NĂNG LƯỢNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NUYÊN TỬ
CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
A- Mục đích yêu cầu :
Học sinh biết:
-
Số electron tối đa trong 1 phân lớp và trong 1 lớp
-
Các nguyên lý, qui tắc sắp xếp electron trong nguyên tử
Học sinh hiểu:
-
Viết cấu hình electron
số lớp, số electron trên mỗi lớp
-
Đặc điễm electron lớp ngoài cùng
tính chất
B-Tiến trình :
1-Kiểm tra bài củ:
-
Cáu trúc lớp của nguyên tử
-
Cấu trúc phân lớp của nguyên tử
2 – Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ trậ tự mức năng lượng
Bảng cấu hình e và sơ đồ phân bố e trên cácobitan
nhau .
2 – Trật tự mức năng lượng :
1s2s2p3s3p4s3d4s4p5s4d5p6s
Có sự chèn mứcnăng lượng : 3d
sau 4s . . .
II- CÁC NGUYÊN LÝ VÀ QUY
TẮC PHÂN BỐ ELECTRON
TRONG NGUYÊN TỬ :
1 - Nguyên lí Pau li :
hiệu e trong 1 ô lượng tử ,
cách tính số e tối đa trong 1
phân lớp , 1 lớp .
a) Ô lượng tử:
Mỗi obitan biểu diển bằng 1 ô
Công việc của GV và HS Nội dung giảng dạy
-
Phân l
ớp p: có tối đa 6e
H chứng minh số e tối đa được
tính theo công thức 2 n2 và công
thức này chỉ đúng với trường
hợp lớp 1 đến lớp 4 .
Hoạt động 4 :
H nghiên cứu SGK cho biết nội
dung nguyên lý vững bền và áp
dụng nguyên lý để phân bố e của
nguyên tử vào obitan .
- Lớp M ( n = 3 ) chứa tối đa 18
electron
- Lớp N ( n = 4 ) chứa tối đa 32
electron
2 – Nguyên lý vững bền :
Ở trạng thái cơ bản , trong
nguyên tử các e chiếm các obitan
theo mức năng lượng từ thấp đến
Hoạt động 5 :
H nghiên cứu SGK cho biết nội
dung quy tắc Hund và vận dung
quy tắc để phân e len các ô lượng
tử trong nguyên tử C , B .
Tiết 1 dừng ở phần này
Hoạt động 6 :
H nghiên cứu SGK cho biết cấu
hình e là gì và các bước tiến
hành viết cấu hình e .
cao
Ví dụ :
1H : 1s1
2He : 1s2
G hướng dẫn H viết cấu hình e
các nguyên tử các nguyên tố :
35Br , 16S , . . . theo 2 cách
G nhấn mạnh : khi viết cấu hình
phải tuân theo trật tự mức năng
lượng sau đó đảo lại để được cấu
hình .
G cho H phân biệt phân lớp
ngoài cùng , lớp ngoài cùng ,
đếm số e lớp ngoài cùng .
Hoạt động 8 :
H viết cấu hình e của các nguyên
trong chu kỳ 3 và nhận xét số e
kim loại hay p kim
C – Củng cố :
Tiết 1 : Vận dụng các nguyên lý và quy tắc phân bố các e của :
8O , 7N
Tiết 2 : Viết cấu hình e của 16S , phân bố các e lên các ô lượng
tử , cho biết số e của S ở trạng thái cơ bản , là kim loại , phi kim , khí
hiếm ?