia D. Tia , tia hồng ngoại và tia
tử ngoại
14. Tia phóng xạ
-
không có tính chất nào sau đây
A. Mang điện tích âm B. Có vận tốc lớn và đâm xuyên mạnh
C. Bị lệch về phía bản âm của tụ điện D. Làm ion hóa môi trường
15. Cho phản ứng :
XRa
226
88
. Hạt nhân con sinh ra có :
A. 86 proton và 136 nơtron B. 86 proton và 222 nơtron C. 85 proton và 141 nơtron D. 89 proton và
137 nơtron
16. Trong phản ứng hạt nhân điều nào sau đây không đúng ?
A. Khối lượng được bảo toàn B. Điện tích được bảo toàn
C. Số nuclon được bảo toàn D. Năng lượng được bảo toàn
CHƯƠNG IX VẬT LÝ HẠT NHÂN
17. Xác định hạt x trong phản ứng sau :
25 22
12 11
Mg x Na
A. proton B. nơtron C. electron D. pozitron
11
Na p Ne
, hạt nhân Ne có :
A. 10 proton và 10 nơtron B. 10 proton và 20 nơtron C. 9 proton và 10 nơtron D. 11 proton
và 10 nơtron
21. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra
B. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ
C. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài D. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản
ứng hạt nhân
22. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia anpha ?
A. Hạt anpha là hạt nhân nguyên tử hêli B. Tia anpha xuyên qua được tấm thủy tinh
mỏng
C. Tia anpha phóng ra từ hạt nhân D. Tia anpha làm ion hóa môi trường
23. Trong phóng xạ hạt nhân con
A. tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn B. lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
C. lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn D. tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn
24. Một phản ứng hạt nhân có phương trình:
7 2 4
3 1 2
2
Li H He X
. Hạt nhân X là hạt
A. B. Nơtron C. Proton D. Electron
25. Chu kỳ bán rã của
226
88
Ra
28. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T . Sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi 8
lần so với ban đầu . T có giá trị là :
A. 140 ngày B. 280 ngày C. 35 ngày D. Một giá trị khác
29. Sau thời gian t , độ phóng xạ của một chất phóng xạ
-
giảm 128 lần . Chu kỳ bán rã của chất phóng
xạ đó là
A. t/7 B. 128t C. t/128 D.
128
t
30. Chọn câu trả lời đúng. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 tỉ năm. Sau một tỉ năm tỉ số giữa hạt
nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu là:
A 0,082. B 0,754. C 0,242. D 0,4
31. Quá trình biến đổi từ
238
92
U
thành
206
82
Pb
chỉ xảy ra phóng xạ và
-
. Số lần phóng xạ và
-
lần
lượt là :
A. 8 và 10 B. 8 và 6 C. 10 và 6 D. 6 và 8
32. Chất iốt phóng xạ I
131
36. Ban đầu có 100g chất phóng xạ thì sau thời gian bằng 1,5 chu kỳ bán rã của nó, khối lượng chất
phóng xạ ấy bị phân rã
A. 64,64g B. 35,36g C. 6,5g D. 3,5g
37. Tìm phát biểu sai về phản ứng hạt nhân toả năng lượng hay thu năng lượng.
A. Sự hụt khối của các hạt nhân kéo theo sự không bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân.
B. Một pứ trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M bé hơn các hạt nhân ban đầu M
o
, là pứ toả
năng lượng.
C. Một pứ trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M lớn hơn các hạt nhân ban đầu M
o
, là pứ thu
năng lượng.
D. Trong pứ toả nlượng, khối lượng bị hụt đi M=M
o
– M đã biến thành năng lượng toả ra E = (M
o
–
M).c
2
.
38. Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T. Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N
0
hạt nhân. Sau
khoảng thời gian 3T trong mẫu:
A. Còn lại 25% hạt nhân N
0
B. Còn lại 12,5% hạt nhân N
0
là:
A. 0,111 mg B. 0,333 mg C. 0,111g D. 0,222 mg
41. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì …
A. càng dễ phá vỡ B. năng lượng liên kết càng lớn. C. càng kém bền vững D. số lượng các nuclôn
càng lớn.
42. Lúc đầu có 1,2g chất Radon. Biết Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày. Hỏi sau t = 1,4T
số nguyên tử Radon còn lại bao nhiêu? (A = 222, Z = 86)
A. N = 1,874.10
18
B. N = 2,165.10
19
C. N = 1,234.10
21
D. N = 2,465.10
20
43. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri
2
1
D
, biết các khối lượng m
D
=2,0136u; m
P
=1,0073u;
m
n
=1,0087u và 1u=931MeV/c
2
. A. 3,2013MeV B. 1,1172MeV C. 2,2344MeV D.
4,1046 MeV
C.
B
B
K m
K m
D.
2
B
B
K m
K m
46. Cho phản ứng hạt nhân:
3 2
1 1
T D n
tỏa nhiệt.
C. Urani thường làm nguyên liệu phản ứng phân hạch . D. Việt Nam có lò phản ứng hạt nhân .
50. Khi nói về tính chất của tia phóng xạ tính chất nào sau đây là SAI:
A. Tia phóng xạ khi đi qua điện trường ở giữa hai bản của tụ điện thì nó bị lệch về phía bản âm của
tụ điện.
B. Tia phóng xạ gồm các hạt nhân của nguyên tử He
4
2
mang điện tích dương.
C. Tia phóng xạ có khả năng đâm xuyên rất lớn.
D. Tia phóng xạ có khả năng iôn hoá môi trường và mất dần năng lượng
51. Khi nói về tính chất của tia phóng xạ tính chất nào sau đây là ĐÚNG:
A. Tia
-
khi đi qua điện trường thì bị lệch về phía bản dương của tụ điện và bị lệch ít hơn so với tia
B. Tia có khả năng ion hoá môi trường mạnh hơn tia so với tia
C. Trong không khí tia có tầm bay dài hơn so với tia D. Tia được phóng ra với vận tốc bé.
52. Sau đây ,phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo ?.
A. Ra
226
88
He
4
2
+ Rn
222
86
.; B. He
4
2
+ Pb
206
82
+
1
0
53. Hãy chọn câu SAI khi nói về tính chất của tia gamma
A. Là sóng điện từ có bước sóng ngắn dưới 0,01mm. B. Là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.
C. Không bị lệch trong điện trường. D. Có khả năng đâm xuyên rất lớn.
54. Tỉ lệ giữa C12 và C14 (phóng xạ β¯có chu kỳ bán rã T=5570 năm) trong cây cối là như nhau. Phân
tích một thân cây chết ta thấy C14 chỉ bằng 1/4C12 cây đó đã chết cách đây một khoảng thời gian:
A 11140năm. B 80640năm. C 18561năm. D 15900năm.
55. Hạt nhân
Th
227
90
là phóng xạ có chu kì bán rã là 18,3 ngày. Hằng số phóng xạ của hạt nhân là :
A. 4,38.10
-7
s
-1
; B. 0,038s
-1
; C. 26,4s
-1
=
4,0015u. và 1eV = 1,6 10
-19
J
A. 0,016 10
-19
J. B. 3,0 . 10
6
eV. C. 30 eV. D. 30 MeV
57. Chất phóng xạ Po
209
84
là chất phóng xạ . Chất tạo thành sau phóng xạ là Pb. Phương trình phóng
xạ của quá trình trên là :
A. PbHePo
205
82
4
2
209
84
; B. PbHePo
207
80
2
4
209
84
; C. PbHePo
p
=
5,45MeV vào Beri (Be) đứng yên. Hê ly(he ) sinh ra bay vuông góc với photon. Động năng K
He
=
4MeV.Động năng của Li tạo thành là:
A. 46,565MeV B. 3,575MeV C. 46,565eV D. 3,575eV
59. Chất phóng xạ
Po
209
84
là chất phóng xạ . Lúc đầu poloni có khối lượng 1kg. Khối lượng poloni
còn lại sau thời gian bằng một chu kì là :
A. 0,5kg ; B. 0,5g ; C. 2kg ; D. 2g
60. Một chất phóng xạ có chu kì T = 7 ngày. Nếu lúc đầu có 800g, chất ấy còn lại 100g sau thời gian t
là:
A. 19 ngày; B. 21 ngày; C. 20 ngày; D. 12 ngày
61. Cho phản ứng: MevnHeHH 6,17
1
1
2
4
3
1
1
1
. Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli
bằng bao nhiêu? Cho N
A
= 6,02.10
26
MeV C. 5,123.10
24
MeV D. Một kết
quả khác
64. Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbon C
12
6
thành 3 hạt . Cho m
c
= 11,9967 u; m
=
4,0015 u; 1u = 931,5MeV/c
2
.
A. 7,2557 MeV B. 7,2657 MeV C. 0,72657 MeV D. Một kết
quả khác
65. Chọn câu trả lời SAI
A. Hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch.
B. Một hạt nhân rất nặng hấp thu một nơtrôn và vỡ thành 2 hạt nhân có số khối trung bình. Sự vỡ này
gọi là sự phân hạch. C. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ thấp .
D. Phản ứng hạt nhân nhân tạo được gây ra bằng cách dùng hạt nhân nhẹ bắn phá những hạt nhân khác.
66. Cho phản ứng hạt nhân:
ArnXCl
37
18
37
17
A
=
6,02.10
23
mol
-1
. Động năng của mỗi hạt X là:
A. 9,705MeV; B. 19,41MeV; C. 0,00935MeV; D. 5,00124MeV
68. Phân hạch hạt nhân
235
U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200Mev. Nếu phân hạch 1g
235
U thì
năng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu. Cho N
A
= 6,01.10
23
/mol
A. 5,013.10
25
Mev B. 5,123.10
26
Mev C. 5,123.10
24
Mev D. Một kết quả
khác
69. Hạt nhân Ra
226
đứng yên phóng xạ tạo thành hạt nhân X có khối lượng m
X
p
) vận tốc
v
bắn vào nhân bia đứng yên Liti (
Li
7
3
). P ứng tạo ra
hai hạt nhân giống hệt nhau(m
x
) với vận tốc có độ lớn bằng v' và cùng hợp với phương tới của protôn
một góc 60
0
. Giá trị của v' là:
A
p
x
m
vm
v
3
'
. B
x
p
m
vm
v '
. C
p
A 2,68.10
20
Hz. B 1,58.10
20
Hz. C 4,02.10
20
Hz. D 1,13.10
20
Hz.
73. Bắn hạt α vào hạt nhân
N
14
7
ta có phản ứng:
pPN
17
8
14
7
. Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc
v . Tính tỉ số của động năng của các hạt sinh ra và các hạt ban đầu.
A 3/4. B 2/9. C 1/3. D 5/2.
74. Mỗi giây khối lượng mặt trời giảm 4,2.10
9
Kg thì công suất bức xạ mặt trời là:
A 2,12.10
26
W. B 3,69.10
26