Sự phân bố sinh vật và đất trên trái đất - Pdf 20

Sự phân bố sinh vật và đất trên trái đất

A. Mục tiêu bài học:

Sau khi học xong bài học, học sinh phải cần:
- Nhận xét được sự phân bố của sinh vật và đất theo vĩ độ và độ cao.
- Biết nhận xét, phân tích bản đồ, lược đồ để rút ra kết luận.

B. Thiết bị dạy học:

- Bản đồ Các thảm thực vật và các nhóm đất chính trên thế giới.
- Tranh ảnh về một số thảm thực vật điển hình trên Trái Đất.
- Băng hình Video về các cảnh quan trên Trái Đất. C. Hoạt động dạy học:
Kiểm tra 1 số kiến thức cũ đã học.
Bài mới.
Khởi động.
GV yêu cầu HS nêu nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố của đất và sinh vật.
Sau đó GV nói: Sự phân bố của đất và sinh vật chịu ảnh hưởng của nhiều nhân tố.
Vậy trên thực tế, đất và sinh vật phân bố như thế nào? Sự phân bố này có tính quy
luật không? Vì sao?
Bài mới:
Dạy mục 1: Sự phân bố của sinh vật và đất theo vĩ độ.
* Phương án 1.
HĐ 1: Cả lớp.
HS dựa vào SGK, vốn hiểu biết trả lời câu hỏi: Thảm thực vật là gì?
HĐ 2: Nhóm.
Chia lớp thành 6 nhóm.
Bước 1:

1600 - 2000
2000 - 2800
Rừng sồi
Rừng dẻ
Rừng lãnh sam
Đồng cỏ anpin
Đỏ cận nhiệt
Nâu sẫm
Potdôn
Đất đồng cỏ núi
Vách đá
- Nguyên nhân: Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo độ cao dẫn đến sự thay
đổi của các thảm thực vật và đất.
Cho HS xem những tranh ảnh về các thảm thực vật trên Trái Đất để so sánh
đặc điểm của các thảm thực vật và nhận diện xem thảm thực vật nào có ở VN? GV
vào bài.
Bước 4: Đánh giá.
1. Trình bày đặc điểm phân bố của thực vật và đất theo vĩ độ và độ cao.
2. Nêu nguyên nhân dẫn tới sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ. Cho
ví dụ minh hoạ.
Phiếu số 1.
Dựa vào nội dung của băng hình và các hình 19.1, 19.2, SGK trả lời các câu
hỏi sau:
1. Từ Xích đạo trở về hai Cực có những đới cảnh quan nào?
2. Mỗi đới có đặc điểm gì về khí hậu, thực vật, đất? Mối quan hệ giữa các
yếu tố trong một đới?
3. Vì sao lại có sự phân hoá thành các thảm thực vật theo vĩ độ?
Phiếu số 2.
Dựa vào nội dung của băng hình và các hình 19.1, 19.2, SGK hoàn thành
bảng sau:

Rừng lá rộng
Thảo nguyên
Pốtdôn

Nâu, xám,
đen.
Bắc Âu- á, Bắc Mĩ.
Tây Âu, Trung Âu,
Đông Bắc Mĩ.
Cận nhiệt CN gió mùa
CN Địa Trung
Hải.
CN lục địa

Rừng CN ẩm
Rừng cây bụi lá
cứng CN.
Bán hoang mạc,
hoang mạc.
Đỏ vàng
Nâu đỏ

Xám
Âu- á, Bắc mĩ Nam Âu, Tây Hoa
Kì, Đông Nam,
Tây Nam Australia.




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status