Đề tài: Một số giải pháp nhằm nâng cao
hiệu quả sử dụng vốn đầu t trên địa bàn
tỉnh Bắc Giang
M
M
M
Mộ
ộ
ộ
ột
t
t
ts
s
s
số
ố
ố
ốgi
gi
gi
giả
ả
ả
ải
cao
cao
cao
hi
hi
hi
hiệ
ệ
ệ
ệu
u
u
uqu
qu
qu
quả
ả
ả
ảs
s
s
sử
ử
ử
ửd
d
d
dụ
ụ
ụ
nđị
đị
đị
địa
a
a
a
b
b
b
bà
à
à
àn
n
n
nt
t
t
tỉ
ỉ
ỉ
ỉnh
nh
nh
nhB
B
B
Bắ
ắ
LUẬ
Ậ
Ậ
ẬN
N
N
NCHUNG
CHUNG
CHUNG
CHUNGV
V
V
VỀ
Ề
Ề
ỀV
V
V
VỐ
Ố
Ố
ỐN
N
N
NĐẦ
ĐẦ
ĐẦ
ĐẦU
U
U
Ử
ỬD
D
D
DỤ
Ụ
Ụ
ỤNG
NG
NG
NGV
V
V
VỐ
Ố
Ố
ỐN
N
N
NĐẦ
ĐẦ
ĐẦ
ĐẦU
U
U
UT
T
T
T
I.
U
U
UT
T
T
TV
V
V
VÀ
À
À
ÀV
V
V
VỐ
Ố
Ố
ỐN
N
N
NĐẦ
ĐẦ
ĐẦ
ĐẦU
U
U
UT
T
T
T
ut
t
t
t
Thuậtngữ“đầut”cóthểđợchiểuđồngnghĩavới“sựbỏra”,“sựhysinh”.Từđó,có
thểcoi“đầut”làsựbỏra,sựhysinhnhữngcá
i
gìđóởhiệntạ
i
(tiền,sứclaođộng,củacải
vậtchất,trítuệ)nhằmđạtđợcnhữngkếtquảcólợichongờiđầuttrongtơnglai.
Theocachhiểuchungnhất,cóthểđịnhnghĩa:Đầutlàviệcxuấtvốnhoạtđộngnhằm
thu
l
ợi.Theođịnhngh
ĩ
anàymụctiêulàcác
l
ợ
ií
chmànhàđầutmongmuốnmàphơng
tiệncủahọ
l
àvốnđầutxuấtra.
Cácloạ
i
đầut:
-Đầuttà
i
ch
i
giácaohơnnhằmthu
l
ợinhuậndochênhlệchgiákhimuavàkhibán.Loạiđầu
tnàycũngkhôngtạotà
i
sảnmớichonềnkinhtế(nếukhôngxétđếnngoạithơng),màchỉ
làmtăngtà
i
sảntàich
í
nhcủangờ
i
đầuttrongquátrìnhmuađibánlại,chuyểngiaoquyền
sởhữuhànghoágiữangờibánvàngờ
i
đầutvớikháchhàngcủahọ.
-Đầuttà
i
sảnvậtchấtvàsứclaođộng:ngờ
i
cótiềnbỏtiềnrađểtiếnhànhcáchoạtđộng
nhằmtạoratà
i
sảnmớichonềnkinhtế,làmtăngtiềm
l
ựcsảnxuấtkinhdoanhvàmọi
hoạtđộngxãhộ
i
khác,
i
i
ini
ni
ni
niệ
ệ
ệ
ệm
m
m
mv
v
v
về
ề
ề
ềv
v
v
vố
ố
ố
ốn
n
n
nđầ
đầ
đầ
đầu
Đặ
Đặc
c
c
cđ
đ
đ
đi
i
i
iể
ể
ể
ểm
m
m
mv
v
v
về
ề
ề
ềv
v
v
vố
ố
ố
ốn
n
i
ểmnàykhôngchỉnóilênvaitròquantrọngcủađầut
trongviệcpháttriểnkinhtếmàcònchỉrađộnglựcquantrọngkíchthíchcácnhàđầut
nhằmmụcđíchsinhlời.Tuynhiên,độnglựcnàythờngvấpphảinhữnglựccảnbởimộtsố
đặcđiểmkhác.
Thứhai,
đầutđỏihỏimộtkhối
l
ợngvốn
l
ớn,khố
i
lợngvốnđầutlớnthờnglàtấtyếu
kháchquannhằmtạoranhữngđiềukiệnvậtchấtkỹthuậtcầnthiếtđảmbảochotăng
trởngvàpháttriểnkinhtếnh:Xâydựngmộthệthốngcơsởhạtầng,xâydựngcáccơsở
côngnghiệpluyệnkim,chếtạomáy,côngnghiệphoádầu,côngnghiệplơngthựcthực
phẩm,ngànhđiệnnăng
Vìsửdụngmộtkhối
l
ợngvốnkhổnglồ,nênnếusửdụngvốnkémhiệuquảsẽgây
nhiềuphơnghạ
i
đếnsựpháttriểnkinhtếxãhội.Đặcbiệt,sửdụngvốnđầutnớcngoà
i
vớ
i
khố
i
lợngvốnlớnvàkémhiệuquảthìgánhnợnớcngoàingàycàngchồngchấtvìkhông
cókhảnăngtrảnợ,tìnhhìnhtà
i
tiêudùng”,v
ì
vậy,cónhàkinhtếchorằngđầutlaquátr
ì
nhlàmbất
độnghoámộtsốvốnnhằmthulợinhuậntrongnhiềuthờikỳnốitiếpsaunày,chonên
muốnnânghiệuquảsửdụngvốnđầutcầnchúýtậptrungcácđiềukiệnđầutcótrọng
điểmnhằmđanhanhdựánvàokhaithác.
-Khixéthiệuquảđầutcầnquantâmxemxéttoànbagiaiđoạncủaquátrìnhđầut,tránh
tìnhtrạngthiênlệch,ch
ỉ
tậptrungvàogiaiđoạnthựchiệndựánmàkhôngchúývàocả
thờigiankhaithácdựán.
-Dochúýsảnxuấtkéodàinênviệchoànvốnđợccácnhàđầutđặcbiệtquantâm,phải
lựachọntrìnhtựbỏvốnthíchhợpđểgiảmmứctốiđathiệthạidoứđọngvốnởsảnphẩm
dởdang,việccoitrọnghiệuquảkinhtếdođầutmang
l
ại
l
àrấtcầnthiếtnênphảicócác
phơngán
l
ựachọntố
i
u,đảmbảotr
ì
nhtựXDCB.Thờ
i
gianhoànvốn
àsựđánhbạcvềtơnglaivơihyvọngthu
nhậpcủaquátrìnhđầutsẽlớnhơnchiphícủaquátrìnhnày.Đặcđ
i
ểmchỉrarằng,nếu
muốnkhuyếnkh
í
chđầutcầnphảiquantâmđếnlợi
í
chcủacácnhàđầut.Lợiíchmàcác
nhàđầutquantâmnhất
l
àhoànđủvốnđầutcủahọvà
l
ợ
i
nhuậntốiđathuđợcnhờhạn
chếhoặctránhrủiro.Dođóhọmongmuốnhoànvốnnhanhvàcó
l
ãi.Vìvậy,cácchính
sáchkhuyếnkhíchđầutcầnquantâmđếnnhữnguđ
i
ểmmiễn,giảmthuếtrongthờikỳ
đầuvềkhấuhaocao,vềlãisuấtvayvốnthấp,vềchuyểnvốnvàlãivềnớcnhanh,thuận
tiện(vốnđầutnớcngoài).
4.
4.
4.
4.C
C
C
ành
nh
nh
nhv
v
v
vố
ố
ố
ốn
n
n
nđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
t
Vốnđầutcủanếnkinhtếđợchìnhthànhtừhainguồnchínhvốntrongnớcvàvốn
nớcngoài.
a.Vốntrongnớc
Cơsởvậtchất-kỹthuậtđểcóthểtiếpthuvàpháthuytácdụngcủavốnđầutnớcngoà
i
đố
i
vớisựpháttriểnkinhtếcủađấtnớcch
l
ớnvàtác
dụngtrựctiếpnhấtđố
i
vớ
i
tốcđộtăngtrởnghàngnămcủatổngsảnphẩmtrongnớc.Đây
chínhlànguồnvốnmàcácch
í
nhsáchkinhtếtrongcácgiaiđoạntiếptheo.
-Vốncủatnhânvàcủahộgiađình:
Trongxuhớngkhuyếnkh
í
chđầuttrongnớcvàcổphầnhoánhữngdoanhnghiệpnhànớc
làmănthualỗthìnguồnvốnđầuttừkhuvựcnàyngàycànglớnvềquymôvàtỷtrọngso
vớivốnđầutcủakhuvựcNhànớc.
Vốnđầutcủatnhânhaycácdoanhnghiệpngoà
i
quốcdoanhlàphầnlợinhuậncòn
l
ạ
i
saukhitrừđicácloạithuếvàcáckhoảnlãichocáccổđông(đốivớicôngtycổphần).
Vốncủadânc
l
àphầnthunhậpchadùngđếnthờngđợct
í
chluỹdớidạngtrữkim,USD
haycácbấtđộngsảnhoặcgửitiếtkiệmtrongngânhànghoặcngàycônglaođộng.
b.Vốnnớcngoài
việctrảgiábằngchínhtrịvànợnầnchồngchấtnếukhôngsửdụngcóhiệuquảvốnvayvà
thựchiệnnghiêmngặtchếđộtrảnợvay.CácnớcĐôngNamávàNICSĐôngáđã
thựchiệngiảiphápvaydàihạn,vayngắnhạnrấthạnchếvàđặcbiệtkhôngvaythơngmại.
Vaydà
i
hạn
l
ã
i
suấtthấp,việctrảnợkhôngkhókhănvícóthờigianhoạtđộngđủđểthu
hồ
i
vốn.
-Vốnđầuttrựctiếp(FDI):làvốncủacácdoanhnghiệpvàcánhânnớcngoà
i
đầutsang
cácnớckhácvàtrựctiếpquản
l
ýhoặcthamgiaquảnlýquátrìnhsửdụngvàthuhồ
i
vốn
bỏra.Vốnnàythờngkhôngch
ỉ
đủ
l
ớnđểgiả
i
quyếtdứtdiểmtừngvấnđềkinhtếxãhội
củanớcnhậnđầut.Tuynhiên,vớ
i
i
nguyêncủanớcnhậnđầut.
Tuỳtheođ
i
ềukiệncụthểcủamình,cácnớcASEANvàNICSĐôngá,cónớcdựachủ
yếuvàovốnđầutgiántiếp(HànQuốc,philipin,Tháilan,Inđônêsia,Malaixia),cónhiều
nớclạichútrọngvốnđầuttrựctiếp(Singapo,Hồngkông).Đểthuhútnhanhcácnguồn
vốnđầuttrựctiếptừnớcngoài,cácnớcASEANvàNICSĐôngáđãtạomôitrờngthuận
lợichonhàđầutnớcngoà
i
nhcungcấpcơsởhạtầng,dịchvụ,cóluậtđầutuđãi,
l
ậpcác
khuchếxuất.HớngthuhútvốnđầutnớcngoàiởcácnớcASEANlàkỹthuậtcao,ởcác
nớcNICSlàphụcvụxuấtkhẩu.
ỞViệtNamđểđạtđợctốcđộtăngGDP
í
tnhất
l
à7%/nămthìtổngvốnđầuttoànxã
hộ
i
trong10năm(2001-2010)phảiđạtmức50-55tỷUSD.
Theotìnhh
ì
nhViệtNamhiệnnaythìcácnguồnvốntrongnớcchỉđápứngđợcmộtnửa
nhucầu,nửacònlạ
i
phảihuyđộngtửbênngoài.Đóchính
l
UHI
HI
HI
HIỆ
Ệ
Ệ
ỆU
U
U
UQU
QU
QU
QUẢ
Ả
Ả
ẢS
S
S
SỬ
Ử
Ử
ỬD
D
D
DỤ
Ụ
Ụ
ỤNG
NG
NG
c
cch
ch
ch
chỉ
ỉ
ỉ
ỉti
ti
ti
tiê
ê
ê
êu
u
u
uhi
hi
hi
hiệ
ệ
ệ
ệu
u
u
uqu
qu
qu
quả
ả
u
ut
t
t
tở
ở
ở
ởt
t
t
tầ
ầ
ầ
ầm
m
m
mv
v
v
vĩ
ĩ
ĩ
ĩm
m
m
mô
ô
ô
ô.
.
í
nhtheocông
thức.
H
(fa)
=GDP/FA
Chỉtiêunàychobiết,trongtừngthờikỳnàođó,mộtđồnggiátrịTSCĐsửdụngsẽtạo
rađợcbaonhiêuđồngsảnphẩmquốcnội.Chỉtiêunàyphảnánhhiệuquảsửdụngvốn
đầutcòncóchỗchachínhxácv
ì
sựbiếnđộngcủaTSCĐvàtổngsảnphẩmquốcnội
khônghoàntoànphụthuộcvàonhau.
1.2.Hiệusuấtvốnđầut
HiệusuấtvốnđầutbiểuhiệnquanhệsosánhgiữamứctăngtrởngGDPvàvốnđầut
trongkỳ,đợcxácđịnhtheocôngthức:
Hi=DGDP/I
Trongđó:Hi:hiệusuấtvốnđầuttrongkỳ
DGDP:MứctăngtrởngGDPtrongkỳ;
I:Mứctăngđầuttrongkỳ.
Chỉtiêuhiệusuấtvốnđầutphảnánhtônghợphiệuquảvốnđầut,nhngcónhợcđiểm
cơbảnlàsựhạnchếvềt
í
nhsosánhđợcgiữatửsốvàmẫusốcủachỉtiêu,vìgiữaGDPvà
vốnđầuttrongcùngmộtthờikỳkhôngtồntạ
i
mố
i
quanhệtrựctiếp.Thờ
i
kỳngắnth
H
L
=FA/L
Hệsốnàycũnglàmộtchỉtiêuhiệuquảvốnđầutquantrọngvìkếtquảvốnđầutđợc
biểuhiệnởkhố
i
lợngtàisảncốđịnh,yếutốvậtchấthoásựtiếnbộcủakhoahọckỹthuật
trongviệcnângcaomứcđộtrangbịkỹthuậtcholaođộngbiểuhiệnkếtquảcủaviệctăng
cờngcơgiớ
i
hoá,tựđộnghoávàcácphơnghớngpháttriểnkhoahọckỹthuậtkháclàtiền
đềquantrọngđảmbảotăngnăngsuấtlaođộng,pháttriểnsảnxuất,nângcaomứcsống
củadânc.
1.5.Hệsốthựchiệnvốnđầut.
Hệsốthựchiệnvốnđầutlàmộtchỉtiêuhiệuquảvốnđầutrấtquantrọng,nóphảnánh
mố
i
quanhệgiữakhối
l
ợngvốnđầutbỏravớicáctàisảncốđịnh(kếtquảcủavốnđầut)
đợcđavàosửdụng.Hệsốđợct
í
nhtheocôngthức
Hu=FA/I
Trongđó
:
Hu:Hệsốthựchiệnvốnđầut;
FA:Giátr
ị
TSCĐđợcđavàosửdụngtrongkỳ;
u
uhi
hi
hi
hiệ
ệ
ệ
ệu
u
u
uqu
qu
qu
quả
ả
ả
ảv
v
v
vố
ố
ố
ốn
n
n
nđầ
đầ
đầ
đầu
u
.
.
Đo
l
ờngvàđánhgiáhiệuquảvốnđầutởtầmv
ĩ
môtức
l
àđolờngvàđánhgiáhiệuquả
củatừngdựánđầut.
2.1.Thờihạnthuhồivốn.
Thờihạnthuhồivốnđầutxácđịnhkhoảngthờ
i
giansốvốnđầutbỏvàothuhồ
il
ạ
i
đợc
hoàntoàn.
Thờihạnthuhồ
i
vốnđầutcóthểxácđịnhtheothờ
i
hạnthuhồivốnđầutgiảnđơn(ký
hiệu
l
àT)vàthờ
i
hạnthuhồ
i
i
đT
+Phơngphápcộngdồn:
t(Bi-Ci)
K=ồ
____________
I=1(1+r)
i
Quyđổ
i
cácgiátrịCFivềnăm0rồ
i
cộng
l
ạ
i
chođếnkhibằngvớ
i
giátrịKkhiđótasẽ
xácđịnhđợcthờ
i
hạnthuhồ
i
vốnđầutcótínhđếnyếutốthờigiancủatiền.
2.2.Tỷlệthuhồivốnnộitại(IRR)
Tỷ
l
ệhuyđộngvốnnộitạ
i
IRRlàtỷlệ
n(Bi-Ci)
ồ=0
I=1(1+x)
i
Giảiphơngtrìnhnàydùnghaiphơngphápnộisuyvàngoạ
i
suy.
2.3.Chỉtiêuhiệngiáthuần(NPV)
nCFi
NPV=ồ
I=0(1+r)
i
CFi=Bi-Ci
Bi-Thunhậpnămi
Ci-Chiphínămi
n-khoảngthờigianhoạtđộngcủadựán
r-tỷ
l
ệchiếtkhấu
NPV>0thìdựánđầutcóhiệuquảvàch
ỉ
tiêunàycàng
l
ớnhơnkhông,hiệuquảcàng
cao.
2.4.Tỷsốlợiích/chiphí(B/C)
Tỷsốlợiích/chiph
í
(B/C)
l
ểmlà
khôngchobiếttổngsốlãiròngthuđợc(códựánB/Clớn,nhngtổng
l
ãiròngvẫnnhỏ)
III.
III.
III.
III.C
C
C
CÁ
Á
Á
ÁC
C
C
CNH
NH
NH
NHÂ
Â
Â
ÂN
N
N
NT
T
T
TỐ
Ố
U
UQU
QU
QU
QUẢ
Ả
Ả
ẢV
V
V
VỐ
Ố
Ố
ỐN
N
N
NĐẦ
ĐẦ
ĐẦ
ĐẦU
U
U
UT.
T.
T.
T.
Córấtnhiềunhântốảnhhởngtớihiệuquảvốnđầut.Cácnhântốảnhhởngnàytác
độngđếncảhaithànhphầncủahiệuquảvốnđầut.Lợiíchcôngdụngcủacácđố
i
tợngdo
c
cc
c
c
cô
ô
ô
ông
ng
ng
ngnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pho
ho
ho
hoá
á
á
á.
.
.
.
Côngnghiệphoáđợccoi
2.
2.
2.
2.C
C
C
Cá
á
á
ác
c
c
cch
ch
ch
chí
í
í
ính
nh
nh
nhs
s
s
sá
á
á
ách
ch
ch
đoái,chínhsáchkhấuhao,
Cácch
í
nhsáchkinhtếtácđộngđếnhiệuquảsửdụngvốnđầut,tạođ
i
ềukiệnchonến
kinhtếpháttriểntheochiềuhớngtíchcựchaytiêucực,vốnđầutđợcsửdụngcóhiệuquả
caohaythấp.Cácch
í
nhsáchkinhtếtácđộngvàol
ĩ
nhvựcđầut,gópphầntạoramộtcơ
cấuđầutnhấtđịnh,làcơsởđểhìnhthànhmộtcơcấuhợp
l
ýhaykhôngcũngnhtácđộng
làmgiảmhoặctăngthâtthoátvốnđầut,theođómàvốnđầutđợcsửdụnghiệuquảhoặc
kémhiệuquả.
Trongquátr
ì
nhkhaithácsửdụngcácđốitợngđầuthoànthành,cácchínhsáchkinhtế
tácđộnglàmchocácđố
i
tợngnàypháthuytácdụngt
í
chcựchaytiêucực,vốnđầutđợc
sửdụngcóhiệuquảcaohaythấp.Cácchínhsáchkinhtếtácđộngvào
l
ĩnhvựcđầut,góp
phầntạoramộtcơcấuđầutnhấtđịnh,làcơsởđểh
ì
ng
ngt
t
t
tá
á
á
ác
c
c
ct
t
t
tổ
ổ
ổ
ổch
ch
ch
chứ
ứ
ứ
ức
c
c
cqu
qu
qu
quả
ả
d
dự
ự
ự
ựng.
ng.
ng.
ng.
Tổchứcquản
l
ýđầutxâydựnglàmộtlĩnhvựcrấtrộng,baogồmnhiềunộ
i
dungnhằm
khuyếnkh
í
chcácthànhphầnkinhtếđầutsảnxuấtkinhdoanhphùhợpvớ
i
chiến
l
ợcvà
quyhoạchpháttriểnkinhtế-xãhộicủađấtnớctrongtừngthờikỳ,đểchuyểndịchcơcấu
kinhtếtheohớngcôngnghiệphoá-hiệnđạihoá,đẩynhanhtốcđộtăngtrởngkinhtế,
nângcaođờ
i
sốngvậtchấttinhthầncủanhândân.Sửdụngcóhiệuquảcaonhấtcác
nguồnvốnđầutdonhànớcquảnlý,chốngthâtthoátlãngphí.Bảođảmxâydựngdựán
theoquyhoạchxâydựngyêucầubềnvữngmỹquan,bảovệmô
i
trờngsinhthái,tạomôi
trờngcạnhtranh
ýquyhoạchquản
l
ýđầutxâydựngvà
banhànhcáctiêuchuẩn,quyphạm,quychuẩnxâydựng,quytrìnhthiếtkếxâydựng,các
quyđịnhvềquảnlýchấtlợngcôngtrìnhxâydựng,hệthốngđịnhmứcch
ỉ
tiêukinhtế-
kỹthuật,địnhmứcchiph
í
tvấn,xâydựngđơngiá,
-Côngtácchuẩnbịđầut,thămdòth
ị
trờng,thuthậptàiliệu,môitrờngsinhthái,đ
i
ềutra
kh
í
tợngthuỷvăn,lậpdựánđầut,điềutra,khảosátthiếtkế,
-Côngtácđấuthầuxâydựngtheoquychế.
-Côngtáctổchứcchuẩnbịthựchiệndựán,quản
l
ýthicôngxây
l
ắp,triểnkhaithực
hiệndựánđầut.
-Côngtáckiểmtra,giámsáttìnhhìnhsửdụngvốnđầut.
-Côngtáctạmứng,thanhtoán,quyếttoánvốnđầutxâydựngcơbảnhoànthành.
Côngtácquản
l
ýđầutxâydựngcơbảntheotrìnhtựXDCBcóảnhhởngtrựctiếpđến
ổ
ổ
ổch
ch
ch
chứ
ứ
ứ
ức
c
c
ckhai
khai
khai
khaith
th
th
thá
á
á
ác,
c,
c,
c,s
s
s
sử
ử
ử
ửd
ng
ng
ngđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
tho
ho
ho
hoà
à
à
àn
n
n
nth
th
th
thà
à
à
ành.
nh.
nh.
nh.
trờngtiêuthụsảnphẩm,côngtáccảitiếnmẫumã,chấtlợngsảnphẩm
Cácnhântốnày,theov
ị
tr
í
riêngcủachúng,cóthểtácđộngđộclậpvàtheomố
i
liênhệ
tácđộnglẫnnhaugiữachúngcóthểtácđộngtổnghợpđếnhiệuquảsửdụngvốnđầut.
IV.
IV.
IV.
IV.KH
KH
KH
KHÁ
Á
Á
ÁI
I
I
IQU
QU
QU
QUÁ
Á
Á
ÁT
T
T
KINHT
T
T
TẾ
Ế
Ế
ẾX
X
X
XÃ
Ã
Ã
ÃH
H
H
HỘ
Ộ
Ộ
ỘI
I
I
IT
T
T
TỈ
Ỉ
Ỉ
ỈNH
NH
NH
đị
địa
a
a
al
l
l
lý
ý
ý
ý
BắcGianglàmộttỉnhmiềnnúiđợctáilậptheoNgh
ị
quyếtkýhọpthứ10quốchội
khoá9.BắcGiangởphíaBắcthủđôHàNội,
l
àtỉnhthuộcvùngtrungdumiềnnúi,trung
tâmthịxãBăcGiangcáchHàNội50Km,phíaBắcgiáptỉnhLạngSơn,phíaNamgiáp
tỉnhBăcNinh,phíaĐônggiáptỉnhQuảngNinh,phíaTâygiápt
ỉ
nhTháiNguyên.
BắcGiangcó9huyệnvà1thịxã(trongđócó6huyệnmiềnnúi,1huyệnvùngcao,3
huyệntrungdu).Toàntỉnhcó227xã,phờng,thịtrấn(206xã,7phờng,14thịtrấn).Số
xãmiềnnúilà126xã,xãvùngcao43xã,xãtrungdu58xã.
2.
2.
2.
2.Ti
Ti
Ti
ực
c
c
c
-Đấtđai:tổngdiệnt
í
chtựnhiên382ngànha,trongđóđấtnôngnghiệp101.6ha,đấtlâm
nghiệp124.6ngànha.
-BắcGiangchialàm2vùng:vùngtrungdu108.4ngànhachiếm72%.
-Dânsố-laođộng:DânsốtrênđịabàntỉnhBắcGiangchođếncuốinăm2000:1.44tr
ngời.
Trongđó
:
thànhthịcó80.246ngời,chiếm93.7%,mậtđộdânsố377ngời/Km2.
Laođộngtrongđộtuổi830ngàn.Trongđólaođộngkhuvựcnôngthôn772ngànngời.
-Tà
i
nguyênkhoángsản:cócácloạ
i
mỏthan,đồng,nhôm,barit,vàng,ch
ì
,nguyênliệu
đểsảnxuấtvậtliệuxâydựng,nhngtrữlợng
í
t,hàmlợngthấp,phântán,đ
i
ềukiệnkhai
tháckhókhăn.
-Nhịpđộtăngtrởngkinhtế(GDP)bìnhquân1996-2000tănghàngnăm6.45%.
-GDPb
ng
ngm
m
m
mộ
ộ
ộ
ột
t
t
ts
s
s
số
ố
ố
ống
ng
ng
ngà
à
à
ành
nh
nh
nhch
ch
ch
chủ
ủ
ợn565ngàncon.Bìnhquânthờikỳ1996-2000đàntrâutăng0.18%,đànbòtăng
5.6%,đàn
l
ợntăng6.7%.
SảnxuấtLâmnghiệp:Nhândânnhânthứcđợctầmquantrọngcủakinhtếđồ
i
rừng.
Phongtràocảitạovờntạptrồngcâyănquảpháttriểnrộngkhắpcáchuyện.
Cácdựántrồngrừngbằngvốnđầutnớcngoài:Dựáncare,dựáncộnghoàLiênbang
Đức,dựánPAMđãvàđangtriểnkhaitrêncáchuyệnmiềnnúi.
-Côngnghiệp-Tiểuthủcôngnghiệp(TTCN):
Giátrịsảnxuấtcôngnghiệp-Tiểuthủcôngnghiệpnăm2000đạt127.89tỷđồng,tăng
bìnhquânthờ
i
kỳ1996-2000là11.7%vềquymô:CôngnghiệpvàTTCNđịaphơngnhỏ
bé,cácdoanhnghiệpngoàiquốcdoanhbìnhquânmỗiđơnvịcó550triệuđồng,chủyếu
lànhàxởng,baoche.
-Kinhtếđố
i
ngoại-thơngmại-dịchvụ:
+Đangtriểnkhai3dựánđầutnớcngoàitrongcác
l
ĩnhvực:kháchsạn,chếbiếnlâmsản,
sảnxuấthàngthủcôngmỹnghê,vớitổngsốvốnđầuttheogiấyphépgần2triệuUSD.
Côngtácxuấtnhậpkhẩuchuyểnbiếnchậm,nguồnhàngxuấtkhẩuchaổnđịnh,chủyếu
thugom,hàngsảnxuấttạiđịaphơngchiếmtỷlệthấp.
+Tổngmứcluchuyểnhànghóabánratrênthịtrờngnăm1996:1.133tỷđồng,tăng
13.5%sovớinăm1995.
Thuchingânsách:nguồnthuởđịaphơngcònrấtmỏng,hạnhẹp,mớiđảmbảotừ20-25%
nhucầuchi.Hàngnămtrungơngphảitrợcấpchongânsáchđịaphơngtừ75-80%.
ngkinh
kinh
kinh
kinht
t
t
tế
ế
ế
ế-
-
-
-x
x
x
xã
ã
ã
ãh
h
h
hộ
ộ
ộ
ội.
i.
i.
i.
-Tỉnhcó5hệthốngthuỷnông,trongđóliênhuyện2,độclập3;nănglựctớ
i
thị, đang
đợcđầutxâydựng.
Nh
ì
nchung,cơsởvậtchấtkỹthuậttrênđịabànt
ỉ
nhcònhếtsứchạnchếchađápứngyêu
cầupháttriểncôngnghiệphoa,hiệnđạihoáởđịaphơng.
Tóm
l
ại:Tronggiaiđoạn1996-2000,nềnkinhtếcủat
ỉ
nhđãcóbớctăngtrởng,cơcấu
kinhtếbớcđầuchuyểnd
ị
chtheohớngtíchcực,cơsởvậtchấtkỹthuậthạtầngđợcxây
dựngtăngthêmđờisốngnhândânổnđịnh,mộtbộphậnđợccảithiện,sựnghiệpvănhoá-
xãhộicóchuyểnbiếntiếnbộ.Bêncạnhnhữngthànhtíchđạtđợc,tồntạ
i
chínhlà:cha
khaitháctốtmọ
i
tiềmnăngđểpháttriểnkinhtế.Tốcđộtăngtrởngkinhtếchậmsovớ
i
mứcbìnhquânchungcủacảnớc.Nềnkinhtếcủatỉnhcơbảnvẫnlàthuầnnông.Cơsởvật
chấtkỹthuậthạtângcònthiếuvàthấpkém.
5.
5.
5.
5.S
i
i
iđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
tở
ở
ở
ởB
B
B
Bắ
ắ
ắ
ắc
c
c
cGiang.
Giang.
Giang.
Giang.
Đầut
l
àch
i
gỗ
quý.Đờnggiaothôngđ
il
ạ
i
thuận
l
ợi,cóthểgiaolubuônbáncácsảnphẩmnôngnghiệp
vớicáct
ỉ
nhbạn,đặcbiệtlàthôngquađờngbiêngiớitỉnhLạngsơncóthểxuấtkhẩusản
phẩmnôngsảnchếbiếnsangTrungQuốc-mộtthịtrờngrộnglớnđangđợckhaithác
trongnhữngnămgầnđây.
Vềdu
l
ịch:Tiềmnăngdul
ị
ch,d
ị
chvụcủat
ỉ
nhcũngrấtlớndođịahìnhlàmiềnnúi
trungdu,khíhậuônhoà,nhiềuphongcảnhđẹp,đồngthờ
i
cóv
ị
tríđịalýgầnvớicáctỉnh
bạnthuận
l
chủquan.Vềmặtchủquandot
ỉ
nhcònnghèo,cơsởvậtchấtkỹthuật,cũngnhcơsởhạ
tầngcònhạnchế,việctăngcờngđầutpháttriểnnângcaođờisốngkinhtếxãhộ
i
làđ
i
ều
tấtyếu,đócũnglàxuhớngchungcủanớctahiệnnay.Vềmặtkháchquandotỉnhthực
hiệnkinhtếmởhớngrabênngoài,nguồnnhânlựcdồidào,cùngcáctiêmlựcsẵncóth
ì
việcđầuttừbênngoàivàođểkiếmlờilàcũnglàđiềutấtyếukháchquan,tuântheoquy
luậtcủathịtrờng.Tuynhiên,vấnđềđợcđặtraởđâylàlàmsaokếthợpgiữakháchquan
vàchủquanđểtạorabớcnhảyvọttạođàpháttriển
l
âudàichotỉnh.
Trongthờ
i
giantớ
i
theoxuhớngchungcủađấtnớcvàsẵncónhữngthếmạnhriêng
củamình,BắcGiangsẽthuhútđợcnhiềuvốnđầut,nhngviệctiếpnhậnvàhấpthụvốn
đầutđótheocáchnàolạilàvấnđềđặtracầnđợcgiảiquyết.
Đầutvàotỉnhphảingaytừbớcđầugiảiquyếtđợcnhữngmấtcânđố
il
ớnvềcơcấu,
giả
i
quyếtnhữngkhókhănvềđờisốngcủatỉnh,đặcbiệt
l
TRẠ
Ạ
Ạ
ẠNG
NG
NG
NGV
V
V
VỐ
Ố
Ố
ỐN
N
N
NĐẦ
ĐẦ
ĐẦ
ĐẦU
U
U
UT
T
T
TV
V
V
VÀ
À
À
NG
NGV
V
V
VỐ
Ố
Ố
ỐN
N
N
NĐẦ
ĐẦ
ĐẦ
ĐẦU
U
U
UT
T
T
TB
B
B
BẮ
Ắ
Ắ
ẮC
C
C
CGIANG.
GIANG.
Ỉ
Ỉ
ỈNH
NH
NH
NHB
B
B
BẮ
Ắ
Ắ
ẮC
C
C
CGIANG.
GIANG.
GIANG.
GIANG.
Sauhơn10nămthựchiệncôngcuộcđổimới,thựchiệnNghịquyếtđạihộđảngbộ
lầnthứVIII,thứIXvàNghịquyếtĐảngbộtỉnhlầnthứ15,
lĩ
nhvựcđầutpháttriểnở
tỉnhđãcónhữngchuyểnbiếnrõrệt.
Cácnguồnvốn
B
B
B
Bả
ả
ả
ơc
c
c
cấ
ấ
ấ
ấu
u
u
ungu
ngu
ngu
nguồ
ồ
ồ
ồn
n
n
nv
v
v
vố
ố
ố
ốn
n
n
nđầ
đầ
đầ
1992-2002.
Đơ
Đơ
Đơ
Đơn
n
n
nv
v
v
vị
ị
ị
ị:
:
:
:t
t
t
tỷ
ỷ
ỷ
ỷđồ
đồ
đồ
đồng
ng
ng
ng
Ch
2
2
199
199
199
199
3
3
3
3
199
199
199
199
4
4
4
4
199
199
199
199
5
5
5
5
199
199
199
199
200
200
0
0
0
0
200
200
200
200
1
1
1
1
200
200
200
200
2
2
2
2
V
V
V
Vố
ố
ố
ốn
n
83
8392
92
92
92
100.
100.
100.
100.
5
5
5
5
303.
303.
303.
303.
1
1
1
1
460.
460.
460.
460.
6
6
6
6
316.
qu
qu
quố
ố
ố
ốc
c
c
c
doanh
doanh
doanh
doanh
2006.
2006.
2006.
2006.
5
5
5
5
277
277
277
277240
240
240
240227
227
227
196.
196.
2
2
2
2
V
V
V
Vố
ố
ố
ốn
n
n
nn
n
n
nớ
ớ
ớ
ớc
c
c
c
ngo
ngo
ngo
ngoà
à
52.8
52.8
52.861
61
61
6195.6
95.6
95.6
95.635.7
35.7
35.7
35.7
V
V
V
Vố
ố
ố
ốn
n
n
nt
t
t
tí
í
í
ín
n
n
129
129
12986
86
86
8684.5
84.5
84.5
84.5129
129
129
129
180.
180.
180.
180.
7
7
7
7
185.
185.
185.
185.
3
3
3
3
V
V
doanh
doanh
doanh
855.8
855.8
855.8
855.86.5
6.5
6.5
6.54
4
4
48
8
8
88
8
8
815
15
15
1510
10
10
1056
56
56
5669.4
69.4
69.4
C
C
C
Cộ
ộ
ộ
ộng
ng
ng
ng5716
5716
5716
5716329
329
329
329295
295
295
295315
315
315
315315
315
315
315332
332
332
332400
400
400
l
à
2006.5tỷđồng;vốnnớcngoài283.3tỷ;vốntíndụnglà945tỷ;vốntựcócủadoanh
nghiệp855.8tỷđồng.NguồnvốnđầuttNSNNtăngdầnđếnnăm2001đạtmứccaonhất
460.6tỷđồng.Nguồnvốndànhchủyếuchoviệcxâydựngcơsởhạtầng,đặcbiệt
l
àgiao
thông,thuỷ
l
ợi,điệnvàcungcấpnớcsạch.Đây
l
àl
ĩ
nhvựccầnnhiềuvốnmàcácthành
phầnkinhtếchacóđủkhảnăngđảmnhiệm.Phảicócơsởhạtầngvữngmạnhth
ì
mớicó
khảnăngthuhútthêmnhiềuvốnđầuttừcáckhuvực,cácnớcvàcáctổchứcđểphụcvụ
chosựpháttriển.
Vốnt
í
ndụng,baogồmt
í
ndụngđầuttheokếhoạchNhànớcvàvốntíndụngđầut
củaNgânhàngtăngvớitốcđộnhanhnhất,năm1997đầuttăng98.4%
l
ầnsovớ
i
năm
1992,năm2002đầuttăng43.6%.Điềuđóchứngtỏtỉnhđãquantâmtậptrungđầutvốn
nhsáchtíndụngđúngđắn,hợp
l
ýđểgiả
i
quyếtvấnđềnày.Mặt
khác,quyđịnhđốivớidoanhnghiệpngoàiquốcdoanhvàtnhânkhivayvốntíndụngu
đãiphảicótàisảnthếchấpthựchiệntạ
i
tỉnhmiềnnúinhBắcGianglàchaphùhợpvớ
i
tìnhhìnhkinhtếtrongđịabànt
ỉ
nh,chonênviệcgiảingânhàngnămthựchiệnkhôngtheo
chitiêutíndụngđợcthôngbáo.
Vốnđầuttựcócủacácdoanhnghiệptừnăm1991-1997vềsốtuyệtđốităngtừ6.5
tỷlên10tỷ,tănghangnămrấtchậm,bắtđầutừnăm1997-2002tăngnhanhhàngnămtừ
56tỷđếnnăm2002là496.6tỷ.
Vốncủacácdoanhnghiệpngoàiquốcdoanhvềsốtuyệtđốinăm1992là277tỷ
đồnggiảmdầnđếnnăm1996là171tỷmỗ
i
nămxụtgiảm20tỷ,nhngbắtđầutừnăm1998
đếnnăm2002vốnđãtăngtừ93.8tỷlên196.2tỷ.
Vốnnớcngoàitừnăm1992đếnnăm1997làkhôngcó,bătđầutừnăm1998cóđầu
tnớcngoài38.2tỷtăngdầnnăm2001là95.6tỷ,năm2002giảmcòn35.7tỷ.
Tìnhhìnhthuhútvốncủat
ỉ
nhđợcchia
l
àmhaigiaiđoạntừnăm1992đếnnăm
1997vàtừnăm1998đếnnăm2002cósựkhácbiệtlớnlàdonăm1997tỉnhHàBắcđợc
Ù
ÙNG
NG
NG
NGL
L
L
LÃ
Ã
Ã
ÃNH
NH
NH
NHTH
TH
TH
THỔ
Ổ
Ổ
Ổ
LãnhthổBắcGiangbaogồm9huyệnvàmộtth
ị
xã:th
ị
xãBắcGiangvàcáchuyện
ViệtYên,TânYên,LạngGiang,HiệpHoà,YênThế,LụcNam,LụcNgạn,SơnĐộng,
YênDũng.Toàntỉnhcó227xã,phờng,th
ị
trấn(206xã,7phờng,14th
ị
cấ
ấ
ấ
ấu
u
u
uv
v
v
vố
ố
ố
ốn
n
n
nđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
tx
x
x
xã
ã
ã
nhth
th
th
thổ
ổ
ổ
ổth
th
th
thờ
ờ
ờ
ời
i
i
ik
k
k
kỳ
ỳ
ỳ
ỳt
t
t
từ
ừ
ừ
ừn
n
n
nh.Thậtvậy,tronggiaiđoạn1997-2001,phầnđầutvàothịxãBắcGiangđã
chiếmtrên50%tổngvốnđầutcủatoàntỉnh.ĐứngthứhailàcáchuyệnViệtYên7%và
LạngGiang6%,sởdĩnhvậylàdocáchuyệncóv
ị
tr
í
đialývàđ
i
ềukiệnthuậnlợihơncả.
Haihuyệnnàyđềulàhuyệntrungdu,gầnthịxã,cóđờngcaotốcHàNội-LạngSơnchạy
qua.Cáchuyệncòn
l
ạ
i
mỗinămcókhoảngtừ4%đến5%tổngvốnđầutđợcphânbổvào
cácvùngnày.Nguyênnhâncósựmấtcânđốinhvậy
l
àv
ì
cơsởhạtầngcủathịxãtốthơn
nhiềucáchuyệntrongtỉn.Thêmvàođóthịxãlạ
i
tậptrungphầnlớncáccơquan,tổchức
đầungànhcủat
ỉ
nhvàlàkhuvựctậptrungdâncsinhsốngnhấttrongt
ỉ
nh.Thịxãlạicó
đờngquốclộ1Ađ
i
ớnvàđểthuậntiệnchoviệcgiaolu
buônbánhơnnhiềunhàđầutđãtậptrungđầuttrênđịabànhuyện.Hơnnữatrênhai
huyệnnàyđềucócácnhàmáyhoạtđộngnhhuyệnLạngGiangcónhàmáychếbiếnhoa
quả,thuhútmộtlợng
l
ớnsảnphẩmnôngnghiệptừcáchuyệntrongt
ỉ
nh,nhàmáymay
HànQuốcthuhút
l
ợnglaođộnglớn,huyệnViệtYêntậptrungcácnhàmáygạchHồng
Thái,côngtymay,KhucôngnghiệpĐìnhTrám.Cáchuyệncònlại,mặcdùcũngthamgia
vàolĩnhvựccôngnghiệp,thơngmại,du
l
ịchnhngkhôngđángkểmàchủyếu
l
ànônglâm
nghiệp,khaithácthuỷsản.Vìvậyvốnđầutvàođâykhôngđángkểmàchủyếuvốnđầut
vàocácchơngtrìnhquốcgia:nhphủxanhđấttrốngđồinúitrọc,xoáđóigiảmnghèo,xoá
nạnmùchữvàcácchơngtrìnhđầutcơsởhạtầngnhgiaothông,trạmxá,trờnghọc.Nh
vậyởcáchuyệnnàyhầuhếtlàlấytừNgânsáchNhànớc.
Trongđiềukiệnvốnđầutcủat
ỉ
nh
l
àcóhạnthìnóphảiđợcphânbổtrớctiênvào
nhữngvùngcótiềmnăngdựatrênnhữngđiềukiệnvềtựnhiên,đ
i
ềukiệncơsởhạtầngđể
tạorabớcnhảyvọtcủacảtỉnh,tạođàchosựpháttriểnvùngkhác,vìvậycơcấuđầutnh
UT
T
T
TTHEO
THEO
THEO
THEOL
L
L
LĨ
Ĩ
Ĩ
ĨNH
NH
NH
NHV
V
V
VỰ
Ự
Ự
ỰC,
C,
C,
C,NG
NG
NG
NGÀ
À
À
3:
3:V
V
V
Vố
ố
ố
ốn
n
n
nđầ
đầ
đầ
đầu
u
u
ut
t
t
tph
ph
ph
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri
à
ành
nh
nh
nhtr
tr
tr
trê
ê
ê
ên
n
n
nđị
đị
đị
địa
a
a
ab
b
b
bà
à
à
àn
n
n
n
(
hi
hi
hiệ
ệ
ệ
ện
n
n
nh
h
h
hà
à
à
ành)
nh)
nh)
nh)
(
(
(
(Đơ
Đơ
Đơ
Đơn
n
n
nv
v
v
ị
chvụ-dulịch1.311.323.235.645.253.4
4.Kếtcấuhạtầngkỹthuật.2.517.718.414.426.526.5
Trongđó
:
Giaothông111.28.48.914.514.5
Thuỷlợi,điện,cấpnớc1.56.5105.51212
5.Kếtcấuhạtầngxãhội2956528068.878.3
Trongđó
:
Giáodụcđàotạo7.530.73543.655.868
Ytế,vănhoá,thểdụcthểthao21.525.31736.41310.3
B
B
B
Bả
ả
ả
ảng
ng
ng
ng4.
4.
4.
4.T
T
T
Tỷ
ỷ
ỷ
phá
á
á
át
t
t
ttri
tri
tri
triể
ể
ể
ển
n
n
ntr
tr
tr
trê
ê
ê
ên
n
n
nđị
đị
đị
địa
a
a
à
ành,
nh,
nh,
nh,theo
theo
theo
theogi
gi
gi
giá
á
á
áhi
hi
hi
hiệ
ệ
ệ
ện
n
n
nh
h
h
hà
à
à
ành).
nh).
%)
%)
%)
Chỉtiêu199719981999200020012002
Tổngsố100100100100100100
1.Côngnghiệp-xâydựng47.325.327.118.637.263.9
2.Nông-Lâm-Ngnghiệp22.329.728.640.732.916.9
3.Dịchvụ-dul
ị
ch1.26.011.011.19.66.5
4.Kếtcấuhạtầngkỹthuật.2.39.38.74.55.63.2
5.Kếtcấuhạtầngxãhộ
i
26.929.524.625.014.69.5
Nguồn:NiêngiámthôngkêtỉnhBắcGiang
Quabảng4chothấylợngvốnđầutpháttriển(phântheongành)củaBắcGiang
tăngđềuquacácnăm.Năm2002tổngvốnđầuttăngmạnhnhấtcảvềsốtơngđốivàtuyệt
đối,tăng452.5tỷđồng(tăng55%)sovớinăm2001,vànăm1999tốcđộtăngchậmnhất
10.3%sovớ
i
năm1998.Cácnămcòn
l
ạ
i
tốcđộtăngtrởngkhátừ30-40%sovơ
i
năm
trớc,trongnhữngnămnàytỉnhcótốcđộtăngtrởngcaodotỉnhđãthuthutđầutxâydựng
cácnhàmáy,cáckhucôngnghiệpmớ
i