Thuyết minh đồ án môn học " thiết kế tổ chức thi công mặt đường ô tô " - Pdf 20



Thuyết minh đồ án môn học
" thiết kế tổ chức thi công mặt đường ô
tô "
Thuyt minh  án môn hc @&? Thit k t chc thi công mt ng ô tô
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 1
I.5. Xác nh trình t thi công chính, trình t thi công chi tit:
I.5.1. Công tác chun b :
n c vào h thng cc, xác nh li chính xác v trí tim ng, lng úng cao
 thit k và cao  hình hc. Cm li h thng cc tim và cc mép phn xe chy.
Vn chuyn vt liu thi công các lp mt ng có hai cách :
+ Vn chuyn vt liu n âu thì s dng n ó.
+ Tp kt vt liu hai bên l sau ó tin hành thi công.
I.5. 2. Công tác ch yu :
Ln lt xây dng kt cu áo ng t di lên. Trong quá trình thi công không 
các khâu ch yu i sau quá lâu và quá xa so vi công tác chun b vì nh vy quá trình
thi công s d bnh hng không tt do các nhân t thiên nhiên và các hot ng khác
gây ra.
I.5. 3. Công tác hoàn thin :
Dn dp các dng c dùng  thi công, dn dp vt liu tha, no vét rãnh biên (nu có).
* TRÌNH T THI CÔNG CHÍNH :

10 Làm rãnh thoát nc tm thi
IV * THI CÔNG LP T GIA C VÔI LN 1
11 i m to dính bám  thi công lp t gia c vôi
12 Vn chuyn t ln th nht
13 Vn chuyn vôi ln th nht
14 San rãi t ln th nht
15 Làm nht ln th nht
16 Ri vôi ln th nht
17 Phay trn khô hn hp
18 i nc làm m hn hp
19 Trn hn hp m
20 San ri hn hp và to mui luyn s b
21 Lu lèn s b
22 Lu lèn cht + m mép
V * THI CÔNG LP T GIA C VÔI LN 2
Thuyt minh  án môn hc @&? Thit k t chc thi công mt ng ô tô
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 3
23 Vn chuyn t ln th hai
24 Vn chuyn vôi ln th hai
25 i m to dính bám  thi công lp t gia c vôi ln 2
26 San rãi t ln th hai
27 Làm nht ln hai
28 Ri vôi ln th hai
29 Phay trn khô hn hp
30 i nc làm m hn hp
31 Trn hn hp m
32 San ri hn hp và to mui luyn s b
33 Lu lèn s b
34 Lu lèn cht + m mép
35 Lu lèn hoàn thin

<1>.Khôi phc cc, nh phm vi thi công, kim tra cao :
 xây dng kt cu mt ng úng kích thc, v trí và cao , trc khi thi công
các lp kt cu áo ng bao gi cng khôi phc li h thng cc, xác nh v trí trc
ng. Tó xây dng h thng cc cnh hai bên mép phn xe chy và l gia c
nh phm vi thi công.
- Tip theo tin hành kim tra cao  nn ng  các cc chi tit  kp thi có nhng
iu chnh cn thit trc khi thi công kt cu mt ng.
-nh phm vi thi công và tin hành di cc ra khi phm vi thi công: lòng ng 5.5 m,
lng 2x1m.
- Chú ý: Khi di cc ra ngoài phm vi thi công phi c ánh du vào s cc thi công
cùng vi khong cách c th sau này d rà soát kim tra khi cn, ti các ng cong có
 m rng, các cc c di ra phi ghi y  cao  khong cách, s.
+ Công tác cm li cc này phi cn thn, chính xác vi các qui nh nh công tác khôi
phc cc, lên gabarit lúc xây dng nn ng.
+  cnh v trí ng thng ta dùng các cc nh cách nhau 20m, ngoài ra cách
100m phi óng mt cc.
- Dng c thi công bao gm: Máy kinh v, máy thu bình, mia, thc thép.
- thc hin công tác này cn b trí nhân công và các máy móc thit b cn thit.
v Thi công khuôn ng ln 1:
<2> ào khuôn ng ln 1
Thuyt minh  án môn hc @&? Thit k t chc thi công mt ng ô tô
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 5
Chiu dày thi công ln 1 : h = 36 cm
Chiu rng thi công ln 1 : b = 6.5 m
• K thut thi công khuôn ng :
- Lòng ng phi m bo úng yêu cu v kích thc , b rng , chiu sâu và mui
luyn theo thit k .
- Hai bên thành phi thng goc , tng i chc chn và thng ng  vt liu không
bùn ra ngoài khi thi công các tng lp mt ng .Nu cn có th xp á va hai bên
thành lòng ng gia c l .

)86.095.0(
=

=∆h (cm ) i vi l gia c
Nh vy : Khi thi công khuôn ng ln 1 có kn lp phòng lún thì ào khuôn ng
s là :
b = 6.5 m , h = 32 cm.
- thi công khuôn ng dng ào có th dùng máy ào loi gàu nghich kt hp vi ô tô
t , dùng máy san hay máy i kt hp vi xúc lt và ô tô vn chuyn t .Dùng máy san
thì không hiu qu vì phi dùng máy xi truc . Còn nu ào bng máy ào thì chào
c phn lòng ng mà không ào c phn l gia c nên cng không hiu qu . Do
ó ta dùng phng án dùng máy i kt hp vi máy xúc lt và ô tô t là hp lý nht.
Máy i thi công ào khuôn ng thành tng lp , mi lp có chiu dày t 8-10cm , dùng
hình thc xén t theo lp mng . Khi thi công bng máy i tin hành dn ng dc tim
ng vi khong cách ng là t 40-80m .
Chn máy thi công khuôn ng : i DZ- 37
+ Chiu rng li i 2.1m
+ Tin hành thi công 4 lp , mi lp dày 8cm .Khi i tin hành i t ngoài vào trong và
dn ng  tim ng
Thuyt minh  án môn hc @&? Thit k t chc thi công mt ng ô tô
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 6
+ si t
6.50
0.20
0.20
2.10
1
2
3
<3> Xúc t vn chuyn i

6.50
3.71
0.15
2.62
1
2
3
5
6
4
SOÁ LÖÔÏT
GOÙC ÑAÅY
45
1
2
45
3
90
4
45
5
45
6
90
Thuyt minh  án môn hc @&? Thit k t chc thi công mt ng ô tô
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 8
<6> Xúc t vn chuyn i .
Dùng máy xúc lt và ô tô t cng nh thông s k thut ging khi thi công khuôn
ng ln 1
<7> San sa b mt khuôn ng .

+Tiãút diãûn häú :(0,5x1) m
2
+Khong cạch giỉỵa cạc häú tủ l 20m .
+Cạc rnh ngang cáúu tảo âi liãưn våïi cạc häú tủ , cạc rnh däúc tỉì âạy lng âỉåìng vo häú
tủ våïi âäü däúc (10 ÷ 12)% nhỉ â nọi åí trãn.
Khi gàûp trỉåìng håüp thåìi tiãút xáúu, tråìi mỉa nỉåïc tỉì âạy lng âỉåìng s theo âäü däúc dc
v rnh ngang thọat ra häú tủ. Khi âọ cọ thãø dng cäng nhán tạt nỉåïc trong häú tủ, hồûc
dng båm båm nỉåïc (trỉåìng håüp nỉåïc thoạt khäng këp) âãún cao âäü cọ thãø âm bo lm
khä màût âỉåìng.
=>Biãûn phạp ny cọ ỉu âiãøm âm bo thoạt nỉåïc trong quạ trçnh thi cäng. Sau khi thi
cäng xong låïp mọng cọ thãø láúp lải dãù dng bàòng nhán lỉûc âäưng thåìi váùn âm bo cho nỉåïc
trong rnh biãn âỉåüc lỉu thäng dãù dng.
v Thi cơng lp t gia c vơi ln 1
<11> Ti m to dính bám
-Mủc âêch tỉåïi áøm tảo dênh bạm l âãø tảo liãn kãút täút giỉỵa nãưn âỉåìng våïi váût liãûu gia cäú.
-Tỉåïi áøm tảo dênh bạm cọ thãø dng th cäng tỉåïi bàòng cạc bçn tỉåïi cáưm tay hồûc xe
tỉåïi nỉåïc bàòng gin tỉåïi hay vi tỉåïi cáưm tay tỉåïi âãø báưe màût nãưn âỉåìng â áøm. Lỉåüng
nỉåïc tỉåïi theo tiãu chøn l 2 - 3 lêt/m
2
tu thüc vo âiãưu kiãûn thåìi tiãút.
-Âãø âm bo bãư màût nãưn âỉåìng áøm trỉåïc khi san ri váût liãûu thç nãn tỉåïi tỉìng âoản
ngàõn, täút nháút l tỉåïi âãún âáu lu ln âãún âáúy.
-Khi tỉåïi áøm bàòng xe tỉåïi, âãø âiãưu chènh lỉåüng nỉåïc tỉåïi trãn 1m
2
cọ thãø âiãưu chènh
bàòng cạch giỉỵ ngun lỉu lỉåüng gin tỉåïi, âiãưu chènh täúc âäü xe chảy hồûc ngỉåüc lải.
-Xe tỉåïi nỉåïc DM10 båm hụt nỉåïc v váûn chuøn âãún âoản tuún thi cäng âãø tỉåïi tảo
áøm dênh bạm.
-u cáưu nỉåïc tỉåïi phi sảch, khäng láùn bn, rạc, bo, cáy c, khäng cọ mu, khäng cọ
vạng dáưu.

=
<13> Vn chuyn vụi ln 1
Vọi õổồỹc vỏỷn chuyóứn bũng ọtọ Huyndai 10 m
3
vaỡ õổồỹc cỏỳt giổợ trong kho baợi, sau õoù
õem tỏỷp kóỳt 2 bón lóử trổồùc khi thi cọng, vồùi khoaớng caùch giổợa caùc ng vọi laỡ:
L =
m34.72
5,5.7,37
15000
=
Nờn ta b trớ c 18 m mt ng 3.75 tn nhõn cụng khụng phi i quỏ xa ly vụi
<14> San ri t ln th nht
Dựng mỏy san GD37-6H san ri , Chiu dy san ri Hr = Kr.H
Chiu dy H = 16 cm
H s ri Kr = 1.55
Do ú chiu dy t cn ri l : Hr = 1,55.16 = 24,8 cm
<15> Lm nht ln th nht
Nóỳu õỏỳt coù õọỹ ỏứm cao hồn õọỹ ỏứm tọỳt nhỏỳt thỗ phaới xaùo xồùi nhióửu lỏửn õóứ cho õỏỳt tồi vuỷn vaỡ
choùng khọ. Trong trổồỡng hồỹp naỡy, tọỳt nhỏỳt cho thóm bọỹt vọi sọỳng õóứ hong õỏỳt vồùi lióửu
lổồỹng theo tióu chuỏứn nhổ sau: Muọỳn laỡm giaớm tổỡ 1-2% õọỹ ỏứm cuớa õỏỳt cỏửn trọỹn thóm 1%
bọỹt vọi sọỳng.
ởnh vở phỏửn mỷt õổồỡng B
m
=5,5m, duỡng maùy phay õỏỳt MPH 100-S õi laỷi 3ữ4
lổồỹt/õióứm cho õóỳn khi õỏỳt õaỷt õọỹ nhoớ: 100% loỹt qua saỡng 25mm (khọng kóứ soới saỷn), 60%
loỹt qua saỡng 5mm.
<16>Ri vụi ln th nht
kgpHG
dv

(g/cm
3
)
G
n
=( W
0
-W
d
t
) .G
k
(l/m
2
)
r
dv
d
r
r
K
W
H
G γ.
1
1.
+
=
+W
0

-Nãúu tråìi nàõng to nãn tỉåïi áøm låïn hån âäü áøm täút nháút 1-2% âãư phng bäúc håi nỉåïc.
Cạc giạ trë W
0
W
d
t
H
r
. γ
dv
r
chè mang tênh âënh hỉåïng. H
r
âỉåüc xạc âënh chênh xạc thäng
qua âoản âáưm nẹn thỉí nghiãûm.W
d
t
γ
dv
r
âỉåüc xạc âënh chênh xạc thäng qua thê nghiãûm âáút
tải hiãûn trỉåìng. W
0
âỉåüc xạc âënh chênh xạc thäng qua thê nghiãûm âáưm nẹn tiãu chøn
<19> Trn hn hp m
-Sau khi tỉåïi áøm, láûp tỉïc tiãún hnh träün áøm häøn håüp våïi 3-4 l/â.
-Häøn håüp träün âãưu phi âäưng mu sàïc tỉì trãn xúng dỉåïi trong ton âoản thi cäng,
khäng âỉåüc tháúy cọ vãût väi, läúm âäúm väi v phi cọ âäü áøm xáúp xè âäü áøm täút nháút âãø âáưm
nẹn âỉåüc thûn låüi, nãúu phạt hiãûn häøn håüp håi khä thç phi tỉåïi thãm nỉåïc träün lải vi láưn
v nãúu häøn håüp håi quạ áøm thç cng phi träün thãm âãø âáút khä båït.

Ging ln mt ta dựng ụtụ vn chuyn , sau ú dn ng thnh cỏc ng hai bờn l
ng v b trớ mi ụng 3.75 tn cỏch nhau 18 m
<25> Ti m to dớnh bỏm thi cụng lp t gia c vụi ln 2
Ging trỡnh t <11>
Thuyt minh  án môn hc @&? Thit k t chc thi công mt ng ô tô
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 15
<26> San ri t ln th hai
Ging trình t <14>
<27> Làm nht ln th hai
Ging trình t <15>
<28> Ri vôi ln th hai
Ging trình t <16>
<29> Phay trn khô hn hp
Ging trình t <17>
<30> Ti nc làm m hn hp
Ging trình t <18>
<31> Trn hn hp m
Ging trình t <19>
<32>San rãi hn hp
Ging trình t <20>
<33> Lu lèn s b + bù ph.
Thuyt minh  án môn hc @&? Thit k t chc thi công mt ng ô tô
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 16
Ging trình t <21>
<34> Lu lèn cht + m nén
Ging trình t <22>
<35> Lu lèn hoàn thin
Dùng lu bánh cng WN140 .
1.51
0.15

vạng dáưu.
<38> Vn chuyn cp phi á dm loi 2 - Dmax – 19.
Cp phi á dm ã c tp kt ti bãi cha cách chân cơng trình trung bình 2
km. Cp phi á dm ã c thí nghim m nén tiêu chun và xác nh c  m
m nén tt nht W
0
, dung trng khơ ln nht.
Vt liu cp phi á dm phi c trn m  bãi (kt hp vi cơng tác xúc lên ơ tơ
bng máy ào gàu nghch) t  m xp x  m tt nht W
0
, tu theo tình hình thi
tit có th ln hn W
0
t 1 ÷ 3%  m bo khơng b khơ khi vn chuyn và lu lèn.
Trc khi vn chuyn, cp phi á dm phi kim tra cht ng (thành phn cp
phi,  m, các ch tiêu c lý…) và phi c T vn giám sát chp thun.
Khi xúc cp phi á m lên ơ tơ phi dùng máy ào gàu nghch, khơng c dùng th
cơng ht trc tip  tránh hin ng phân tng cp phi.
Dùng ơ tơ t  HYUNDAI 15T, th tích thùng xe 10m
3
 vn chuyn cp phi á
mn cơng trng, ơ tơ t  phi có bt che ph  tránh bc bi, bc hi nc làm
khơ cp phi. n hin trng xe  cp phi á m trc tip vào máy ri.
<39> Ri cp phi á dm loi 2 - Dmax 19
Trc khi ri phi hồn thành cơng tác i nc to dính bám và nhân cơng phi
xén thngng vách thành, loi b hn hp ri rc, phân tng ca vt ri trc 
m bo cht ng mi ni thi cơng (ch tip giáp gia 2 vt có liên kt tt).
B rng vt ri: lp móng di ch b trí trong phn xe chy, chiu rng 6.0 m.
Thuyt minh  án môn hc @&? Thit k t chc thi công mt ng ô tô
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 18

+1%, nu cha   m thì phi va ri va i thêm
nc bng bình hoa sen hoc vòi phun cm tay ca xe bn, khi phun phi chch lên
to
ma không c xói thng làm ra trôi các ht mn.
Trong quá trình ri thì b trí công nhân i theo máy ri  kim tra nu phát hin có
hin ng phân tng thì phi xúc b hn hp c em trn li và ly hn hp tt
trên phu cha  san ri li. Nu có hin ng kém bng phng cc b thì phi khc
phc ngay bng cách chnh li thao tác máy.
Khi ri phi cha li 1 ng cp phi 5% n 10%  bù ph. Phi thng xuyên
kim tra H
r
bng con xúc xc hoc b sào 3 cây tiêu, kim tra  dc,  bng phng ca
lp cp phi.
<40> Lu lèn s b cp phi á dm kt hp vi bù ph
Trong giai on này lp cp phi á dm mi ri còn ri rc, sc kháng ct, sc
cn m nén nh nên ch dùng lu nh bánh cng. Ta chn lu SAKAI VM7706 
lu, các thông s chính ca máy nh sau:
- Loi: 2 trc, 2 con ln (1 ch ng + 1 b ng)
- Ti trng lu : 6.6 T
- Chiu rng vt m: 1.27 m .
- Vn tc di chuyn : 2.1 ÷ 8 km/h
- Áp lc lên nn  bánh ch ng : 41.1 kg/cm
2
S t lu yêu cu phi c xác nh sau khi thi công on th nghim, ta cn lu s
b cho n khi máy lu không còn  li vt hn rõ rt trên mt ng, thông thng thì
s t lu s b là 4 ÷ 8 (t/im). Tuy nhiên vi ti trng m nh nên khi lu
nhiu lt s không hiu qu do các t lu sau  cht tng rt chm. Do ó ta lu
Thuyt minh ỏn mụn hc @&? Thit k t chc thi cụng mt ng ụ tụ
SVTH: Nguyn Vn Hun Lp 03X3D Trang 19
s b 4 lt/im.

nhỏỳt 3 lỏửn, vồùi lióửu lổồỹng 2-3 lit/m
2
/lỏửn. Trổùồc khi tổồùi thỏỳm phaới ngổng tổồùi ỏứm õóứ
mỷt õổồỡng khọ.
Thuyt minh  án mơn hc @&? Thit k t chc thi cơng mt ng ơ tơ
SVTH: Nguyn Vn Hun – Lp 03X3D Trang 20
-Chi sảch màût âỉåìng bàòng bn chi sàõt cho läü âạ låïn, tuût âäúi khäng âãø âạ
nh ph màût âỉåìng. Chi sảch màût âỉåìng dng xe cọ gàõn chäøi quẹt v quẹt theo
mäüt chiãưu, sau âọ thäøi sảch màût âỉåìng âm bo bãư màût låïp mọng khäng cọ låïp bủi
bạm v tiãún hnh tỉåïi nhỉûa tháúm ph kên bãư màût låïp mọng. Tỉåïi nhỉûa tháúm dng
nh tỉång nhỉûa våïi liãưu lỉåüng 1,5kg/m
2
-Lỉåüng nhỉûa dng âãø tỉọi tháúm 1,5x7x4.10
3
= 42.10
3
kg
-Chåì 1-2 ngy âãø nh tỉång phán têch räưi måïi thi cäng låïp màòt.
v Thi cơng lp láng nha 3 lp dùng nh tng nha (3cm):
<45-48-51> Vn chuyn á con:
ng t nh mc (38-42-46).
Q trình vn chuyn á con láng nha cng tng t nh q trình vn chuyn á
m thm nhp nha Cng dùng ơ tơ Hyundai 15T vn chuyn á dm. á dm cng
c  so le 2 bên tim ng vi khong cách c tính tốn hp lí.
Vi khi lng á dm thm nhp nha trong 1 dây chuyn c tính  phn II.1:
Khi lng á con: m
3
43,008
+ á con 10÷14 m
3

ng t nh ti nh tng ln 1, nhng ln này hàm lng nha 1,3 kg/m
2
.
<50> Rãiá dm 6/10:
Ri á bng th công. K thut tng t phn (39).
<52> Ti nh tng ln 3:
ng t nh ti nh tng ln 1, nhng ln này hàm lng nha 1,3 kg/m
2
.
<53> Rãiá dm 4/6:
K thut thi công nh mc (49).
<54> Lu cht á dm:
Dùng lu bánh lp TS200, lu 3 ÷ 5 t/m vi vn tc 3km/h. Sau ó, tng vn tc lu
lên n 10 km/h i vi các lt lu tip theo, khong 5÷10 lt/m. Nh vy, trung
bình lu vi vn tc 8km/h, 10 lt/m. Vi s lu nh sau:
ch èn h ình
<55> Lu hoàn thin và bão dng:
Công tác này ta s dng lu bánh cng WN140  lu hoàn thin, V= 2,0 km/h, lu 4
t/m. S lu nh hình 19.
<56> Thông xe hn ch tc  và iu chnh cho xe chy u trên mt ng:
Công tác này s dng nhân công  thc hin. Thông xe hn ch tc  20 km/h và
iu chnh cho xe chy  trên mt ng trong 15 ngày, và phi quét lng á vng ra
2 bên vào li mt ng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status