Tài liệu Đồ án môn học thiết kế máy - Pdf 91



Đồ án môn học

Thiết kế máy Đ
ồ án môn học thiết kế máy 1


Số lượng chạy dao z
s
18 16 8 18
Với số liệu máy ta cần thiết kế mới là:
Phạm vi điều chỉnh tốc độ : 30÷1500
Số cấp tốc độ Z
n
=18
Phạm vi điều chỉnh lượng chạy dao: 23,5÷1195, S
nhanh
= 2300
mm
/
phút
Số lượng chạy dao:Z
s
=18
ta thấy rằng số liệu của máy cần thiết kế mới gần giống với tính năng kỹ thuật
của máy P82(6H82) do đó ta lấy máy 6H82 làm máy tương tự.
1.2 phân tích phương án máy tham khảo (6H82)
1.2.1 Các xích truyền động trong sơ đồ dộng của máy
a) Chuyển động chính :
n
MT
.
54
26
.



















71
19
38
82
.
37
28
26
39
47
18
.
33
22

34
24
37
21
40
18
.
36
18
27
27
18
36




















V
t.
18
18
16
18
37
33
33
18
.
35
28
.
40
40
40
18
.
45
13
40
40
t
P

Đ
ồ án môn học thiết kế máy

27
27
18
36



























.
35
28
.
40
40
40
18
.
45
13
40
40
t
P
Xích chạy dao đứng. n
MT2

t
P
n
MT2
.
.
64
24
.
44
26






































40
40
40
18
.
45
13
)
khi gạt M1 sang phải ta có đường truyền chạy dao trung bình (đường truyền
trực tiếp
40
40
) đóng ly hợp M2 sang trái ,truyền tới bánh răng
35
28
,
33
18
tới các
trục vít me dọc ,ngang đứng thực hiện chạy dao S
d
, S
ng
, S
đ


[]
1

[]
3

[]
9

đồ thị luới kết cấu
của hộp tốc độ I
II
III
IV
3(1)
3(3)
2(9)
ϕ
xmax=
ϕ
9 =8
Đ
ồ án môn học thiết kế máy

1
=1/ ϕ
4

i
2
=1/ ϕ
3
i
3
=1/ ϕ
2
nhóm 2
i
4
=1/ϕ
4

i
5
=1/ϕ
i
6

2
nhóm 3
i
7
=1/ϕ
6

IV
3(1)
3(3)
2(9)
1
6
:
3
9
2
2
:
3
3
1
8
:
4
7
2
8
:
3
7
3
9
:
2
6
8

= 2
[]
9
gồm 2 đường truyền trực tiếp và phản hồi ngoài ra còn có đường
chạy dao nhanh:
Đồ thị lưới kết cấu: Do dùng cơ cấu phản hồi nên ta chọn phương án này
1.2.6 Đồ thị vòng quay của hộp chạy dao .
với đường chạy dao thấp và trung bình.
n
0
=

n
đc
. i
1.
i
2
= 1420.
44
26
64
24
.
= 314.65
Chọn n
0

7
= 1/ϕ
6

i
8
= ϕ
3

Với đường chạy dao nhanh.
n
0
= n
đc
.i
1
= 1420.
44
26
= 839
i
7
i
8
i
1
i
3
i
4

S
3
S
5
S
7
S
9
S
11
S
13
S
15
S
17
S
nhanh
S
2
S
4
S
6
S
8
S
10
S
12

i
4
i
5
i
2
i
6
i
02
i
15
n
®c =
1420

v/p
3.95 6.25 10 15.78 24.99 41.33 65.26 103.33 65.32 375.93 1312.84 vßng /
5 7.89 12.5 19.99 32.63 51.66 82.66 130.52 208.65 1654.1 / phót
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
Đ

= 1,26 . 30 = 37,8
vòng
/
phút

n
3
= ϕ . n
2
= ϕ
2
. n
1

............................
n
z
= ϕ . n
z-1
= n
1
. ϕ
z-1
( 1 )

Từ công thức (1) ta xác định được chuỗi số vòng quay trục chính
n
1
= n
min

n
7
= n
6
. ϕ = 120,05
n
8
= n
7
. ϕ = 151,26
n
9
= n
8
. ϕ = 190,58
n
10
= n
9
. ϕ = 240,14
vòng
/
phút

n
11
= n
10
. ϕ = 302,57
n

18
= n
17
. ϕ =1525,53

Vậy n
max
= n
18
= 1525.,53

2.1.2. Phương án không gian, lập bảng so sánh phương án KG,
vẽ sơ đồ động
a. Phương án không gian có thể bố trí
Z=18 = 9 . 2 (1)
Z=18 = 6. 3 (2)
Z=18 = 3. 3. 2 (3)
Z=18 = 2. 3. 3 (4)
Z=18 = 3. 2. 3 (5)
Để chọn được PAKG ta đi tính số nhóm truyền tối thiểu:
Số nhóm truyền tối thiểu(i) được xác định từ U
min gh
=1/4
i
= n
min
/n
đc
Ö
dc

3 cho nên hai phương án (1) và (2) bị loại.
Vậy ta chỉ cần so sánh các phương án KG còn lại.
Lập bảng so sánh phương án KG

Phương
án
Yếu tố so sánh
3. 3. 2 2.3.3 3.2.3
+ Tổng số bánh răng
S
br
=2(P
1
+P
2
+.. .. .. +P
i
)
2(3+3+2) =16 2(2+3+3) =16 2(3+2+3) =16
+ Tổng số trục(không kể
trục chính) S = i+1
4 4 4
+Số bánh răng chịu M
xmax
2 3 3
+Chiều dài L 17b +16f 17b +16f 17b +16f
+ Cơ cấu đặc biệt

Ta thấy rằng trục cuối cùng thường là trục chính hay trục kế tiếp với trục
chính vì trục này có thể thực hiện chuyển động quay với số vòng quay từ

3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2
I III II II III I III II I
[1] [6] [3] [2] [6] [1] [6] [1] [3]
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 8
Ta có bảng so sánh các PATT như sau :

PAKG 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2
PATT I II III II I III III II I
Lượng mở
(X)
[1] [3] [9] [3] [1] [9] [6] [2] [1]
ϕ
x
max
ϕ
9
= 8 ϕ
9
= 8 ϕ
2*6
= 16
Kết quả Đạt Đạt Không đạt
PATT I III II II III I III I II
Lượng mở
(X)
[1] [6] [3] [2] [6] [1] [6] [1] [3]

Rõ ràng ta thấy PATT 1 có lưới kết cấu phân bố theo hình rẽ quạt đều đặn và
chặt chẽ nhất

ϕ
xmax=
ϕ
9 =8
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 2
2(3)
IV
III
3(1)
3(6)
II
I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 1
II
IV
2(9)
III
3(3)
3(1)
I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 3

Động cơ đã chọn theo máy chuẩn có P = 7 (KW) và n
đc
= 1440
v
/
ph

Ta chọn số vòng quay trên trục I qua bộ truyền bánh răng theo máy chuẩn có
tỷ số truyền i
o
= 26 / 54 là n
0
.
Với i
o
= 26 / 54 => ta có n
o
= n
đc
* i
o

= 1440 * 26 / 54 = 693.33
v
/
ph
Để dễ vẽ ta chọn trong chuỗi vòng quay và lấy n
o
= n
15

=1/ϕ
2
với nhóm 2:
chọn i
4
=1/ϕ
4
vì i
4
: i
5
:

i
6
=1:ϕ
3

6

ta có: i
5
=1/ϕ
i
6

2
với nhóm 3:
chọn i
7

i
8
i
5
i
7
i
6
i
3
i
2
n
o
I
II
III
IV
3(1)
3(3)
2(9)
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 10
2.1.6 Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm truyền

Ta tính số răng của các bánh răng theo phương pháp bội số chung nhỏ nhất :
Với nhóm 1:

i
3
=1/ϕ
2
= 1/ 1.26
2
= 22/ 33 = f
3
/ g
3
ta có f
3
+g
3
= 55
bội số chung nhỏ nhất là K=55
với Z
min
=17 để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất
Do giảm tốc cho nên ta tính :
E
min
= Z
min C
=
( )
kf
gfZ

=

+
Z
gf
g
.
11
1
=
55
39
.55 = 39

i
1
=16/ 39
Z
2
=

+
Z
gf
f
.
22
2
=
55

.
33
3
=
55
22
.55 = 22
Z

3
=

+
Z
gf
g
.
33
3
=
55
33
.55 = 33

i
3
=22/ 33
nhóm 2
i
4

+g
6
= 65
bội số chung nhỏ nhất là K= 65
với Z
min
=17để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất
Do giảm tốc cho nên ta tính :
E
min
= Z
min C
=
( )
kf
gfZ
.
)
4
44min
+
=
65.18
65.17
<1 , ta chọn E=1

Z
= E.K = 1.65 = 65.

.65 = 47

i
4
=18/47
Z
5
=

+
Z
gf
f
.
55
5
=
65
28
.65 = 28
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 11
Z

5
=


Z

6
=

+
Z
gf
g
.
66
6
=
65
26
.65 = 26

i
6
= 39/26
nhóm 3
i
7
= 1 / ϕ
6
= 1/ 1.26
6
=
71
19

(Z
7
+ Z

7
) = m
8
(Z
8
+ Z

8
)
Với A là khoảng cách trục.
Từ đó ta có ΣZ
7
/ ΣZ
8
= m
8
/ m
7

Do 2 cặp bánh răng có modul khác nhau cho nên ta tính riêng cho từng cặp :
E
minC
=
()
kf
gfZ

+
Z
gf
g
.
77
7
=
90
90.71
=71

i
7
=19/71

E
minB
=
()
kg
gfZ
.
min
8
88
+
=
120.38
)8238.(17

120
120.38
= 38

i
8
=82/ 38

2.1.7 Tính sai số vòng quay.
Theo máy chuẩn ta lấy i
0
=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay
Tính toán lại số vòng quay thực tế :
n
min
= n
1
= n
đc
. i
o
.i
1
. i
4
. i
7
= n
đc
.

4
. i
7
= n
đc
.
54
26
.
'
2
2
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
= 37.5
n
3
= n

Z
Z
= 47.37
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 12
n
4
= n
đc
. i
o
.i
1
. i
5
. i
7
= n
đc
.
54
26
.
'
1
1
Z

26
.
'
2
2
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
= 74.1
n
6
= n
đc
. i
o
.i
3
. i
5

. i
o
.i
1
. i
6
. i
7
= n
đc
.
54
26
.
'
1
1
Z
Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
7
7
Z

Z
.
'
7
7
Z
Z
= 146.89
n
9
= n
đc
. i
o
.i
3
. i
6
. i
7
= n
đc
.
54
26
.
'
3
3
Z

26
.
'
1
1
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
8
8
Z
Z
= 235.07
n
11
= n
đc
. i
o
.i
2
. i
4

. i
o
.i
3
. i
4
. i
8
= n
đc
.
54
26
.
'
3
3
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
8
8
Z

Z
.
'
8
8
Z
Z
= 464.5
n
14
= n
đc
. i
o
.i
2
. i
5
. i
8
= n
đc
.
54
26
.
'
2
2
Z

26
.
'
3
3
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
8
8
Z
Z
= 754.81
n
16
= n
đc
. i
o
.i
1
. i
6

. i
o
.i
2
. i
6
. i
8
= n
đc
.
54
26
.
'
2
2
Z
Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
8
8
Z

Z
.
'
8
8
Z
Z
= 1469.14
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 13
Bảng kết quả số vòng quay của hộp tốc độ:

n Phương trình xích n = n
lt
n
t.toán

Δn%
n
1
= n
đc
. i
o
.i
1
. i

n
4
= n
đc
. i
o
.i
1
. i
5
. i
7
60,01 57.6 4.02
n
5
= n
đc
. i
o
.i
2
. i
5
. i
7
75,61 74.1 2
n
6
= n
đc

. i
6
. i
7
151,26 146.89 2.89
n
9
= n
đc
. i
o
.i
3
. i
6
. i
7
190,58 185.54 2.64
n
10
= n
đc
. i
o
.i
1
. i
4
. i
8

đc
. i
o
.i
1
. i
5
. i
8
480,36 464.5 3.3
n
14
= n
đc
. i
o
.i
2
. i
5
. i
8
605,25 597.56 1.27
n
15
= n
đc
. i
o
.i

8
1210,74 1184.44 2.17
n
18
= n
đc
. i
o
.i
3
. i
6
. i
8
1525,53 1496.14 1.93

Ta có đồ thị sai số vòng quay.
Sai số Δn <5% nằm trong giới hạn cho phép

n
1
n
18
Đ

i
7
i
4
II
i
3
i
5
i
6
2(9)
i
8
IV
III
3(3)
i
1
i
2
n
o
i
o
3(1)
I
n
®c =1440


ngang min
= S
dọc min
= 23.5
mm
/
phút
cho nên
ta chỉ cần
tính toán với 1 đường truyền còn các đường truyền khác là tính tương tự
Giả sử ta tính với đường chạy dao dọc .
Theo máy tương tự thì ta dùng hộp chạy dao có chuỗi lượng chạy dao theo
cấp số nhân:
S
1
= S
dọc min
= 23.5
mm
/
phútS
2
= S
1
. ϕ =
S
3


S
2
= S
1
. ϕ = 29.61
S
3
= S
2
. ϕ = S
1
. ϕ
2
= 37.31
S
4
= S
3
. ϕ = S
1
. ϕ
3
= 47.01
S
5
= S
4
. ϕ = S
1

118.48
S
9
= S
8
. ϕ = S
1
. ϕ
8
=
149.29

S
10
= S
9
. ϕ = S
1
. ϕ
9
= 188.11
mm
/
phút

S
11
= S
10
. ϕ = S

= 474.12
S
15
= S
14
. ϕ = S
1
. ϕ
14
= 597.39
S
16
= S
15
. ϕ = S
1
. ϕ
15
= 752.71
S
17
= S
16
. ϕ = S
1
. ϕ
16
= 948.41
S
18

Để chọn được PAKG ta đi tính số nhóm truyền tối thiểu:
Số nhóm truyền tối thiểu(i) được xác định từ U
min gh
=1/5
i
= n
min
/n
đc

=>
dc
n
n
min
=
i
5
1

Ö i
min
= lg
min
n
n
dc
/lg5 = lg
5.23
1420

Tương tự như với hộp tốc độ ta thấy rằng trục cuối cùng có thể thực hiện
chuyển động quay với số vòng quay từ n
min
÷ n
max
nên khi tính toán sức bền
dựa vào vị trí số n
min
ta có M
xmax
.
Do đó kích thước trục lớn suy ra các bánh răng lắp trên trục có kích thước
lớn. Vì vậy, ta tránh bố trí nhiều chi tiết trên trục cuối cùng, do đó 2 PAKG
cuối có số bánh răng chịu M
xmax
lớn hơn cho nên ta chọn phương án (1) đó là
phương án 3x3x2.
2.2.3
Chọn phương án thứ tự ứng v
ới PAKG 3x3x2 .

Theo công thức chung ta có số phương án thứ tự được xác đinhlà K!
Với K là số nhóm truyền, K=i = 3 => ta có 3! = 6 PATT.
Bảng lưới kết cấu nhóm như sau:
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 17


2*6
= 16
Kết quả

Không đạt Không đạt Không đạt

Theo điều kiện ϕ
(P-1)Xmax


8 có 2 PATT đạt, đó là 2 PATT 1 và PATT 3
có lượng mở tương ứng là [1] [3] [9] và [3] [1] [9]
*
Qua bảng so sánh lưới kết cấu nhóm ta chọn 4 phương án điển
hình để vẽ

lưới kết cấu đặc trưng.
3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2
I II III II I III III II I
[1] [3] [9] [3] [1] [9] [6] [2] [1]
1 1 3 3 9 3 3 1 1 9
6 6 2 2 1
6 6 1 1 32 2 6 6 11 1 6 6 3
3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2
I III II II III I III II I
[1] [6] [3] [2] [6] [1] [6] [1] [3]
Đ
ồ án môn học thiết kế máy
và Z
2
= 2
[]
9
gồm đường truyền trực tiếp và phản hồi
Ngoài ra lưới còn có đường chạy dao nhanh:
Lưới kết cấu phản hồi như sau:
ϕ
xmax=
ϕ
9 =8
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 2
2(3)
IV
III
3(1)
3(6)
II
I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 1
II
IV
2(9)
III
3(3)
3(1)
I

Do hộp chạy dao cần có tốc độ thấp để trực tiếp thực hiện các lượng chạy dao
dọc, chạy dao ngang và chạy dao đứng cho nên đồ thị chỉ mới có phản hồi
như lưới kết cấu ở trên vẫn chưa thoả mãn mà cần phải giảm tốc nhiều hơn
nữa. Muốn như vậy ta phải dùng phương pháp tăng thêm số trục trung gian.
* Chọn động c
ơ :
Với 4 thông số cơ bản gần giống với máy tương tự (6H82) cho nên ta chọn sơ
bộ động cơ như của máy tương tự với thông số như sau :
Công suất N = 1,7 KW, số vòng quay n = 1420
vòng
/
phút

* Tính n
0
Ta cũng tận dụng của máy tương tự :
n
0
=

n
đc
. i
1.
i
2
= 1420.
44
26
64

8
i
1
i
3
i
4
i
5
i
2
i
6
II
III
IV
3(3)
3(1)2(9)
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 20
Lưới đồ thị vòng quay(lượng chạy dao) của hộp chạy dao.

S
8
S
10
S
12
S
14
S
16
S
18
i
11
i
10
i
9
i
13
i
14
i
12
i
16
i
7
i
8

VI
VII
VIII
IX
X
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 21
2.2.6 Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm .
Nhóm 1: i
01
=1/ϕ

=1/ 1.26 =
44
26
=
'
01
01
Z
Z

Nhóm 2 : i
02
=1/ϕ
5
=1/ 1.26

= 2
i
3
= ϕ
3
= 2/ 1 → f
3
+g
3
= 3
Bội số chung nhỏ nhất của các f+g là K=6.
với Z
min
=17để tính E
min
ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất
E
min
=
( )
kf
gfZ
.
min
1
11
+
=
6.1
3.17

1
=
3
2
.54=36

i
1
=18/36
Z
2
=

+
Z
gf
f
.
22
2
=
2
1
.54=27
Z

2
=

+


3
=

+
Z
gf
g
.
33
3
=
3
1
.54=18

i
3
=36/18
Nhóm 4 :
i
4
=1/ϕ
4
= 1/ 1.26
4
= 9/ 19

ta có f
4

ta chọn cặp ăn khớp có lượng mở lớn nhất
E
min
=
()
kf
gfZ
.
4
44min
+
=
56.9
28.17
= 0,944 từ đó ta có E=1

Z
=E.K=1.56 = 56.
Z
4
=

+
Z
gf
f
.
44
4
=

=

+
Z
gf
f
.
55
5
=
56
21
.56 =21
Z

5
=

+
Z
gf
g
.
55
5
=
56
35
.56=35


=
4
7
.56 =32

i
6
=24/32
Nhóm 5:
Do đây là 2 cặp bánh răng trong cơ cấu phản hồi nên nó phải đảm bảo khoảng
cách trục A đã được xác định trước
A=
[]
mm
ZZ
28.
2
1
'
44
=+
Với m là môđun của các bánh răng:
Vậy ta có .






=






=
=+
ZZ
ZZ
8
'
8
'
88
3
56







=
=
43
13
'
8
8

Z
i
====
ϕ
,
Nhóm 8 :
'
11
11
5.2
11
33
18
8.1
11
Z
Z
i
====
ϕ

Nhóm 9 :
'
12
12
12
37
33
26.1
11

Z
Z
i
====
ϕ

()







==+
===
mAm
ZZ
Z
Z
562
5.2
1
26.1
11
'
77
44'
7
7
23
2.2.7 Tính sai số chuỗi lượng chạy dao.
Ta có chuỗi lượng chạy dao thực tế
S
min
= S
1
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
4
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i

4
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11

1
.i
5
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x = n
đc
.
'
01
01
Z

'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.

.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.
'
6
6

Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 37.49
S
4
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2

'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9

14
Z
Z
.6= 47.35
S
5
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2
.i
5
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13

.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.

.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02

Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z

.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'

12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 94.7
S
8
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
5
.i
7

Z
'
3
3
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.

S
9
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
6
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z

.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z

.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 195.78
S
11
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
5
. i
9
.i
10
.i

'
5
5
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.

.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.
'

13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 309.98
Đ
ồ án môn học thiết kế máy 24
S
13
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
2
.i
4
. i
9

Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12

10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z

Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 495.97

S
15
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2
.i
6
. i
9
.i

Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z

.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z

.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 783.11
S
17
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
5
. i
9
.i
10
.i

'
5
5
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.

.i
12
.i
13
.i
14
.t
x

= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'

13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6 = 1239.93


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status